Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công nâng cấp, mở rộng đường Trần Phú và đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến vòng xoay đường Ba tháng Tư), thành phố Đà Lạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211069825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công nâng cấp, mở rộng đường Trần Phú và đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến vòng xoay đường Ba tháng Tư), thành phố Đà Lạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:23:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,733,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trường (giám sát công trình của nhà thầu) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư chuyên ngành điện + 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông: Tất cả phải có chứng chỉ hànhnghề giám sát công trình (theo chuyên ngành của mình) hạng III hoặc đã tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (công trình phù hợp với chuyên ngành, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên, đã từng thực hiện công tác quản lý chát lượng ttói thiểu 01 công trình (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động, phân công). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 10 nhân sự thuộc mục này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80m3/h, khoảng cách từ tram trộn đến công trường ≤ 70km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định trạm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn. (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Thi công nâng cấp, mở rộng đường Trần Phú và đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến vòng xoay đường Ba tháng Tư), thành phố Đà Lạ Nâng cấp, mở rộng đường Trần Phú và đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Hà Huy Tập đến vòng xoay đường Ba tháng Tư), thành phố Đà Lạt 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633829222; fax: 02633 829222; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, TP. Đà Lạt Điện thoại: 0263.3822307 - Fax: 0263.3821138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,77 | 100 m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,708 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,708 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi *4km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,708 | 100 m3 |
| 5 | Đào móng kè và hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,185 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất móng kè và hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,106 | 100 m3 |
| 7 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,058 | 100 m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,966 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,966 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80,231 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80,231 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5),bằng trạm trộn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,615 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,615 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa (*33km) tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,615 | 100 tấn |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,421 | 100 m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤ 7 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,421 | 100 m2 |
| D | PHẦN BÓ VỈA - DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông dải phân cách | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,13 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại đất nền vỉa hè K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,736 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 74,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73,55 | m3 |
| 5 | Lớp vữa tạo phẳng M.100 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 799,25 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa vát loại 1 (30x25)cm đường cong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 376 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa vát loại 1 (30x25)cm đường thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.918 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa đá loại 2 (30x15)cm lối lên xuống cho người khuyết tật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | m |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa đá dải phân cách (35x25) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 255 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa đá đứng loại 3 (20x30)cm trên đường cong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa đá đứng loại 3 (20x30)cm trên đường thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 187 | m |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa đá loại 4 (20x13)cm lối lên xuống cho người khuyết tật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m |
| E | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Lu lèn lại đất nền vỉa hè K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,963 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 596,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè đá 1x2 M.200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 596,26 | m3 |
| 4 | Lát đá Granite xám đen D1 (30x60x3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.663,53 | m2 |
| 5 | Lát đá Granite hồng đậm D2 (30x60x3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 427,41 | m2 |
| 6 | Lát đá Granite xám trắng D3 (30x60x3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 793,76 | m2 |
| 7 | Lát đá Granite xám đen D4 (60x60x3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.221,18 | m2 |
| F | BỒN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | gốc cây |
| 2 | Bê tông bồn cây, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,03 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,16 | 100 m2 |
| 4 | Sơn thành bồn cây 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 200,85 | m2 |
| G | PHẦN CỬA THU NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,66 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92,72 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,43 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép râu, đường kính ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình hố ga V(100x100x8) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,58 | tấn |
| 6 | Lắp đặt Song chắn rác đúc sẵn bằng Gang và khung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu Bê tông hố ga bằng máy khoan bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông HG, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 126 | cấu kiện |
| H | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mương hiện trạng hư hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96,84 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn rác trong mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 193,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,937 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi *4km, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,937 | 100 m3/km |
| 5 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 227,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nâng thành mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,49 | 100 m2 |
| 7 | Tháo dỡ đan mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.228 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan (50x70x10)cm làm mới đá 1x2 M,250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan (50x60)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,69 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,2 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,27 | tấn |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,98 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đan mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.539 | cấu kiện |
| I | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng móng kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | m3 |
| 3 | Bê tông thân kè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,57 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,004 | 100 m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật, làm tầng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,056 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,084 | 100 m |
| J | PHẦN ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Xây ốp mái bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65,8 | m3 |
| K | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, móng biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | m3 |
| 2 | Lắp đặt lại cột và biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 4 | bu long | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 128 | công |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép râu, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.235,14 | m2 |
| 7 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 3*2=6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 61,2 | m2 |
| L | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| M | HÀNG RÀO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 163,86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,946 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,065 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,946 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,946 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,106 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 87,004 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,047 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,27 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 13 | Xây trụ, cột bằng đá chẻ 10x10x20cm vữa XM Mác 75(đá 15x20x25cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,432 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 16 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 328,965 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 140,8 | m |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 113,625 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 138,265 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 138,265 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,768 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,768 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 189,42 | m2 |
| 25 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,384 | m3 |
| 26 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,561 | m3 |
| 27 | Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 187,52 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,334 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,303 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 155 | cấu kiện |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,488 | m3 |
| N | HÀNG RÀO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66,17 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(móng, trụ đá) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,546 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(tường gạch) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,982 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,196 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,248 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,248 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,197 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,197 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,812 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,398 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 15 | Xây cột bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,124 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 18 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,595 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96 | m |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,18 | m2 |
| 21 | Trát cột trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92,52 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 148,92 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 148,92 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 71,89 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75(hàng rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 71,89 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,945 | m2 |
| O | HÀNG RÀO CỤC THUẾ TỈNH LÂM ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 117,803 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(móng, trụ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,464 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá(tường gạch) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,368 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,824 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,824 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,304 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,007 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,064 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,032 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,11 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,692 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,004 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,154 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 22 | Xây cột bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,494 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 25 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80,74 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 190,6 | m |
| 27 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,04 | m2 |
| 28 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73,049 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 132,599 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 146,879 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt(chông sắt trên bảng hiệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,482 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 59,162 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào, cổng vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 116,963 | m2 |
| 38 | SXLD chữ mạ đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| P | HÀNG RÀO DUPARC HOTEL | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,392 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,392 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,392 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,082 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,089 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,209 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,26 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,95 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64,26 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,95 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80,21 | m2 |
| Q | HÀNG RÀO KHO BẠC TỈNH LÂM ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,268 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,268 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,268 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,534 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,106 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,076 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 13 | Xây tường cột bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,793 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 88 | m |
| 17 | Trát cột trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,16 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,091 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,091 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,76 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,851 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,102 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,102 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,204 | m2 |
| R | HÀNG RÀO NGÂN HÀNG AGRIBANK TỈNH LÂM ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,789 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,789 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,789 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,545 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,07 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 13 | Xây trụ, tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,207 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 16 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,7 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,95 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,99 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54,66 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào, cổng vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43,12 | m2 |
| S | HÀNG RÀO CÔNG TY ĐỊA ỐC ĐÀ LẠT | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,328 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,254 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83,957 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn(5000m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83,957 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(5km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,902 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,016 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,086 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,32 | m3 |
| 18 | Xây trụ, cột bằng đá chẻ 10x10x20cm vữa XM Mác 75(đá 15x20x25cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,774 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,478 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,429 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 22 | Xây trụ rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 26 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,92 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,4 | m |
| 28 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 29 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,187 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 118,427 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 118,427 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép cổng vữa XM Mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,8 | m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ , CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| U | MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 0,4kV và viễn thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.148 | m |
| 2 | Hầm cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | cái |
| 3 | Mương cáp ngầm 0,4 nhánh rẽ (tái lập) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 407 | m |
| 4 | Móng tủ phân phối hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | móng |
| 5 | Đào mương cáp và phá dỡ, tái lập vỉa hè gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.431 | m |
| 6 | Đào mương cáp và phá dỡ, tái lập đường bê tông đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 540 | m |
| 7 | Đào mương cáp và phá dỡ, tái lập đường bê tông nhựa nóng - tính 1md | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 177 | m |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 9 | Mương cáp nhánh rẽ mương 1,2 sợi (cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 996 | m |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø160/125 (bảo vệ cáp hạ thế) - màu cam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.449 | m |
| 2 | Măng sông ống HDPE Ø160/125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø160/125 (bảo vệ cáp thông tin) - màu xám | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6.296 | m |
| 4 | Măng sông ống HDPE Ø160/125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 125 | cái |
| 5 | Ống thép mạ kẽm Ø150 - 4,78mm bảo vệ cáp ngầm băng đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14.914,98 | kg |
| 6 | Măng sông ống thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 129 | cái |
| 7 | Cáp AXV/DSTA - 0,4kV - (4x185)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.853,15 | m |
| 8 | Cáp CVV/DSTA - 2X16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.708,92 | m |
| 9 | Cáp CVV/DSTA - 4X25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.275,63 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,15 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,55 | 100m |
| 12 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x185 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84 | đầu (3 pha) |
| 13 | Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | 10 đầu |
| 14 | Hộp nối cáp ngầm HT 4x185 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Cột mốc cáp ngầm (20m/01 mốc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90 | cái |
| 16 | Tủ phân phối hạ thế vỏ tủ composite kích thước 0,4x0,3x1,0 (bao gồm 01 MCCB 3p 300A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | tủ |
| 17 | Tủ phân phối hạ thế vỏ tủ composite kích thước 0,4x0,3x1,0 (bao gồm 01 MCCB 3p 300A+1MCCB 3 pha75A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) - tủ liên kết với chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | tủ |
| 18 | MCCB 2P 63A - 30kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | cái |
| 19 | MCCB 3P 100A - 30kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 vào nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.955 | m |
| 21 | Ống nhựa phẳng hdpe đk 40mmm (màu xám) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 98 | m |
| 22 | Collier d40, cố định ống vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 147 | cái |
| 23 | Hộp điện kế 1 pha + điện kế 1 phá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | cái |
| 24 | Hộp điện kế 3 pha + điện kế 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Bộ cổ de bắt ống lên trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84 | bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa (3 cọc/ 1 tủ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 78 | cái |
| 27 | Kẹp cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 78 | cái |
| 28 | Dây đồng M25 (8m x 0,224kg/m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 208 | m |
| 29 | Đầu cosse cu phi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | cái |
| 30 | Buolon 12x60+long den phi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 208 | bộ |
| 31 | Gía L cố định đầu cầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| W | TRỤ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m + PK | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - F300 (Loại có sẵn dây tiếp địa) (K=2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8,5m đôi thủ công kết hợp cơ giới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m - F300 (K=2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | trụ |
| 4 | Boulon D16x450 VRS + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Boulon D16x600 VRS+ 4 tán+ 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Kẹp dừng dây LV.ABC 4x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Bolt móc Ø16x450+2 long đền vuông phi 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Móng bê tông đá 1-2 M200 (0,476m3/móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,616 | m3 |
| 9 | Vữa xi - măng M100 (0,25m3/móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m3 |
| 10 | Đào đất móng trụ M8,5-BT(K) cấp III (0,763m3/móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,208 | m3 |
| X | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Móng bê tông đơn - M8,5-BT (tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 61 | móng |
| 2 | Móng bê tông kép - M8,5-BT(K) (tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | móng |
| 3 | Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (tháo dỡ), nhổ trụ, vận chuyển về bãi tập kết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 93 | trụ |
| 4 | Kẹp treo cáp LV.ABC 4x120-150mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 88 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng cáp LV.ABC 4x120-150mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | bộ |
| 6 | Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 112 | bộ |
| 7 | Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Tháo Hộp công tơ ≤ 4 công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | tủ |
| 9 | Điện kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Tháo Cáp đuplex cu 2x11mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,248 | km |
| 11 | Tháo dây ABC 4x150mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,397 | km |
| 12 | Vận chuyển về bãi tập kết cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,658 | tấn |
| Y | PHẦN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Mương cáp chiếu sáng (cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.829,8 | m |
| 2 | Móng trụ đèn chiếu sáng cao 9m (cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | móng |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng (cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | móng |
| 4 | Mương cáp chiếu sáng (mương cáp thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.829,8 | m |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 6 | Phá dỡ móng bêtông trụ đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,84 | m3 |
| 7 | Đèn chiếu sáng cao áp (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | bộ |
| 8 | Đèn LED 110W - dimming 5 cấp.Nhiệt độ màu 3.000(K) - ánh sáng vàng.Hiệu suất phát quang ≥ 120lumen/W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | bộ |
| 9 | Cần đèn đơn Ø60 (di dời ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | bộ |
| 10 | Trụ chiếu sáng 8m (di dời) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | bộ |
| 11 | Bảng điện cửa cột (di dời) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | bộ |
| 12 | Cấp mới RCBO 3A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | cái |
| 13 | Bảng đèn led trang trí (di dời - thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43 | bộ |
| 14 | Đèn cầu chiếu sáng (di dời ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | bộ |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng (kiểu treo trên trụ BTLT) (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Tủ điều khiển chiếu sáng PCC75A (trọn bộ điều khiển PCL, thiết bị ), kiểu đặt trên móng, (cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dây CVV 2x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,84 | 100m |
| 18 | Tháo cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2x10mm² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,83 | 100m |
| 19 | Dây CVV 2x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn (cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,84 | 100m |
| 20 | Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2x16mm² (cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,96 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm² (liên kết tủ cs và tủ hạ thế) (cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,63 | 100m |
| 23 | Đầu cáp ngầm HT 4x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Tiếp địa trụ đèn chiếu sáng (cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | bộ |
| 25 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng (cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Băng cảnh báo cáp ngầm chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.883 | m |
| 27 | Đầu cốt 16 mm² | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 304 | cái |
| 28 | Mốc cáp ngầm (20m/1 vị trí) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 144 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trường (giám sát công trình của nhà thầu) | 3 | + 01 Kỹ sư chuyên ngành điện + 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông: Tất cả phải có chứng chỉ hànhnghề giám sát công trình (theo chuyên ngành của mình) hạng III hoặc đã tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (công trình phù hợp với chuyên ngành, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là Kỹ sư. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. | 4 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên, đã từng thực hiện công tác quản lý chát lượng ttói thiểu 01 công trình (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động, phân công). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân nghề | 20 | Có chứng chỉ nghề. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 10 nhân sự thuộc mục này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥80m3/h, khoảng cách từ tram trộn đến công trường ≤ 70km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định trạm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 3 |
| 3 | Lu tĩnh | ≥ 8 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 2 |
| 4 | Lu rung | ≥ 20 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 5 | Lu bánh lốp | ≥ 15 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 5 |
| 7 | Máy rải nhựa | Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 2 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 10 | Xe nâng người | Chiều cao nâng ≥ 12m (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 11 | Xe cẩu | ≥ 7 tấn. (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi