Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159391-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210965196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 15:33:00 đến ngày 2021-11-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,640,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,6 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Có căn cước công dân/CMND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, văn bằng tốt nghiệp Cao đẳng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Có căn cước công dân/CMND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng. Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo để chứng minh. Có căn cước công dân/CMND kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm dự phòng)
Nhà lớp học và khuôn viên Trường TH Số 2 Xuân Trạch (Khu vực Vĩnh Sơn)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch Địa chỉ: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH TV&XD Dũng Việt. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thanh Hà. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch Địa chỉ: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
bản gốc và 01 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình, báo cáo tài chính, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch Địa chỉ: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo3,6926100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo16,9172100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo15,3791100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo2,2328100m3
5Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,6926100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,5883100m3
2Đào móng bậc cấp - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,92011m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,5293100m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo5,7558m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo10,8274m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo24,5883m3
7Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo4,5384m3
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo5,8077m3
9Xây móng bằng đá hộc, dày Như bản vẽ thi công kèm theo54,5582m3
10Xây chèn móng biên bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,8757m3
11Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,6628m3
12Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5318100m2
13Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9824100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8366tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0535tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3256tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo1,04100m3
18Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo32,464m2
19Ốp gạch thẻ Hạ Long vào chân móng, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo32,464m2
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo6,2315m3
2Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo6,4445m3
3Bê tông dầm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo49,3274m3
4Bê tông sàn, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo55,0384m3
5Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo12,2817m3
6Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo7,6015m3
7Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2475tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7693tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5387tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2769tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2055tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,515tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo3,1491tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3706tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,6078tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo5,7913tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0043tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6969tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3087tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1836tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2357tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2778tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6002tấn
24Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo23,0239m3
25Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo23,8885m3
26Xây tường, lan can hành lang bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 17cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,1363m3
27Xây lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,1318m3
28Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,4092m3
29Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo25,7167m3
30Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo23,8885m3
31Xây tường, lan can hành lang bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 17cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,4594m3
32Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,4092m3
33Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo12,8944m3
34Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,782m3
35Xây trụ hiên gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo5,8392m3
36Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo5,577m3
37Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo60,0708m2
38Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4478tấn
39Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4478tấn
40Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,471100m2
41Lợp tôn úp nốcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1921100m2
42Ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo1.561,95cái
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,296100m
44Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
45Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,065100m
46Lắp đặt ống nhựa chống tràn, ĐK 30mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,033100m
47Lắp rọ sắt chắn rác D100Như bản vẽ thi công kèm theo22cái
48SXLD cửa lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư bản vẽ thi công kèm theo330,378m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo249,4316m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo839,9969m2
52Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo174,86m2
53Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo263,814m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo500,748m2
55Trát trần, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo550,38m2
56Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo64,4564m2
57Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo177,2752m2
58Quét Flinkote chống thấm sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo171,6258m2
59Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo171,6258m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo234,34m
61Đắp gờ móc nước, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo132,06m
62Kẻ roang vào tường, KT 30x15Như bản vẽ thi công kèm theo54,56m
63Bê tông nền, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo28,4287m3
64Lát nền, sàn gạch Granite Viglacera 600x600, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo504,9194m2
65Ốp tường trụ hiên gạch Granite Viglacera, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo12,296m2
66Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo21,223m2
67Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo53,3672m2
68Lát đá Granite mặt trên lan can hành lang, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo6,9088m2
69Láng Granitô ram dốcNhư bản vẽ thi công kèm theo4,433m2
70Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp, bậc cầu thangNhư bản vẽ thi công kèm theo126,9m
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo369,574m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo2.362,774m2
73Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo35,88m2
74Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo58,72m2
75Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo45,2m2
76SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14x1.4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo77,52m2
77Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo77,521m2
78Lan can Inox ram dốcNhư bản vẽ thi công kèm theo1,728m2
79Biểu tượng giáo dục bằng AluNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
80SXLD bậc sắt thang lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
81SXLD ống Inox lan can cầu thang, D50mm, dày 1,8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,208100m
82SXLD ống trụ Inox lan can cầu thang, D40mm, dày 1,8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,04100m
83Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo2,1936100m2
84Ván khuôn dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,0075100m2
85Ván khuôn sànNhư bản vẽ thi công kèm theo5,5038100m2
86Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7022100m2
87Ván khuôn cầu thangNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6446100m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo6,2424100m2
D PHẦN NHÀ VỆ SINH
E PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1399100m3
2Đào móng bậc cấp - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,93421m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,0467100m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8025m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,8466m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,068m3
7Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,405m3
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,043m3
9Xây móng bằng đá hộc, dày Như bản vẽ thi công kèm theo11,556m3
10Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,4632m3
11Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1151100m2
12Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,078100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1883tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,098tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,1047100m3
16Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo9,7695m2
17Quét nước xi măng 2 nước chân móngNhư bản vẽ thi công kèm theo9,7695m2
F PHẦN THÂN
1Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,72m3
2Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,9332m3
3Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1393tấn
4Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0457tấn
5Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo14,9768m3
6Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,7325m3
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2237tấn
8Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2237tấn
9Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4378100m2
10Lợp tôn úp nốcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0445100m2
11Ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo197,1cái
12Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,069100m
13Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
14Lắp đặt ống nhựa chống tràn, ĐK 30mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,003100m
15Lắp rọ sắt chắn rác D100Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
16Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư bản vẽ thi công kèm theo25,2m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo99,8467m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo137,9858m2
19Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo8,4m2
20Trát xà dầm, giằng, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo27,5m2
21Quét Flinkote chống thấm sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo6,852m2
22Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo6,852m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo11,2m
24Đắp gờ móc nước, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo11,2m
25Bê tông nền, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo3,036m3
26Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo40,2615m2
27Ốp tường gạch Ceramic 200x300mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo107,766m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo99,847m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo66,12m2
30Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9,18m2
31Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,28m2
32Trần tôn (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo32,085m2
33Khoan giếng (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,144100m2
35Ván khuôn dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,275100m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,828100m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x6mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo100m
2Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo5m
3Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo15m
4Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo18m
5Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20m
6Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 250x250mm, 12W-220V ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
7Lắp đặt đèn túyp LED 1x36W - 220V - 1,2M ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
9Lắp đặt automat 1 cực 10A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
10Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 200x150x100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera C109Như bản vẽ thi công kèm theo4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1Như bản vẽ thi công kèm theo4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB3Như bản vẽ thi công kèm theo4bộ
4Lắp đặt chậu rửa Viglacera VI5Như bản vẽ thi công kèm theo4bộ
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 5.3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,13100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mm, dày 3.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,33100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 32mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,04100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 25mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1100m
10Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x32mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 25x20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
14Lắp đặt tê nhựa chếch uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
15Lắp đặt tê nhựa chếch uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
16Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
17Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
18Lắp đặt cút nhựa chếch uPVC Đệ Nhất, ĐK 50x32mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
19Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 32mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
20Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
21Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo22cái
22Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 25x20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
23Lắp đầu bịt nhựa uPVC, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo22cái
24Lắp đặt đầu nối ren ngoài, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo22cái
25Lắp đặt gương soi Ceasar M112Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
28Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân ÁNhư bản vẽ thi công kèm theo1bể
29Lắp đặt van phao điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
30Lắp phễu thu sàn Inox D120Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1704100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,0567100m3
3Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,9681m3
4Xây bể gạch đặc không nung, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo5,905m3
5Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo35,1616m2
6Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo35,1616m2
7Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo35,1616m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0611tấn
9Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,7419m3
10Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0254100m2
11Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo61cấu kiện
12Đổ lớp than củi dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1092m3
13Đổ lớp than xỉ dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1092m3
14Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1092m3
15Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1092m3
J PHẦN NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,0243100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,008100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,405m3
4Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,7752m3
5Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0528100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0264tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0206tấn
8Bulong neo M16x600Như bản vẽ thi công kèm theo20cái
9Bê tông nền, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo8,255m3
10Lát gạch Terazo, KT400x400, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo79,3m2
11Gia công hệ khung thép mái vòmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8545tấn
12Lắp dựng hệ khung thép mái vòmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8545tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo34,07841m2
14Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,715100m2
K PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
L CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,0147100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,3383100m3
3Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo8,9815m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo35,1257m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo8,0829m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo17,991m3
7Bê tông cột, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo8,4326m3
8Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo20,4557m3
9Bê tông sàn, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo6,0944m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5792tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3402tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0373tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2046tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0624tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3745tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5198tấn
17Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6112100m2
18Ván khuôn cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5071100m2
19Ván khuôn dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5783100m2
20Ván khuôn sànNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4847100m2
21Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo50,4954m3
22Xây cột bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo49,5828m3
23Dán ngói vảy Hạ Long, ngói 85viên/m2, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo40,194m2
24Trát cổng, tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo896,4123m2
25Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo392,1712m2
26Trát giằng tường, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo142,3088m2
27Trát trần, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo48,5m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo82,44m
29Đắp phào kép, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo68,64m
30Cắt chỉ lõm vào trụ cổng, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo71,4m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo1.479,392m2
32SXLD cổng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo16,8m2
33Gắn chữ Alu (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
34Lắp dựng dàn giáo, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5708100m2
M SÂN BÊ TÔNG
1Lót cát tạo phẳngNhư bản vẽ thi công kèm theo49,05m3
2Lót lớp bạt bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo9,81100m2
3Bê tông nền, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo98,1m3
4Cắt khe khe co giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo52,03610m
5Đắp chỉ mép bồn hoa, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo20,88m
N PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT
O ĐIỆN
1Lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x10mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo200m
2Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10+1x6mm2Như bản vẽ thi công kèm theo55m
3Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo160m
4Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo375m
5Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo640m
6Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo646m
7Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20m
8Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 250x250mm, 12W-220V ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo22bộ
9Lắp đặt đèn túyp LED 2x36W - 220V - 1,2M ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo24bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMETNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo30cái
14Lắp đặt quạt treo tường Thái LanNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
15Lắp đặt quạt đảo trần VinawindNhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
16Lắp đặt automat 1 cực 10A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
17Lắp đặt automat 1 cực 16A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
18Lắp đặt automat 2 cực 25A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
19Lắp đặt automat 3 cực 25A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
20Lắp đặt automat 3 cực 40A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
21Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 500x350x120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2hộp
22Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 600x400x120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
23Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6-8 MCCB ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo6hộp
P CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8mNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
2Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo96m
4Sản xuất dây tiếp địa thép bản 40x4Như bản vẽ thi công kèm theo0,0377tấn
5Lắp dựng cấu kiện sắt thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0377tấn
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,153m
7Hộp kiểm traNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
8Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo12,61m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,126100m3
Q CHỐNG MỐI
1Lập hàng rào ngoài: Rộng 40cm, sâu 50cm xử lý bằng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3Như bản vẽ thi công kèm theo17,981m3
2Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Như bản vẽ thi công kèm theo314,71m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,6 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Có căn cước công dân/CMND kèm theo55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, văn bằng tốt nghiệp Cao đẳng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Có căn cước công dân/CMND kèm theo33
3 Công nhân kỹ thuật 15 Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng. Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo để chứng minh. Có căn cước công dân/CMND kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy đào ≥ 0,5 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
3 Máy đầm cóc 70Kg Máy đầm cóc 70Kg2
4 Máy đầm bàn 1,0 kw Máy đầm bàn 1,0 kw2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
6 Máy đầm dùi 1.5kW Máy đầm dùi 1.5kW2
7 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
8 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW1
9 Máy khoan 1kW Máy khoan 1kW1
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
11 Máy bơm nước Máy bơm nước1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->