Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công nâng cấp, mở rộng đường Trần Phú và đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến vòng xoay đường Ba tháng Tư), thành phố Đà Lạ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069825-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công nâng cấp, mở rộng đường Trần Phú và đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến vòng xoay đường Ba tháng Tư), thành phố Đà Lạ
Số hiệu KHLCNT 20210761923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 15:23:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,733,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trường (giám sát công trình của nhà thầu)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư chuyên ngành điện + 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông: Tất cả phải có chứng chỉ hànhnghề giám sát công trình (theo chuyên ngành của mình) hạng III hoặc đã tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (công trình phù hợp với chuyên ngành, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên, đã từng thực hiện công tác quản lý chát lượng ttói thiểu 01 công trình (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động, phân công). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 10 nhân sự thuộc mục này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80m3/h, khoảng cách từ tram trộn đến công trường ≤ 70km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định trạm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn. (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Thi công nâng cấp, mở rộng đường Trần Phú và đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến vòng xoay đường Ba tháng Tư), thành phố Đà Lạ
Nâng cấp, mở rộng đường Trần Phú và đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến vòng xoay đường Ba tháng Tư), thành phố Đà Lạt
12 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt , địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633829222; fax: 02633 829222; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần đầu tư công nghệ Sunway Việt Nam ;Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đăng Khoa Group; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt , địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633829222; fax: 02633 829222; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633829222; fax: 02633 829222; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, TP. Đà Lạt Điện thoại: 0263.3822307 - Fax: 0263.3821138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B PHẦN ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,77100 m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,708100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,708100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi *4km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,708100 m3
5Đào móng kè và hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,185100 m3
6Đắp đất móng kè và hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,106100 m3
7Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,058100 m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,966100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,966100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT80,231100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT80,231100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5),bằng trạm trộnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,615100 Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,615100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa (*33km) tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,615100 tấn
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤ 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30,421100 m2
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤ 7 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30,421100 m2
D PHẦN BÓ VỈA - DẢI PHÂN CÁCH
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông dải phân cáchChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,13m3
2Lu lèn lại đất nền vỉa hè K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,736100 m3
3Thi công lớp đá đệm móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT74,29m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73,55m3
5Lớp vữa tạo phẳng M.100 dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT799,25m2
6Lắp đặt bó vỉa vát loại 1 (30x25)cm đường congChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT376m
7Lắp đặt bó vỉa vát loại 1 (30x25)cm đường thẳngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.918m
8Lắp đặt bó vỉa đá loại 2 (30x15)cm lối lên xuống cho người khuyết tậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41m
9Lắp đặt bó vỉa đá dải phân cách (35x25)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT255m
10Lắp đặt bó vỉa đá đứng loại 3 (20x30)cm trên đường congChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
11Lắp đặt bó vỉa đá đứng loại 3 (20x30)cm trên đường thẳngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT187m
12Lắp đặt bó vỉa đá loại 4 (20x13)cm lối lên xuống cho người khuyết tậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1m
E PHẦN VỈA HÈ
1Lu lèn lại đất nền vỉa hè K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,963100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT596,26m3
3Bê tông móng vỉa hè đá 1x2 M.200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT596,26m3
4Lát đá Granite xám đen D1 (30x60x3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3.663,53m2
5Lát đá Granite hồng đậm D2 (30x60x3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT427,41m2
6Lát đá Granite xám trắng D3 (30x60x3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT793,76m2
7Lát đá Granite xám đen D4 (60x60x3)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.221,18m2
F BỒN CÂY XANH
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60gốc cây
2Bê tông bồn cây, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,03m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,16100 m2
4Sơn thành bồn cây 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT200,85m2
G PHẦN CỬA THU NƯỚC + HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,66m3
2Bê tông cửa thu, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT92,72m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,43100 m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép râu, đường kính ≤ 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,51tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình hố ga V(100x100x8)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,58tấn
6Lắp đặt Song chắn rác đúc sẵn bằng Gang và khungChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51bộ
7Phá dỡ kết cấu Bê tông hố ga bằng máy khoan bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m3
8Bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,91m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông HG, đường kính ≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,81tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,77tấn
11Lắp đặt tấm đan hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT126cấu kiện
H PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu mương hiện trạng hư hỏngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96,84m3
2Nạo vét bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn rác trong mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT193,68m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,937100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi *4km, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,937100 m3/km
5Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT227,16m3
6Ván khuôn nâng thành mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,49100 m2
7Tháo dỡ đan mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3.228cấu kiện
8Bê tông tấm đan (50x70x10)cm làm mới đá 1x2 M,250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39,14m3
9Ván khuôn nắp đan (50x60)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,69100 m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,2tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,27tấn
12Thi công lớp đá đệm móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,98m3
13Lắp đặt đan mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3.539cấu kiện
I TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1Thi công lớp đá đệm móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,4m3
2Bê tông móng móng kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14m3
3Bê tông thân kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,95m3
4Ván khuôn kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,57100 m2
5Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,14m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,004100 m3
7Vải địa kỹ thuật, làm tầng lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,056100 m2
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,084100 m
J PHẦN ỐP MÁI TALUY
1Xây ốp mái bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 100 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT65,8m3
K PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tháo dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, móng biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32m3
2Lắp đặt lại cột và biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32cái
3Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2tấn
4bu longChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT128công
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép râu, đường kính ≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,01tấn
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.235,14m2
7Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 3*2=6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61,2m2
L PHẦN HÀNG RÀO
M HÀNG RÀO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
1Phá dỡ hàng ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT163,86m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,946m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,065100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,946m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,946m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,106m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT87,004m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,047m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,27100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,321tấn
13Xây trụ, cột bằng đá chẻ 10x10x20cm vữa XM Mác 75(đá 15x20x25cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,432m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,498tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,498tấn
16Miết mạch tường đá, loại lõmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT328,965m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,64m2
18Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT140,8m
19Trát xà dầm vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT113,625m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT138,265m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT138,265m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,768m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,768m2
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT189,42m2
25Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,384m3
26Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,561m3
27Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT187,52m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,334m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,303100 m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,337tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT155cấu kiện
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,488m3
N HÀNG RÀO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
1Phá dỡ hàng ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT66,17m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(móng, trụ đá)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,546m3
3Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(tường gạch)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,982m3
4Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,72m3
5Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,196100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46,248m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46,248m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,197100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,197100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,812m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46,398m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,672m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,134100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,169tấn
15Xây cột bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,124m3
16Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,294tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,294tấn
18Miết mạch tường đá, loại lõmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63,595m2
19Đắp phào kép vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96m
20Trát xà dầm vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,18m2
21Trát cột trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT92,52m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT148,92m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT148,92m2
24Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT71,89m2
25Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75(hàng rào)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT71,89m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35,945m2
O HÀNG RÀO CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG
1Phá dỡ hàng ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT117,803m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(móng, trụ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46,464m3
3Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(tường gạch)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,36m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,368100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,824m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,824m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,304100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,007100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,064m3
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,536m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,032100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
13Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,552m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,11100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,011tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,075tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,692m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,004m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,154100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,19tấn
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,824m3
22Xây cột bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,494m3
23Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,462tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,462tấn
25Miết mạch tường đá, loại lõmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT80,74m2
26Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT190,6m
27Trát xà dầm vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT44,04m2
28Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73,049m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,28m2
30Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,28m2
31Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT132,599m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT146,879m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,88m2
34Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt(chông sắt trên bảng hiệu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,68m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58,482m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT59,162m2
37Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào, cổng vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT116,963m2
38SXLD chữ mạ đồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
P HÀNG RÀO DUPARC HOTEL
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,392m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,075100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,392m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,392m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,075100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,075100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,936m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,616m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,443m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,082100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,089tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,209m3
13Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,043tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,043tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT64,26m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,95m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT64,26m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,95m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT80,21m2
Q HÀNG RÀO KHO BẠC TỈNH LÂM ĐỒNG
1Phá dỡ hàng ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70,83m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,268m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,123100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,268m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,268m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,123100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,123100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,534m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,106m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,518m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,076100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,096tấn
13Xây tường cột bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,793m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,129tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,129tấn
16Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT88m
17Trát cột trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39,16m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,091m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,091m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,76m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT79,851m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,102m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,102m2
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,204m2
R HÀNG RÀO NGÂN HÀNG AGRIBANK TỈNH LÂM ĐỒNG
1Phá dỡ hàng ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT44,72m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,789m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,123100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,789m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,789m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,123100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,123100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,758m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,545m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,758m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,07100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,094tấn
13Xây trụ, tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,207m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,106tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,106tấn
16Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,7m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,95m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,59m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,4m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,99m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54,66m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,56m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,56m2
24Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào, cổng vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43,12m2
S HÀNG RÀO CÔNG TY ĐỊA ỐC ĐÀ LẠT
1Phá dỡ hàng ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,8m2
2Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58,328m3
3Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,07m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,254100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT83,957m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT83,957m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,123100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,123100 m3 đất nguyên thổ/1km
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,902m3
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,016100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,016tấn
13Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,216m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,086100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,009tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,32m3
18Xây trụ, cột bằng đá chẻ 10x10x20cm vữa XM Mác 75(đá 15x20x25cm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,774m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,478m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,429100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,299tấn
22Xây trụ rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,6m3
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23tấn
24Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,104tấn
25Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,104tấn
26Miết mạch tường đá, loại lõmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT81,92m2
27Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52,4m
28Trát xà dầm vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT78,24m2
29Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40,187m2
30Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT118,427m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT118,427m2
32Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,9m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,9m2
34Lắp dựng cấu kiện thép cổng vữa XM Mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,8m2
T PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ , CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
U MƯƠNG CÁP NGẦM
1Hào cáp ngầm 0,4kV và viễn thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.148m
2Hầm cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25cái
3Mương cáp ngầm 0,4 nhánh rẽ (tái lập)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT407m
4Móng tủ phân phối hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26móng
5Đào mương cáp và phá dỡ, tái lập vỉa hè gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.431m
6Đào mương cáp và phá dỡ, tái lập đường bê tông đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT540m
7Đào mương cáp và phá dỡ, tái lập đường bê tông nhựa nóng - tính 1mdChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT177m
8Vận chuyển đất thừa đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1toàn bộ
9Mương cáp nhánh rẽ mương 1,2 sợi (cấp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT996m
V PHẦN LẮP ĐẶT
1Ống nhựa xoắn HDPE Ø160/125 (bảo vệ cáp hạ thế) - màu camChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3.449m
2Măng sông ống HDPE Ø160/125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT82cái
3Ống nhựa xoắn HDPE Ø160/125 (bảo vệ cáp thông tin) - màu xámChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6.296m
4Măng sông ống HDPE Ø160/125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT125cái
5Ống thép mạ kẽm Ø150 - 4,78mm bảo vệ cáp ngầm băng đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14.914,98kg
6Măng sông ống thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT129cái
7Cáp AXV/DSTA - 0,4kV - (4x185)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3.853,15m
8Cáp CVV/DSTA - 2X16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.708,92m
9Cáp CVV/DSTA - 4X25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.275,63m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38,15100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,55100m
12Đầu cáp ngầm hạ thế 4x185Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT84đầu (3 pha)
13Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2010 đầu
14Hộp nối cáp ngầm HT 4x185Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15cái
15Cột mốc cáp ngầm (20m/01 mốc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT90cái
16Tủ phân phối hạ thế vỏ tủ composite kích thước 0,4x0,3x1,0 (bao gồm 01 MCCB 3p 300A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21tủ
17Tủ phân phối hạ thế vỏ tủ composite kích thước 0,4x0,3x1,0 (bao gồm 01 MCCB 3p 300A+1MCCB 3 pha75A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) - tủ liên kết với chiếu sángChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5tủ
18MCCB 2P 63A - 30kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33cái
19MCCB 3P 100A - 30kAChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16cái
20Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 vào nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.955m
21Ống nhựa phẳng hdpe đk 40mmm (màu xám)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT98m
22Collier d40, cố định ống vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT147cái
23Hộp điện kế 1 pha + điện kế 1 pháChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33cái
24Hộp điện kế 3 pha + điện kế 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16cái
25Bộ cổ de bắt ống lên trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT84bộ
26Cọc tiếp địa (3 cọc/ 1 tủ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT78cái
27Kẹp cọc tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT78cái
28Dây đồng M25 (8m x 0,224kg/m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT208m
29Đầu cosse cu phi 14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26cái
30Buolon 12x60+long den phi 14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT208bộ
31Gía L cố định đầu cầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
W TRỤ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m + PK
1Trụ BTLT 8,5m - F300 (Loại có sẵn dây tiếp địa) (K=2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16trụ
2Dựng trụ BTLT 8,5m đôi thủ công kết hợp cơ giớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16trụ
3Trụ BTLT 8,5m - F300 (K=2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16trụ
4Boulon D16x450 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16bộ
5Boulon D16x600 VRS+ 4 tán+ 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16bộ
6Kẹp dừng dây LV.ABC 4x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16cái
7Bolt móc Ø16x450+2 long đền vuông phi 18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16bộ
8Móng bê tông đá 1-2 M200 (0,476m3/móng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,616m3
9Vữa xi - măng M100 (0,25m3/móng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m3
10Đào đất móng trụ M8,5-BT(K) cấp III (0,763m3/móng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,208m3
X PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO DỠ THU HỒI
1Móng bê tông đơn - M8,5-BT (tháo dỡ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61móng
2Móng bê tông kép - M8,5-BT(K) (tháo dỡ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16móng
3Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (tháo dỡ), nhổ trụ, vận chuyển về bãi tập kếtChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT93trụ
4Kẹp treo cáp LV.ABC 4x120-150mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT88bộ
5Kẹp ngừng cáp LV.ABC 4x120-150mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46bộ
6Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT112bộ
7Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18bộ
8Tháo Hộp công tơ ≤ 4 công tơChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12tủ
9Điện kếChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15cái
10Tháo Cáp đuplex cu 2x11mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,248km
11Tháo dây ABC 4x150mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,397km
12Vận chuyển về bãi tập kết cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,658tấn
Y PHẦN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Mương cáp chiếu sáng (cấp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.829,8m
2Móng trụ đèn chiếu sáng cao 9m (cấp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76móng
3Móng tủ điều khiển chiếu sáng (cấp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5móng
4Mương cáp chiếu sáng (mương cáp thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.829,8m
5Vận chuyển đất thừa đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1toàn bộ
6Phá dỡ móng bêtông trụ đènChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,84m3
7Đèn chiếu sáng cao áp (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76bộ
8Đèn LED 110W - dimming 5 cấp.Nhiệt độ màu 3.000(K) - ánh sáng vàng.Hiệu suất phát quang ≥ 120lumen/WChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76bộ
9Cần đèn đơn Ø60 (di dời )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76bộ
10Trụ chiếu sáng 8m (di dời)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76bộ
11Bảng điện cửa cột (di dời)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76bộ
12Cấp mới RCBO 3AChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76cái
13Bảng đèn led trang trí (di dời - thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43bộ
14Đèn cầu chiếu sáng (di dời )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76bộ
15Tủ điều khiển chiếu sáng (kiểu treo trên trụ BTLT) (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
16Tủ điều khiển chiếu sáng PCC75A (trọn bộ điều khiển PCL, thiết bị ), kiểu đặt trên móng, (cấp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
17Tháo dây CVV 2x2,5mm² từ cáp ngầm lên đènChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,84100m
18Tháo cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2x10mm²Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,83100m
19Dây CVV 2x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn (cấp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,84100m
20Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2x16mm² (cấp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,96100m
21Cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm² (liên kết tủ cs và tủ hạ thế) (cấp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,75100m
22Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sángChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,63100m
23Đầu cáp ngầm HT 4x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10cái
24Tiếp địa trụ đèn chiếu sáng (cấp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76bộ
25Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng (cấp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
26Băng cảnh báo cáp ngầm chiếu sángChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.883m
27Đầu cốt 16 mm²Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT304cái
28Mốc cáp ngầm (20m/1 vị trí)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT144cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu để chứng minh)85
2 Kỹ thuật công trường (giám sát công trình của nhà thầu) 3 + 01 Kỹ sư chuyên ngành điện + 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông: Tất cả phải có chứng chỉ hànhnghề giám sát công trình (theo chuyên ngành của mình) hạng III hoặc đã tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (công trình phù hợp với chuyên ngành, kèm theo tài liệu để chứng minh)64
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là Kỹ sư. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.43
4 Đội trưởng thi công 1 Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.43
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Trung cấp xây dựng trở lên, đã từng thực hiện công tác quản lý chát lượng ttói thiểu 01 công trình (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động, phân công). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.32
6 Công nhân nghề 20 Có chứng chỉ nghề. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 10 nhân sự thuộc mục này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80m3/h, khoảng cách từ tram trộn đến công trường ≤ 70km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định trạm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
2 Máy đào ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.3
3 Lu tĩnh ≥ 8 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).2
4 Lu rung ≥ 20 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
5 Lu bánh lốp ≥ 15 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
6 Ô tô tự đổ ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)5
7 Máy rải nhựa Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).2
8 Thiết bị tưới nhựa Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).1
9 Phòng thí nghiệm LAS-XD Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
10 Xe nâng người Chiều cao nâng ≥ 12m (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
11 Xe cẩu ≥ 7 tấn. (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->