Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:27:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,196,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.795074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.637.702.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.913.106.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.5m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích bồn 5m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng Cải tạo, kè Ao Đình thôn Nguyệt Áng, xã Đại Áng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng Kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V | 145,967 | m3 |
| 2 | Đào móng Kè bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 27,7337 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trong kè bằng máy | Chương V | 10,3173 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi đắp K95 | Chương V | 1.165,8549 | m3 |
| 5 | Đắp đất ngoài kè đất tận dụng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,9866 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V | 26,0318 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V | 494,6041 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 83,3 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V | 785,76 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V | 711,84 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 246,47 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 2,5493 | 100m |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,5827 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng kè | Chương V | 1,4568 | 100m2 |
| 15 | Gia công Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4443 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng Kè, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,2936 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng kè , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 29,14 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp I | Chương V | 26,9485 | 100m3 |
| B | GIA CỐ ĐÁY AO | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 35,1845 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác bằng máy | Chương V | 6,6851 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 3,3514 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp I | Chương V | 7,0369 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước thi công kè, và bơm nước hoàn trả sau khi thi công kè | Chương V | 5 | ca |
| C | KÈ GẠCH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 11,52 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 35,1 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng kè | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Gia công, Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0621 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng kè , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,59 | m3 |
| D | BÓ BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 12,07 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp II | Chương V | 0,1207 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, đổ đất màu trồng cây | Chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 2,98 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng | Chương V | 0,3724 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 5,9584 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,73 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 93,1 | m2 |
| 9 | Cung cấp cây hoa ban đỏ cao 4,5-5m đường kính D12cm | Chương V | 17 | Cây |
| 10 | Cung cấp Cây bàng đài loan cao 4,5-5m đường kính D15cm | Chương V | 18 | Cây |
| 11 | Chăm sóc cây trong 12 tháng | Chương V | 12 | tháng |
| E | CẦU AO, LAN CAN | |||
| 1 | Xây đá hộc bậc cầu ao VXM M100# | Chương V | 22,5 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Lan can đá nguyên khối theo BVTK | Chương V | 15,04 | m |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 31,14 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Lan can đá Liền khối theo BVTK | Chương V | 250 | m |
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| G | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 vữa XM mác 75# | Chương V | 333,51 | m2 |
| 2 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V | 33,35 | m3 |
| H | ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V | 103,49 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 5,7492 | 100m2 |
| 3 | CPDD loại I dày 16cm | Chương V | 0,9199 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 1,7248 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 7,2955 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy , đất cấp II | Chương V | 1,3861 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp II | Chương V | 1,4591 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 2,0569 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 258,2502 | m3 |
| 11 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Chương V | 86,24 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IV | Chương V | 0,8624 | 100m3 |
| I | BÓ VỈA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa BTXM KT 23x26x100 cm | Chương V | 130 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa BTXM KT 23x26x25 cm | Chương V | 61 | m |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 6,88 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ván khuôn móng | Chương V | 0,382 | 100m2 |
| J | RÃNH HỐ GA | |||
| K | RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 12,76 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ rãnh , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 14,71 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 23,7 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 65,31 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 433,58 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 15,8 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V | 1,7202 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh , ĐK ≤10mm | Chương V | 0,7134 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V | 0,6806 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Chương V | 1,7623 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Chương V | 0,4558 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 152 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 2,4211 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 12,7425 | m3 |
| 15 | Đắp móng rãnh đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,4492 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp II | Chương V | 1,0993 | 100m3 |
| L | GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,66 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 3,32 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,37 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 27,34 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 1,66 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V | 0,2151 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0614 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Chương V | 0,1975 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng rãnh | Chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| M | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,2868 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 1,5094 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp II | Chương V | 0,1927 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 0,398 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng cống | Chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V | 3,8 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,88 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 12,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ cống | Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,946 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V | 0,1964 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,008 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,54 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,568 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4189 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 6,05 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, Lắp dựng khung tủ điều khiển cho cột thép kích thước khung M16x500x200x650 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,44 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V | 20 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V | 50 | m |
| 14 | Ống HDPE 40/30 | Chương V | 2,681 | 100 m |
| 15 | Mốc báo cáp | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương V | 14 | cái |
| 17 | Băng báo cáp | Chương V | 234 | m |
| 18 | Đào đường cáp bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,8892 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,8892 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.795074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.637.702.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.913.106.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.5m3 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.5m3; còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước dung tích bồn 5m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23kW | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi