Gói thầu: Hỗ trợ sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125897-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Hỗ trợ sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109964 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước được giao tại Quyết định số 820/QĐ-SNN ngày 29/12/2020 của Sở Nông nghiệp và PTNT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 14:45:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 234,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là352.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.470.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ≥ 03 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 165.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoăc xác nhận đã hoàn thành chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp bằng Đại học Nông học , trồng trọt, bảo vệ thực vật hoặc Sinh học.- Đã từng chủ nhiệm thực hiện 02 gói thầu tương tự.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc giấy xác nhận củ chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia )- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá, khảo sát và hướng dẫn hồ sơ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp bằng Đại học Nông học , trồng trọt, bảo vệ thực vật hoặc Sinh học.- Đã từng thực hiện 02 gói thầu tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc giấy xác nhận củ chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia )- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ Sinh học hoặc Hóa học- Đã từng thực hiện 02 gói thầu tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc giấy xác nhận củ chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia )- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Hỗ trợ sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP Hỗ trợ các Hợp tác xã triển khai thực hiện Kế hoạch 433/KH-UBND ngày 13/8/2020 của UBND tỉnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước được giao tại Quyết định số 820/QĐ-SNN ngày 29/12/2020 của Sở Nông nghiệp và PTNT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cung cấp đầy đủ nội dung hồ sơ theo đề nghị E-HSMT trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02613.544.084 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02613.544.084 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02613.544.084 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02613.544.084 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê đơn vị chức năng kiểm tra, đánh giá chứng nhận VietGAP | Đáp ứng mục III chương V | Gói | 2 | |
| 2 | Thuê tư vấn đi khảo sát của Chi phí thuê khảo sát, điều tra cơ bản nhằm đánh giá thực trạng sản xuất hồ tiêu đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn | Đáp ứng mục III chương V | Công | 13 | |
| 3 | Khoán tự túc phương tiện cán bộ đi khảo sát (Dự kiến 1.000 km/đợt x1đợt) của Chi phí thuê khảo sát, điều tra cơ bản nhằm đánh giá thực trạng sản xuất hồ tiêu đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn | Đáp ứng mục III chương V | km | 2.000 | |
| 4 | Phụ cấp công tác phí của của Chi phí thuê khảo sát, điều tra cơ bản nhằm đánh giá thực trạng sản xuất hồ tiêu đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn | Đáp ứng mục III chương V | ngày | 13 | |
| 5 | Khoán tiền phòng ngủ cán bộ tư vấn đi khảo sát của của Chi phí thuê khảo sát, điều tra cơ bản nhằm đánh giá thực trạng sản xuất hồ tiêu đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn | Đáp ứng mục III chương V | đêm | 13 | |
| 6 | Chi phí tư vấn xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình, biểu mẫu hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn | Đáp ứng mục III chương V | Khoản | 13 | |
| 7 | Chi thù lao báo cáo viên (bao gồm biên soạn tài liệu) của Tập huấn kiến thức hỗ trợ cơ sở triển khai thực hiện VietGAP | Đáp ứng mục III chương V | ngày | 4 | |
| 8 | Phô tô tài liệu + Văn phòng phẩm (5 người/lớp) của Tập huấn kiến thức hỗ trợ cơ sở triển khai thực hiện VietGAP | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 12 | |
| 9 | Tiền ăn cho học viên (5 người/lớp x 1 ngày) của Tập huấn kiến thức hỗ trợ cơ sở triển khai thực hiện VietGAP | Đáp ứng mục III chương V | người | 12 | |
| 10 | Giải khát giữa giờ (5 người/lớp x 1 ngày) của Tập huấn kiến thức hỗ trợ cơ sở triển khai thực hiện VietGAP | Đáp ứng mục III chương V | người | 12 | |
| 11 | Tiền đi lại cho học viên (5người/lớp) của Tập huấn kiến thức hỗ trợ cơ sở triển khai thực hiện VietGAP | Đáp ứng mục III chương V | người | 12 | |
| 12 | Thuê Hội trường + ma két trang trí của Tập huấn kiến thức hỗ trợ cơ sở triển khai thực hiện VietGAP | Đáp ứng mục III chương V | ngày | 2 | |
| 13 | Hồ sơ nhật ký sản xuất (bao gồm mua kẹp hồ sơ, phô tô các biểu mẫu ghi chép) của Tập huấn kiến thức hỗ trợ cơ sở triển khai thực hiện VietGAP | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 12 | |
| 14 | Chi phí phân tích mẫu đất của Hỗ trợ phân tích mẫu (đất, nước, sản phẩm) | Đáp ứng mục III chương V | mẫu | 12 | |
| 15 | Chi phí phân tích mẫu nước tưới của Hỗ trợ phân tích mẫu (đất, nước, sản phẩm) | Đáp ứng mục III chương V | mẫu | 12 | |
| 16 | Chi phí phân tích mẫu sản phẩm rau củ của Hỗ trợ phân tích mẫu (đất, nước, sản phẩm) | Đáp ứng mục III chương V | mẫu | 12 | |
| 17 | Chi phí mua dụng cụ đựng mẫu và bảo quản mẫu của Hỗ trợ phân tích mẫu (đất, nước, sản phẩm) | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 12 | |
| 18 | Chi phí gửi mẫu của Hỗ trợ phân tích mẫu (đất, nước, sản phẩm) | Đáp ứng mục III chương V | lần | 2 | |
| 19 | Khoán tự túc phương tiện cán bộ đi tư vấn bao gồm cả đi lấy mẫu đất, nước, sản phẩm (Dự kiến 1.000 km/đợt x 2 đợt) của Công tác phí, xăng xe cho cán bộ đi hướng dẫn, tư vấn cơ sở thực hiện áp dụng sản xuất VietGAP | Đáp ứng mục III chương V | km | 2.000 | |
| 20 | Phụ cấp công tác phí (01 hộ/ngày x 5 hộ = 5 ngày/đợt x 02 đợt của Công tác phí, xăng xe cho cán bộ đi hướng dẫn, tư vấn cơ sở thực hiện áp dụng sản xuất VietGAP | Đáp ứng mục III chương V | ngày | 24 | |
| 21 | Khoán tiền phòng ngủ cán bộ tư vấn, hướng dẫn (1 người/đợt x 4 đêm/đợt x 02 đợt) của Công tác phí, xăng xe cho cán bộ đi hướng dẫn, tư vấn cơ sở thực hiện áp dụng sản xuất VietGAP | Đáp ứng mục III chương V | đêm | 22 | |
| 22 | Chi phí làm bảng cảnh báo nguy hiểm khi phun thuốc, với kích thước: 20cm x 40cm của Hỗ trợ bảng biểu theo dõi sản xuất của mô hình | Đáp ứng mục III chương V | bảng | 12 | |
| 23 | Chi phí làm bảng hiệu vườn cây ghi rõ thông tin nông hộ, với kích thước: 30cm x 50cm của Hỗ trợ bảng biểu theo dõi sản xuất của mô hình | Đáp ứng mục III chương V | bảng | 12 | |
| 24 | Chi phí cắt bảng thông tin thực hiện mô hình (kích thước: 1m x 1,5m x chân 1,6m) của Hỗ trợ bảng biểu theo dõi sản xuất của mô hình | Đáp ứng mục III chương V | bảng | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.52E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.470.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là352.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.470.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ≥ 03 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 165.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoăc xác nhận đã hoàn thành chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Tốt nghiệp bằng Đại học Nông học , trồng trọt, bảo vệ thực vật hoặc Sinh học.- Đã từng chủ nhiệm thực hiện 02 gói thầu tương tự.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc giấy xác nhận củ chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia )- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng | 10 | 5 |
| 2 | Chuyên gia đánh giá, khảo sát và hướng dẫn hồ sơ | 3 | - Tốt nghiệp bằng Đại học Nông học , trồng trọt, bảo vệ thực vật hoặc Sinh học.- Đã từng thực hiện 02 gói thầu tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc giấy xác nhận củ chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia )- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách Phòng kiểm nghiệm | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ Sinh học hoặc Hóa học- Đã từng thực hiện 02 gói thầu tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc giấy xác nhận củ chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia )- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theoNhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi