Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm thiết bị thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 2, lớp 6 trên địa bàn huyện Tam Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lam Sơn TNHH |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm thiết bị thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 2, lớp 6 trên địa bàn huyện Tam Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967933 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:19:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,535,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng (thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục cho các Cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân. Hợp đồng thương mại giữa các công ty/ đơn vị với nhau chỉ được tính là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt, đưa vào sử dụng. Tính chất các hợp đồng tương tự đã từng cung cấp các thiết bị tương tự cơ bản như sau: Thiết bị dạy học các môn học hoặc Hệ thống phòng máy, phần mềm dạy học hoặc Thiết bị thí nghiệm phòng bộ Lý Hóa Sinh.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 02 hoặc khác 02, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị bằng ≥ 8.000.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSMT.- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (Quản lý) kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Sư Phạm/ Kinh tế/ tài chính ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ quản lý của 03 hợp đồng tương tự- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tập huấn, sử dụng thiết bị đồ dùng dạy học. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Sư Phạm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 03 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị đồ gỗ, điện tử, công nghệ và phần mềm. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Cơ khí/ điện – điện tử/ CNTT,/Tiếng Anh/ Mỹ thuật công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 03 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kế toán/ tài chính- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề ngành mộc/ điện tử/ cơ khí/tin học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định- CMND/căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lam Sơn TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua sắm thiết bị thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 2, lớp 6 trên địa bàn huyện Tam Bình Đầu tư thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 2 và lớp 6 trên địa bàn huyện Tam Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết quý 4 năm 2020. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: + Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E-HSMT). - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2020-2021 trở lại đây. - Hàng hóa chào thầu phải có tài liệu do cơ quan thẩm quyền xác nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh sản phẩm chào thầu có yếu tố bản quyền đảm bảo phù hợp Luật sở hữu trí tuệ số 36/2009/QH 12, số 42/2019/QH14, Luật xuất bản số 19/2012/QH13 cho phép/ uỷ thác kinh doanh của đơn vị/ tác giả sở hữu cho việc cung cấp cho dự án. - Hàng hoá thuộc nhóm hàng điện tử phải có xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất về ký mã hiệu sản phẩm, thông số kỹ thuật sản phẩm, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. -Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu phải có hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ ISO 14001:2015/ ISO 45001:2018 trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục. - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình; tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1 - Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình - Vĩnh Long. ĐT: 02703860303 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Bình. Địa chỉ 14 Võ Tấn Đức, Tam Bình, Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, TT Tam Bình, huyện Tam Bình, Vĩnh Long |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1 - Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình - Vĩnh Long. ĐT: 02703860303 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 18 | Quả bóng rổ | 82 | Quả | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 19 | Quả cầu đá | 82 | Quả | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 20 | Bàn cờ, quân cờ | 410 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 21 | Bàn và quân cờ treo tường | 26 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 22 | Dây kéo co | 4 | Cuộn | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 23 | Đồng hồ bấm giây | 25 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 24 | Còi | 25 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 25 | Thước dây | 25 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 26 | Thảm TDTT | 168 | Tấm | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 27 | Dây nhảy tập thể | 82 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 28 | Dây nhảy cá nhân | 410 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 29 | Nấm thể thao | 410 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 30 | Cờ lệnh thể thao | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 31 | Biển lật số | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 32 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 82 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 33 | Bộ tranh Tình bạn | 82 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 34 | Phong cảnh đẹp quê hương | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 35 | Song loan | 25 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 36 | Trống nhỏ | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 37 | Triangle (tam giác chuông) | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 38 | Tambourine (trống lục lạc) | 25 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 39 | Chuông (bells) | 25 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 40 | Castanets | 25 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 41 | Maracas | 25 | Cặp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 42 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 43 | Bảng vẽ cá nhân | 25 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 44 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 25 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 45 | Bục đặt mẫu | 25 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 46 | Các hình khối cơ bản | 23 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 47 | Bút lông | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 48 | Bảng pha màu (Palet) | 25 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 49 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 50 | Tủ/ giá | 20 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 51 | Màu goát (Gouache colour) | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 52 | Đất nặn | 25 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 53 | Tivi 4K 65 inch | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 54 | Kẹp Giấy | 25 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 55 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 56 | Bộ mẫu chữ viết | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 57 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 58 | Mô hình đồng hồ | 50 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 59 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 82 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 60 | Bộ chai và ca 1 lít | 82 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 61 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 62 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 63 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 64 | Bộ xương | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 65 | Hệ cơ | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 66 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 67 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 68 | Bốn mùa | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 69 | Mùa mưa và mùa khô | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 70 | Bộ tranh: Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 71 | Bộ các video/Clip: Các hiện tượng thiên tai thuờng gặp | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 72 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 73 | Mô hình Bộ xương | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 74 | Mô hình Hệ cơ | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 75 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 25 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 76 | Tivi 4K, 65 inch | 28 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 77 | Máy chiếu vật thể | 2 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 78 | Bảng nhóm | 14 | chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 79 | Tủ/ giá | 23 | cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 80 | Bảng phụ | 4 | chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 81 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 5 | bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 82 | Loa cầm tay | 19 | chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 83 | Nam châm | 1.220 | chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 84 | Nẹp treo tranh | 455 | chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 85 | Giá treo tranh | 49 | chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 86 | Máy tính để bàn | 45 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 87 | Máy chiếu | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 88 | Tivi 4K, 65 inch | 37 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 89 | Cân | 10 | chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 90 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 91 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 92 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 93 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 94 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 95 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 96 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 97 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 98 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 46 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 99 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 46 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 100 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 101 | Thước cuộn | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 102 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 46 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 103 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 103 | Quân | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 104 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên | 7 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 105 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | 46 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 106 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 7 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 107 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 196 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 108 | Tivi 65 inch - 4K, sart TV | 7 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 109 | Tăng âm + Loa + Micro | 7 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 110 | Phụ kiện | 7 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 111 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 7 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 112 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 113 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 114 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 115 | Video/clip về tình huống trung thực | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 116 | Video/clip về tình huống trung thực | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 117 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 118 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 119 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 120 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 121 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 122 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 123 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 124 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 125 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 126 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 46 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 127 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 46 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 128 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 46 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 129 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 130 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 46 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 131 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 132 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 133 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 134 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 135 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 136 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 137 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 138 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 139 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 140 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 141 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 142 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 143 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 144 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 145 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 146 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 9 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 147 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 46 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 148 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 46 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 149 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 46 | tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 150 | DVD Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 151 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 152 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 153 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 154 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 40 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 155 | DVD: Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 156 | DVD Mô phỏng hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 157 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 158 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 159 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 160 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 161 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 162 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 163 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 164 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 165 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 46 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 166 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 46 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 167 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 168 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 169 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 46 | Tập | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 170 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 171 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 172 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 173 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 174 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 175 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 176 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 177 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 178 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 179 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 180 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 181 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 46 | Tập | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 182 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 46 | Tập | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 183 | Atlat địa lý Việt Nam | 46 | Tập | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 184 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 185 | Địa bàn | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 186 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 187 | Nhiệt kế | 16 | chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 188 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 10 | chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 189 | Thước dây | 10 | chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 190 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 191 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 192 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 193 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 194 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 195 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 196 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 197 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 198 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 199 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 200 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 201 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 202 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 203 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 204 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 205 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 206 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 207 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 208 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 209 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 210 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 211 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 212 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 213 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 214 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 215 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 216 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 217 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 218 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 219 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 220 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 46 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 221 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 6 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 222 | Nến (Parafin) rắn | 27 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 223 | Ống nghiệm | 90 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 224 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 24 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 225 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 28 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 226 | Chậu thủy tinh. | 17 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 227 | Cốc loại 1 lít | 42 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 228 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 39 | gram | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 229 | Nến | 25 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 230 | Ống đong hình trụ 100ml | 28 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 231 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 15 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 232 | Thìa café nhỏ | 25 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 233 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 20 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 234 | Phễu chiết hình quả lê | 27 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 235 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 13 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 236 | Đũa thủy tinh | 23 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 237 | Giấy lọc | 9 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 238 | Kính hiển vi | 10 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 239 | Tiêu bản tế bào thực vật | 46 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 240 | Tiêu bản tế bào động vật | 46 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 241 | Kính lúp | 46 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 242 | Lam kính | 46 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 243 | La men | 46 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 244 | Kim mũi mác | 40 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 245 | Panh | 40 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 246 | Dao cắt tiêu bản | 46 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 247 | Pipet | 46 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 248 | Cốc thủy tinh 250ml | 4 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 249 | Đĩa kính đồng hồ | 46 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 250 | Đĩa lồng (Pêtri) | 46 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 251 | Đèn cồn | 12 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 252 | Cồn đốt | 6 | lít | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 253 | Acid acetic 45% | 602 | ml | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 254 | Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) | 9 | lít | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 255 | Carmin acetic 2% | 98 | ml | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 256 | Giemsa 2% | 98 | ml | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 257 | Methylen blue | 88 | ml | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 258 | Glycerol | 139 | ml | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 259 | Chậu lồng (Bôcan) | 30 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 260 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 30 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 261 | Phễu thủy tinh loại to | 20 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 262 | Kéo cắt cành | 30 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 263 | Cặp ép thực vật | 46 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 264 | Vợt bắt sâu bọ | 30 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 265 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 30 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 266 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 37 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 267 | Lọ nhựa | 40 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 268 | Hộp nuôi sâu bọ | 30 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 269 | Bể kính | 20 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 270 | Túi đinh ghim | 20 | Túi | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 271 | Găng tay | 20 | Túi | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 272 | Ống đong | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 273 | Ống hút có quả bóp cao su | 30 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 274 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 275 | Thanh nam châm | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 276 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 277 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 278 | Giá để ống nghiệm | 20 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 279 | Đèn cồn | 10 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 280 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 10 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 281 | Lưới thép | 10 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 282 | Găng tay cao su | 155 | Đôi | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 283 | Áo choàng | 250 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 284 | Kính bảo vệ mắt không màu | 329 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 285 | Chổi rửa ống nghiệm | 30 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 286 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 30 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 287 | Bộ giá đỡ cơ bản | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 288 | Bình chia độ | 20 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 289 | Biến thế nguồn | 20 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 290 | Cảm biến lực | 40 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 291 | Cảm biến nhiệt độ | 30 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 292 | Bộ thu nhận số liệu | 30 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 293 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 40 | Lọ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 294 | Đa dạng thế giới sống, đa dạng thực vật, đa dạng cá, đa dạng lưỡng cư, đa dạng bò sát, đa dạng chim, đa dạng thú, đa dạng sinh học và nguyên nhân suy giảm đa dạng sinh học. | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 295 | Cấu tạo cơ thể người | 7 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 296 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 297 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 298 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 299 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 300 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 301 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 302 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 303 | Tranh về Trang phục và đời sống | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 304 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 305 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 306 | Tranh về Nồi cơm điện | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 307 | Tranh về Bếp điện | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 308 | Tranh về Đèn điện | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 309 | Tranh về Quạt điện | 10 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 310 | Video về Ngôi nhà thông minh | 10 | Tệp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 311 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 10 | Tệp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 312 | Video về Trang phục và thời trang | 10 | Tệp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 313 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 10 | Tệp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 314 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 10 | Tệp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 315 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 316 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 317 | Hộp mẫu các loại vải | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 318 | Nồi cơm điện | 10 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 319 | Bếp điện | 10 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 320 | Bóng đèn các loại | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 321 | Quạt điện | 10 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 322 | Bộ vật liệu cơ khí | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 323 | Bộ dụng cụ cơ khí | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 324 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 8 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 325 | Bộ vật liệu điện | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 326 | Bộ dụng cụ điện | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 327 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 328 | Máy tính để bàn | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 329 | Biến thể nguồn | 16 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 330 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 331 | Máy chủ | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 332 | Máy tính để bàn/hoặc máy tính xách tay | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 333 | Thiết bị kết nối mạng | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 334 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 335 | Hệ thống điện | 1 | Hệ thống | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 336 | Phần mềm diệt virus | 12 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 337 | Hub | 21 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 338 | Cáp mạng UTP | 350 | Mét | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 339 | Access Point | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 340 | Modem | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 341 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 3 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 342 | Máy in Laser | 3 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 343 | Ti vi 65 inch-4K, smart | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 344 | Điều hòa nhiệt độ/ Quạt điện | 3 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 345 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 30 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 346 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 347 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 30 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 348 | Quả bóng | 82 | Quả | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 349 | Lưới chắn bóng | 36 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 350 | Quả bóng đá | 26 | Quả | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 351 | Cầu môn | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 352 | Quả bóng rổ | 92 | Quả | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 353 | Cột bóng rổ | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 354 | Quả cầu đá | 184 | Quả | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 355 | Trụ, lưới | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 356 | Quả cầu lông | 20 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 357 | Vợt | 92 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 358 | Trụ, lưới | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 359 | Quả bóng chuyền da | 30 | Quả | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 360 | Cột và lưới | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 361 | Trụ đấm, đá | 2 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 362 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 20 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 363 | Gậy | 46 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 364 | Dây kéo co | 7 | Cuộn | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 365 | Bàn cờ, quân cờ | 92 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 366 | Bàn và quân cờ treo tường | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 367 | Phao bơi | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 368 | Quả bóng bàn | 92 | Quả | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 369 | Vợt | 30 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 370 | Bàn, lưới | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 371 | Thảm TDTT | 4 | Tấm | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 372 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 373 | Đồng hồ bấm giây | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 374 | Còi | 46 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 375 | Thước dây | 30 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 376 | Thảm TDTT | 220 | Tấm | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 377 | Nấm thể thao | 184 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 378 | Cờ lệnh thể thao | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 379 | Biển lật số | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 380 | Dây nhảy cá nhân | 138 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 381 | Dây nhảy tập thể | 30 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 382 | Bóng nhồi | 46 | Quả | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 383 | Thanh phách | 92 | Cặp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 384 | Trống nhỏ | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 385 | Tam giác chuông (Triangle) | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 386 | Trống lục lạc (Tambourine) | 30 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 387 | Đàn phím điện tử (Key board) | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 388 | Kèn phím | 20 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 389 | Sáo (recorder) | 92 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 390 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 30 | Tờ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 391 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 392 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 393 | Máy tính. | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 394 | Ti vi tối thiểu 65 inch-4K, smart TV | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 395 | Đèn chiếu sáng. | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 396 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 30 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 397 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 126 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 398 | Bục, bệ | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 399 | Mẫu vẽ | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 400 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 184 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 401 | Bảng vẽ | 184 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 402 | Bút lông | 230 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 403 | Bảng pha màu | 230 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 404 | Ống rửa bút | 184 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 405 | Màu oát (Gouache colour) | 184 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 406 | Lô đồ họa (tranh in) | 46 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 407 | Đất nặn. | 184 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 408 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 46 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 409 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 410 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 92 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 411 | - Bộ dụng cụ lao động sân trường | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 412 | - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 413 | - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 414 | Tivi 65 inch - 4K, smart TV | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 415 | Máy chiếu vật thể | 3 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 416 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 417 | Máy in Laze | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 418 | Giá treo tranh | 7 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 419 | Nẹp treo tranh | 50 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 420 | Nhiệt kế điện tử | 7 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 421 | Cân | 7 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng (thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục cho các Cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân. Hợp đồng thương mại giữa các công ty/ đơn vị với nhau chỉ được tính là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt, đưa vào sử dụng. Tính chất các hợp đồng tương tự đã từng cung cấp các thiết bị tương tự cơ bản như sau: Thiết bị dạy học các môn học hoặc Hệ thống phòng máy, phần mềm dạy học hoặc Thiết bị thí nghiệm phòng bộ Lý Hóa Sinh.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 02 hoặc khác 02, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị bằng ≥ 8.000.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSMT.- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (Quản lý) kỹ thuật: | 1 | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Sư Phạm/ Kinh tế/ tài chính ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ quản lý của 03 hợp đồng tương tự- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tập huấn, sử dụng thiết bị đồ dùng dạy học. | 2 | Tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Sư Phạm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 03 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị đồ gỗ, điện tử, công nghệ và phần mềm. | 3 | Tối thiểu: Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Cơ khí/ điện – điện tử/ CNTT,/Tiếng Anh/ Mỹ thuật công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 03 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tối thiểu: Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kế toán/ tài chính- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề ngành mộc/ điện tử/ cơ khí/tin học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định- CMND/căn cước công dân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi