Gói thầu: Gói thầu số 1: Chuyển đổi máy soi inline 10080EDX thành máy soi offline 100100T-2is soi chiếu hành lý ký gởi trên băng chuyền line 1, line 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chuyển đổi máy soi inline 10080EDX thành máy soi offline 100100T-2is soi chiếu hành lý ký gởi trên băng chuyền line 1, line 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972304 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:32:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 802,335,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp, thi công, lắp đặt hệ thống băng chuyền xử lý hành lý/hàng hóa tại sân bay.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 560 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành, mọi trục trặc kỹ thuật phải có nhân viên vào xử lý ngay và thời gian xử lý chậm nhất trong vòng 24 giờ (do tính chất cực kỳ quan trọng đối với hoạt động bay, phải sử dụng thường xuyên, liên tục). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt thiết bị, cài đặt, tích hợp phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện/Điện tử - Viễn thông/Công nghệ thông tin/Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Chuyển đổi máy soi inline 10080EDX thành máy soi offline 100100T-2is soi chiếu hành lý ký gởi trên băng chuyền line 1, line 2 Chuyển đổi máy soi Inline 10080EDX thành máy soi Offline 100100T-2is soi chiếu hành lý ký gởi trên băng chuyền Line 1, Line 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (bắt buộc): theo Mẫu số 25 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không quy định. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá trọn gói, đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chạy thử, đào tạo, nghiệm thu tại Cảng HKQT Đà Nẵng, chi phí làm thẻ kiểm soát an ninh, các loại thuế, phí liên quan theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết trong thời gian bảo hành, mọi trục trặc kỹ thuật phải có nhân viên vào xử lý ngay và thời gian xử lý chậm nhất trong vòng 24 giờ (do tính chất cực kỳ quan trọng đối với hoạt động bay, phải sử dụng thường xuyên, liên tục). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng - Việt Nam.
Số điện thoại: 0236.3823396; Fax: 0236.3823393 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng - Việt Nam. Số điện thoại: 0236.3823396; Fax: 0236.3823393 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng - Việt Nam. Số điện thoại: 0236.3823396; Fax: 0236.3823393 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng - Việt Nam. Số điện thoại: 0236.3823396; Fax: 0236.3823393 2. Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ KHĐT - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM Cầu Giấy, Hà Nội. Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, lắp đặt băng chuyền dự phòng nối Line 2 với Line 3 (đã bao gồm Motor, băng tải, bộ điều khiển) | 1 | lô | - Motor dẫn động loại hộp số giảm tốc liền khối, cốt âm, trục ngang để tiết kiệm diện tích lắp đặt. Công suất 0,4Kw, điện áp 400V, tần số 50Hz, tỉ số truyền 1/15.- Băng tải: Loại tiết kiệm năng lượng; Bề mặt màu đen, kháng cháy kháng tĩnh điện, dán kín bằng phương pháp hàn nhiệt.- Chi tiết theo Bản vẽ thiết kế kèm theo.- Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 2 | Cung cấp, lắp đặt sàn thao tác cho nhân viên ANSC, NV vận hành hệ thống BHS | 4 | cái | Chi tiết theo Bản vẽ thiết kế kèm theo.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 3 | Nâng cấp phần mềm điều khiển hệ thống băng chuyền hành lý để tích hợp hệ thống băng chuyền hành lý với máy soi chiếu Offline | 1 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, lập trình Chương trình Điều khiển và SCADA dự phòng cho hệ thống điều khiển và SCADA của Vanderland (Đã bao gồm công việc sao lưu, bảo quản chương trình điều khiển của Vanderland) | 1 | hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 5 | Tháo dỡ vách nhôm kính tại các quầy thủ tục | 14 | m2 | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 1.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 6 | Lắp dựng lại vách nhôm kính tại các quầy thủ tục | 14 | m2 | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 1.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các quầy thủ tục phục vụ công tác di dời | 2 | quầy | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 1.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 8 | Di dời và lắp đặt lại các đoạn băng chuyền Line 1 theo bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 1.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 9 | Tháo dỡ, di dời máy soi quá khổ ra ngoài khu vực check-in | 1 | bộ | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 1.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 10 | Di dời, lắp đặt lại máy soi quá khổ | 1 | bộ | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 1.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 11 | Tháo dỡ, di dời máy soi Inline (Model: 10080 EDS-2is) ra khu vực ga đi | 1 | máy | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 1.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 12 | Vận chuyển máy Inline (Model: 10080 EDS-2is) từ khu ga đi vào kho lưu giữ bằng xe Folklift 7 tấn chuyên dụng | 1 | máy | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 1.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 13 | Tháo dỡ, gia công, cải tạo chân các băng chuyền Line 1 cho phù hợp với cao độ của máy soi mới | 1 | lô | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 1.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | các đoạn BF11.21.2; BF11.21.3; BF11.21.4; BF12.1.1; BF12.1.5; BF12.2.1; BF 12.2.2; BF12.2.3; BF12.3.1; BF12.3.2; BF13.1.1 | |
| 14 | Vận chuyển, lắp đặt máy máy soi Offline -100100T2is vào vị trí băng chuyền Line 1 | 1 | máy | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 1.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 15 | Tháo dỡ, di dời, cải tạo lại máng điện, dây điện, dây điều khiển | 1 | lô | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 1.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 16 | Tháo dỡ vách nhôm kính tại các quầy thủ tục | 14 | m2 | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 2.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 17 | Lắp dựng lại vách nhôm kính tại các quầy thủ tục | 14 | m2 | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 2.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các quầy thủ tục phục vụ công tác di dời | 2 | quầy | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 2.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 19 | Tháo dỡ các băng chuyền quầy cân, băng chuyền Dispatch | 4 | đoạn | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 2.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 20 | Lắp đặt, hoàn thiện các băng chuyền quầy cân, băng chuyền Dispath | 4 | đoạn | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 2.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 21 | Tháo dỡ các màn hình FIDS | 2 | bộ | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 2.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 22 | Lắp đặt lại các màn hình FIDS | 2 | bộ | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 2.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 23 | Tháo dỡ, di dời máy soi Inline (Model: 10080 EDS-2is) ra khu vực ga đi | 1 | máy | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 2.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 24 | Vận chuyển máy Inline (Model: 10080 EDS-2is) từ khu ga đi vào kho lưu giữ bằng xe Folklift 7 tấn chuyên dụng. | 1 | máy | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 2.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 25 | Tháo dỡ, gia công, cải tạo chân các băng chuyền Line 2 cho phù hợp với cao độ của máy soi mới | 1 | lô | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 2.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | các đoạn BF21.21.3; BF22.1.1; BF22.1.5; BF22.2.1;BF 22.2.2; BF22.2.3; BF21.21.2BF22.3.1; BF22.3.2BF23.1.1 | |
| 26 | Vận chuyển, lắp đặt máy máy soi Offline -100100T2is vào vị trí băng chuyền Line 2 | 1 | máy | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 2.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 27 | Tháo dỡ, di dời, cải tạo lại máng điện, dây điện, dây điều khiển | 1 | lô | Cải tạo, lắp đặt băng chuyền Line 2.Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp, thi công, lắp đặt hệ thống băng chuyền xử lý hành lý/hàng hóa tại sân bay.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 560 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết trong thời gian bảo hành, mọi trục trặc kỹ thuật phải có nhân viên vào xử lý ngay và thời gian xử lý chậm nhất trong vòng 24 giờ (do tính chất cực kỳ quan trọng đối với hoạt động bay, phải sử dụng thường xuyên, liên tục). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên lắp đặt thiết bị, cài đặt, tích hợp phần mềm | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Điện/Điện tử - Viễn thông/Công nghệ thông tin/Cơ khí | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi