Gói thầu: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2021 trên địa bàn quận Tây Hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159348-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Tây Hồ
Tên gói thầu Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2021 trên địa bàn quận Tây Hồ
Số hiệu KHLCNT 20211149274
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 15:35:00 đến ngày 2021-11-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 425,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là638.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thực hiện quan trắc và phân tích các chỉ tiêu tương tự với gói thầu đang xét. Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng về Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp quận, huyện trở lên.-Yêu cầu: Bản sao y có chứng thực Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.490.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì chương trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Thạc sĩ trở lên chuyên ngành hóa phân tích, sinh hóa hoặc môi trường.+ Yêu cầu có bản sao công chứng bằng cấp, lý lịch trích ngang kèm theo.+ Đã đảm nhận vị trí tương đương trong tối thiểu 03 dự án tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học chuyên ngành hóa phân tích hoặc sinh hóa hoặc môi trường.+ Yêu cầu có bản sao công chứng bằng cấp, lý lịch trích ngang kèm theo.+ Đã đảm nhận vị trí tương đương trong tối thiểu 03 dự án tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích hoặc sinh hóa hoặc khoa học môi trường.+ Kinh nghiệm > 10 năm.+ Yêu cầu có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, lý lịch trích ngang kèm theo.+ Đã đảm nhận vị trí tương đương trong tối thiểu 03 dự án tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Trưởng nhóm lập báo cáo:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khoa học môi trường. Đã từng tham gia thực hiện việc lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường, đánh giá hiện trạng môi trường tương đương.+ Kinh nghiệm > 10 năm.+ Yêu cầu có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, lý lịch trích ngang kèm theo.+ Đã đảm nhận vị trí tương đương trong tối thiểu 03 dự án tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ lập báo cáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khoa học môi trường. Đã từng tham gia thực hiện việc lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường, đánh giá hiện trạng môi trường tương đương. + Kinh nghiệm > 5 năm. + Yêu cầu có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, lý lịch trích ngang kèm theo. + Đã đảm nhận vị trí tương đương trong tối thiểu 03 dự án tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị lấy mẫu khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị đo tiếng ồn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị đo vi khí hậu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị lấy mẫu bụi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cân kỹ thuật
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cân phân tích
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo oxy hòa tan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầu đo nồng độ oxy hòa tan, đầu đo pH
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Nồi hấp
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị phá mẫu COD
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy quang phổ UV – VIS
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tủ ấm nuôi vi sinh
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tủ sấy
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tủ ủ BOD (tủ mát)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2021 trên địa bàn quận Tây Hồ
Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2021 trên địa bàn quận Tây Hồ
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Tây Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh + Đơn vị tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt;


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Tây Hồ , địa chỉ: 657 Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Tây Hồ


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bản sao gBản sao Bản sao iấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. - Bản sao Bản sao quyết định công nhận phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của VILAS hoặc bởi một cơ quan công nhận tham gia thoả ước thừa nhận lẫn nhau với VILAS; - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ do Bộ Khoa học và Công nghệ cấp. - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo NĐ 107/2016/NĐ-CP của Chính Phủ do Bộ khoa học và Công nghệ cấp. - Báo cáo tài chính các năm (2018, 2019, 2020); - Bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng: về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính theo yêu cầu HSMT và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Bản sao hợp đồng tương tự của nhà thầu: có nội dung thực hiện quan trắc môi trường nước mặt, môi trường nước thải, môi trường nước dưới đất, môi trường đất, môi trường không khí xung quanh. Trong đó nhà thầu có ít nhất 02 gói thầu về lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp quận, huyện trở lên; (Ghi chú: Nếu cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu trình bản gốc các tài liệu nêu trên và sản phẩm tương ứng để đối chiếu, thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp, thời gian nhà thầu cung cấp không quá 03 ngày kể từ thời điểm yêu cầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Tây Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ Địa chỉ: số 657 Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Tây Hồ. Địa chỉ: số 657 Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Tây Hồ. Địa chỉ: số 657 Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ, Độ ẩm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 15 Không khí xung quanh và độ ồn (QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT)
2 Vận tốc gió, hướng gió Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 15 Không khí xung quanh và độ ồn (QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT)
3 Áp suất Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 15 Không khí xung quanh và độ ồn (QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT)
4 Tiếng ồn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 15 Không khí xung quanh và độ ồn (QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT)
5 CO Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 15 Không khí xung quanh và độ ồn (QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT)
6 SO2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 15 Không khí xung quanh và độ ồn (QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT)
7 NO2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 15 Không khí xung quanh và độ ồn (QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT)
8 Bụi TSP Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 15 Không khí xung quanh và độ ồn (QCVN 05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT)
9 pH Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 12 Nước thải sinh hoạt (QCVN 14:2008/BTNMT)
10 BOD5 (20oC) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 12 Nước thải sinh hoạt (QCVN 14:2008/BTNMT)
11 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 12 Nước thải sinh hoạt (QCVN 14:2008/BTNMT)
12 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 12 Nước thải sinh hoạt (QCVN 14:2008/BTNMT)
13 Sunfua (tính theo H2S) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 12 Nước thải sinh hoạt (QCVN 14:2008/BTNMT)
14 Amoni (tính theo N) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 12 Nước thải sinh hoạt (QCVN 14:2008/BTNMT)
15 Nitrat (NO3-) (tính theo N) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 12 Nước thải sinh hoạt (QCVN 14:2008/BTNMT)
16 Dầu mỡ động, thực vật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 12 Nước thải sinh hoạt (QCVN 14:2008/BTNMT)
17 Tổng các chất hoạt động bề mặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 12 Nước thải sinh hoạt (QCVN 14:2008/BTNMT)
18 Phosphat (PO43-) (tính theo P) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 12 Nước thải sinh hoạt (QCVN 14:2008/BTNMT)
19 Tổng Coliform Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 12 Nước thải sinh hoạt (QCVN 14:2008/BTNMT)
20 pH Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8 Nước thải công nghiệp (QCTĐHN 02:2014/BTNMT)
21 Chất rắn lơ lửng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8 Nước thải công nghiệp (QCTĐHN 02:2014/BTNMT)
22 Màu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8 Nước thải công nghiệp (QCTĐHN 02:2014/BTNMT)
23 BOD5 (20oC) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8 Nước thải công nghiệp (QCTĐHN 02:2014/BTNMT)
24 COD Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8 Nước thải công nghiệp (QCTĐHN 02:2014/BTNMT)
25 Tổng N Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8 Nước thải công nghiệp (QCTĐHN 02:2014/BTNMT)
26 Tổng P (tính theo P) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8 Nước thải công nghiệp (QCTĐHN 02:2014/BTNMT)
27 Amoni (tính theo N) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8 Nước thải công nghiệp (QCTĐHN 02:2014/BTNMT)
28 Clorua (Cl-) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8 Nước thải công nghiệp (QCTĐHN 02:2014/BTNMT)
29 Clo dư Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8 Nước thải công nghiệp (QCTĐHN 02:2014/BTNMT)
30 Tổng dầu mỡ khoáng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8 Nước thải công nghiệp (QCTĐHN 02:2014/BTNMT)
31 Florua (F-) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8 Nước thải công nghiệp (QCTĐHN 02:2014/BTNMT)
32 Tổng Coliform Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 8 Nước thải công nghiệp (QCTĐHN 02:2014/BTNMT)
33 pH Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
34 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
35 Chỉ số pemanganat Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
36 Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
37 Amoni (tính theo N) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
38 Nitrit (NO2-) (tính theo N) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
39 Nitrat (NO3-) (tính theo N) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
40 Clorua (Cl-) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
41 Florua (F-) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
42 Sulfat (SO42-) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
43 Asen (As) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
44 Chì (Pb) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
45 Cadimi (Cd) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
46 Đồng (Cu) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
47 Kẽm (Zn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
48 Mangan (Mn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
49 Thủy ngân (Hg) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
50 Sắt (Fe) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
51 Tổng Coliform Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
52 E.coli Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT)
53 pH Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
54 Oxy hoà tan (DO) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
55 BOD5 (20oC) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
56 COD Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
57 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
58 Amoni (tính theo N) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
59 Clorua (Cl-) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
60 Florua (F-) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
61 Nitrit (NO2-) (tính theo N) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
62 Nitrat (NO3-) (tính theo N) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
63 Phosphat (PO43- tính theo P) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
64 Asen (As) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
65 Chì (Pb) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
66 Cadimi (Cd) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
67 Tổng crom (Cr) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
68 Đồng (Cu) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
69 Kẽm (Zn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
70 Mangan (Mn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
71 Thủy ngân (Hg) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
72 Sắt (Fe) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
73 Chất hoạt động bề mặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
74 Tổng dầu, mỡ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
75 Tổng Coliform Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
76 E.coli Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT)
77 Asen (As) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Đất (QCVN 03-MT:2015/BTNMT)
78 Đồng (Cu) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Đất (QCVN 03-MT:2015/BTNMT)
79 Chì (Pb) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Đất (QCVN 03-MT:2015/BTNMT)
80 Kẽm (Zn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật mẫu 10 Đất (QCVN 03-MT:2015/BTNMT)
81 Lập mẫu phiếu điều tra, thu thập thông tin hiện trạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật phiếu 2
82 Chi phí cho đối tượng cung cấp thông tin: Chi cho cá nhân Chương V. Yêu cầu kỹ thuật người 20
83 Chi phí cho đối tượng cung cấp thông tin: Chi cho tổ chức Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tổ chức 8
84 Thu thập thông tin về điều kiện tự nhiên quận Chương V. Yêu cầu kỹ thuật người/ngày công 10
85 Thu thập thông tin về hiện trạng và diễn biến các thành phần môi trường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật người/ngày công 20
86 Thu thập thông tin về các nguồn gây ô nhiễm môi trường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật người/ngày công 20
87 Thu thập thông tin về tình hình phát sinh chất thải và các vấn đề môi trường chính phát sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật người/ngày công 20
88 Thu thập thông tin về tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật người/ngày công 20
89 Thu thập thông tin về các nguồn lực về bảo vệ môi trường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật người/ngày công 20
90 Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật người/ngày công 30
91 Tính toán chỉ số chất lượng môi trường thông qua phương pháp chỉ số AQI và WQI năm 2021 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật người/ngày công 30
92 Đề xuất phương hướng và giáp pháp về bảo vệ môi trường trên địa bàn quận Tây Hồ năm 2021 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật người/ngày công 30
93 Tổng hợp số liệu về phân tích chất lượng môi trường, hiện trạng môi trường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật người/ngày công 30
94 Báo cáo tổng hợp nhiệm vụ (Báo cáo công tác bảo vệ môi trường quận năm 2021) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật báo cáo 1
95 Xây dựng bản đồ hiện trạng môi trường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bản đồ 1
96 Lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản của chuyên gia, nhà quản lý Chương V. Yêu cầu kỹ thuật bài viết 2
97 Chi phí vận chuyển đo quan trắc, lấy mẫu hiện trường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Chương trình 1
98 Chi phí văn phòng phẩm, in ấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Chương trình 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.38E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là638.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thực hiện quan trắc và phân tích các chỉ tiêu tương tự với gói thầu đang xét. Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng về Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường cấp quận, huyện trở lên.-Yêu cầu: Bản sao y có chứng thực Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.490.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì chương trình 1 + Trình độ: Thạc sĩ trở lên chuyên ngành hóa phân tích, sinh hóa hoặc môi trường.+ Yêu cầu có bản sao công chứng bằng cấp, lý lịch trích ngang kèm theo.+ Đã đảm nhận vị trí tương đương trong tối thiểu 03 dự án tương tự.1510
2 Trưởng nhóm kỹ thuật 1 + Trình độ: Đại học chuyên ngành hóa phân tích hoặc sinh hóa hoặc môi trường.+ Yêu cầu có bản sao công chứng bằng cấp, lý lịch trích ngang kèm theo.+ Đã đảm nhận vị trí tương đương trong tối thiểu 03 dự án tương tự.1510
3 Cán bộ kỹ thuật chính 4 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hóa phân tích hoặc sinh hóa hoặc khoa học môi trường.+ Kinh nghiệm > 10 năm.+ Yêu cầu có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, lý lịch trích ngang kèm theo.+ Đã đảm nhận vị trí tương đương trong tối thiểu 03 dự án tương tự.1010
4 Trưởng nhóm lập báo cáo: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khoa học môi trường. Đã từng tham gia thực hiện việc lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường, đánh giá hiện trạng môi trường tương đương.+ Kinh nghiệm > 10 năm.+ Yêu cầu có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, lý lịch trích ngang kèm theo.+ Đã đảm nhận vị trí tương đương trong tối thiểu 03 dự án tương tự.1510
5 Cán bộ lập báo cáo 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khoa học môi trường. Đã từng tham gia thực hiện việc lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường, đánh giá hiện trạng môi trường tương đương. + Kinh nghiệm > 5 năm. + Yêu cầu có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, lý lịch trích ngang kèm theo. + Đã đảm nhận vị trí tương đương trong tối thiểu 03 dự án tương tự.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị lấy mẫu khí Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
2 Thiết bị đo tiếng ồn Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
3 Thiết bị đo vi khí hậu Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
4 Thiết bị lấy mẫu bụi Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
5 Cân kỹ thuật Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
6 Cân phân tích Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
7 Máy đo oxy hòa tan Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
8 Đầu đo nồng độ oxy hòa tan, đầu đo pH Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo2
9 Nồi hấp Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
10 Thiết bị phá mẫu COD Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
11 Máy quang phổ UV – VIS Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
12 Tủ ấm nuôi vi sinh Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
13 Tủ sấy Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
14 Tủ ủ BOD (tủ mát) Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
15 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) Nhà thầu có danh sách thiết bị đáp ứng yêu cầu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->