Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục: Cấp điện, chiếu sáng và thiết bị điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113682-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục: Cấp điện, chiếu sáng và thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20210101748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 15:55:00 đến ngày 2021-11-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,672,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện có cấp công trình tương đương hoặc lớn hơn gói thầu đang xét- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống đường dây và TBA có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng;- 02 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình đường dây và TBA hoặc giám sát lắp đặt thiết bị - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (có hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (có hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (có hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (có hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (có hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị (có hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị (có hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (có hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (có hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục: Cấp điện, chiếu sáng và thiết bị điện
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội) + Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng Hội kiến trúc sư Hà Nội - Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Việt Nam - Công ty cổ phần Hoàng Hà Thăng Long: + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và công nghệ Sao Việt; + Thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH); Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội) + Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có Xác nhận không nợ đọng thuế (thời điểm xác nhận trong vòng 3 tháng gần đây tính đến thời điểm đóng thầu) của cơ quan Quản lý thuế. - Có Giấy phép hoạt động điện lực do Sở Công thương cấp có lĩnh vực hoạt động: Thi công đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; hoặc có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có lĩnh vực: Thi công/công nghiệp (đường dây và TBA)/Hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội) + Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) - Báo đấu thầu (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội) + Điện thoại: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ- PHẦN XÂY LẮP
1Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 đầu cáp (3 pha)
2Đầu cáp trung thế 3 pha co nguôi 3M 35kV 3x240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2đầu
3Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 đầu cáp (1 pha)
4Đầu cáp Tpluge 35kV 1x240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,239100m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PCV - W - 35kV 3X240mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt223,9m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D200/160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,139100m
8Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp địa đầu cáp, CVSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
9Dây Cu/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bọc dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
11Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,6m3
12Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,624100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,376100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,666100m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3681000v
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,416m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3974100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2532tấn
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp khổ 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552100m2
20Băng báo cáp khổ 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt184m
21Viên sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19viên
22Biển tên cầu daoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ- PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải LBS 35KV_630A_16KA_loại dầu ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Chống sét van 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Lắp đặt cầu dao phụ tải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
4Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33 pha
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 hệ thống
7Lắp đặt máy biến điện áp TU cấp nguồn cho RecloserTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
8Lắp đặt máy cắt Recolser 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
9Lắp tủ điều khiển máy cắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
10Thí nghiệm cầu dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
11Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
12Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
13Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ thống
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5281 km dây
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4071 km dây
3Cáp lụa mạ kẽm D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt415,14m
4Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép tận dụng (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1521 km dây
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV 35kV 120/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.175,04m
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt901 m
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150-XLPE(4,3-4,8)/HDPE - 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cột
9Cột BTLT 20m (G10+N10), đầu 190, 13kNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cột
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,8672m3
11Đào móng cột, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,853100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,468m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0114100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6437tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2617tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,25m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1045100m3
18Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141 mối nối
19Lắp cổ dề (giằng cột đúp). Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt201 bộ
20Lắp đặt Xà nánh cột đôi dọc cột, loại cột néo, trọng lượng xà 89.6kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
21Lắp đặt Xà nánh cột đôi ngang cột, loại cột néo, trọng lượng xà 82.3kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
22Lắp đặt xà nánh cột đơn, loại cột đỡ, trọng lượng xà 80.4kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
23Lắp đặt xà phụ 3 pha, trọng lượng xà 23,51kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
24Lắp đặt xà phụ 1 pha, loại cột néo , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
25Lắp đặt xà đỡ đầu cáp chống sét van, trọng lượng xà 71,83kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
26Lắp đặt xà đỡ cầu dao, trọng lượng xà 98,37kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
27Lắp đặt xà đỡ cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
28Lắp đặt xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
29Lắp đặt xà đỡ tụ bùTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
30Lắp đặt xà đỡ biến áp TUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
31Lắp đặt xà đỡ RecloserTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
32Lắp đặt xà bắt dây chống sét, trong lượng xà 5.8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
33Lắp đặt ghế thao tác, loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
34Lắp đặt thang trèo, loại cột đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
35Lắp đặt ghế thao tác, loại cột đỡ, trọng lượng 104.16kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
36Lắp đặt thang trèo, loại cột đỡ, trọng lượng xà 36.44kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
37Lắp đặt giá đỡ tay thao tác, loại cột đỡ , trọng lượng xà 10kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
38Lắp đặt Colie ôm cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61 bộ
39Colie ôm cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
40Sản xuất xà thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4379tấn
41Mua thép mạ kẽm làm xàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.559,795kg
42Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,810 sứ
43Sứ đứng 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58quả
44Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt541 chuỗi sứ
45Chuỗi thủy tinh 35kV (04 bát/chuỗi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54chuỗi
46Dây định hình cổ sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50bộ
47Bộ phụ kiện chuỗi đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
48Ghíp nhôm 3 bulongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
49Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,95m3
50Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0893100m3
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,610 cọc
52Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1488100m3
53Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn), thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2510m
54Cọc tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500 có râuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cọc
55Thép mạ kẽm làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,18kg
56Biển tên cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
D HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng trạm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0767100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0995100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0293tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2179tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1113m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2315m3
10Công tác ốp gạch vào móng trạm, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,52m2
11Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,52m3
12Đắp đất móng trạm, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0952100m3
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt110 cọc
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn), thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,410m
15Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
16Thép mạ kẽm làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,704kg
17Lắp đặt dây đồng bọc Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp địa vỏ thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
18Lắp đặt dây đồng bọc Cu/PVC 1x240mm2 nối tiếp địa trung tính MBATheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
19Dây Cu/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
20Dây Cu/PVC 1x240mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,210 đầu cốt
23Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8đầu
24Đầu cốt đồng M240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2đầu
25Vỏ trạm kiosk 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1vỏ
26Gia công lưới chắn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0875tấn
27Thép mạ kẽm làm lưới chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,3346kg
28Đá 4x6 chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
29Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 đầu cáp (1 pha)
30Đầu cáp Tplug 35kV-70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3đầu
31Đầu cáp Elbow 35kV-70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3đầu
32Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
33Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PCV - W - 24kV 1X70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
34Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV - 1x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,210 đầu cốt
37Đầu cốt đồng M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22đầu
38Biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1biển
39Biển sơ đồ một sợi dán cửa tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1biển
40Biển báo an toànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1biển
41Bình cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bình
E HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Tủ RMU 3 ngăn 35kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 35kV-630A- 21kA/3s + 01 ngăn máy cắt 35kV-200A-20kA/3s, rơ le, biến dòng cảm biến, đồng hồ báo áp suất khí SF6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
2Máy biến áp 1000kVA 35(22)/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
3Tủ hạ thế 1600A-600V 6 lộ raTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
4Tủ tụ bù 440V-300kVAr (MCCB 500A+ 6MCCB 100A + 6 bình tụ 50kVAr + 6 Contactor 100A + Bộ điều khiển)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
5Lắp đặt tủ RMU, cấp điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
6Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1000kVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
7Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, tủ tổng MBATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
8Lắp đặt tủ tụ bùTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
9Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
10Thí nghiệm Rơle tín hiệu kỹ thuật sốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Thí nghiệm Aptomat dòng điện 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
14Thí nghiệm Aptomat dòng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
16Thí nghiệm khởi động từ , dòng điện 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
17Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- PHẦN DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cột
2Cột BTLT 10m, đầu 190, 7,2kNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cột
3Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,384m3
4Đào móng cột , đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1408100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,34m3
7Bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,186m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1746100m3
9Kẹp xiết cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
10Đầu cốt đồng nhôm bọc nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
11Đai xiết inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
12Ghíp nối nhôm bọc nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24km/dây
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,732100m
15Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,2m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,453100m
17Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145,3m
18Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 đầu cáp (3 pha)
19Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4đầu
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,69100m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D105/80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,15100m
22Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4757100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,177100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2986100m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5661000v
26Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.566viên
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp khổ 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,522100m2
28Băng báo cáp khổ 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174m
29Viên sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18viên
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt331 tủ
2Tủ công tơ Composite ép nóng 2 mặt cánh, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ, aptomat), kích thước 1200x700x450mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33tủ
3Lắp đặt át tômát 150ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt331 cái
4Aptomat 3P 150ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2455tấn
6Khung móng M16x320x500x525Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33khung
7Đào móng tủ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,412m3
8Đào móng tủ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0812100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3068100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,735m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0535100m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,210 cọc
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn), thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,210m
14Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82cọc
15Thép mạ kẽm làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216,032kg
16Dây đồng bọc Cu/PVC 1x16mm2 nối tiếp địa trung tínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,610 đầu cốt
18Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
19Công tác ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,95m2
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3588100m
21Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt635,88m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5498100m
23Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x185Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,98m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8762100m
25Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,62m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6592100m
27Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt265,92m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,055100m
29Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt305,5m
30Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4324100m
31Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt343,24m
32Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,397100m
33Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt539,7m
34Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 đầu cáp (3 pha)
35Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12đầu
36Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 đầu cáp (3 pha)
37Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx185Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2đầu
38Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 đầu cáp (3 pha)
39Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2đầu
40Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 đầu cáp (3 pha)
41Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6đầu
42Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101 đầu cáp (3 pha)
43Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10đầu
44Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101 đầu cáp (3 pha)
45Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10đầu
46Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt181 đầu cáp (3 pha)
47Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18đầu
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D105/80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,724100m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,13100m
50Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,15100m
51Đầu bịt ống D40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211cái
52Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt171,772m3
53Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5766100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,655100m3
56Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1051000v
57Gạch chỉ đặc 220x105x65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.105viên
58Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp khổ 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,928100m2
59Băng báo cáp khổ 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.976m
60Viên sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35viên
H HẠNG MỤC: THU HỒI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Thu hồi dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3751km / 1dây
2Thu hồi Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây 95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6981km / 1dây
3Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71 cột
4Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 cột
5Thu hồi Xà nánh cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
6Thu hồi Xà nánh cột đôi dọc cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
7Thu hồi Xà nánh cột đôi ngang cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
8Thu hồi Xà cột PITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
9Thu hồi Xà sứ đứng 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
10Thu hồi Xà bắt dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 bộ
11Thu hồi Xà đỡ tụ bùTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
12Thu hồi Xà bắt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
13Thu hồi Xà bắt cống sét van, sứ đứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
14Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
15Thu hồi xà phụ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
16Thu hồi xà phụ 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
17Thu hồi xà đỡ biến áp TUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
18Thu hồi xà đỡ RecloserTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
19Thu hồi Ghế thao tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 bộ
20Thu hồi Thang trèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 bộ
21Thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế. Thu hồi dưới đất, 35kV, cột trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,210 cách điện
22Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt301 chuỗi cách điện
23Thu hồi Cầu chì tự rơi 24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ (3pha)
24Thu hồi chống sét van 24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ (3 pha)
25Thu hồi tụ bùTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ 3 pha
26Thu hồi cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ (1 pha)
27Thu hồi máy biến điện áp TUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
28Thu hồi máy cắt Recloser 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy ( 3 pha)
29Thu hồi tủ điều khiển máy cắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
30Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 8m.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt191 cột
31Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 4x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3321km/ 1dây (4 sợi)
32Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 4x70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,371km/ 1dây (4 sợi)
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép liền cần đơn cao 8m, dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73cột
2Lắp choá đèn Led 100W-DIMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73bảng
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73cái
5Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73cửa
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73bộ
7Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,310 cột
8Lắp dựng khung móng cho tủ điện kích thước M16x200x500x525Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
10Đào móng cột, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4384m3
11Đào móng cột, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5316100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,356100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,96m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4164100m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột thép, cọc V63x63x6x2500 mạ kẽm nóng, kèm râu tai bắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73bộ
16Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ (04 cọc 1 vị trí)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
17Dây Cu/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7m
18Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt224,96m3
19Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3744100m3
20Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,2626100m
21Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC/DSTA 4x25mm2 cấp nguồn cho tủ điện chônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
22Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC/DSTA 4x10mm2 cấp nguồn cho đèn LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,358100m
23Rải dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,358100m
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn led, dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,57100m
25Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148đầu cáp
26Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt730đầu
27Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8đầu
28Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148đầu cáp
29Rải băng báo cáp khổ 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,88100m
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9104100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,714100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện có cấp công trình tương đương hoặc lớn hơn gói thầu đang xét- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống đường dây và TBA có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng;- 02 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình đường dây và TBA hoặc giám sát lắp đặt thiết bị - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn (có hoá đơn)1
2 Đầm cóc (có hoá đơn)1
3 Đầm dùi (có hoá đơn)1
4 Khoan cầm tay (có hoá đơn)1
5 Máy đào (có hoá đơn)1
6 Máy đo điện trở tiếp địa (có hoá đơn)1
7 Máy ép đầu cốt (có hoá đơn)1
8 Máy hàn (có hoá đơn)1
9 Máy trộn bê tông (có hoá đơn)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
12 Cần cẩu ≥ 5T (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->