Gói thầu: Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ và công cụ hỗ trợ cho lực lượng dân quân huấn luyện nâng cao và sẵn sàng huy động tham gia xử lý các tình huống trên địa bàn tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200512664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục Dân quân tự vệ và công cụ hỗ trợ cho lực lượng dân quân huấn luyện nâng cao và sẵn sàng huy động tham gia xử lý các tình huống trên địa bàn tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 15:01:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,080,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng tuần tra DQTV | 97 | Cái | Màu đỏ rộng 10x40 cm, may vòng tròn theo cánh tay. Trên mặt của băng in dòng chữ “DQTV TUẦN TRA – BẢO VỆ” màu vàng, chữ in hoa nét đậm. Vật liệu: vải màu đỏ viền vàng loại thường | ||
| 2 | Dây lưng to | 97 | Cái | Dây dù dày 4mm, bảng rộng 55mm. Dây có nhiều lỗ nhỏ theo hàng để gắn túi đeo công cụ hỗ trợ. Chiều dài kéo thẳng 80cm, có thể điều chỉnh độ dài | ||
| 3 | Bình tông đựng nước | 97 | Cái | Chất liệu: Nhựa HDPE mỏng. Chịu được chấn động cao, ngay cả ở nhiệt độ thấp. Kháng hóa chất. | ||
| 4 | Đèn pin chuyên dùng | 97 | Cái | Dài: 40cm; Chất liệu: Hợp kim; Nguồn: 05 pin trung; | ||
| 5 | Quai đeo đèn pin | 97 | Cái | Chất liệu: vải dù, phía sau quai đeo có ô dê để xỏ dây lưng to. | ||
| 6 | Khóa số 8 | 97 | Cái | Chất liệu: Thép không rỉ mạ niken | ||
| 7 | Quai đeo còng số 8 | 97 | Cái | Chất liệu: vải dù, phía sau quai đeo có ô dê để xỏ dây lưng to | ||
| 8 | Gậy nhựa (Dùi cui cao su) | 97 | Cái | Làm bằng cao su đặc, hình trụ tròn có cán, đường kính 8cm, chiều dài 55cm, trên cán có lỗ để luồn dây. | ||
| 9 | Quai đeo gậy nhựa | 97 | Cái | Chất liệu: vải dù, phía sau quai đeo có ô dê để xỏ dây lưng to. | ||
| 10 | Gậy thép (Dùi cui kim loại) | 97 | Cái | Chất liệu: thép mạ niken, không gỉ. Loại thường. Dài 21cm (thu gọn) – 50cm (phóng dài) | ||
| 11 | Gậy điện tử (Dùi cui điện) | 45 | Cái | - Kích thước: dài 45cm, đường kính 40mm. Trọng lượng: 450g (bao gồm pin). Hiệu điện thế: 150KV. Nguồn: 2 pin 9V. Có khả năng chống nước, sử dụng được trong thời tiết ẩm và mưa. Phụ kiện: Bao da, pin | ||
| 12 | Mũ cứng 2 chức năng | 97 | Cái | Chất liệu: nhựa tổng hợp Composite; Có lưới kính chắn phía trước; Có ốp sau được làm bằng da; Cân nặng: 1kg. | ||
| 13 | Áo bảo vệ cơ thể (Áo bảo hộ CĐ) | 97 | Cái | Chất liệu: vải chịu lực, vải bố/nilon tổng hợp, tấm thép; Dài: 480mm; Rộng: 480mm; Thiết kế: kiểu áo ghi lê | ||
| 14 | Tấm nhựa chịu lực polycacbonat (Lá chắn polycacbonat) | 97 | Cái | Chất liệu: nhựa tổng hợp Polycacbonat; Dài: 900 mm; Rộng: 500 mm; Dày: 3mm; Cân nặng: 2.1 kg. | ||
| 15 | Ốp bảo vệ tay | 97 | Cặp | Chất liệu: nhựa tổng hợp Composite; Rộng: 100mm x 150mm; Dài: 560mm; Cân nặng: 1kg; Thiết kế gọn nhẹ cơ động tạo thành khung xương che chắn cho bắp chân. | ||
| 16 | Ốp bảo vệ chân | 97 | Cặp | Chất liệu: nhựa tổng hợp Composite; Rộng: 80mm x 120mm; Dài: 380mm; Cân nặng: 600g; Thiết kế gọn nhẹ cơ động tạo thành khung xương che chắn cho bắp tay. | ||
| 17 | Súng bắn đạn cay, đạn nổ, đạn cao su | 32 | Khẩu | -Cỡ đạn: 9 mm PAK . Màu sắc: niken đen. Bằn tiếp đạn: 8 viên. Kiểu lên đạn: bán tự động. Chiều dài: 172 mm. Vật liệu: hợp kim. Trọng lượng: 760 gam | ||
| 18 | Đạn cho súng (Đạn cao su, hơi cay) | 320 | Viên | Đạn cho súng (10 viên/khẩu, trong đó: 5 viên cao su, 5 viên hơi cay) | ||
| 19 | Bộ đàm | 34 | Cái | Công suất: 5.5W; Dải tần: 136-174 MHz; Số kênh: 200 kênh nhớ/mã code CTCSS/DTCS; Công suất phát âm thanh: 500mW; Trọng lượng: 210g (cả pin KNB-63L); Kích thước: 54x111x7x25.3 mm. | ||
| 20 | Trường côn (gậy nhựa tonfa) | 97 | Cây | Gậy nhựa tonfa | ||
| 21 | Găng tay bắt dao (Găng tay bảo hộ BD) | 97 | Cặp | Chất liệu: Sợi Kevlar đan xen lưới thép; Chiều dài: 25cm; Chiều ngang: 14cm; Size: X, XL, XXL; Sản xuất theo tiêu chuẩn chống được dao cắt | ||
| 22 | Mặt nạ phòng hóa | 97 | Cái | Được làm từ nhựa dẻo có tính đàn hồi, rất nhẹ, ôm sát mặt, sử dụng với pin lọc, thiết bị tích hợp và nắp giữ lọc. | ||
| 23 | Hàng rào bùng nhùng | 27 | Cuộn | Chất liệu: Thép; Thiết kế: bên ngoài là các cạnh gai được làm từ tôm mạ kẽm dập thành các hình dao sắc nhọn; Kéo tối đa: 13m. | ||
| 24 | Hàng rào chữ A | 27 | Cuộn | Chất liệu: thép; Kích thước: cao 1.2m, dài 3.0m | ||
| 25 | Áo phao cứu sinh | 97 | Cái | Được may bằng vải polyeste xốp; chỉ may 100% nilon; mặc ôm sát người có 03 dây đai cố định, có khuy điều chỉnh phù hợp với người mặc. | ||
| 26 | Bình chữa cháy (11Kg) | 27 | Bình | trọng lượng 11kg | ||
| 27 | Còi (điều tiết giao thông) | 97 | Cái | Còi nhựa: chất liệu: nhựa cứng | ||
| 28 | Quần áo hè cán bộ | 14 | Bộ | Quần áo cán bộ K08 may đo (hàng quân nhu). Yêu cầu kỹ thuật: TCVN/QS 1492:2012. Màu sắc: Oliver sẫm (màu xanh oliu sẫm). Quần áo được may theo kích cỡ từng người. Áo làm bằng vải Pevi màu Oliver sẫm. Kiểu sơ mi nam dài tay bỏ trong quần, cổ đứng, vạt áo buông bỏ trong quần, mỗi bên đầu cổ thùa 2 khuyết đeo nền phù hiệu. Ngực có 2 túi ốp nổi, giữa túi có đố, đáy túi vát góc, nắp túi có sòi nhọn cài cúc. Vạt áo bên thùa khuyết may lơ vê, áo cài 5 cúc và 1 cúc chân cổ, cúc áo bằng đồng mạ màu vàng, đường kính 15mm. Thân sau có cầu vai xếp 2 ly. Cổ áo và nắp túi được ép mex. Vai áo có dây đeo cấp hiệu. Quần làm bằng vải Gabadin pha len 70/30. Kiểu quần âu dài, 2 túi chéo 2 bên, cửa quần mở, séc kéo khóa phéc mơ tuya, thân trước xếp 1 ly về phía sườn. Thân sau xếp 1 ly có 2 túi hậu. Cạp quần có 6 vòng dây để luồn dây lưng. Gấu quần thân trước chếch lên 1cm, thân sau chếch xuống 1cm so với ly. Cúc quần nhựa nhiệt rắn màu Oliver 15mm. Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn của Bộ Quốc Phòng. | ||
| 29 | Quần áo chiến sỹ | 180 | Bộ | Quần áo chiến sỹ DQTV ( may cỡ số ) (Hàng Quân nhu). Chất liệu: vải Gabadin Peco tỉ lệ 65/35 màu xanh cô ban sẫm. Kiểu dáng: *Trang phục nam: Áo : kiểu áo chít gấu dài tay ,cổ đứng, ngực cài 5 cúc , thân trước có 2 túi ốp nổi trên ngục, nắp túi vát góc, hộp túi có đố ở giữa , vai áo có bật vai,tay có măng sét vát góc , tay bên trái có gắn phù hiệu lực lượng Dân quân tự vệ. Quần: kiểu quần âu dài,thân trước có 1 ly lật ra phía dọc ,có 2 túi chéo , thân sau có 1 túi hậu viền cơi thùa khuyết vào thân sau để cài cúc. Cạp quần có 6 dây lưng, hai đầu cạp nhọn được thùa khuyết để cài cúc , lót túi và lót cạp bằng vải Kate cùng màu với vải quần , cửa quần dùng cúc cài suốt, 2 đầu cạp nhọn được thùa khuyết để cài cúc . Trang phục chiến sỹ nam bao gồm các cỡ:3,4,5 và 6. Thông số kích thước cơ bản của quần áo đúng quy định. Được sản xuất theo kiểu dáng và quy định của Bộ Quốc Phòng | ||
| 30 | Caravat | 7 | Cái | Caravat DQTV (Hàng Quân nhu ). Chất liệu : Vải Gabadin Peco màu xanh cô ban sẫm. Chiều dài : 156 cm. Kiểu caravat có móc khóa, thắt sẵn, phần thân đuôi có lót 1/4 thân bằng vải chính;sản phẩm caravat ép mex. Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn của Bộ Quốc phòng | ||
| 31 | Giày da đen | 7 | Đôi | Giày da đen thấp cổ (Hàng Quân nhu ). *Tiêu chuẩn về chất liệu: Da mũ giày :Da bò Boxcal màu đen, độ dày và độ bóng đồng đều; Da lót :Nhẵn một mặt, mềm, độ dày đồng đều; Da mặt đế: Da thuộc loại màu tự nhiên ,da đanh, dẻo, thuộc chín hoàn toàn,mặt cật nhẵn ,không bị dòn, gẫy, không mất cật, thủng; Ô dê nhôm đảm bảo các tiêu chuẩn kĩ thuật được quy định; Giày vải thấp cổ gồm có 8 cỡ : từ 37 đến 44. Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn của Bộ quốc phòng. | ||
| 32 | Giày vải thấp cổ | 7 | Đôi | Đôi giày phải cân đối, không veo lệch, phẳng, không nhăn, vặn, dúm; Mũi dày: Không dây bẩn, dính dầu mở, sờn , rách, vải cán lót không được bong rộp; đường may đều, đúng khoảng cách, đường may pho hậu lương tròn đều, cuối các đường may phải may chặn lại mũi, không được bỏ mũi, đứt, sùi, chỉ, không sểnh tuột chỉ; Nẹp dày có sáu ô dê nhôm, phía trong đệm bằng vải bạt, mặt hướng ra ngoài. Yếm giày bằng vải Ka te màu xanh cô ban, may gấp đè mí vào chân nẹp ô dê. Mũi dày có bọc cao su liền với đế; Đế cao su ép đúc liền với mũi dày trên khuôn màu đen; Bề mặt cao su bóng lì, không bồng rộp, sạn, không thiếu khuyết cao su ở hoa, bím. Mép bím cao su - vải không được bong mép. Lót tẩy dán bồi lớp vải với EVA dày 3 mm; không bị hở giữa phần đế và phần vải mũi. | ||
| 33 | Giày vải cao cổ | 180 | Đôi | Giày vải cao cổ ( Giày bố cao cổ ) DQTV ( Hàng Quân nhu ). Tiêu chuẩn về kiểu dáng và chất liệu: Đôi giày cao cổ cân đối, không vẹo lệch, phẳng, không nhăn, vặn, dúm; Mũ giày: Không dây bẩn, dính dầu mỡ , sờn, rách. Vải cán lót không bong, rộp. Đường may đều, đúng khoảng cách, đường may pho hậu tròn đều,cuối các đường may phải may chặn lại mũi, không được bỏ mũi, đứt, sùi chỉ, không sểnh tuột chỉ.Ô dê tán tròn cuộn đều; Bề mặt cao su bóng lỳ ,không phồng rộp,sạn,không thiếu khuyết cao su ở hoa,bím.Mép bím cao su -vải không được bong mép .Lót tẩy dán bồi lớp vải với EVA dày 3mm không bị hở giữa phần đế và phần vải mũ. Vải may mũ giày bằng vải bạt Peco màu xanh cô ban , đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật được quy định, vải lót và vải may si tẩy bằng vải chéo mộc; Băng viền mũ giày( viền cổ, nệp ô dê ) bằng vải chuyên dùng, sợi Poluester màu xanh cô ban dệt vân chéo đối; Đế cao,độ liên kết cao su bím- vải; vải-vải, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định; Chỉ may Peco 76/6 cùng màu với vải bạt Peco. Ô dê nhôm đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật được quy định; Giày vải cao cổ gồm có 8 cỡ : từ 37 đến 44. Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng. | ||
| 34 | Bít tất | 194 | Đôi | Tất chân DQTV(Hàng Quân nhu). Dệt bằng sợi cotton/acrylic 70/30,sợi polyamit 100% và sợi Spandex (lycra );trong đó : gót chân và mũi chân của bít tất được dệt từ sợi Polyamit 100%;toàn bộ phần còn lại của bít tất được dệt bằng sợi cotton/acrylic70/30 và sợi Spandex. Màu sắc:màu xanh cô ban sẫm. Được sản xuất theo kiểu sáng và tiêu chuẩn của bộ quốc phòng. | ||
| 35 | Mũ cứng | 97 | Cái | Mũ cứng DQTV ( Hàng QN ). Mũ cứng được may bằng vải dạ xanh cô ban .Má cầu bằng nhựa PE (LLD,PE ) màu xanh coban , có độ dày (1,8+-0,1) mm.Vành cầu bằng vải bạt cotton tráng nhựa PVC, vân hình thoi, vải sườn màu xanh ánh vàng. Quai mũ bằng da bò màu nâu sẫm ,có độ dày 3mm ,bản rộng 15 mm ,lực kéo đứt không nhỏ hơn 200 N.Ô dê : bằng nhôm dẻo.Cốt mũ bằng gỗ. Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn quy định của Bộ quốc phòng | ||
| 36 | Mũ mềm | 97 | Cái | Mũ mềm DQTV (Hàng Quân nhu). Loại: mũ lưỡi trai. Chất liệu :Vải mũ bằng gabadin Peco với tỷ lệ màu xanh 65/35 màu xanh cô ban sẫm ;cốt mũ bằng nhựa nguyên chất. Quy cách: Loại mũ lưỡi trai, thành đứng, dây quai mũ đính khuy bọc ở hai đầu , hai bên thành mỹ có tán 6 ô dê nhôm dẻo, phía trước ở giữ thành trán có tán một ô dê để đeo sao .Bên trong lưỡi trai được dựng bằng nhựa PVC cứng, Phía trong thành mũ có khóa nhựa tăng hoặc giảm (hoặc nhám dính để điều chỉnh độ rộng dẹp của vòng đầu. Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng. | ||
| 37 | Dây lưng cán bộ | 7 | Cái | Dây lưng cán bộ (hàng Quân nhu ). Chất liệu : Bằng da bò, màu nâu ,mặt dây bằng đồng có ngôi sao Việt Nam. Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng. | ||
| 38 | Dây lưng chiến sỹ | 90 | Cái | Dây lưng DQTV(hàng Quân nhu ). *Dây lưng gồm cốt dây và khóa: Cốt dây: Mặt ngoài dây : Màu nâu đỏ, màu sắc đồng đều , bề mặt nhẵn , bóng không sần sùi hoặc tách lớp; Mặt trong dây: Màu sắc đồng đều, bề mặt nhẵn hoặc nổi hoa min; Cạnh dây được vuốt tròn , đuôi dây cắt tròn và vuốt cạnh. Khóa :Bề mặt khóa nhẵn bóng,ngôi sao đập nổi trên khóa phải cân đối các cánh rõ nét ;đường viền sắc nét ,gọn, đập sâu đồng đều;các mép , cạnh và lỗ gia công phải làm nhẵn không còn ba via. Cốt dây được sản xuất từ nguyên liệu nhựa PVC và chất màu , chất phụ da .Cốt dây có lớp vải mành chịu lực nằm giữa 2 lớp nhựa , có dây nối với bản lề bằng 2 đinh nhôm( đường kính thân : 2,5mm )tán ri vê đường kính mũ tán : Từ 3mm đến 3,2 mm, mũ tán tròn đều, không méo, lệch thân , đinh không vẹo. Khóa dây kiểu con lăn tăng giảm vô cấp,khóa được chế tạo từ thép không gỉ, trên mặt khóa dập nổi ngôi sao ở giữa , xung quanh dập đường viền chìm; Vòng giữ dây thừa ( nhôi vòng ) được nối đầu bằng đồng. Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn của Bộ Quốc phòng. | ||
| 39 | Sao mũ cứng | 97 | Cái | Sao mũ cứng DQTV (hàng Quân nhu ). Bằng kim loại độ cứng cao , mạ màu vàng, vít và đai ốc thép mạ kẽm. Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng. | ||
| 40 | Sao mũ mềm | 97 | Cái | Sao mũ mềm DQTV (hàng Quân Nhu ). Bằng kim loại độ cứng cao , mạ màu vàng, vít và đai ốc thép mạ kẽm. Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng. | ||
| 41 | Quần áo đi mưa cán bộ | 7 | Bộ | Quần áo mưa cán bộ K08(Hàng Quân nhu ). Chất liệu : Vải nhập cao cấp. Màu sắc : Màu xanh ô liu giống trang phục cán bộ K08. Kiểu dáng :Dạng quần ròi, áo rời, có mũ kéo dây kéo liền với cổ áo. May theo số 3,4,5. Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng. | ||
| 42 | Quần áo đi mưa chiến sỹ | 90 | Bộ | Quần áo đi mưa chiến sĩ DQTV (hàng Quân nhu ). Áo mưa chiến sĩ được sản xuất bằng màng PVC màu xanh cô ban , độ dày màng PVC: 0,10mm (+- 0,02mm ). Kiểu dáng : áo mưa cánh dơi có dính liền mũ. Kích thước: Chiều dài : 180cm; Chiều rộng : 120 cm; Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng | ||
| 43 | Vỏ Chăn rằn ri | 97 | Cái | Chăn cá nhân in loang (Hàng quân nhu ). May bằng vải phin in loang , hình chữ nhật, bên trong có 6 dây buộc chăn miệng chăn đính 3 cúc nhựa đường kính 15 mm, khuyết thùa .Chỉ may Peco 60/3 cùng màu với NVL chính , may 6 mũi/1cm. Kích thước vỏ chăn chưa giặt : Chiều dài :225+-2,0 cm; Chiều rộng : 165+-1,5 cm; Miệng chăn rộng : 70+-0,7cm; Bản to miệng chăn :2 cm; Dây buộc ( DxR) : 20x 0,7 cm; Điểm đính dây giữa sườn bên cạnh : 112,5 cm; Khoảng cách khuy :17,5 cm; Vỏ chăm đảm bảo kích thươc chưa giặt như trên chân phỉa vuông góc, cho phép sai lệch góc cạnh 2cm, hai góc đối diện phải bù nhau; Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng. | ||
| 44 | Màn tuyn cá nhân | 97 | Cái | Màn cá nhân (hàng quân nhu ). Màn hình hộp chữ nhật , không có đáy, thân và đình màn bằng vải tuyn, màn có bốn đáy góc hình tam giác, sợi viền đình và dây treo bằng vải tuyn; Kích thước cơ bản: Chiều dài : 1,8m; chiều rộng 0,8m; Chiều cao 1,5m, Chu vi đáy :5,8m;Xếp ly góc :0,35m, Đáp góc tam giác cân : 0,13 x 0,13; Tuyn may màn được dệt sợi Polyester 100% theo 29 TC 02-95 của TCHC; Thân màn: Sử dụng vải tuyn khổ 1,60 m để cắt thân màn; Ghim chồng chiều dài 1,44m, trao 4 lần/1 màn .(khi trao màn lưu ý độ trùng của vải sao cho mép buông góc với màn đất ; Tổng chiều dài thân màn theo BTP=5,82m ( thân màn không được can ghép); Trên khổ vải 1,60m ta lấy chiều cao màn = 1,52m và một sợi viền 4,0cm , phần còn lại bỏ biên .Phần chân màn giữ nguyên biên; Đình màn: Sử dụng vải tuyn khổ 2,0m để cắt đình màn; Kích thước đình màn tính theo BTP: Dài 1,82m , Rộng 0,82m; Trên bài bắt đình màn cắt lấy góc màn *4,dây treo màn ( Kích thước: Rộng 3,2 cm, dài 184cm/1 màn; Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng. | ||
| 45 | Chiếu | 97 | Cái | Chiếu cá nhân ( Hàng Quân nhu ). Chiếu đơn, sợi cói chẻ đều,màu trắng đều. Kích thước: 1.000x 2.000 mm; Được sản xuất theo kiểu dáng và tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng. | ||
| 46 | Gối mút | 97 | Cái | Gối cá nhân. Chất liệu: Vỏ gối :Vải Gabadin Peco tỉ lệ 65/35 màu xanh cô ban sẫm; Ruột gối : Chất liệu mút xốp mềm màu trắng; Kích thước:45 x 35 x 7 cm | ||
| 47 | Balô vải | 97 | Cái | Balo rằn ri ( Hàng Quân nhu ). Chất liệu : Vải bố in loang; Hình dạng : Ba lô 3 túi hình khối, được may bằng vải bạt màu in loang , có hai dây đeo gắn vào thân sau , 3 túi ốp ngoài hai túi nhỏ và một túi to: Túi ở giữa gắn vào thân trước ( túi to ), hai túi nhỏ gắn vào hai sườn . Nắp túi to gắn khóa thanh ngang sắt mạ loại 18 mm x 22 mm gắn vào phía trong nắp túi cách miệng nắp túi 3 cm giữa kích thước nắp túi. Hai túi cạnh buộc thân túi và nắp túi bằng dây vải KT cùng màu với nguyên liệu chính. Dây cài túi có KT 16 x 2cm (đầu vát 1cm) trần 04 đường chỉ cách đều nhau, dây gắn cách miệng túi 6cm giữa kích thước rộng thân túi. Chặn dây túi hình chữ nhật may xung quanh và 2 đường chéo chữ nhân 3 lần chỉ, bản dây buộc to 1cm; Phía mặt sau có túi ốp bằng vải tráng PVC, có dây buộc xẻng, dây buộc bụng ở đáy mặt ngoài balô; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi