Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC phòng họp, phòng hội thảo nhà B10 trụ sở Bộ Công an 47 Phạm Văn Đồng, TP Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC phòng họp, phòng hội thảo nhà B10 trụ sở Bộ Công an 47 Phạm Văn Đồng, TP Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155287 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:49:00 đến ngày 2021-11-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 741,864,584 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là740.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 222.550.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 519.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.557.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC;+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện, nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề điện hoặc cấp thoát nước tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp phòng cháy chữa cháy trở lên- Chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân.- Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dòng hàn 20A - 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan bê tông, mũi khoan búa 4 – 26 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện thế/cường độ dòng điện xoay chiều , một chiều. Đo điện trở, kiểm tra điốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo với phương pháp 4 dâyDòng thử đến 10A, đảo chiều dòng đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đa dạng kích cỡ 16-300mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC phòng họp, phòng hội thảo nhà B10 trụ sở Bộ Công an 47 Phạm Văn Đồng, TP Hà Nội Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC phòng họp, phòng hội thảo nhà B10 trụ sở Bộ Công an 47 Phạm Văn Đồng, TP Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy, ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 069. 2347823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 069. 2347823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 069. 2320591 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 3, Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt chịu nhiệt 300 độ C/2h lưu lượng 7250m3/h-150Pa | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 2 | Tủ điện điều khiển cho 4 quạt | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 3 | Lắp đặt "Quạt chịu nhiệt 300 độ C/2h lưu lượng 7250m3/h-150Pa | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển cho 4 quạt | Mô tả chương V | tủ | 1 | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt modul giám sát. | Mô tả chương V | chiếc | 4 | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt modul điều khiển. | Mô tả chương V | chiếc | 1 | |
| 7 | Di chuyển và lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ trên trần bê tông, kèm đế | Mô tả chương V | 10 đầu | 1,9 | |
| 8 | Di chuyển và lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ trên trần bê tông, kèm đế | Mô tả chương V | 10 đầu | 1,9 | |
| 9 | Lắp đặt Cáp điều khiển báo cháy chống nhiễu 2x1mm2 | Mô tả chương V | m | 100 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả chương V | m | 100 | |
| 11 | Lắp đặt khớp nối trơn D20. | Mô tả chương V | cái | 100 | |
| 12 | Lắp đặt kẹp nối ống D20. | Mô tả chương V | cái | 100 | |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng modul. | Mô tả chương V | hộp | 5 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả chương V | m | 22 | |
| 15 | Lắp đặt Đèn exit gắn tường 1 mặt. | Mô tả chương V | 5 đèn | 1,6 | |
| 16 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả chương V | 5 đèn | 1,4 | |
| 17 | Lắp đặt aptomat 10A và hộp đựng. | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 18 | Lắp đặt dây nguồn exit 2x1,5mm2. | Mô tả chương V | m | 100 | |
| 19 | Kiểm tra hệ thống cũ, cài đặt phần mềm, tích hợp hệ thống, ktra liên động, đồng bộ hệ thống cũ và mới | Mô tả chương V | hệ thống | 3 | |
| 20 | Lắp đặt đầu phun quay lên k= 5,6. | Mô tả chương V | cái | 53 | |
| 21 | Lắp đặt đầu phun quay xuống k= 5,6. | Mô tả chương V | cái | 54 | |
| 22 | Lắp đặt miềng che đầu phun quay xuống. | Mô tả chương V | cái | 54 | |
| 23 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100. | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 24 | Lắp đặt van cổng giám sát D100. | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm, dày 3.2mm. | Mô tả chương V | 100m | 1,68 | |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm, dày 3.0mm. | Mô tả chương V | 100m | 0,12 | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, dày 2.6mm. | Mô tả chương V | 100m | 0,12 | |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, dày 2.3mm. | Mô tả chương V | 100m | 0,34 | |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm, dày 2.3mm. | Mô tả chương V | 100m | 1,2 | |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm. | Mô tả chương V | cái | 8 | |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm. | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm. | Mô tả chương V | cái | 40 | |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm. | Mô tả chương V | cái | 10 | |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm. | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm. | Mô tả chương V | cái | 29 | |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả chương V | cái | 150 | |
| 37 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/80mm. | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm. | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/25mm. | Mô tả chương V | cái | 22 | |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm. | Mô tả chương V | cái | 52 | |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm. | Mô tả chương V | cái | 21 | |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm. | Mô tả chương V | cái | 52 | |
| 43 | Lắp đặt kép tráng kẽm D32. | Mô tả chương V | cái | 21 | |
| 44 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25. | Mô tả chương V | cái | 104 | |
| 45 | Lắp đặt ống mềm D25, dài 1,2. | Mô tả chương V | cái | 53 | |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả chương V | cặp bích | 2 | |
| 47 | Lắp đặt Ty treo M10. | Mô tả chương V | m | 103 | |
| 48 | Lắp đặt Ty treo M12. | Mô tả chương V | m | 134 | |
| 49 | Lắp đặt Đai ôm D100. | Mô tả chương V | cái | 52 | |
| 50 | Lắp đặt Đai ôm D32. | Mô tả chương V | cái | 21 | |
| 51 | Lắp đặt Đai ôm D25. | Mô tả chương V | cái | 64 | |
| 52 | Lắp đặt Ubolt D100. | Mô tả chương V | cái | 77 | |
| 53 | Lắp đặt Ubolt D80. | Mô tả chương V | cái | 6 | |
| 54 | Lắp đặt Ubolt D50. | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 55 | Lắp đặt Thép V4 | Mô tả chương V | mét | 36 | |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả chương V | 100m | 1,78 | |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả chương V | 100m | 1,68 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chương V | m2 | 82,5857 | |
| 59 | Đục tường tháo hộp vách tường KT 1200x600x200 hiện trạng | Mô tả chương V | m | 3,6 | |
| 60 | Đục tường lắp hộp vách tường D80 hiện trạng ra vị trí mới | Mô tả chương V | 1lỗ | 1 | |
| 61 | chèn chát hoàn thiện lắp hộp vách tường KT 1200x600x200 hiện trạng | Mô tả chương V | m | 3,6 | |
| 62 | Nhân công tháo dỡ Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả chương V | 100m | 0,035 | |
| 63 | Khoan rút lõi kết nối ống chữa cháy D100 từ phòng họp xuống nhà xe | Mô tả chương V | 1 lỗ khoan | 3 | |
| 64 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột loại 4kg, MFZL4 | Mô tả chương V | bình | 4 | |
| 65 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng khí, Loại 3kg - MT3 | Mô tả chương V | bình | 2 | |
| 66 | Hoàn trả mặt bằng, chống thấm sau khi khoan rút lõi | Mô tả chương V | lỗ | 3 | |
| 67 | Lắp đặt Ống tôn mạ kẽm dày 0,75mm bích công nghệ KT 1000x200L1120mm. Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Mô tả chương V | m | 18 | |
| 68 | Lắp đặt Ống tôn mạ kẽm dày 0,75mm bích công nghệ KT 1000x200L600mm. Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Mô tả chương V | m | 8 | |
| 69 | Lắp đặt Cút 1000x200 R500mm tôn mạ kẽm dày 0,75mm bích công nghệ. Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 70 | Lắp đặt Vuông tròn 1000x200/D 500mm L400mm 1 đầu bích tôn mạ kẽm dày 0,75mm bích công nghệ. Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 71 | Lắp đặt Vuông tròn 800x200/D 500mm L400mm 1 đầu bích tôn mạ kẽm dày 0,75mm bích công nghệ. Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 72 | Lắp đặt Chân rẽ 1000x400//700x400mm L200mm không bích tôn mạ kẽm dày 0,75mm bích công nghệ. Tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 73 | Lắp đặt Vai bò 1000x200L800 lệch 80mm. | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 74 | Lắp đặt Nắp bịt đầu ống 700x400mm. | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 75 | Lắp đăt Z 1000x200 L400 lệch 300mm. | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 76 | Lắp đặt Bạt mềm đầu quạt chống cháy D500mm. | Mô tả chương V | cái | 8 | |
| 77 | Lắp đặt Hộp cửa gió 2400x400mm L300mm. | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 78 | Lắp đặt Cửa gió nan T KT bì700x400 | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 79 | Lắp đặt Cửa gió nan Z KT bì 2400x400 kèm lưới inox | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 80 | Giá treo quạt hút khói (thép V, ecu bu long). Việt Nam | Mô tả chương V | Bộ | 4 | |
| 81 | Giá đỡ ống gió ty zen M8+U lỗ. | Mô tả chương V | Cái | 35 | |
| 82 | Silicol bôi kín ống gió. | Mô tả chương V | tuýp | 40 | |
| 83 | Vật tư phụ. | Mô tả chương V | Lô | 1 | |
| 84 | Lắp đặt Dây điện loại 3x2,5mm chống cháy. | Mô tả chương V | m | 150 | |
| 85 | Lắp đặt Cáp nguồn cho tủ 3x10+1x6mm. | Mô tả chương V | m | 20 | |
| 86 | Lắp đặt Dây tiếp địa 1x1,5mm. | Mô tả chương V | m | 150 | |
| 87 | Lắp đặt aptomat 50A. | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 88 | Vật tư phụ. | Mô tả chương V | lô | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 222.550.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là740.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 222.550.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 519.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.557.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tưBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC;+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, nước. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có bằng nghề điện hoặc cấp thoát nước tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp phòng cháy chữa cháy trở lên- Chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân.- Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Dòng hàn 20A - 200A | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đường kính khoan bê tông, mũi khoan búa 4 – 26 mm | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đo điện thế/cường độ dòng điện xoay chiều , một chiều. Đo điện trở, kiểm tra điốt. | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đo với phương pháp 4 dâyDòng thử đến 10A, đảo chiều dòng đo | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Ép đa dạng kích cỡ 16-300mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi