Gói thầu: Gói thầu số 13: Nâng cấp, mở rộng cầu Kênh Phèn, Kênh Phèn 3, Ông Sáu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085764-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Nâng cấp, mở rộng cầu Kênh Phèn, Kênh Phèn 3, Ông Sáu
Số hiệu KHLCNT 20210695033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương do cấp Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 15:49:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,551,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, tổng giá trị tối thiểu là 36 tỷ VND (Ba mươi sáu tỷ đồng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp IV, (Theo Quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Cầu BTCT tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, cống thoát nước BTCT. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của một hợp đồng tối thiểu là 36 tỷ VND (Ba mươi sáu tỷ đồng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 36 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(6) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật 01 Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng 01 Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥8 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bánh lốp toàn bộ
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính ≥1,2m
- Số lượng tối thiểu 3
11-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Rô bốt ép cừ larsen
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Nâng cấp, mở rộng cầu Kênh Phèn, Kênh Phèn 3, Ông Sáu
Nâng cấp hệ cầu trên đường ĐT.844 (đoạn Tràm Chim – Trường Xuân)
16 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương do cấp Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn: Công ty TNHH Kỹ thuật Thuận Việt, địa chỉ: Số 71/36 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ: + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: 5,3%*(B+…+O)5,3%
2Chi phí nhà tạm: 0,95%*(B+…+O)0,95%
3Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2,00%*(B+…+O)2%
4Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công1trọn gói
5Thí nghiệm PDA12lần
6Thí nghiệm SPT6lần
7Siêu âm kiểm tra chất lương cọc khoan nhồi72mặt cắt
8Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc3cọc
B PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ CẦU
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấm242,1809tấn
2Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cọc ván thép Larsen128,5466tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ khung sàn đạo13,7136tấn
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo1,188100m2
C THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI D1200mm MỐ CẦU
1Ống vách vĩnh cửu thép tấm dày 8mm (để lại)1,3364tấn
2Ống vách tạm thép tấm dày 8mm (rút lên)9,04tấn
3Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm426,25m
4Bentonit giữ thành hố khoan492,378m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi D6mm0,072tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi D8mm0,9246tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi D10mm4,4826tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi D16mm0,6546tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi D20mm2,0826tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi D22mm36,2805tấn
11Lắp đặt cóc nối thép2.592bộ
12Ống thép D60mm (bao gồm nối)13,356100m
13Ống thép D114mm (bao gồm nối)4,3561100m
14Nút bịch đầu ống thép D60mm72cái
15Nút bịch đầu ống thép D114mm24cái
16Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, f'c=30Mpa497,872m3
17Bơm vữa xi măng ống thí nghiệm cọc khoan nhồi8,363m3
18Đập đầu cọc khoan nhồi27,595m3
D THI CÔNG MỐ CẦU
1Đào móng công trình6,0516100m3
2Đắp đất (đất tận dụng)1,7287100m3
3Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông48,472m3
4Đục tạo nhám mặt bê tông để liên kết với bê tông mới19,935m2
5Quét Sikadur 73288,467m2
6Đắp đá sau mố, bù vênh cấp phối đá dăm loại 14,0683100m3
7Bê tông lót đá 1x2, f'c=12Mpa12,693m3
8Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30Mpa171,237m3
9Quét nhựa Bitum223,298m2
10Trám kín bằng bitum (ụ neo)0,012m3
11Trám kín bằng vữa không co ngót (Sikagrout) ụ neo0,003m3
12Ống nhựa HPDE D50/650,282100m
13Cốt thép mố cầu D8mm0,1154tấn
14Cốt thép mố cầu D10mm0,9134tấn
15Cốt thép mố cầu D12mm2,9466tấn
16Cốt thép mố cầu D16mm5,9791tấn
17Cốt thép mố cầu D22mm3,8763tấn
18Cốt thép ụ neo, D32mm0,0756tấn
19Cung cấp, lắp đặt thép tấm ụ neo0,0198tấn
E PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ CẦU
1Cung cấp, gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị174,5511tấn
2Tăng đơ 32mm48bộ
3Cáp thép D20mm30m
4Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ vòng vây cọc ván thép766,7019tấn
5Xói hút bùn trong khung vây73,4m3
6Đào đất hố móng trụ6,8823100m3
7Đắp đất hoàn trả2,5007100m3
8Đắp cát mố nhô6,2337100m3
9Đắp cát tôn nền17,87m3
10Móng cấp phối đá dăm2,4303100m3
11Vải địa kỹ thuật R>12kN/m7,3817100m2
12Đào mố nhô8,664100m3
F THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI D1200mm TRỤ CẦU
1Ống vách vĩnh cửu thép tấm dày 8mm (để lại)2,5773tấn
2Ống vách tạm thép tấm dày 8mm (rút lên)13,167tấn
3Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm557,884m
4Bentonite giữ thành hố khoan656,188m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D6mm0,095tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D8mm1,2002tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D10mm5,7684tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D16mm0,8601tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D20mm2,8159tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D22mm48,0742tấn
11Cóc nối cốt thép3.672bộ
12Ống thép D60mm (bao gồm nối)17,7235100m
13Ống thép D114mm (bao gồm nối)5,8118100m
14Nút bịch đầu ống thép D60mm72cái
15Nút bịch đầu ống thép D114mm24cái
16Bơm vữa xi măng ống thí nghiệm cọc khoan nhồi11,129m3
17Bê tông cọc khoan nhồi trụ cầu đá 1x2, f'c=30Mpa649,027m3
18Đập đầu cọc khoan nhồi39,011m3
G THI CÔNG TRỤ CẦU
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông3,946m3
2Đục tạo nhám mặt bê tông để liên kết với bê tông mới272,174m2
3Quét Sikadur 732310,015m2
4Bê tông bịt đá 1x2, f'c=16Mpa48,519m3
5Bê tông bệ trụ, thân trụ đá 1x2, f'c=30Mpa257,3257m3
6Trám kín bằng bitum (ụ neo)0,024m3
7Trám kín bằng vữa không co ngót (Sikagrout) ụ neo0,006m3
8Cốt thép trụ cầu D6mm0,0872tấn
9Cốt thép trụ cầu D8mm0,0684tấn
10Cốt thép trụ cầu D10mm0,5755tấn
11Cốt thép trụ cầu D12mm2,8708tấn
12Cốt thép trụ cầu D16mm2,2857tấn
13Cốt thép trụ cầu D20mm7,4951tấn
14Cốt thép trụ cầu D22mm5,7256tấn
15Cốt thép trụ cầu D25mm21,14tấn
16Cốt thép ụ neo D32mm0,1515tấn
17Cung cấp, lắp đặt thép tấm ụ neo0,0396tấn
H THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP
1Cung cấp, lắp đặt lưới vải bảo vệ thi công629,28m2
2Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ khung treo, giằng chống91,2961tấn
3Khoan tạo lỗ khoan D30, L=230mm684lỗ
4Khoan tạo lỗ khoan D20, L=100mm480lỗ
5Cung cấp, lắp đặt bu long nở M16x15048cái
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo0,624100m2
7Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông53,9m2
8Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông61,64m2
9Cung cấp, lắp đặt dầm cầu BTCT DUL I18,6m42dầm
10Cung cấp, lắp đặt dầm cầu BTCT DUL I12,5m12dầm
11Gia công, lắp đặt thép tấm chuyển dốc4,9395tấn
12Quét Sikadur 7320,0203m3
13Khoan tạo lỗ khoan D15, L=100mm264lỗ khoan
14Cung cấp bu long chìm M16x40120con
15Vữa không co ngót (Sikagrout)0,488m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép kê gối cầu D10mm0,1518tấn
17Bê tông kê gối đá 1x2, f'c=30MPa2,651m3
18Cung cấp, Lắp đặt gối cầu cao su198cái
19Nâng hạ dầm cũ để thay gối cầu45dầm
20Tháo dỡ khe co giãn cũ64,8m
21Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mới115,2m
22Vữa không co ngót (Sikagrout)13,938m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D16mm1,4562tấn
24Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 5mm0,1932tấn
25Cung cấp Đinh vít M10192bộ
I DẦM NGANG, LAN CAN, BẢN MẶT CẦU
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông2,529m3
2Quét Sikadur 73212,645m2
3Cốt thép dầm ngang D8mm0,0801tấn
4Cốt thép dầm ngang D10mm1,235tấn
5Cốt thép dầm ngang D16mm0,54tấn
6Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa17,312m3
7Tháo dỡ biển báo3cái
8Tháo dỡ, lắp đặt lan can hiện hữu (tận dụng)15,52tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép63,632m3
10Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông134,24m2
11Cốt thép gờ chắn lan can D10mm1,9588tấn
12Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, f'c=30MPa52,689m3
13Cung cấp, lắp đặt cùm U M22x650384bộ
14Gia công, lắp đặt lan can (làm mới )5,4528tấn
15Vữa xi măng M100 cân cao độ0,161m3
16Lắp ống kỹ thuật HDPE D50/653,344100m
17Sơn gờ lan can170,792m2
18Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông35,866m3
19Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm0,388100m2
20Tạo nhám mặt bê tông751,168m2
21Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông751,168m2
22Quét Sikadur 732571,202m2
23Cốt thép bản mặt cầu D6mm1,8875tấn
24Cốt thép bản mặt cầu D10mm8,5878tấn
25Cốt thép bản mặt cầu D12mm22,1115tấn
26Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, f'c=30MPa162,208m3
27Bê tông lớp tạo dốc, đá 0,5x1, f'c=30MPa29,123m3
28Lớp phòng nước (tương đương Radcond#7)1.427,84m2
29Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m214,2784100m2
30Rải thảm bê tông nhựa, dày 5 cm12,4788100m2
31Rải thảm bê tông nhựa, dày 7 cm1,7996100m2
32Cốt thép tấm đan D6mm1,2413tấn
33Bê tông tấm đan đá 1x2, M20012,565m3
34Lắp đặt tấm đan900cấu kiện
J THOÁT NƯỚC TRÊN CẦU, GIÁ ĐỠ ỐNG KỸ THUẬT, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1Ống nhựa PVC, D168mm0,2076100m
2T nối, D168mm24cái
3Co 90 độ, D168mm24cái
4Bộ ống gang và nắp chắn rác 350x250x20 mm24cái
5Gia công, lắp dựng thép giá đỡ1,92tấn
6Bulong M10600cái
7Cùm U10150cái
8Bê tông trụ đèn đá 1x2, f'c=30 Mpa0,729m3
9Cốt thép D8mm0,0264tấn
10Cốt thép D18mm0,0795tấn
11Cốt thép D20mm0,1215tấn
12Gia công, lắp đặt thép tấm0,0318tấn
13Bulong M6x80mm48con
14Bulong M24mm48con
15Biển báo phản quang vuông 60x60cm8cái
16Biển báo phản quang vuông (1200x1200)mm7cái
17Tháo dỡ, Lắp đặt, biển báo 1200x1200mm (tận dụng)3cái
18Đèn tín hiệu giao thông thủy12cái
19Thép tấm, thép hình giá đỡ trụ biển báo0,9489tấn
20Trụ biển báo D120mm, L=6,5m2cái
21Đào móng trụ biển báo2m3
22Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, M2001,984m3
23Bulong D1016con
24Sơn thước nước ngược39,6m2
K ĐƯỜNG VÀO CẦU, VUỐT NỐI, ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào nền đường46,1255100m3
2Đắp cát nền đường49,9703100m3
3Đắp cát nền đường18,5821100m3
4Vải địa kỹ thuật, R>=15kN/m139,6015100m2
5Làm móng cấp phối đá dăm loại 25,0697100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm loại 111,2997100m3
7Mặt đường đá dăm nước dày 15 cm28,4011100m2
8Cày xới mặt đường hiện hữu22,1175100m2
9Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm7,5089100m2
10Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m243,1482100m2
11Thảm bê tông nhựa C12.5, dày 7 cm44,0577100m2
12Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m225,6733100m2
L MÁI TALUY, CHÂN KHAY
1Đóng cừ tràm Dngọn ≥4cm,dài 4,5m158,7528100m
2Bê tông lót chân khay, đá 1x2, f'c=12MPa56,88m3
3Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa115,188m3
4Đắp đất công trình36,9368100m3
5Cốt thép chân khay, tấm đan D8mm9,8169tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, f'c=20MPa165,401m3
7Lắp đặt tấm đan ốp taluy3.976cấu kiện
8Đắp cát phủ đầu cừ0,042100m3
9Gia công, lắp đặt rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m39rọ
10Gia công, lắp đặt rọ đá, loại rọ 1x0,5x0,5 m44rọ
11Thép tròn D12mm1,5434tấn
12Bê tông lót móng nền, vỉa hè, đá 1x2, f'c=12MPa17,326m3
13Bê tông bó nền, bó vỉa, đá 1x2, f'c=25MPa22,471m3
14Cốt thép bó nền, D8mm0,1109tấn
15Lát gạch vỉa hè129,952m2
M HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Tháo dỡ, tận dụng lại cống cũ34m
2Đào đất hố móng2,9885100m3
3Đắp đất hoàn trả2,4208100m3
4Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D600mm22m
5Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800mm11m
6Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D60038cái
7Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT D80022cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600mm18mối nối
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800mm10mối nối
10Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ khung định vị, sàn đạo50,6174tấn
11Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cừ larsen56,3901tấn
12Đóng cừ tràm Dngọn ≥4cm,dài 4,5m20,5992100m
13Đắp cát phủ đầu cừ0,0286100m3
14Bê tông lót đá 2x4, f'c=12MPa0,971m3
15Bê tông chân khay, sân cống, đá 1x2, f'c=20MPa4,167m3
16Cốt thép chân khay, sân cống D8mm0,0332tấn
17Cốt thép chân khay, sân cống D12mm0,2168tấn
18Bê tông tường đầu, tường cánh, cửa cống đá 1x2, f'c=20Mpa3,625m3
19Cốt thép tường cánh, tường đầu, cửa cống D8mm0,0036tấn
20Cốt thép tường cánh, tường đầu, cửa cống D12mm0,1098tấn
21Cốt thép tường cánh, tường đầu, cửa cống D14mm0,249tấn
22Cung cấp, gia công, lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông0,1151tấn
23Đá hộc xếp khan1,91m3
24Lớp đá dăm đệm móng0,73m3
25Bê tông lót đá 2x4, f'c=12Mpa0,5931m3
26Cốt thép khuôn hầm ga D6mm0,0025tấn
27Cốt thép khuôn hầm ga D12mm0,7179tấn
28Cốt thép khuôn hầm ga D16mm0,0312tấn
29Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, f'c=16MPa5,249m3
30Cốt thép khuôn hầm D6mm0,0132tấn
31Cốt thép khuôn hầm D12mm0,0825tấn
32Bê tông khuôn hầm đá 1x2, f'c=20MPa0,466m3
33Gia công, lắp đặt thép hình V50x50x5mm0,0684tấn
34Cốt thép nắp đan D8mm0,036tấn
35Cốt thép nắp đan D16mm0,002tấn
36Bê tông nắp đan đá 1x2, f'c=20MPa0,246m3
37Gia công, lắp đặt thép hình0,0417tấn
38Lắp đặt nắp đan + khuôn hầm8cái
39Cốt thép mối nối 10mm0,0527tấn
40Bê tông lót móng cống đá 1x2, f'c=12Mpa1,89m3
41Đổ bê tông mối nối, móng cống đá 1x2 f'c=20Mpa5,556m3
42Cốt thép móng cống D12mm0,2245tấn
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tháo dỡ tường hộ lan hiện hữu595,153m
2Lắp đặt tường hộ lan (tận dụng)602,24m
3Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan185,633m
4Cung cấp, lắp đặt trụ hộ lan61trụ
5Cung cấp, lắp đặt tấm đầu, tấm cuối12cái
6Tấm thép đệm U160x160x4x360mm200tấm
7Cung cấp bu lông M20400con
8Cung cấp Bu lông mũ M161.800con
9Cung cấp tiêu phản quang200cái
10Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu nhựa78cái
11Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu62cái
12Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang trên cọc tiêu124cái
13Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L=3m51cái
14Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L=4,5m12cái
15Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D875mm58cái
16Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh 1350x675mm6cái
17Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 875mm18cái
18Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình L40x40x4mm0,1089tấn
19Cung cấp bu lông D10336con
20Sơn kẻ đường dày 2,0mm308,924m2
O DỰ KIẾN PHÁT SINH
1Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, tổng giá trị tối thiểu là 36 tỷ VND (Ba mươi sáu tỷ đồng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp IV, (Theo Quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Cầu BTCT tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, cống thoát nước BTCT. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của một hợp đồng tối thiểu là 36 tỷ VND (Ba mươi sáu tỷ đồng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 36 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(6) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự.51
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng tương tự.51
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng tương tự.31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật 01 Hợp đồng tương tự.31
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng 01 Hợp đồng tương tự.31
6 Quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng31
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san Công suất ≥ 108CV1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m33
3 Đầm tĩnh bánh thép Tổng trọng lượng ≥8 tấn3
4 Đầm rung Lực rung ≥ 25 tấn3
5 Đầm bánh lốp toàn bộ Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn3
6 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn6
7 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn3
8 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 25 tấn3
9 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 50 tấn3
10 Thiết bị khoan nhồi Đường kính ≥1,2m3
11 Búa rung Công suất ≥ 45KW3
12 Rô bốt ép cừ larsen Lực ép ≥ 50 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->