Gói thầu: Đầu tư bổ sung trang thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ của Viện Công nghệ Sinh học Môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156674-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nha Trang
Tên gói thầu Đầu tư bổ sung trang thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ của Viện Công nghệ Sinh học Môi trường
Số hiệu KHLCNT 20211085549
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 15:37:00 đến ngày 2021-11-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,575,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị phòng thí nghiệm Công nghệ sinh học hoặc công nghệ vi sinh tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, hàng hóa/thiết bị theo yêu cầu của HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ sinh học hoặc Môi trường.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ sinh học hoặc Môi trường.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Điện tử.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nha Trang
E-CDNT 1.2 Đầu tư bổ sung trang thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ của Viện Công nghệ Sinh học Môi trường
Đầu tư bổ sung trang thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ của Viện Công nghệ Sinh học Môi trường
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nha Trang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nha Trang. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583 831150
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Số 32a/358/25 phố Bùi Xương Trạch, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Nha Trang. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583831150.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nha Trang , địa chỉ: 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nha Trang. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583 831150


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu (Bằng cấp/chứng chỉ,...) và theo các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Từ 01 năm trở lên.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu tại Điểm 4 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nha Trang. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583 831150
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nha Trang - Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Điện thoại: 0258831150.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Trường ĐH Nha Trang - Điện thoại: 0258831150.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Nha Trang - Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Điện thoại: 0258831150.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ngành công nghệ sinh học1Toàn bộĐây là một hạng mục của danh mục hàng hoá/thiết bị. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
2Bốc cấy thực vật (2 người đối diện)1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
3Đèn UV khử trùng2CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
4Hộp Nhiệt Thanh Trùng (Glass Bead Sterilizer)2CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
5Máy lạnh HP2CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
6Hộp bảo quản lạnh1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
7Bếp hồng ngoại2CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
8Cân kỹ thuật2CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
9Cân phân tích1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
10Trắc vi thị kính2CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
11Trắc vi vật kính2CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
12Lò vi sóng 30l1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
13Máy đo PH/ORP và nhiệt độ để bàn1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
14Máy khuấy từ gia nhiệt2CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
15Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
16Máy vortex1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
17Nồi hấp tiệt trùng 110 lít1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
18Tủ đông1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
19Tủ mát 2 cánh1CáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
20Bể ổn nhiệt lắc tròn1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
21Tủ nuôi cấy/ủ vi sinh kị khí1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
22Giàn nuôi cấy10BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
23Hệ thống chiếu sáng (Dàn led)10BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
24Tủ Vi khí hậu1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
25Máy ly tâm lạnh1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
26Bộ điện di đứng1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
27Bộ nguồn điện di1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
28Máy Đo Cường Độ Ánh Sáng1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
29Máy đo độ ẩm hạt và bột ngũ cốc1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
30Máy đo pH điện tử cầm tay1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
31Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
32Máy UV-VIS1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
33Bộ micropipet2BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
34Tủ lạnh âm sâu1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
35Tủ ấm nuôi cấy vi sinh1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
36Ngành Kỹ thuật Môi trường1Toàn bộĐây là một hạng mục của danh mục hàng hoá/thiết bị. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
37Máy UV-VIS1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
38Máy lấy mẫu khí tốc độ thấp 0,8-5 lít/phút2cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
39Tủ hút khí độc cho PTN môi trường1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
40Bộ phá mẫu COD1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
41Tủ sấy1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
42Tủ bảo quản mẫu1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
43Cân kỹ thuật 2 số lẻ1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
44Cân phân tích1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
45Máy cất nước 1 lần1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
46Máy khuấy từ gia nhiệt1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
47Máy đo ồn thường1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
48Máy định vị vệ tinh cầm tay có hệ VN20001cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
49Máy đo tiểu khí hậu cầm tay đi hiện trường1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
50Máy đo độ muối, độ dẫn, TDS cầm tay1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
51Máy đo DO cầm tay1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
52Máy đo pH hiện trường1cáiChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
53Bộ phân tích TSS ( bao gồm cả bộ lọc và bơm chân không)1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
54Bộ dụng cụ, vật tư2BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
55Máy lấy mẫu bụi phân tầng1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
56Bộ chưng cất ken đan bằng thuỷ tinh1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
57Bếp phá mẫu ken đan 8 chỗ1BộChi tiết theo mô tả tại Điểm 2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị phòng thí nghiệm Công nghệ sinh học hoặc công nghệ vi sinh tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, hàng hóa/thiết bị theo yêu cầu của HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ sinh học hoặc Môi trường.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ sinh học hoặc Môi trường.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Điện tử.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->