Gói thầu: Thuê công ty tổ chức sự kiện tổ chức hội nghị công bố về hệ thống dữ liệu không gian và các sản phẩm Tổng điều tra tại Hà Nội, hội thảo tập huấn về sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu không gian (chuyển giao công nghệ cho Tổng cục Thống kê) tại Hải Phòng, hội nghị đào tạo cho người dùng về phân tích dân số nhân khẩu học tại Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án VNM9P03 |
| Tên gói thầu | Thuê công ty tổ chức sự kiện tổ chức hội nghị công bố về hệ thống dữ liệu không gian và các sản phẩm Tổng điều tra tại Hà Nội, hội thảo tập huấn về sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu không gian (chuyển giao công nghệ cho Tổng cục Thống kê) tại Hải Phòng, hội nghị đào tạo cho người dùng về phân tích dân số nhân khẩu học tại Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326575 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ODA |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:01:00 đến ngày 2021-11-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,848,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 32.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo, hội nghị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 150.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản lý(Bản scan công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trực tiếp chuyên ngành du lịch– bản công chứng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành du lịch (bản scan công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án VNM9P03 |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê công ty tổ chức sự kiện tổ chức hội nghị công bố về hệ thống dữ liệu không gian và các sản phẩm Tổng điều tra tại Hà Nội, hội thảo tập huấn về sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu không gian (chuyển giao công nghệ cho Tổng cục Thống kê) tại Hải Phòng, hội nghị đào tạo cho người dùng về phân tích dân số nhân khẩu học tại Quảng Ninh Hỗ trợ các cơ quan Việt Nam trong việc cung cấp và sử dụng số liệu, bằng chứng có chất lượng về dân số và phát triển phục vụ xây dựng và giám sát thực hiện các chính sách, chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và các mục tiêu phát triển bền vững ở Việt Nam, giai đoạn 2017 - 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ODA |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng cục Thống kê.
Địa chỉ: 54 Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án VNM9P03.
Địa chỉ: Phòng 1603, Tầng 16, Địa chỉ: số 54 Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án VNM9P03, 54 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0247.3046666 (máy lẻ: 1608) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Hoài Nam, Ban quản lý dự án VNM9P03, 54 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0247.3046666 (máy lẻ: 1617) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án VNM9P03, 54 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0247.3046666 (máy lẻ: 1608) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội thảo số 1: Tổ chức tại Hà Nội (tổ chức trong 01 buổi sáng) | Gói hội thảo ½ ngày (gồm ăn trưa, giải khát giữa giờ (teabreak) 1 lần, phòng hội thảo) cho đại biểu | Người/buổi | 80 | |
| 2 | Hội thảo số 1: Tổ chức tại Hà Nội (tổ chức trong 01 buổi sáng) | Gói hội thảo ½ ngày ( gồm giải khát giữa giờ (teabreak) 1 lần, phòng hội thảo) cho nhà báo | Người/buổi | 20 | |
| 3 | Người/buổi | Cabin dịch | Cái/buổi | 1 | |
| 4 | Hội thảo số 1: Tổ chức tại Hà Nội (tổ chức trong 01 buổi sáng) | Tai nghe | Cái/buổi | 100 | |
| 5 | Hội thảo số 1: Tổ chức tại Hà Nội (tổ chức trong 01 buổi sáng) | Màn chiếu + máy chiếu | Cái/buổi | 2 | |
| 6 | Hội thảo số 1: Tổ chức tại Hà Nội (tổ chức trong 01 buổi sáng) | Màn hình tivi 42 inch | Cái/buổi | 2 | |
| 7 | Hội thảo số 1: Tổ chức tại Hà Nội (tổ chức trong 01 buổi sáng) | Phông sân khấu (Banner) | Cái/buổi | 1 | |
| 8 | Hội thảo số 2: Tổ chức tại phòng họp Tổng cục Thống kê, 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội (tổ chức trong 2 ngày) | Giải khát giữa giờ (teabreak) (cung cấp trong 2 ngày, mỗi ngày 2 lần) | Suất | 140 | |
| 9 | Hội thảo số 3: Tổ chức tại phòng họp Tổng cục Thống kê, 54 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội (tổ chức trong 06 buổi sáng) | Giải khát giữa giờ (teabreak) (cung cấp trong 06 buổi sáng, mỗi buổi 1 lần) | Suất | 240 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 32.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 32.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo, hội nghị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 150.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung và thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản lý(Bản scan công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách trực tiếp chuyên ngành du lịch– bản công chứng | 1 | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành du lịch (bản scan công chứng) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi