Gói thầu: Dịch vụ công ích và bảo dưỡng thường xuyên đường huyện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích và bảo dưỡng thường xuyên đường huyện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130428 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:55:00 đến ngày 2021-11-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,554,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng, hạ tầng đô thị, giao thông hoặc môi trường.2. Có chứng nhận an toàn lao động3. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triên khai thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng, hạ tầng đô thị, giao thông hoặc môi trường.2. Có chứng nhận an toàn lao động3. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,4 Hp; Kiểu cầm tay, chạy xăng, khởi động bằng tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1 Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 55 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe thu gom, ép rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích và bảo dưỡng thường xuyên đường huyện năm 2022 Dự toán Dịch vụ công ích và bảo dưỡng thường xuyên đường huyện năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành; Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (nếu có) và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. (3) Đối với thiết bị thi công phục vụ gói thầu là: đăng ký, đăng kiểm đối với ô tô tải, xe ép rác, máy đào đất; đối với các thiết bị khác là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. (4) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài lệu nêu tại mục 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ba Chẽ; Địa chỉ: Khu 1, Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 888 486 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Chẽ. Địa chỉ: Khu 1, Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ba Chẽ; Địa chỉ: Khu 1, Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 888 486 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.313,228 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 398,272 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 225,1248 | |
| 4 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 68,2752 | |
| 5 | Xén lề cỏ nhung | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 10 | |
| 6 | Xén lề cỏ lá tre | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 10 | |
| 7 | Làm cỏ tạp | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 225,1248 | |
| 8 | Trồng dặm cỏ nhung | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 50 | |
| 9 | Trồng dặm cỏ lá tre | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 20 | |
| 10 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 146,7 | |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 4.270 | |
| 12 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 2,9966 | |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 19,7772 | |
| 14 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 5,2648 | |
| 15 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 trồng dặm/ lần | 20 | |
| 16 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/lần | 492,8 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/năm | 2,99 | |
| 18 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/lần | 5,4 | |
| 19 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/năm | 0,06 | |
| 20 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 666 | |
| 21 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cây | 10 | |
| 22 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cây | 10 | |
| 23 | Giải tỏa cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cây | 10 | |
| 24 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cây | 757 | |
| 25 | Duy trì cây dừa, cau vừa thân bóc bẹ | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 41 | |
| 26 | Duy trì cây sanh, si tạo hình (h=4-6m; ĐK= 8-10cm) | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cây/năm | 50 | |
| 27 | Bảo vệ công viên | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 ha/ ngày đêm | 165,9575 | |
| 28 | Bảo vệ tượng đài, nghĩa trang liệt sĩ | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 ha/ ngày đêm | 149,65 | |
| 29 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ | 368 | |
| 30 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 365 | |
| 31 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 365 | |
| 32 | Thay bóng đèn led hình lá đèn vonta - VT06/100w bằng máy ở độ cao H | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bóng | 70 | |
| 33 | Thay chấn lưu, chiều cao cột H | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 bộ | 50 | |
| 34 | Thay dây đồng một ruột bằng thủ công, dây M6 | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40m | 10 | |
| 35 | Thay quả cầu nhựa bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 quả | 20 | |
| 36 | Lắp led dây, bóng hạt màu trắng, H | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 12 | |
| 37 | Chi phí chi trả điện năng tiêu thụ | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | đồng | 12 | |
| 38 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | km | 1.664,4 | |
| 39 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 1.745,2913 | |
| 40 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10.000m2 | 1.142,8584 | |
| 41 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | km | 1.045,287 | |
| 42 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km bằng xe ép rác | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 1.825 | |
| 43 | Xử lý rác thải sinh hoạt theo công nghệ đốt bằng hệ thống lò đốt rác | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | tấn rác | 1.825 | |
| 44 | Tuần đường | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1Km/năm | 10,0215 | |
| 45 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 534,48 | |
| 46 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1.200 | |
| 47 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5m3 | 2.160 | |
| 48 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 61,38 | |
| 49 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 552,42 | |
| 50 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1km/lần | 671,262 | |
| 51 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1km/lần | 26,724 | |
| 52 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 207,42 | |
| 53 | Vét rãnh hở bằng máy | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 1.866,78 | |
| 54 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | lần/km | 89,472 | |
| 55 | Sơn biển báo + cột biển báo | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 82,6361 | |
| 56 | Thay thế, bổ sung cột biển báo L=3,0m | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cột | 30 | |
| 57 | Sơn biển báo + cột biển báo | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 82,6361 | |
| 58 | Sơn cọc H | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120,692 | |
| 59 | Sơn cọc KM | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 234,531 | |
| 60 | Sơn cọc tiêu | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.954,9728 | |
| 61 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | md | 497,0664 | |
| 62 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật | md | 248,5332 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.28E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách thực hiện gói thầu | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng, hạ tầng đô thị, giao thông hoặc môi trường.2. Có chứng nhận an toàn lao động3. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triên khai thực hiện | 3 | 1. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng, hạ tầng đô thị, giao thông hoặc môi trường.2. Có chứng nhận an toàn lao động3. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Công suất > 1,4 Hp; Kiểu cầm tay, chạy xăng, khởi động bằng tay | 3 |
| 2 | Máy nén khí | Công suất > 1 Hp | 2 |
| 3 | Máy xúc | Công suất > 55 Kw | 2 |
| 4 | Máy phun sơn | Công suất > 1,1 Kw | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 6 | Xe thu gom, ép rác | Tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 7 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi