Gói thầu: Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ cán bộ công chức, bồn hoa và cổng chính Chi cục Thuế khu vực 3 và cải tạo, sửa chữa Chi cục Thuế khu vực 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ cán bộ công chức, bồn hoa và cổng chính Chi cục Thuế khu vực 3 và cải tạo, sửa chữa Chi cục Thuế khu vực 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:29:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 676,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 đồng.- Loại công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật công trình, đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu . Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng chỉ huấn luyện PCCC theo quy định hiện hành còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủđầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình , đã từng làm cán bộ phụ trách thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định hiện hành còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách thi công hoặc đội trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công(≥ 10 người) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bâc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép (bộ khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cây chống thép dùng để chống đở* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Cốp pha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Cục thuế tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ cán bộ công chức, bồn hoa và cổng chính Chi cục Thuế khu vực 3 và cải tạo, sửa chữa Chi cục Thuế khu vực 6 Cải tạo, sửa chữa Chi cục Thuế khu vực 3, Chi cục Thuế khu vực 6 thuộc Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. + Có báo cáo tài chính trong 02 năm ( năm 2019 và năm 2020) hợp pháp. + Giấy xác nhận không còn nợ thuế theo số liệu kê khai đến ngày 30/09/2021 hoặc đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế quản lý trực tiếp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp
Địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Điện thoại: 0277.3866679 -3855148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Khoa – Phó Cục trưởng Địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3852 267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Đăng Khải – Chánh Văn phòng Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3866 679 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đặng Minh Đệ - Trưởng phòng Tuyên truyền hỗ trợ người nộp Thuế Địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NGHỈ CÁN BỘ CÔNG CHỨC CHI CỤC THUẾ KHU VỰC 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm: đục tường xung quanh cửa rộng 0.15m để tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9505 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m2 |
| 3 | Băm lớp vữa trát tường để ốp gạch trong phòng cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2984 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, gờ chỉ ngoài nhà (100% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,8126 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà (100% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9605 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa láng mặt sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,308 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,81 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch ceramic lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,14 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.784 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1197 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5992 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2796 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2796 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo (Nc*7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9572 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8744 | m3 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5631 | m3 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, để cạo, sơn tường & sửa chữa sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong (cạo, sơn tường, tháo dỡ trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1856 | 100m2 |
| 21 | Xây tường gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2277 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7028 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8315 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5783 | m2 |
| 27 | Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,308 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng.... (tương đương CT11A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,308 | m2 |
| 29 | Trám khe hỡ vết nứt bằng vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (kích thước gạch 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (kích thước gạch 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,34 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (kích thước gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9504 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,6441 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,81 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5388 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,4541 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5388 | m2 |
| 38 | Gia công và lắp đặt cửa sổ nhôm kính (VT+NC+phụ kiện + chốt, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,276 | m2 |
| 39 | Gia công và lắp đặt cửa đi nhôm kính (VT+NC+Phụ kiện + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6673 | m2 |
| 40 | Làm trần chỉ nổi tấm nhựa khung tráng kẽm (tương đương Vĩnh Tường) (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,81 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| B | *HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CHI CỤC THUẾ KHU VỰC 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | *HỆ THỐNG ĐIỆN CHI CỤC THUẾ KHU VỰC 3 | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D=10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D=10x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp + mặt gắn ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A (lắp 2 ổ căm đơn trong 1 hộp có mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A (CB 2P-10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (CB 2P-20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống đồng (máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| D | BỒN HOA VÀ CỔNG CHÍNH CHI CỤC THUẾ KHU VỰC 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ốp 200x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,068 | m2 |
| E | *THAY ĐƯỜNG RAY CỔNG CHÍNH CHI CỤC THUẾ KHU VỰC 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ bỏ đường ray cổng chính thép V40x40x5 (1m=2.944kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 2 | Gia công lắp dựng đường ray cổng chính V40x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| F | * NHÀ LÀM VIỆC CHI CỤC THUÊ KHU VỰC 6 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, chỉ, dầm ngoài nhà (100% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980,5126 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, chỉ, dầm ngoài nhà (100% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,29 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dưới đáy sê nô mái, sảnh đón, trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,605 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa láng trên mặt sê nô mái nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 5 | Cạo rong rêu trên mặt sê nô mái, sảnh đoạn (mặt sê nô + thành 2 bên cao 0.05m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,125 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ 1/2 mái ngói đoạn (2-3,C-D) bị dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,23 | m2 |
| 7 | Lợp lại phần mái ngói đã tháo dỡ (sử dụng lại ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | 100m2 |
| 8 | Dọn cỏ mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4659 | 100m2 |
| 9 | Bốc xúc phế thải bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6492 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6492 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 70m tiếp theo (NC*7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5444 | m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài ( để cạo, sơn tường, trần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8692 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong ( để cạo, sơn tường, trần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 15 | Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,765 | m2 |
| 17 | Lát gạch nền kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,3388 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,2788 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,47 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,79 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.153,6176 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 đồng.- Loại công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật công trình, đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu . Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng chỉ huấn luyện PCCC theo quy định hiện hành còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủđầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(01 người) | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình , đã từng làm cán bộ phụ trách thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định hiện hành còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách thi công hoặc đội trưởng | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công(≥ 10 người) | 10 | Bâc 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép (bộ khung) | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 100 |
| 2 | Cây chống thép (cây) | - Cây chống thép dùng để chống đở* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 100 |
| 3 | Cốp pha thép hoặc nhựa (m2) | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi