Gói thầu: Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ cán bộ công chức, bồn hoa và cổng chính Chi cục Thuế khu vực 3 và cải tạo, sửa chữa Chi cục Thuế khu vực 6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154582-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục thuế tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ cán bộ công chức, bồn hoa và cổng chính Chi cục Thuế khu vực 3 và cải tạo, sửa chữa Chi cục Thuế khu vực 6
Số hiệu KHLCNT 20211130839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 15:29:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 676,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 đồng.- Loại công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật công trình, đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu . Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng chỉ huấn luyện PCCC theo quy định hiện hành còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủđầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình , đã từng làm cán bộ phụ trách thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định hiện hành còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách thi công hoặc đội trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công(≥ 10 người)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bâc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
2-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
3-Cốp pha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Cục thuế tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa nhà nghỉ cán bộ công chức, bồn hoa và cổng chính Chi cục Thuế khu vực 3 và cải tạo, sửa chữa Chi cục Thuế khu vực 6
Cải tạo, sửa chữa Chi cục Thuế khu vực 3, Chi cục Thuế khu vực 6 thuộc Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3866679 -3855148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công & dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng BMC - Đồng Tháp; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công & dự toán: Công ty TNHH thiết kế và Xây dựng Tân Lập; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 93, Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3866679 -3855148


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. + Có báo cáo tài chính trong 02 năm ( năm 2019 và năm 2020) hợp pháp. + Giấy xác nhận không còn nợ thuế theo số liệu kê khai đến ngày 30/09/2021 hoặc đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế quản lý trực tiếp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3866679 -3855148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Khoa – Phó Cục trưởng Địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3852 267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Đăng Khải – Chánh Văn phòng Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3866 679
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đặng Minh Đệ - Trưởng phòng Tuyên truyền hỗ trợ người nộp Thuế Địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NGHỈ CÁN BỘ CÔNG CHỨC CHI CỤC THUẾ KHU VỰC 3
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm: đục tường xung quanh cửa rộng 0.15m để tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9505m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,84m2
3Băm lớp vữa trát tường để ốp gạch trong phòng cao 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V38,2984m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, gờ chỉ ngoài nhà (100% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,8126m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà (100% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,9605m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trát ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
7Đục bỏ lớp vữa láng mặt sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,308m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76,81m2
9Phá dỡ gạch ceramic lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V80,14m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6.784m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,11971m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5992m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,2796m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V14,2796m3
16Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo (Nc*7)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9572m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8744m3
18Bê tông đúc sẵn tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5631m3
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, để cạo, sơn tường & sửa chữa sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,842100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong (cạo, sơn tường, tháo dỡ trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1856100m2
21Xây tường gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2277m3
22Xây tường gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
23Xây tường gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7028m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,32m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8315m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5783m2
27Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,308m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng.... (tương đương CT11A)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,308m2
29Trám khe hỡ vết nứt bằng vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (kích thước gạch 400x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (kích thước gạch 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,34m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (kích thước gạch 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,9504m2
33Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V210,6441m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,81m2
35Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V195,5388m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,4541m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,5388m2
38Gia công và lắp đặt cửa sổ nhôm kính (VT+NC+phụ kiện + chốt, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,276m2
39Gia công và lắp đặt cửa đi nhôm kính (VT+NC+Phụ kiện + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6673m2
40Làm trần chỉ nổi tấm nhựa khung tráng kẽm (tương đương Vĩnh Tường) (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,81m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0004tấn
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
B *HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CHI CỤC THUẾ KHU VỰC 3
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C *HỆ THỐNG ĐIỆN CHI CỤC THUẾ KHU VỰC 3
1Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D=20Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D=10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D=10x15Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
9Lắp đặt dây dẫn 2x7mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
10Lắp đặt dây dẫn 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
11Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt hộp + mặt gắn ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
14Lắp đặt ổ cắm đơn 10A (lắp 2 ổ căm đơn trong 1 hộp có mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A (CB 2P-10A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (CB 2P-20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống đồng (máy lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
D  BỒN HOA VÀ CỔNG CHÍNH CHI CỤC THUẾ KHU VỰC 3
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6776m3
2Xây tường gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ốp 200x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,068m2
E *THAY ĐƯỜNG RAY CỔNG CHÍNH CHI CỤC THUẾ KHU VỰC 3
1Tháo dỡ bỏ đường ray cổng chính thép V40x40x5 (1m=2.944kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
2Gia công lắp dựng đường ray cổng chính V40x40x5Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
F * NHÀ LÀM VIỆC CHI CỤC THUÊ KHU VỰC 6
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, chỉ, dầm ngoài nhà (100% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.980,5126m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, chỉ, dầm ngoài nhà (100% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,29m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ dưới đáy sê nô mái, sảnh đón, trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V210,605m2
4Đục bỏ lớp vữa láng trên mặt sê nô mái nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
5Cạo rong rêu trên mặt sê nô mái, sảnh đoạn (mặt sê nô + thành 2 bên cao 0.05m)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,125m2
6Tháo dỡ 1/2 mái ngói đoạn (2-3,C-D) bị dộtMô tả kỹ thuật theo chương V25,23m2
7Lợp lại phần mái ngói đã tháo dỡ (sử dụng lại ngói cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2523100m2
8Dọn cỏ mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4659100m2
9Bốc xúc phế thải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6492m3
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6492m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 70m tiếp theo (NC*7)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5444m3
12Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài ( để cạo, sơn tường, trần )Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8692100m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong ( để cạo, sơn tường, trần )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m2
15Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V157,765m2
17Lát gạch nền kích thước 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V874,3388m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.279,2788m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,47m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V43,32m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,79m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.153,6176m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 đồng.- Loại công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật công trình, đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu . Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Chứng chỉ huấn luyện PCCC theo quy định hiện hành còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủđầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công(01 người) 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng, Kỹ thuật công trình , đã từng làm cán bộ phụ trách thi công hoặc đội trưởng 01 công trình dân dụng cấp III. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định hiện hành còn hiệu lực- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách thi công hoặc đội trưởng33
3 Công nhân thi công(≥ 10 người) 10 Bâc 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.100
2 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.100
3 Cốp pha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->