Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SXKD năm 2021 của NMNĐ Sông Hậu 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211121367-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SXKD năm 2021 của NMNĐ Sông Hậu 1
Số hiệu KHLCNT 20211013502
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 10:32:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,726,624,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp vật tư/thiết bị/vật liệu tiêu hao các loại cho các nhà máy công nghiệp/công trình công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019 và 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu phần phạm vi công việc cung cấp vật tư/thiết bị/vật liệu tiêu hao các loại cho các nhà máy công nghiệp/công trình công nghiệp của hợp đồng là 1,9 tỷ đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thực hiện nghĩa vụ bảo hành cụ thể tại E-ĐKC 25.2 Chương VI

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SXKD năm 2021 của NMNĐ Sông Hậu 1
Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ SXKD năm 2021 của NMNĐ Sông Hậu 1
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sản xuất kinh doanh của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Cung cấp Vật tư tiêu hao phục vụ SXKD năm 2021 của NMNĐ Sông Hậu 1. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam, Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 , địa chỉ: Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Cung cấp Vật tư tiêu hao phục vụ SXKD năm 2021 của NMNĐ Sông Hậu 1. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây (bản sao được công chứng, chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền: 1. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/Biên bản thanh lý quyết toán hợp đồng, hóa đơn; hoặc: Xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan tại Mẫu số 10A mà nhà thầu đã kê khai. 2. Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020; - Một trong các tài liệu sau (tương tứng với các năm tài chính 2018, 2019, 2020): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm, hạn sử dụng của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa được giao kèm theo hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, ... của từng loại hàng hóa. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Nhà máy điện Sông Hậu 1, ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSYC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Cung cấp Vật tư tiêu hao phục vụ SXKD năm 2021 của NMNĐ Sông Hậu 1. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. - Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. - Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. - Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aceton20LítChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
2Áo trùm vệ sinh máy lạnh cao cấp2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
3Amiăng HD200, dày 0.5mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
4Amiăng HD200, dày 1mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
5Amiăng HD200, dày 2mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
6Amiăng HD200, dày 3mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
7Amiăng HD200, dày 5mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
8Amiăng tấm chịu dầu, dày 2mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
9Amiăng tấm chịu dầu, dày 3mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
10Amiăng tấm chịu axit, dày 2mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
11Amiăng tấm chịu axit, dày 3mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
12Amiăng tấm, dày 0.5mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
13Amiăng tấm, dày 1mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
14Amiăng tấm, dày 2mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
15Amiăng tấm, dày 3mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
16Bàn chải đồng thau 7 hàng cán gỗ65CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
17Bàn chải thép 7 hàng cán gỗ17CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
18Băng keo cách điện hạ thế45CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
19Băng keo giấy48CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
20Băng keo giấy 1.2mm4CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
21Bạt nhựa xanh cam khổ 4m x 53TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
22Bút sơn đánh dấu màu trắng14CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
23Bút sơn đánh dấu màu xanh dương20CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
24Bút lông dầu màu xanh dương đầu nhỏ20CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
25Bút sơn đánh dấu màu đỏ10CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
26Bút xóa trắng10CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
27Bu lông + đai ốc + long đen thẳng+đệm vênh M14x3510BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
28Bu lông + đai ốc + long đen thẳng+đệm vênh M12x3510BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
29Bu lông + đai ốc + vòng đệm M16x10010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
30Bu lông chốt mặt bích( loại đầu nổi, ren suốt) M12x5010CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
31Bu lông chốt mặt bích( loại đầu nổi, ren suốt) M12x4510CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
32Bu lông (Hexagon head screw),Washer M30x10010CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
33Bolt,galvanized M16x7010CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
34Bu lông mạ kẽm M5x1010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
35Bu lông mạ kẽm M5x1510BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
36Bu lông mạ kẽm M5x2010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
37Bu lông mạ kẽm M5x2510BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
38Bu lông mạ kẽm M5x3010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
39Bu lông mạ kẽm M5x4010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
40Bu lông mạ kẽm M5x5010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
41Bu lông mạ kẽm M6x1010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
42Bu lông mạ kẽm M6x1510BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
43Bu lông mạ kẽm M6x2010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
44Bu lông mạ kẽm M6x2510BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
45Bu lông mạ kẽm M6x3010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
46Bu lông mạ kẽm M6x4010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
47Bu lông mạ kẽm M6x5010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
48Bu lông mạ kẽm M8x2010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
49Bu lông mạ kẽm M8x3010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
50Bu lông mạ kẽm M8x4010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
51Bu lông mạ kẽm M8x5010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
52Bu lông mạ kẽm M10x3020BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
53Bu lông mạ kẽm M10x4050BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
54Bu lông mạ kẽm M10x5010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
55Bu lông mạ kẽm M10x6010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
56Bu lông mạ kẽm M12x3010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
57Bu lông mạ kẽm M12x4020BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
58Bu lông mạ kẽm M12x405BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
59Bu lông mạ kẽm M12x5010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
60Bu lông mạ kẽm M12x6010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
61Bu lông mạ kẽm M14x3020BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
62Bu lông mạ kẽm M14x405BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
63Bu lông mạ kẽm M14x505BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
64Bu lông mạ kẽm M14x605BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
65Bu lông mạ kẽm M16x305BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
66Bu lông mạ kẽm M16x405BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
67Bu lông mạ kẽm M16x5010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
68Bu lông mạ kẽm M16x805BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
69Bu lông mạ kẽm M16x1005BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
70Bu lông mạ kẽm M18x405BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
71Bu lông mạ kẽm M18x605BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
72Bu lông mạ kẽm M18x805BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
73Bu lông mạ kẽm M18x1005BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
74Bu lông mạ kẽm M20x405BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
75Bu lông mạ kẽm M20x605BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
76Bu lông mạ kẽm M20x805BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
77Bu lông mạ kẽm M20x1005BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
78Bu lông mạ kẽm M22x505BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
79Bu lông mạ kẽm M22x705BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
80Bu lông mạ kẽm M22x805BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
81Bu lông mạ kẽm M22x1005BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
82Bu lông mạ kẽm M22x1105BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
83Bu lông Inox 304 M8x305BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
84Bu lông Inox 304 M8x405BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
85Bu lông Inox 304 M8x5010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
86Bu lông Inox 304 M10x3010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
87Bu lông Inox 304 M10x4010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
88Bu lông Inox 304 M10x5010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
89Bu lông Inox 304 M10x605BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
90Bu lông Inox 304 M10x1505BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
91Bu lông Inox 304 M12x305BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
92Bu lông Inox 304 M12x4010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
93Bu lông Inox 304 M12x505BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
94Bu lông Inox 304 M12x605BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
95Bu lông Inox 304 M12x705BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
96Bu lông Inox 304 M14x305BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
97Bu lông Inox 304 M14x405BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
98Bu lông Inox 304 M14x505BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
99Bu lông Inox 304 M14x605BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
100Bu lông Inox 304 M16x305BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
101Bu lông Inox 304 M16x405BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
102Bu lông Inox 304 M16x6010BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
103Bu lông Inox 304 M16x7020BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
104Bu lông Inox 304 M16x805BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
105Bu lông Inox 304 M18x505BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
106Bu lông Inox 304 M18x605BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
107Bu lông Inox 304 M18x805BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
108Bu lông Inox 304 M18x1005BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
109Bu lông Inox 304 M20x405BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
110Bu lông Inox 304 M20x705BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
111Bu lông Inox 304 M20x805BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
112Bu lông Inox 304 M20x1005BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
113Bu lông Inox 304 M22x505BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
114Bu lông Inox 304 M22x705BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
115Bu lông Inox 304 M22x805BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
116Bu lông Inox 304 M22x1005BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
117Bulong & Đai ốc M5 x202BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
118Bulong & Đai ốc M5 x302BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
119Bulong & Đai ốc M6 x202BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
120Bulong & Đai ốc M6 x302BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
121Bulong & Đai ốc M8 x302BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
122Bulong & Đai ốc M8 x402BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
123Bulong & Đai ốc M10 x302BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
124Bulong & Đai ốc M10 x402BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
125Bulong & Đai ốc M12 x302BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
126Bulong & Đai ốc M12 x402BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
127Bu lông nở Inox M64BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
128Bu lông nở Inox M84BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
129Bu lông nở Inox M104BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
130Bu lông nở Inox M124BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
131Bộ mũi khoan bê tông2BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
132Bộ mũi khoan INOX 25 mũi HSS2BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
133Bộ taro ren1BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
134Bóng đèn LED Tuýp thủy tinh 1,2m 18W8cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
135Bóng đèn LED Tuýp thủy tinh 0,6m 10W8cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
136Bóng đèn LED Tuýp thủy tinh 1,2m 24W4cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
137Bóng đèn8cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
138Bóng đèn8cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
139Bóng đèn cao áp2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
140Bóng đèn cao áp4CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
141Bóng đèn2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
142Bóng đèn compact2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
143Bộ mũi khoan sắt 25 chi tiết3BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
144Bột rà khuôn1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
145Bét cắt acetylen3BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
146Bét cắt acetylen Koike 2bar3BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
147Băng kín răng ống17CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
148Cồn công nghiệp 90ᴼ1LítChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
149Chất tẩy rửa mạch điện tử3ChaiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
150Chổi bông cỏ quét nhà16CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
151Cọ sơn 3.8 cm50CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
152Cọ sơn 2.5 cm21CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
153Cọ sơn 10 cm15CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
154Cọ sơn 5cm35CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
155Cọ sơn lăn có cán 9 inch4BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
156Cọ sơn lăn có cán 6cm28CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
157Chất tẩy sơn3ThùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
158Chai xịt chống rỉ sét53ChaiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
159Cát xoáy 12001HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
160Cát xoáy 10001HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
161Cát xoáy 8001HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
162Cát xoáy 6001HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
163Cát xoáy 3201HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
164Cát xoáy 2401HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
165Cát xoáy 1001HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
166Cát xoáy 801HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
167Cát xoáy 501HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
168Cao su non làm kín ren1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
169Cổ dê bướm, độ siết: 10-16 mm2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
170Cổ dê bướm, độ siết: 16-25 mm1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
171Cao su tấm có lớp bố giữa, dày 2mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
172Cao su tấm có lớp bố giữa, dày 3mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
173Cao su tấm có lớp bố giữa, dày 5mm2TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
174Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt, dày 2mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
175Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt, dày 3mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
176Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt, dày 5mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
177Chì tấm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
178Chèn tết graphit lõi thép 5 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
179Chèn tết graphit lõi thép 6.5 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
180Chèn tết graphit lõi thép 8 mm2CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
181Chèn tết graphit lõi thép 9.5 mm5CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
182Chèn tết graphit lõi thép 12.5 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
183Chèn tết graphit lõi thép 14.5 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
184Chèn tết graphit lõi thép 16 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
185Chèn tết graphit lõi thép 19 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
186Chèn tết graphit lõi thép 11 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
187Chèn tết graphit lõi thép 22 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
188Chèn tết graphit lõi thép 25 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
189Chèn tết amiang tẩm chì 4x4mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
190Chèn tết amiang tẩm chì 6x6mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
191Chèn tết amiang tẩm chì 8x8mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
192Chèn tết amiang tẩm chì 10x10mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
193Chèn tết amiang tẩm chì 12x12mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
194Chèn tết amiang tẩm chì 15x15mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
195Chèn tết amiang tẩm chì 16x16mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
196Chèn tết amiang tẩm chì 25x25mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
197Chèn tết amiang tẩm chì 20x20mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
198Chèn tết amiang tẩm chì 22x22mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
199Cuộn dây chì hàn 0.8mm/100g5CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
200Cao su non 1mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
201Cao su non 2mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
202Cao su non 3mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
203Cao su non lót cáp 2mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
204Cổ dê Inox6cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
205Cổ dê Inox2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
206Cổ dê Inox2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
207Gasket Sheet1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
208Co 45 độ1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
209Co 45 độ1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
210Co 45 độ1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
211Co 90 độ1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
212Co 90 độ1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
213Co 90 độ1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
214Chai xịt vệ sinh máy lạnh4ChaiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
215Đá cắt Inox 180mm33ViênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
216Đá cắt Inox 100mm27ViênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
217Đá cắt Inox 125 mm44ViênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
218Đá mài sắt 125 mm11ViênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
219Đá mài dầu3ViênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
220Đá xếp (Flap disc) 125mm28CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
221Đá xếp (Flap disc) 100mm23CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
222Đá xếp (Flap disc ) 100mm15CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
223Đá xếp (Flap disc ) 125mm23CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
224Dao rọc giấy lớn 18mm7CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
225Dầu DO 0.05%240LítChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
226Dây kẽm inox1KgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
227Đầu nối nhanh dòng 20PM1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
228Đầu nối nhanh dòng 30PM1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
229Đầu nối nhanh dòng 20SH1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
230Đầu nối nhanh dòng 30SH3CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
231Đầu nối nhanh dòng 20PH1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
232Đầu nối nhanh dòng 30PH3CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
233Dây khí nén2CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
234Dây rút nhựa3BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
235Dây rút nhựa3BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
236Dây rút nhựa3BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
237Dây rút nhựa3BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
238Dây rút nhựa3BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
239Dây rút nhựa3BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
240Đồng thau dạng đặc3MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
241Đai siết cổ dê, đường kính 14 - 27 mm10CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
242Đai siết cổ dê, đường kính 21 - 44 mm10CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
243Đai siết cổ dê, đường kính 40 - 63 mm10CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
244Đai siết cổ dê, đường kính 59 - 82 mm10CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
245Đai siết cổ dê, đường kính 78 - 101 mm10CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
246Đai siết cổ dê, đường kính 91- 114 mm10CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
247Đai siết cổ dê, đường kính 118 - 140 mm10CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
248Đồng thau dạng đặc, đường kính 10 mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
249Đồng thau dạng đặc, đường kính 20 mm2MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
250Đồng thau dạng đặc, đường kính 40 mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
251Đồng thau dạng đặc, đường kính 50 mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
252Đồng thau dạng đặc, đường kính 60 mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
253Đồng đỏ, đường kính 20 mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
254Đồng đỏ, đường kính 40 mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
255Đồng đỏ, đường kính 60 mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
256Đồng đỏ tấm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
257Đinh nhôm rút3GóiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
258Dầu cắt gọt pha nước Castrol Cooledge BI10LítChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
259Dao tiện thép gió1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
260Dao phay ngón HSS Ø31CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
261Dao phay ngón HSS Ø41CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
262Dao phay ngón HSS Ø61CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
263Dao phay ngón HSS Ø81CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
264Dao phay ngón HSS Ø121CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
265Dao phay ngón HSS Ø161CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
266Dao phay ngón hợp kim Ø41CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
267Dao phay ngón hợp kim Ø61CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
268Dao phay ngón hợp kim Ø81CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
269Dao phay ngón hợp kim Ø101CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
270Dao phay ngón hợp kim Ø121CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
271Dao phay ngón hợp kim Ø141CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
272Dao phay ngón hợp kim Ø161CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
273Dao phay ngón hợp kim Ø201CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
274Đồng thau tròn Ø201MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
275Dung môi pha sơn GTA2205LítChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
276Dung môi pha sơn GTA0075LítChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
277Dung môi pha sơn GTA7335LítChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
278Đầu kim cho máy gõ rỉ3HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
279Dây cu roa cho bơm nước hệ thống SDCC3SợiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
280Dây cu roa cho bơm nước hệ thống SDCC2SợiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
281Dây cu roa cho bơm nước hệ thống DCC2SợiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
282Dây curoa4SợiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
283Dây đai (V-Belts)4SợiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
284Dây đai (V-Belts)2SợiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
285Dây đai (V-Belts)2SợiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
286Dây đai (V-Belts)3SợiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
287Dây đai (V-Belts)2SợiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
288Đầu cosse chỉa SV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
289Đầu cosse chỉa SV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
290Đầu cosse chỉa SV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
291Đầu cosse chỉa SV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
292Đầu cosse chỉa SV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
293Đầu cosse chỉa SV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
294Đầu cosse chỉa SV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
295Đầu cosse chỉa SV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
296Đầu cosse chỉa SV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
297Đầu cosse chỉa SV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
298Đầu cosse tròn RV1BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
299Đầu cosse tròn RV1BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
300Đầu cosse tròn RV1BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
301Đầu cosse tròn RV1BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
302Đầu cosse pin tròn PTV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
303Đầu cosse pin tròn PTV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
304Đầu cosse pin tròn PTV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
305Đầu cosse nối BV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
306Đầu cosse nối BV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
307Đầu cosse nối BV2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
308Đầu cosse Ghimcapa (FDD)2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
309Đầu cosse Ghimcapa (FDD)2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
310Đầu cosse Ghimcapa (FDD)2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
311Đầu cosse SC4CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
312Đầu cosse SC4CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
313Đầu cosse SC4CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
314Đầu cosse SC4CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
315Đầu cosse SC8cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
316Đầu cosse SC4cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
317Đầu cosse SC2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
318Đầu cosse SC2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
319Đầu cosse SC3cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
320Đầu cosse SC3CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
321Đồng thau đặc dạng thanh lục giác1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
322Dây điện 2x2.5 (VCMO – LF - 450/750V)2CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
323Đá mài inox4ViênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
324Đĩa nhám trụ / Flap wheel8CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
325Đĩa nhám trụ / Flap wheel7CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
326Găng tay sợi chống cắt, chống trơn trượt 3M7ĐôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
327Găng tay phủ hạt nhựa pro-pro197ĐôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
328Gas máy lạnh R221BìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
329Gas máy lạnh R407C1BìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
330Gas máy lạnh R410A1BìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
331Gas máy lạnh 134A1BìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
332Gas máy lạnh R321BìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
333Gỗ kê6CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
334Gioăng tấm teadit Model. NA-1100, dày 1mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
335Gioăng tấm teadit Model. NA-1100, dày 1.5mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
336Gioăng tấm teadit Model. NA-1100, dày 2mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
337Gioăng tấm teadit Model. NA-1100, dày 3mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
338Gioăng tấm teadit Model. NA-1101, dày 5mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
339Graphite gasket sheets 3mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
340Graphite gasket sheets 4mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
341Giấy nhám A12025TờChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
342Giấy nhám A120050TờChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
343Giấy nhám A18050TờChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
344Giấy nhám A32025TờChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
345Giấy nhám A40035TờChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
346Giấy nhám A60035TờChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
347Hộp O-ring RII VITON3HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
348Keo dán PVC4HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
349Keo tạo gioăng Permatex 81160 High-Temp RTV Silicone 85g58TuýpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
350Keo silicone33TuýpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
351Khẩu trang than hoạt tính GP EXTREME474CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
352Khẩu trang y tế 4 lớp Healthvie51HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
353Keo dán Plastic steel Putty A 101102HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
354Keo dán Wet Surface Repair Putty (UW) 118011HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
355Keo dán Wrap Seal Plustm Resin & Activator (500 Grams)2BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
356Keo dán Devcon Underwater Putty (UW) 118001BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
357Keo dán nóng băng tải bố6HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
358Keo dán nóng băng tải lõi thép1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
359Keo lót dán cao su và thép1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
360Keo dán nguội3BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
361Keo dán SEAL STIC SS106UNDERWATER EPOXY STICK1BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
362Keo dán Epoxy A-B1BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
363Keo dán Dog1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
364Kem đánh bóng1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
365Kim hàn Tig 2.41hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
366Kim hàn Tig 1.6mm1hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
367Kim hàn Tig 3.2mm1hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
368Khí Argon5ChaiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
369Khí Oxy2ChaiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
370Khí Acetylen2ChaiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
371Loctite 4953TuýpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
372Lưỡi cưa sắt cầm tay 1 mặt1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
373Mỡ bôi trơn Mobilux EP22ThùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
374Mỡ silicone4KgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
375Mũi doa hợp kim3HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
376Mỡ bôi trơn Shell Gadus S2 V220 - 21ThùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
377MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 3.2x3.2mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
378MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 4.7x4.7mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
379MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 7.9x7.9mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
380MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 9.5x9.5mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
381MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 11.1x11.1mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
382MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 12.7x12.7mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
383MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 15.8x15.8mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
384MECHANICAL PACKING SLADE 3300SGV, 19x19mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
385Miếng kính hàn đen3MiếngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
386Miếng kính hàn trắng3MiếngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
387Mũi khoan tâm Ø22CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
388Mũi khoan tâm Ø32CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
389Mũi khoan tâm Ø42CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
390Mát tít sửa chữa băng tải cao su4BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
391Molykote 55 O-Ring Grease (1kg/Hộp)1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
392Nước rửa băng tải SOLVENT CF-R45HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
393Nối thẳng ống đồng1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
394Nối thẳng ống đồng1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
395Nối thẳng ống đồng1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
396Ống cao su bố vải50MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
397Ống nhựa lưới dẻo PVC3CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
398Ống lăn sơn việt mỹ, dài 9 inch4CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
399O-ring, đường kính 4.2mm2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
400O-ring, 121x111x5 mm2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
401O-ring, đường kính 5mm2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
402O-ring, đường kính 8.6mm2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
403O-ring, đường kính 5.7mm2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
404O-ring, đường kính 3.5mm2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
405Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 0.5mm5MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
406Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 1mm5MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
407Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 1.5mm5MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
408Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 2mm5MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
409Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 2.5mm5MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
410Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 3mm5MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
411Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 3.5mm5MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
412Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 4mm5MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
413Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 4.5mm5MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
414Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 5mm5MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
415Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 6mm5MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
416Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 8mm5MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
417Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 10mm5MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
418Ống gel cách điện 8mm8MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
419Ống gel cách điện 10mm8MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
420Ống gen cách điện 5mm8MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
421Ống gen cách điện 6mm8MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
422Ống cao su cách nhiệt dùng cho Máy Lạnh2ỐngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
423Ống đồng máy lạnh1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
424Ống đồng máy lạnh1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
425Ống đồng máy lạnh1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
426Ống đồng máy lạnh1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
427Ống co nhiệt Φ6.41MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
428Ống co nhiệt Φ9.51MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
429Ống co nhiệt Ф12.71MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
430PYPROTEX HP JOINT SEALANT SV RECTANGULAR, 9.5x4.7mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
431PYPROTEX HP JOINT SEALANT SV RECTANGULAR, 12.7x4.7mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
432PYPROTEX HP JOINT SEALANT SV RECTANGULAR, 15.8x6.3mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
433Packing 8mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
434Packing 10mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
435Packing 12mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
436Packing 14mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
437Packing 16mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
438Packing 20mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
439Packing 25mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
440Packing 5mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
441Packing 6mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
442Packing 7mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
443Packing 8mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
444Packing 9mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
445Packing 10mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
446Packing PTFE 12mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
447Packing PTFE 9.5mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
448Phớt chắn nhớt CHR 28x47x103CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
449Phôi thép tròn C45, đường kính 20 mm1CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
450Phôi thép tròn C45, đường kính 30 mm1CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
451Phôi thép tròn C45, đường kính 40 mm1CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
452Phôi thép tròn C45, đường kính 50 mm1CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
453Phôi thép tròn C45, đường kính 60 mm1CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
454Phôi thép tròn C45, đường kính 70 mm1CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
455Phôi thép tròn C45, đường kính 80 mm1CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
456Pin tiểu 1.5V Alkaline AAA10VỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
457Pin tiểu 1.5V Alkaline AA10VỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
458PIN TADIRAN SL-360 LITHIUM 3.6V AA 2400MAH5ViênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
459Pin 9V Panasonic Alkaline1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
460Que hàn điện E7018 Ø3.2mm4HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
461Que hàn điện E7016 Ø2.6mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
462Que hàn điện E7016 3.2mm2HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
463Que hàn điện E309L Ø2.6mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
464Que hàn điện E309L Ø3.2mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
465Que hàn điện E6013, Ø2.6mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
466Que hàn điện E6013, Ø3.2mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
467Que hàn Tig ER70S-G Ø2,4mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
468Que hàn điện chống mài mòn2HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
469Que hàn điện AWS E 7018 Ø2.6x350mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
470Que hàn KST 308 -2.6 mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
471Que hàn inox 308 -3,2mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
472Que hàn tig T-308, Ø1.6mm1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
473Que hàn tig T-308, Ø2.41HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
474Que hàn Tig T-309L, Ø2.41HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
475Que hàn điện chống mài mòn Esab OK 84-78 4.0mm2HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
476Que hàn đồng thau1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
477Que hàn bạc1HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
478Refined Glycerine 99.7%3LítChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
479Shim căn inox, dày 0.05 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
480Shim căn inox, dày 0.1 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
481Shim căn inox, dày 0.15 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
482Shim căn inox, dày 0.2 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
483Shim căn inox, dày 0.25 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
484Shim căn inox, dày 0.3 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
485Shim căn inox, dày 0.5 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
486Shim căn inox, dày 1.0 mm1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
487Screw, galvanized M16x4510BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
488Sơn lót Interseal 670 HS2BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
489Sơn phủ Interthane 9901BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
490Sơn phủ Interthane 9901BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
491Sơn phủ Interthane 9901BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
492Sơn phủ Interthane 9901BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
493Sơn phủ Interthane 9901BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
494Sơn phủ Interthane 9901BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
495Sơn phủ Interthane 9901BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
496Sơn phủ Interthane 9901BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
497Sơn phủ Interthane 9901BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
498Sơn phủ Interthane 9901BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
499Sơn bạc chịu nhiệt1ThùngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
500Sơn phủ1BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
501Sơn phủ Interthane 9901BộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
502Sủi cạo sơn7CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
503Tấm thấm hút dầu tràn 3M1BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
504Túi đựng rác tự hủy sinh học Alta 64x78 cm51CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
505Teflon tấm, dày 2mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
506Teflon tấm, dày 4.5mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
507Teflon tấm, dày 8mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
508Tepflon, đường kính 20mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
509Tepflon, đường kính 40mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
510Tepflon, đường kính 60mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
511Thép tấm CT3, dày 2 mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
512Thép tấm CT3, dày 3 mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
513Thép tấm CT3, dày 5 mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
514Thép tấm CT3, dày 10 mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
515Thép tấm CT3, dày 20 mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
516Thép góc L30x301câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
517Thép góc L40x401câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
518Thép góc L50x501câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
519Thép góc L60x601câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
520Thép góc L75x751câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
521Thép tấm Hardox 500, dày 12 mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
522Thép tấm Inox, dày 4 mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
523Thép tấm Inox, dày 6 mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
524Thép tấm Inox, dày 10 mm1TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
525Thép U502ThanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
526Thép U802ThanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
527Thép U1002ThanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
528Thép U1202ThanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
529Thép hộp 20x252ThanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
530Thép hộp 20x402ThanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
531Thép hộp 40x402ThanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
532Thép đặc vuông 8mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
533Thép đặc vuông 10mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
534Thép đặc vuông 14mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
535Thép đặc vuông 18mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
536Thép đặc vuông 22mm1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
537Thanh ren M8 Inox SUS 3043ThanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
538Thanh ren M10 Inox SUS 3043ThanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
539Thanh ren Inox, đường kính 12 mm2ThanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
540Thanh ren Inox, đường kính 14 mm2ThanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
541Thanh ren Inox, đường kính 16 mm2ThanhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
542Thuốc hàn nhôm16HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
543Thuốc hàn đồng16HộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
544Thanh domino STH2cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
545Thanh domino STH1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
546Thanh domino STH1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
547Thanh domino STH1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
548Thanh domino STH1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
549Thanh domino STH1cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
550Terminal Block TBS6VỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
551Terminal Block TBS6VỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
552Terminal Block TBS6VỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
553Teplon tròn đặc1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
554Teplon tròn đặc1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
555Teplon tròn đặc1MétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
556Ván ép3TấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
557Vải lau coton màu450KgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
558Vải lau coton trắng105KgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
559Vải thủy tinh bảo ôn5CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
560Vải ceramic chịu nhiệt1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
561Vải ceramic chịu nhiệt1CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
562Vít bắn tôn Inox 304565CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
563Vít Inox tự khoan đầu dù2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
564Vít Inox tự khoan đầu dù2BịchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp vật tư/thiết bị/vật liệu tiêu hao các loại cho các nhà máy công nghiệp/công trình công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019 và 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Giá trị tối thiểu phần phạm vi công việc cung cấp vật tư/thiết bị/vật liệu tiêu hao các loại cho các nhà máy công nghiệp/công trình công nghiệp của hợp đồng là 1,9 tỷ đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thực hiện nghĩa vụ bảo hành cụ thể tại E-ĐKC 25.2 Chương VI

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->