Gói thầu: Gói Số 06: Thi công xây dựng các hạng mục Công trình (bao gồm thiết bị công trình và thiết bị rời).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói Số 06: Thi công xây dựng các hạng mục Công trình (bao gồm thiết bị công trình và thiết bị rời). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:07:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,829,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công trình trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Vật liệu xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Xây dựng hạng III trở lên, Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...).- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận; Giấy CMND; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 7-Dàn giáo thép (01 bộ: gồm 42 khung, 42 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy uốn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Số 06: Thi công xây dựng các hạng mục Công trình (bao gồm thiết bị công trình và thiết bị rời). Dự án Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông, thuộc Công an huyện Hồng Ngự 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Theo yêu cầu của E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 09 năm 2021. Nếu còn nợ thuế (hoặc xác nhận không đến hết tháng 09 năm 2021) thì sẽ được đánh giá không đạt. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1,6 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 27, đường Lý Thường Kiệt, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0693. 620196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: số 12, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại/Fax: 0277.2240757. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: số 3, Võ Trường Toản, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại/Fax: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1562 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5906 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2918 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,314 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 7 | Ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7113 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,372 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8584 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,932 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3318 | m3 |
| 15 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,688 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,192 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,386 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5264 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,073 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9921 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0173 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3368 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3772 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5628 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2873 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4073 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2933 | 100m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6827 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4829 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1176 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2604 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0013 | m3 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,4 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly + phụ kiện (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,385 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8ly + phụ kiện (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,14 | m2 |
| 40 | Khung nhôm hệ 1000 kính cường lục 8ly + phụ kiện (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 41 | Khung bảo vệ thép STK 16x16x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1075 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1075 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3355 | m2 |
| 44 | Lan can inox theo bản vẽ thiết kế + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3355 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,33 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1815 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8205 | m2 |
| 48 | Lát bậc cầu thang gạch men nhám 300x600 (mui có khía) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,62 | m2 |
| 49 | Ốp tường, cột, trụ bằng gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8805 | m2 |
| 50 | Ốp tường, cột, trụ bằng gạch men 360x600 vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6275 | m2 |
| 51 | Ốp tường bằng đá chẻ không qui cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4675 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,54 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,472 | m2 |
| 55 | Đóng trần tấm Prima khung xương nổ 600x600 (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | m2 |
| 56 | Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép theo bản vẽ thiết kế (NC+Vl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,36 | m2 |
| 57 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m2 |
| 58 | Tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3433 | tấn |
| 60 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,292 | kg |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,095 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,6725 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,5145 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,15 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,53 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,2404 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 72 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,032 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,6725 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,3304 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,5145 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,68 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,0829 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,1945 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1075 | 1m2 |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 81 | Khuôn lam gió 400x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7581 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8475 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4939 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8615 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4617 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8344 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8315 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7123 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | tấn |
| 110 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm (VLP * 1,56 và NC* 1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | BỂ TỰ HOẠI - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6582 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,608 | m2 |
| 15 | Lớp than đước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 200x9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co uPVC Fi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nắp khóa nhựa uPVC Fi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ Ở DOANH TRẠI CÁN BỘ CHIẾN SĨ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1875 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2448 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4963 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 7 | Ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100 m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6926 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,192 | m3 |
| 15 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2192 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,922 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,832 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0123 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5944 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9376 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0806 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2374 | 100 m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3408 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6964 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8628 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8339 | m3 |
| 31 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly + phụ kiện (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m2 |
| 32 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8ly + phụ kiện (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 33 | Khung bảo vệ thép STK 16x16x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,518 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,518 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,636 | m2 |
| 39 | Ốp Đá chẻ không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,56 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần, sê nô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 43 | Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép theo bản vẽ thiết kế (NC+Vl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,78 | m2 |
| 44 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4926 | 100 m2 |
| 45 | Tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 46 | Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8018 | tấn |
| 47 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,8304 | kg |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,62 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,78 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2044 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m |
| 57 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3844 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,26 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,7844 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,94 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,036 | 1m2 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Khuôn lam gió (400x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7793 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, d=08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7741 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4259 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, sê nô d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, sê nô d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam..., d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam..., d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 79 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 80 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH (NHÀ Ở DOANH TRẠI CÁN BỘ CHIẾN SĨ + NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| E | NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 200x9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114x5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co uPVC Fi 114mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co uPVC Fi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co uPVC Fi 90mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co uPVC Fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co uPVC Fi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 114 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nắp khóa nhựa uPVC Fi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nắp khóa nhựa uPVC Fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ Tê kiểm tra Fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa uPVC Fi 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ Tê kiểm tra Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co uPVC Fi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co uPVC Fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt co uPVC Fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt co uPVC Fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt co uPVC Fi 21mm ren ngoài thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê góc 2 đầu ren ngoài thau Fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt van thau uPVC Fi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van thau uPVC Fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van phao đồng FI 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu Inox (120x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox (treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đèn đôi 1,2m máng batten lắp nổi bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 49 | Đèn đơn 1,2m bóng led lắp nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Đèn đơn 0,6m bóng led lắp nổi 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + 2 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Tủ điện phân phối 500x250x150 (DB-NLV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 61 | MCCB 2P 100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | MCCB 2P 75A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | RCBO 2P 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | RCBO 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | RCBO 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 68 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 69 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 70 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 71 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 72 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 73 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 74 | Ống nhựa dẹp 80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 75 | Ống nhựa xoắn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 76 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 77 | Ống nhựa xoắn phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 78 | Ống nhựa xoắn phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 79 | Hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 80 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 81 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 83 | Đầu coss đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 84 | Đầu coss đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 85 | Bộ giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 86 | Ống dẫn gas + phụ kiện lắp đặt cho máy lạnh 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Ống nhựa xoắn PVC D20 (thoát nước ngưng cho dàn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| F | NHÀ Ở DOANH TRẠI CÁN BỘ CHIẾN SĨ: | |||
| 1 | Đèn đơn 1,2m bóng led lắp nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hộp 2 công tắc đơn 2 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện phân phối 400x250x150 ngoài trời (MDB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Tủ điện phân phối 400x250x150 (DB-NLV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | MCCB 2P 125A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | RCBO 2P 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | RCBO 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 23 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 24 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 25 | Ống nhựa dẹp 80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Đầu coss đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| G | NHÀ XE VI PHẠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9435 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | 100m3 |
| 8 | Rải Nilong tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8116 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,888 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3097 | tấn |
| 20 | Thép STK D114 x 3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,46 | kg |
| 21 | Thép STK D76 x 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,38 | kg |
| 22 | Thép STK D34 x 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,51 | kg |
| 23 | Thép bản dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,71 | kg |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 26 | Bu lông D20, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cây |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9564 | tấn |
| 30 | Thép C40x80x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,3988 | kg |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0492 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2338 | 1m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,269 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,269 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,269 | m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5174 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m2 |
| 38 | Đèn đơn 1,2m bóng led lắp nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Tủ điện lắp MCB chứa 8 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 45 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| H | NHÀ XE CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2957 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | 100m3 |
| 8 | Rải Nilong tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,748 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3499 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2073 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3771 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | tấn |
| 20 | Thép STK D114 x 3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,64 | kg |
| 21 | Thép STK D76 x 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,56 | kg |
| 22 | Thép STK D34 x 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,43 | kg |
| 23 | Thép bản dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | kg |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5279 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5279 | tấn |
| 26 | Bu lông D20, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5773 | tấn |
| 30 | Thép C40x80x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,3383 | kg |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9433 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2451 | 1m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,846 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,846 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,846 | m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8901 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,525 | m2 |
| 38 | Đèn đơn 1,2m bóng led lắp nổi 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Tủ điện lắp MCB chứa 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | MCB 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 45 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 7 | Rải Nilong tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8497 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3526 | m3 |
| 16 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 17 | LD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 8ly (bao gồm kính và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 18 | LD cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 8ly (bao gồm kính và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,012 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | m2 |
| 22 | Ốp tường bằng đá chẻ không qui cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m2 |
| 26 | Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 29 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | kg |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,012 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1016 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,74 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,012 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5816 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3216 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,492 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 63 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6582 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,608 | m2 |
| 67 | Lớp than đước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 68 | Đèn đơn 0,6m bóng led lắp nổi 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | MCB 2P 10A-6kA + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 74 | Ống nhựa xoắn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 75 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 200x9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114x4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co uPVC Fi 114mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt co uPVC Fi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt co uPVC Fi 90mm (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt co uPVC Fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt co uPVC Fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt co uPVC Fi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 114 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Nắp khóa nhựa uPVC Fi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối nhựa uPVC Fi 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê uPVC Fi 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co uPVC Fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt co uPVC Fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt co uPVC Fi 21mm ren ngoài thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt co uPVC Fi 21mm ren trong thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê góc 2 đầu ren ngoài thau Fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt van đồng FI 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi nước Inox Fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu Inox (120x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox (treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3858 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8224 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5284 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8329 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,953 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1347 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1153 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | 100m3 |
| 16 | Rải Nilong tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6546 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1264 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0641 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1013 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0415 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1704 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2623 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7322 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,06 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,435 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,035 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m2 |
| 31 | Ốp tường bằng đá chẻ qui cách 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,34 | m2 |
| 32 | Ốp cột bằng đá chẻ qui cách 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,616 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ nổi inox (trên trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp bản lề cối D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,627 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,627 | m2 |
| 37 | Thép fi16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.003,4084 | kg |
| 38 | Thép V50x50x5.0 (3,925 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,3155 | kg |
| 39 | Thép bản 16x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,8418 | kg |
| 40 | Thép fi16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,576 | kg |
| 41 | Thép bản 16x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2533 | kg |
| 42 | Thép V63x63x6 (5.652 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,3312 | kg |
| 43 | Thép bản 60x6 (2,826kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3464 | |
| 44 | Bản lề cối D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 45 | Cung cấp tole phẳng dày 1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0708 | kg |
| 46 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,6395 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,845 | m2 |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG | |||
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3887 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8125 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6712 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5325 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3297 | 100m2 |
| 8 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 13 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,56 | kg |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D220x8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D250x11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| M | CẤP NƯỚC NGOẠI VI: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC D42x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nút bít PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van thau D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,939 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9593 | 10m |
| O | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 9 | Bộ đèn năng lượng mặt trời 50W (gồm pin + bộ lưu điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp Dây đồng bọc 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Khung bulon móng trụ Bulon M24x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 13 | Kéo Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| P | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bàn ghế ngồi làm việc (phòng đội trưởng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu (phòng đội trưởng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn ghế ngồi làm việc (phòng trực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giá để văn phòng phẩm (phòng trực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ bàn họp hội trường (phòng họp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy điều hòa 2HP Inverter (phòng họp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn ngồi làm việc (phòng làm việc CBCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Ghế tựa (phòng làm việc CBCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Tủ đựng tài liệu (phòng làm việc CBCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Bàn ghế họp tiếp khách (phòng tiếp dân ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bình Dragon powder MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Bình Dragon powder CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| Q | THIẾT BỊ RỜI | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2cục 2HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bồn nước inox (bồn ngang) 1000L + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công trình trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng (01 người) | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện (01 người) | 1 | Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư Vật liệu xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Xây dựng hạng III trở lên, Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân thi công | 20 | Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...).- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận; Giấy CMND; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy đào đất. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Xe cẩu ≥ 10 tấn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Vận thăng | Vận thăng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) và Lý lịch thiết bị | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông. | Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 3 |
| 6 | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ (m2) | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 1000 |
| 7 | Dàn giáo thép (01 bộ: gồm 42 khung, 42 chéo). | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 20 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 4 |
| 10 | Máy uốn thép. | Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng. | Máy phát điện dự phòng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi