Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159257-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211137849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XHH giao thông nông thôn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 15:30:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,381,980,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên, thi công các lớp kết cấu đường gồm: Thi công nền đường, thi công lớp đá dăm nước, thi công mặt đường bê tông nhựa dày tối thiểu 5cm, hệ thống cống bê tông thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 VND;Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng;4/ Hóa đơn VAT đính kèm;5/ Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng;4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;5/ Hóa đơn VAT đính kèm;6/ Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất nâng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất phun nhựa đường >= 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 6 - 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 8 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh hơi tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Đường nội đồng văn phòng ấp Hưng Phát - Hưng Bình 1
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn XHH giao thông nông thôn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH , địa chỉ: 125/58 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom, địa chỉ: 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vạn Trí Việt, địa chỉ: Số 142 đường Trương Định, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Vĩnh Lộc, địa chỉ: Số 42/31 Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Trảng Bom. Địa chỉ: KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Viện Xây dựng và Quản trị kinh doanh, địa chỉ: 125/58 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Quản lý xây dựng Hồng Hà, địa chỉ: Số 74/12 đường Tân Cảng, Phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH , địa chỉ: 125/58 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom, địa chỉ: 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ); - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom, địa chỉ: 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Khu phố 3, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, điện thoai: 0251.3866259.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Di dời trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9Trụ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,987100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V179,86510m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,084100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150,84410m3
6Lu lèn nguyên thổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,363100m2
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,362100m3
8Cung cấp đất phún sỏi đỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.479,342m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110,486100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110,486100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V102,611100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V102,611100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,92100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,92100tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V147cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
3Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 87,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
4Cung cấp trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20Trụ
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025tấn
7Cung cấp trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,142tấn
8Cung cấp bulong D16, L=50cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80cái
9Cung cấp bulong D10, L=10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
10Hàn gia cố bản mã tai cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,9210m
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V185,879m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,461100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,596m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95,61m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V191,954m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,57m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54,532m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,16m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,1m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,307tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,699tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,251tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,788100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,841100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,667100m2
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2mối nối
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V718cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3đoạn ống
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,803100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên, thi công các lớp kết cấu đường gồm: Thi công nền đường, thi công lớp đá dăm nước, thi công mặt đường bê tông nhựa dày tối thiểu 5cm, hệ thống cống bê tông thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 VND;Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng;4/ Hóa đơn VAT đính kèm;5/ Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng;4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;5/ Hóa đơn VAT đính kèm;6/ Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng >= 7 tấn2
2 Ô tô tưới nước (*) Dung tích >= 5m31
3 Cần trục ô tô (*) Công suất nâng >= 10 tấn1
4 Máy đào (*) Dung tích gàu >= 0,5m31
5 Ô tô tưới nhựa (*) Công suất phun nhựa đường >= 190 CV1
6 Máy rải bê tông nhựa (*) Công suất >= 130 CV1
7 Máy nén khí Công suất >= 600 m3/h1
8 Lu bánh thép (*) Trọng lượng 6 - 8 tấn1
9 Lu bánh thép (*) Trọng lượng 8 - 10 tấn1
10 Lu bánh thép (*) Trọng lượng >= 10 tấn1
11 Lu rung (*) Trọng lượng >= 14 tấn1
12 Lu bánh hơi tự hành (*) Trọng lượng >= 16 tấn1
13 Máy ủi (*) Công suất >= 108CV1
14 Máy hàn Công suất >= 23 KW1
15 Máy cắt sắt Công suất >= 2 KW2
16 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
17 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5 kw2
18 Máy thủy bình (*) Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->