Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141469-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211064917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 15:28:00 đến ngày 2021-11-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,279,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5837348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.700.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư phụ trách lĩnh vực giao thông:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.01 kỹ sư phụ trách lĩnh vực điện:- Có bằng đại học trở lên chuyên điện- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo mở rộng đường GTNT xã Tam Quan, huyện Tam Đảo. Tuyến 1: Từ đường khu chăn nuôi tập trung đi trường tiểu học Hoàng Hoa; Tuyến 2: Từ cổng đình đi nhà ông Duyên Lan; Tuyến 3: Từ đường khu chăn nuôi tập trung đi nhà ông Tuyên Hanh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán, lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Phúc Mai (tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP TVXD Ánh Dương Vĩnh Phúc - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, bên mời thầu UBND xã Tam Quan.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý năm 2020. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán) tương ứng; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,5379100m3
2Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61,532m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,1532100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,1532100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,65m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,88m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT366,31m3
8Mua đất C3 đầm chặt K95 về để đắp GTB Quý III/2021, mỏ Minh Quang, Tam ĐảoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT398,4722m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,931610m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,931610m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,931610m3/1km
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9143100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,331100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,38m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,48m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0448100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0448100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0448100m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2381100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,646m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,84m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,73m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,17m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0817100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,58m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0516tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0765tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0679100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,324m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,69m3
17Mua đất C3 đầm chặt K95 về để đắp GTB Quý II/2021, mỏ Minh Quang, Tam ĐảoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,3958m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,272410m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,272410m3/1km
20Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,272410m3/1km
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1126100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,56m3
23Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3192100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,658m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4658100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4658100m3/1km
27Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,27100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,43m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0243100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0243100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0243100m3/1km
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,86m3
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,73100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,1572tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,0052tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT116,02m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,0608100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5237tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,6665tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,02m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT276cấu kiện
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,1574100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT112,86m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,0641100m3
4Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,157m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,0641100m3
6Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,157m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,8017100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,8017100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50,02m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5002100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5002100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5002100m3/1km
13Mua đất C3 đầm chặt K95 về để đắp GTB Quý III/2021 ,mỏ Minh Quang, Tam ĐảoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.793,32m3
14Mua đất C3 đầm chặt K98 về để đắp GTB Quý III/2021, mỏ Minh Quang, Tam ĐảoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT407,6195
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT256,703410m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT256,703410m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT256,703410m3/1km
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,8661100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 50% khối lượng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,8661100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9041100m3
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,9466100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,6059100m2
3Lớp vải bạt chống mắt nước bê tông mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6.959,63m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.503,83m3
E Hạng mục: Dịch chuyển đường dây 400V sau TBA Làng Chanh phục vụ công trình cải tạo, mở rộng đường GTNT xã Tam Quan, huyện Tam Đảo tuyến 1 từ đường khu chăn nuôi tập trung đi trường tiểu học Hoàng Hoa. Tuyến 2 từ Cổng Đình đi nhà ông Duyên Lan. Tuyến 3 từ đường khu chăn nuôi tập trung đi nhà ông Tuyên Hanh
1Chi phí lắp đặt phần đường dây hạ ápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Khoán
2chi phí xây dựng phần đường dây hạ ápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Khoán
3Mua sắm, vận chuyển vật tư cột xà đường dây hạ thếTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Khoán
4Mua sắm, vận chuyển vật tư dây, sứ, phụ kiện đường dây hạ thế cáp ngầmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Khoán
5Chi phí tháo dỡ thu hồiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5837348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.700.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 01 kỹ sư phụ trách lĩnh vực giao thông:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.01 kỹ sư phụ trách lĩnh vực điện:- Có bằng đại học trở lên chuyên điện- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->