Gói thầu: Gói Số 06: Thi công xây dựng các hạng mục Công trình (bao gồm thiết bị công trình và thiết bị rời).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158793-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói Số 06: Thi công xây dựng các hạng mục Công trình (bao gồm thiết bị công trình và thiết bị rời).
Số hiệu KHLCNT 20211130210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 15:07:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,829,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công trình trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Vật liệu xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Xây dựng hạng III trở lên, Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...).- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận; Giấy CMND; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 1000
7-Dàn giáo thép (01 bộ: gồm 42 khung, 42 chéo).
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 20
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng.
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói Số 06: Thi công xây dựng các hạng mục Công trình (bao gồm thiết bị công trình và thiết bị rời).
Dự án Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông, thuộc Công an huyện Hồng Ngự
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 27 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 - Thành phố Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 27, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0693. 620196
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Số 77/18N, khóm 4, phường 3, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng, địa chỉ: Số 128, đường Phù Đổng, tổ 23, khóm Mỹ Phú, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng, địa chỉ: Số 38, đường 26/3, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 27 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 - Thành phố Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 27, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0693. 620196


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 09 năm 2021. Nếu còn nợ thuế (hoặc xác nhận không đến hết tháng 09 năm 2021) thì sẽ được đánh giá không đạt. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1,6 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 27, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0693. 620196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: số 12, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại/Fax: 0277.2240757.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: số 3, Võ Trường Toản, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại/Fax: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1562m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5906100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2918tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,314tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5438tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9100m
7Ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7113100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,3721m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2231100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8584100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,932m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3318m3
15Trải NylonMô tả kỹ thuật theo chương V1,964100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,688m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,192m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,624m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,386m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5264m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,073m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9921m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0173m3
25Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3368100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3772100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5628100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2873100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4073100m2
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2254100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,2933100m2
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6827m3
33Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4829m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1176m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2604m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0013m3
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V191,4m2
38Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly + phụ kiện (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,385m2
39Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8ly + phụ kiện (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,14m2
40Khung nhôm hệ 1000 kính cường lục 8ly + phụ kiện (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
41Khung bảo vệ thép STK 16x16x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1075m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V58,1075m2
43Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,3355m2
44Lan can inox theo bản vẽ thiết kế + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V20,3355m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V293,33m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1815m2
47Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8205m2
48Lát bậc cầu thang gạch men nhám 300x600 (mui có khía) vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,62m2
49Ốp tường, cột, trụ bằng gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V153,8805m2
50Ốp tường, cột, trụ bằng gạch men 360x600 vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,6275m2
51Ốp tường bằng đá chẻ không qui cáchMô tả kỹ thuật theo chương V29,4675m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,54m2
53Ngâm nước xi măng 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,18m3
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V59,472m2
55Đóng trần tấm Prima khung xương nổ 600x600 (Thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,86m2
56Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép theo bản vẽ thiết kế (NC+Vl)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,36m2
57Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m2
58Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1884m2
59Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3433tấn
60Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1.343,292kg
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V41,095m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V372,6725m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V364,5145m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,5m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,15m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V101,53m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,54m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V433,2404m2
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
72Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V11,032m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V372,6725m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V697,3304m2
75Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V364,5145m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V307,68m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.116,0829m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V672,1945m2
79Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,10751m2
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Khuôn lam gió 400x800Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7581tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3971tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3156tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8475tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4939tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8615tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4617tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8344tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3241tấn
97Lắp dựng cốt thép móng d=08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183tấn
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741tấn
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8315tấn
100Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,714tấn
101Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
102Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
103Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2262tấn
104Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1515tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7123tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1054tấn
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3635tấn
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146tấn
110Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm (VLP * 1,56 và NC* 1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m
111Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112Lắp đặt Co PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
113Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
B BỂ TỰ HOẠI - NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1158100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5316m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6582m3
12Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1022m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,608m2
15Lớp than đướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025m3
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 200x9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
18Lắp đặt co uPVC Fi 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Nắp khóa nhựa uPVC Fi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C NHÀ Ở DOANH TRẠI CÁN BỘ CHIẾN SĨ - PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1875m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2448100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4478tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4963tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1885tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m
7Ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2446100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6161m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0819100 m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6926100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,192m3
15Trải NylonMô tả kỹ thuật theo chương V1,2192100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,922m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,832m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,512m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0123m3
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5944100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9376100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0806100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7344100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2374100 m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3408m3
28Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6964m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8628m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8339m3
31Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly + phụ kiện (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,26m2
32Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8ly + phụ kiện (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
33Khung bảo vệ thép STK 16x16x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,518m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,518m2
35Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,4m2
36Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,3m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,636m2
39Ốp Đá chẻ không quy cáchMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,56m2
41Ngâm nước xi măng 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
42Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần, sê nô.Mô tả kỹ thuật theo chương V45,92m2
43Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép theo bản vẽ thiết kế (NC+Vl)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,78m2
44Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4926100 m2
45Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
46Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8018tấn
47Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V801,8304kg
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,6m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,02m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,62m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,78m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,68m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,2044m2
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2m
57Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V4,992m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V95,6m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V177,3844m2
60Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V115,26m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V285,7844m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,94m2
64Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,0361m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
66Khuôn lam gió (400x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7793tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, d=08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3683tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7741tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6375tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4259tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, sê nô d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, sê nô d=08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4415tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam..., d=12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam..., d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837tấn
79Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
80Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m
81Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Lắp đặt Co PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH (NHÀ Ở DOANH TRẠI CÁN BỘ CHIẾN SĨ + NHÀ LÀM VIỆC)
E NHÀ LÀM VIỆC:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 200x9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114x5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90x4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 42x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Lắp đặt co uPVC Fi 114mm (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt co uPVC Fi 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt co uPVC Fi 90mm (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt co uPVC Fi 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt co uPVC Fi 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 114 (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Nắp khóa nhựa uPVC Fi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Nắp khóa nhựa uPVC Fi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt bộ Tê kiểm tra Fi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt nối nhựa uPVC Fi 114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt bộ Tê kiểm tra Fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 42x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
24Lắp đặt co uPVC Fi 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt co uPVC Fi 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt co uPVC Fi 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt co uPVC Fi 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Lắp đặt co uPVC Fi 21mm ren ngoài thauMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt Tê góc 2 đầu ren ngoài thau Fi 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đặt van thau uPVC Fi 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt van thau uPVC Fi 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt xí bệt + thùng dộiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt van phao đồng FI 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt phễu thu Inox (120x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox (treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt móc treo quần áo đôi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt gương soi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Đèn đôi 1,2m máng batten lắp nổi bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
49Đèn đơn 1,2m bóng led lắp nổi 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Đèn đơn 0,6m bóng led lắp nổi 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Đèn led D220 - 14W ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
56Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
58Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + 2 chiết áp + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
60Tủ điện phân phối 500x250x150 (DB-NLV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
61MCCB 2P 100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62MCCB 2P 75A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63RCBO 2P 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64RCBO 2P 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65MCB 2P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66RCBO 2P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
68Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
69Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
70Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
71Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
72Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
73Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V418m
74Ống nhựa dẹp 80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
75Ống nhựa xoắn phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V209m
76Ống nhựa xoắn phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V153m
77Ống nhựa xoắn phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
78Ống nhựa xoắn phi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
79Hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
80Cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
81Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
83Đầu coss đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
84Đầu coss đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
85Bộ giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
86Ống dẫn gas + phụ kiện lắp đặt cho máy lạnh 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
87Ống nhựa xoắn PVC D20 (thoát nước ngưng cho dàn lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
F NHÀ Ở DOANH TRẠI CÁN BỘ CHIẾN SĨ:
1Đèn đơn 1,2m bóng led lắp nổi 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Đèn led D220 - 14W ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt công tắc 2 hạt (2 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Hộp 2 công tắc đơn 2 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Tủ điện phân phối 400x250x150 ngoài trời (MDB)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
16Tủ điện phân phối 400x250x150 (DB-NLV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
17MCCB 2P 125A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18RCBO 2P 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19RCBO 2P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
21Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
23Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
24Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V236m
25Ống nhựa dẹp 80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
26Ống nhựa xoắn phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
27Ống nhựa xoắn phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
28Ống nhựa xoắn phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
29Đầu coss đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
30Lắp đặt hộp đấu nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
G NHÀ XE VI PHẠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9435m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4379100m3
8Rải Nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,8116100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,888m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051100m2
13Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3741tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3097tấn
20Thép STK D114 x 3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,46kg
21Thép STK D76 x 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V519,38kg
22Thép STK D34 x 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V367,51kg
23Thép bản dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,71kg
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
26Bu lông D20, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V48cây
27Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
28Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
29Lắp dựng xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9564tấn
30Thép C40x80x15x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V956,3988kg
31Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0492100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,23381m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,269m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,269m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,269m2
36Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5174m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,53m2
38Đèn đơn 1,2m bóng led lắp nổi 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Tủ điện lắp MCB chứa 8 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
40MCB 2P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41MCB 1P 6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V262m
44Ống nhựa xoắn phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V131m
45Ống nhựa xoắn phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
H NHÀ XE CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2957m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2604100m3
8Rải Nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,748m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,444m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3499100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
14Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2073100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3771tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2494tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2114tấn
20Thép STK D114 x 3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,64kg
21Thép STK D76 x 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V343,56kg
22Thép STK D34 x 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V231,43kg
23Thép bản dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,52kg
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5279tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5279tấn
26Bu lông D20, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V32cây
27Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1703tấn
28Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1703tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5773tấn
30Thép C40x80x15x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V577,3383kg
31Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9433100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,24511m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,846m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,846m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,846m2
36Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8901m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,525m2
38Đèn đơn 1,2m bóng led lắp nổi 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Tủ điện lắp MCB chứa 6 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
40MCB 2P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41MCB 1P 6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
44Ống nhựa xoắn phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
45Ống nhựa xoắn phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
I NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
7Rải Nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1724100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8497m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3526m3
16Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
17LD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 8ly (bao gồm kính và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
18LD cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 8ly (bao gồm kính và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,012m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,608m2
22Ốp tường bằng đá chẻ không qui cáchMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
24Ngâm nước xi măng 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
26Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép (Thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
27Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
28Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
29Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546kg
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,66m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,012m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1016m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,74m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,012m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,5816m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,3216m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,492m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1318tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0957tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
52Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5316m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m2
60Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
63Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6582m3
64Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1022m3
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2
66Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,608m2
67Lớp than đướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025m3
68Đèn đơn 0,6m bóng led lắp nổi 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
69Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
70Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71MCB 2P 10A-6kA + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
73Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
74Ống nhựa xoắn phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
75Ống nhựa xoắn phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 200x9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114x4.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
81Lắp đặt co uPVC Fi 114mm (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt co uPVC Fi 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt co uPVC Fi 90mm (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt co uPVC Fi 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt co uPVC Fi 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt co uPVC Fi 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 114 (45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt Nắp khóa nhựa uPVC Fi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt nối nhựa uPVC Fi 90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt Tê uPVC Fi 90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
95Lắp đặt co uPVC Fi 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt co uPVC Fi 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt co uPVC Fi 21mm ren ngoài thauMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt co uPVC Fi 21mm ren trong thauMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
100Lắp đặt Tê góc 2 đầu ren ngoài thau Fi 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt van đồng FI 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt xí bệt + thùng dộiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp đặt vòi nước Inox Fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Lắp đặt phễu thu Inox (120x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox (treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt móc treo quần áo đôi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt gương soi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3858100m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8224m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5284tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8329tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,953m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1347100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3896tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1153tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2572100m3
16Rải Nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6546100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1264m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0641100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1013m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0415100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3569tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4264tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1704tấn
24Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2623m3
25Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7322m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V419,06m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,435m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,035m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,36m
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,675m2
31Ốp tường bằng đá chẻ qui cách 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,34m2
32Ốp cột bằng đá chẻ qui cách 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,616m2
33Cung cấp, lắp đặt bộ chữ nổi inox (trên trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Cung cấp bản lề cối D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
35Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V189,627m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V189,627m2
37Thép fi16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.003,4084kg
38Thép V50x50x5.0 (3,925 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.168,3155kg
39Thép bản 16x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V377,8418kg
40Thép fi16Mô tả kỹ thuật theo chương V153,576kg
41Thép bản 16x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2533kg
42Thép V63x63x6 (5.652 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V540,3312kg
43Thép bản 60x6 (2,826kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3464
44Bản lề cối D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
45Cung cấp tole phẳng dày 1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0708kg
46Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,63951m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V672,845m2
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3887100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8125100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6712100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5325m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3312m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3297100m2
8Trải NylonMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1685tấn
11Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3136tấn
13Thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V313,56kg
14Lắp đặt Ống PVC D220x8,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100 m
15Lắp đặt Ống PVC D250x11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V261cấu kiện
M CẤP NƯỚC NGOẠI VI:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,151m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1209100m3
3Lắp đặt Ống PVC D42x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Lắp đặt Tê PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt Co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Nút bít PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Tê giảm PVC D42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Van thau D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Tê giảm PVC D42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N SÂN ĐƯỜNG:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,939m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V87,959310m
O HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,7441m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1856100m2
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cần đèn
9Bộ đèn năng lượng mặt trời 50W (gồm pin + bộ lưu điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Lắp Dây đồng bọc 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Khung bulon móng trụ Bulon M24x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
13Kéo Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
P THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Bàn ghế ngồi làm việc (phòng đội trưởng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ đựng tài liệu (phòng đội trưởng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bàn ghế ngồi làm việc (phòng trực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Giá để văn phòng phẩm (phòng trực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ bàn họp hội trường (phòng họp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Máy điều hòa 2HP Inverter (phòng họp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bàn ngồi làm việc (phòng làm việc CBCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Ghế tựa (phòng làm việc CBCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Tủ đựng tài liệu (phòng làm việc CBCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Bàn ghế họp tiếp khách (phòng tiếp dân )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bình Dragon powder MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Bình Dragon powder CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Q THIẾT BỊ RỜI
1Máy lạnh treo tường 2cục 2HP InverterMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bồn nước inox (bồn ngang) 1000L + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công trình trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng (01 người) 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện (01 người) 1 Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.33
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 Kỹ sư Vật liệu xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động.33
6 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Xây dựng hạng III trở lên, Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán.33
7 Công nhân thi công 20 Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...).- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận; Giấy CMND; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy đào đất. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực).1
2 Máy ép cọc Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực).1
3 Xe cẩu ≥ 10 tấn Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực).1
4 Vận thăng Vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị1
5 Máy trộn bê tông. Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)3
6 Ván khuôn thép, nhựa, gỗ (m2) Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)1000
7 Dàn giáo thép (01 bộ: gồm 42 khung, 42 chéo). Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)20
8 Máy hàn Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)4
10 Máy uốn thép. Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)2
11 Máy phát điện dự phòng. Máy phát điện dự phòng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->