Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200503223-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 02: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20200502692
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 14:40:00 đến ngày 2020-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,179,292,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy Server, hệ điều hành Window Server có bản quyền, màn hình LCD/LED ≥ 18.5", bàn phím, chuột đồng bộ 1 bộ Tham chiếu mục II chương 5 Hệ thống điều khiển
2 Phần mềm điều khiển, điều phối, quản lý giám sát GPS, kết nối hệ thống, kết nối mạng điện thoại. Bao gồm license cho 01 server, 02 máy tính điều phối, giám sát và 150 thiết bị đầu cuối 1 bộ Tham chiếu mục II chương 5 Hệ thống điều khiển
3 Máy tính quản trị mạng, điều phối, giám sát, nghe lại file ghi âm (Case máy tính, màn hình LCD/LED ≥ 21", bàn phím, chuột, loa, tai nghe) lắp tại Trung tâm điều độ hệ thống điện 1 bộ Tham chiếu mục II chương 5 Hệ thống điều khiển
4 Telephone Gateway kết nối điện thoại cho 2 đường điện thoại. 1 bộ Tham chiếu mục II chương 5 Hệ thống điều khiển
5 Máy tính Laptop quản trị mạng, lập trình hệ thống, máy đầu cuối, kiểm tra hệ thống sử dụng tại Trung tâm điều độ hệ thống điện 1 bộ Tham chiếu mục II chương 5 Hệ thống điều khiển
6 Switch mạng 16 cổng gigabit 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Hệ thống điều khiển
7 Trạm thu phát gốc (mainsite) tại tòa nhà EVN 11 Cửa Bắc: Khối thu phát 6 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển, dải tần UHF, mỗi bộ có công suất phát cực đại ≥ 100W 1 Khối Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát gốc (mainsite) có kênh điều khiển, 6 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại tòa nhà EVN 11 Cửa Bắc (bao gồm License trunking đa điểm)
8 Trạm thu phát gốc (mainsite) tại tòa nhà EVN 11 Cửa Bắc: Bộ ghép phát Combiner UHF 6 kênh vô tuyến 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát gốc (mainsite) có kênh điều khiển, 6 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại tòa nhà EVN 11 Cửa Bắc (bao gồm License trunking đa điểm)
9 Trạm thu phát gốc (mainsite) tại tòa nhà EVN 11 Cửa Bắc: Bộ chia thu Multi-coupler UHF 6 kênh vô tuyến 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát gốc (mainsite) có kênh điều khiển, 6 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại tòa nhà EVN 11 Cửa Bắc (bao gồm License trunking đa điểm)
10 Trạm thu phát gốc (mainsite) tại tòa nhà EVN 11 Cửa Bắc: Switch mạng 16 cổng gigabit 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát gốc (mainsite) có kênh điều khiển, 6 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại tòa nhà EVN 11 Cửa Bắc (bao gồm License trunking đa điểm)
11 Trạm thu phát (subsite) tại Công ty Điện lực Sơn Tây: Khối thu phát 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển, dải tần UHF, mỗi bộ có công suất phát cực đại ≥ 100W 1 Khối Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Sơn Tây (bao gồm License trunking đa điểm)
12 Trạm thu phát (subsite) tại Công ty Điện lực Sơn Tây: Bộ ghép phát Combiner UHF 3 kênh vô tuyến 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Sơn Tây (bao gồm License trunking đa điểm)
13 Trạm thu phát (subsite) tại Công ty Điện lực Sơn Tây: Bộ chia thu Multi-coupler UHF 3 kênh vô tuyến 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Sơn Tây (bao gồm License trunking đa điểm)
14 Trạm thu phát (subsite) tại Công ty Điện lực Sơn Tây: Switch mạng 16 cổng gigabit 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Sơn Tây (bao gồm License trunking đa điểm)
15 Trạm thu phát (subsite) tại Công ty Điện lực Thường Tín: Khối thu phát 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển, dải tần UHF, mỗi bộ có công suất phát cực đại ≥ 100W 1 Khối Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Thường Tín (bao gồm License trunking đa điểm)
16 Trạm thu phát (subsite) tại Công ty Điện lực Thường Tín: Bộ ghép phát Combiner UHF 3 kênh vô tuyến 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Thường Tín (bao gồm License trunking đa điểm)
17 Trạm thu phát (subsite) tại Công ty Điện lực Thường Tín: Bộ chia thu Multi-coupler UHF 3 kênh vô tuyến 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Thường Tín (bao gồm License trunking đa điểm)
18 Switch mạng 16 cổng gigabit 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Thường Tín (bao gồm License trunking đa điểm)
19 Trạm thu phát (subsite) tại Công ty Điện lực Mỹ Đức: Khối thu phát 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển, dải tần UHF, mỗi bộ có công suất phát cực đại ≥ 100W 1 Khối Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Mỹ Đức (bao gồm License trunking đa điểm)
20 Trạm thu phát (subsite) tại Công ty Điện lực Mỹ Đức: Bộ ghép phát Combiner UHF 3 kênh vô tuyến 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Mỹ Đức (bao gồm License trunking đa điểm)
21 Trạm thu phát (subsite) tại Công ty Điện lực Mỹ Đức: Bộ chia thu Multi-coupler UHF 3 kênh vô tuyến 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Mỹ Đức (bao gồm License trunking đa điểm)
22 Trạm thu phát (subsite) tại Công ty Điện lực Mỹ Đức: Switch mạng 16 cổng gigabit 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Mỹ Đức (bao gồm License trunking đa điểm)
23 Trạm thu phát (subsite) tại Trạm 110kV Xuân Mai: Khối thu phát 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển, dải tần UHF, mỗi bộ có công suất phát cực đại ≥ 100W 1 Khối Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm thiết bị - Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Trạm 110kV Xuân Mai (bao gồm License trunking đa điểm)
24 Trạm thu phát (subsite) tại Trạm 110kV Xuân Mai: Bộ ghép phát Combiner UHF 3 kênh vô tuyến 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm thiết bị - Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Trạm 110kV Xuân Mai (bao gồm License trunking đa điểm)
25 Trạm thu phát (subsite) tại Trạm 110kV Xuân Mai: Bộ chia thu Multi-coupler UHF 3 kênh vô tuyến 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm thiết bị - Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Trạm 110kV Xuân Mai (bao gồm License trunking đa điểm)
26 Trạm thu phát (subsite) tại Trạm 110kV Xuân Mai: Switch mạng 16 cổng gigabit 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm thiết bị - Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Trạm 110kV Xuân Mai (bao gồm License trunking đa điểm)
27 Trạm thu phát (subsite) ctại Công ty Điện lực Sóc Sơn: Khối thu phát 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển, dải tần UHF, mỗi bộ có công suất phát cực đại ≥ 100W 1 Khối Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Sóc Sơn (bao gồm License trunking đa điểm)
28 Trạm thu phát (subsite) ctại Công ty Điện lực Sóc Sơn: Bộ ghép phát Combiner UHF 3 kênh vô tuyến 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Sóc Sơn (bao gồm License trunking đa điểm)
29 Trạm thu phát (subsite) ctại Công ty Điện lực Sóc Sơn: Bộ chia thu Multi-coupler UHF 3 kênh vô tuyến 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Sóc Sơn (bao gồm License trunking đa điểm)
30 Trạm thu phát (subsite) ctại Công ty Điện lực Sóc Sơn: Switch mạng 16 cổng gigabit 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Trạm thu phát (subsite) có kênh điều khiển, 3 kênh vô tuyến đã bao gồm kênh điều khiển tại Công ty Điện lực Sóc Sơn (bao gồm License trunking đa điểm)
31 Máy bộ đàm lắp cố định: Thân máy bộ đàm, có màn hình LCD, tổ hợp PTT DTMF, dây nguồn, gá lắp, license trunking đa điểm 37 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm lắp cố định (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
32 Máy bộ đàm lắp cố định: Anten dải tần UHF lắp cố định 37 chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm lắp cố định (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
33 Máy bộ đàm lắp cố định: Cáp RG-8U 1.110 m Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm lắp cố định (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
34 Máy bộ đàm lắp cố định: Đầu nối 74 chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm lắp cố định (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
35 Máy bộ đàm lắp cố định: Nguồn AC/DC 13,8V DC, có sạc ắc quy 37 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm lắp cố định (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
36 Máy bộ đàm lắp cố định: Ắc quy sử dụng trong viễn thông kín khí 12V/50Ah 37 Bình Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm lắp cố định (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
37 Máy bộ đàm gắn xe ô tô: Thân máy bộ đàm, có màn hình LCD, tổ hợp PTT DTMF, dây nguồn, gá lắp, license trunking đa điểm 9 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm gắn xe ô tô (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
38 Máy bộ đàm gắn xe ô tô: Anten đế từ gắn trên phương tiện kèm đầu nối 9 chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm gắn xe ô tô (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
39 Máy bộ đàm gắn xe ô tô: Phụ kiện đồng bộ đi kèm 9 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm gắn xe ô tô (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
40 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay : Thân máy UHF, có bàn phím, màn hình LCD, license trunking đa điểm 89 chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
41 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay : Pin Li-ion 89 chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
42 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay : Bộ sạc để bàn 89 chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
43 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay : Anten 89 chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
44 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay : Cài lưng 89 chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
45 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay : Bao da 89 chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
46 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay : Speaker Microphone PTT cài áo dùng cho máy cầm tay 89 Chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
47 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay : Phụ kiện đồng bộ đi kèm 89 bộ Tham chiếu mục II chương 5 Máy bộ đàm kỹ thuật số cầm tay (hoạt động chế độ Trunking/Digital/Analog)
48 Phần mềm, cáp lập trình máy đầu cuối 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Thiết bị lắp đặt hoàn thiện hệ thống
49 Nguồn UPS 5kVA dự phòng dùng tại site trung tâm 11 Cửa Bắc (main site). Thời gian cấp điện ≥ 2h với tải có công suất tiêu thụ trung bình 1.723 VA/1.600W Cấu hình bao gồm: - Nguồn dự phòng UPS công suất ≥ 5kVA - Các ắc quy ngoài, cabinet chứa các ắc quy - Bộ chuyển đổi nguồn điện tự động ATS (Automatic Transfer Switch) - Phụ kiện đồng bộ 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Thiết bị lắp đặt hoàn thiện hệ thống
50 Nguồn UPS 2kVA dự phòng dùng tại các site lắp đặt ở các subsite (Công ty Điện lực, Trạm 110kV). Thời gian cấp điện ≥ 2h với tải có công suất tiêu thụ trung bình 932 VA/850W Cấu hình bao gồm: - Nguồn dự phòng UPS công suất ≥ 2kVA - Các ắc quy ngoài, cabinet chứa các ắc quy - Bộ chuyển đổi nguồn điện tự động ATS (Automatic Transfer Switch) - Phụ kiện đồng bộ 5 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Thiết bị lắp đặt hoàn thiện hệ thống
51 Bộ định tuyến Router WAN, VPN 7 Chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Thiết bị lắp đặt hoàn thiện hệ thống
52 Bộ chuyển đổi E1/IP (Ethernet) dùng cho mạng E1 dự phòng 7 Chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Thiết bị lắp đặt hoàn thiện hệ thống
53 Thiết bị chuyển đổi quang điện 2 Chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Thiết bị lắp đặt hoàn thiện hệ thống
54 Switch mạng Gigabit 16 cổng Ethernet và 2 cổng Gigabit SFP 1 Chiếc Tham chiếu mục II chương 5 Thiết bị lắp đặt hoàn thiện hệ thống
55 Bộ công cụ (tools) để phục vụ công tác bảo dưỡng, sửa chữa (bao gồm khoan tay, tháo vít, búa, tuốc nơ vít các loại, các kích cỡ, kìm tuốt dây, kìm bấm, cờ lê các loại, thước đo, dụng cụ cắt, tuốt dây, dụng cụ hàn nối dây (bằng vật liệu thiếc), kìm bấm mạng, bộ test tín hiệu mạng LAN 1 Bộ Tham chiếu mục II chương 5 Vật tư thiết bị (Tools) phục vụ công tác bảo dưỡng, vận hành hệ thống, thiết bị đo lường
56 Đồng hồ đo vạn năng 1 bộ Tham chiếu mục II chương 5 Vật tư thiết bị (Tools) phục vụ công tác bảo dưỡng, vận hành hệ thống, thiết bị đo lường
57 Đồng hồ đo công suất RF 1 bộ Tham chiếu mục II chương 5 Vật tư thiết bị (Tools) phục vụ công tác bảo dưỡng, vận hành hệ thống, thiết bị đo lường
58 Tải RF cao tần 1 bộ Tham chiếu mục II chương 5 Vật tư thiết bị (Tools) phục vụ công tác bảo dưỡng, vận hành hệ thống, thiết bị đo lường
59 Tủ rack 19", 10U 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trung tâm điều độ ĐL HN
60 Chống sét đường nguồn 220V AC 1 pha 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trung tâm điều độ ĐL HN
61 Chống sét đường mạng LAN 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trung tâm điều độ ĐL HN
62 Dây mạng cat 6 60 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trung tâm điều độ ĐL HN
63 Ổ cắm 6 chấu 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trung tâm điều độ ĐL HN
64 Dây tiếp địa M10 20 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trung tâm điều độ ĐL HN
65 Dây điện 2x2,5 20 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trung tâm điều độ ĐL HN
66 ống gen điện 39x18mm 40 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trung tâm điều độ ĐL HN
67 Đầu giắc RJ45 cat6 20 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trung tâm điều độ ĐL HN
68 Automat 1 pha 30A 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trung tâm điều độ ĐL HN
69 Cáp quang singlemode 12FO 300 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
70 ODF quang 12FO 2 bộ Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
71 Dây nhảy quang 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
72 Anten thu trung tâm 9 dBd 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
73 Anten phát trung tâm 6 dBd 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
74 Chống sét cáp cao tần dùng cho anten thu, phát 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
75 Chống sét đường nguồn 220V AC 1 pha 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
76 Chống sét đường mạng LAN 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
77 Tủ rack 19", 42U 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
78 Cáp cao tần RF 7/8" 60 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
79 Dây nhảy RF lắp trong tủ 12 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
80 Dây nhảy RF từ tủ đến chống sét RF 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
81 Gá lắp anten thu, phát 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
82 UC bắt anten thu, phát vào gá 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
83 Kẹp cáp feeder 7/8" 10 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
84 Đầu nối cáp 7/8" 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
85 Tiếp địa cáp 7/8" 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
86 Dây mạng CAT 6 30 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
87 Ổ cắm 6 chấu 3 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
88 Dây tiếp địa M35 10 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
89 Dây tiếp địa M10 20 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
90 Dây điện 2x2,5mm 10 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
91 Ống ghen điện 39x18mm 10 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
92 Đầu RJ45 CAT 6 30 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
93 Automat 1 pha 30A 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
94 Bảng đồng tiếp địa 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
95 Cửa sổ luồn cáp 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm Cửa Bắc
96 Anten thu trung tâm 6 dBd 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
97 Anten phát trung tâm 3 dBd 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
98 Chống sét cáp cao tần dùng cho anten thu, phát 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
99 Chống sét đường nguồn 220V AC 1 pha 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
100 Chống sét đường mạng LAN 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
101 Tủ rack 19", 27U 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
102 Cáp cao tần RF 7/8" 200 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
103 Dây nhảy RF lắp trong tủ 6 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
104 Dây nhảy RF từ tủ đến chống sét RF 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
105 Gá lắp anten thu, phát 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
106 UC bắt anten thu, phát vào gá 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
107 Kẹp cáp feeder 7/8" 40 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
108 Đầu nối cáp 7/8" 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
109 Tiếp địa cáp 7/8" 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
110 Dây mạng CAT 6 60 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
111 Ổ cắm 6 chấu 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
112 Dây tiếp địa M35 70 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
113 Dây tiếp địa M10 20 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
114 Dây điện 2x2,5mm 15 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
115 Ống ghen điện 39x18mm 75 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
116 Đầu RJ45 CAT 6 20 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
117 Automat 1 pha 30A 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
118 Bảng đồng tiếp địa 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
119 Cửa sổ luồn cáp 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện Lực Sơn Tây
120 Vật tư xà thép cột Sơn Tây 1 cột Tham chiếu mục II chương 5 Chi tiết xem tại phụ lục đính kèm
121 Anten thu trung tâm 6 dBd 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
122 Anten phát trung tâm 3 dBd 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
123 Chống sét cáp cao tần dùng cho anten thu, phát 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
124 Chống sét đường nguồn 220V AC 1 pha 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
125 Chống sét đường mạng LAN 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
126 Tủ rack 19", 27U 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
127 Cáp cao tần RF 7/8" 100 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
128 Dây nhảy RF lắp trong tủ 6 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
129 Dây nhảy RF từ tủ đến chống sét RF 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
130 Gá lắp anten thu, phát 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
131 UC bắt anten thu, phát vào gá 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
132 Kẹp cáp feeder 7/8" 20 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
133 Đầu nối cáp 7/8" 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
134 Tiếp địa cáp 7/8" 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
135 Dây mạng CAT 6 30 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
136 Ổ cắm 6 chấu 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
137 Dây tiếp địa M35 10 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
138 Dây tiếp địa M10 20 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
139 Dây điện 2x2,5mm 30 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
140 Ống ghen điện 39x18mm 20 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
141 Đầu RJ45 CAT 6 20 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
142 Automat 1 pha 30A 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
143 Bảng đồng tiếp địa 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
144 Cửa sổ luồn cáp 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Thường Tín
145 Anten thu trung tâm 6 dBd 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
146 Anten phát trung tâm 3 dBd 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
147 Chống sét cáp cao tần dùng cho anten thu, phát 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
148 Chống sét đường nguồn 220V AC 1 pha 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
149 Chống sét đường mạng LAN 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
150 Tủ rack 19", 27U 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
151 Cáp cao tần RF 7/8" 140 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
152 Dây nhảy RF lắp trong tủ 6 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
153 Dây nhảy RF từ tủ đến chống sét RF 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
154 Gá lắp anten thu, phát 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
155 UC bắt anten thu, phát vào gá 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
156 Kẹp cáp feeder 7/8" 25 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
157 Đầu nối cáp 7/8" 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
158 Tiếp địa cáp 7/8" 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
159 Dây mạng CAT 6 50 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
160 Ổ cắm 6 chấu 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
161 Dây tiếp địa M35 0 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
162 Dây tiếp địa M10 20 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
163 Dây điện 2x2,5mm 10 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
164 Ống ghen điện 39x18mm 20 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
165 Đầu RJ45 CAT 6 20 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
166 Automat 1 pha 30A 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
167 Bảng đồng tiếp địa 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
168 Cửa sổ luồn cáp 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Mỹ Đức
169 Chi phí mua sắm vật tư-Vật tư cột Mỹ Đức 1 cột Tham chiếu mục II chương 5 Chi tiết xem tại phụ lục đính kèm
170 Anten thu trung tâm 6 dBd 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
171 Anten phát trung tâm 3 dBd 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
172 Chống sét cáp cao tần dùng cho anten thu, phát 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
173 Chống sét đường nguồn 220V AC 1 pha 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
174 Chống sét đường mạng LAN 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
175 Tủ rack 19", 27U 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
176 Cáp cao tần RF 7/8" 80 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
177 Dây nhảy RF lắp trong tủ 6 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
178 Dây nhảy RF từ tủ đến chống sét RF 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
179 Gá lắp anten thu, phát 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
180 UC bắt anten thu, phát vào gá 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
181 Kẹp cáp feeder 7/8" 25 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
182 Đầu nối cáp 7/8" 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
183 Tiếp địa cáp 7/8" 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
184 Dây mạng CAT 6 50 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
185 Ổ cắm 6 chấu 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
186 Dây tiếp địa M35 0 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
187 Dây tiếp địa M10 20 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
188 Dây điện 2x2,5mm 10 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
189 Ống ghen điện 39x18mm 20 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
190 Đầu RJ45 CAT 6 20 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
191 Automat 1 pha 30A 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
192 Bảng đồng tiếp địa 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
193 Cửa sổ luồn cáp 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Trạm 110kVA Xuân Mai
194 Vật tư xà thép cột Xuân Mai 1 cột Tham chiếu mục II chương 5 Chi tiết xem tại phụ lục đính kèm
195 Anten thu trung tâm 6 dBd 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
196 Anten phát trung tâm 3 dBd 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
197 Chống sét cáp cao tần dùng cho anten thu, phát 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
198 Chống sét đường nguồn 220V AC 1 pha 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
199 Chống sét đường mạng LAN 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
200 Tủ rack 19", 27U 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
201 Cáp cao tần RF 7/8" 90 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
202 Dây nhảy RF lắp trong tủ 6 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
203 Dây nhảy RF từ tủ đến chống sét RF 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
204 Gá lắp anten thu, phát 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
205 UC bắt anten thu, phát vào gá 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
206 Kẹp cáp feeder 7/8" 40 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
207 Đầu nối cáp 7/8" 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
208 Tiếp địa cáp 7/8" 4 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
209 Dây mạng CAT 6 50 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
210 Ổ cắm 6 chấu 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
211 Dây tiếp địa M10 20 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
212 Dây điện 2x2,5mm 10 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
213 Ống ghen điện 39x18mm 20 m Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
214 Đầu RJ45 CAT 6 20 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
215 Automat 1 pha 30A 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
216 Bảng đồng tiếp địa 2 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
217 Cửa sổ luồn cáp 1 cái Tham chiếu mục II chương 5 Chi phí mua sắm vật tư-Điện lực Sóc Sơn
218 Vật tư xà thép cột Sóc Sơn 1 cột Tham chiếu mục II chương 5 Chi tiết xem tại phụ lục đính kèm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->