Gói thầu: XNXL-225 21 Cung cấp vật tư phụ trợ phục vụ cuốn ống– Dự án xây dựng giàn Cá Tầm 02, mỏ CÁ TẦM

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158679-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu XNXL-225 21 Cung cấp vật tư phụ trợ phục vụ cuốn ống– Dự án xây dựng giàn Cá Tầm 02, mỏ CÁ TẦM
Số hiệu KHLCNT 20211158141
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn VSP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:09:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 372,314,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,584,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm tám mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58472E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.620.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 XNXL-225 21 Cung cấp vật tư phụ trợ phục vụ cuốn ống– Dự án xây dựng giàn Cá Tầm 02, mỏ CÁ TẦM
XNXL-225/21 Cung cấp vật tư phụ trợ phục vụ cuốn ống– Dự án xây dựng giàn Cá Tầm 02, mỏ CÁ TẦM
40 Ngày
E-CDNT 3 VSP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: Số 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871 Fax: 0254.3839857 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. + Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro, địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: Số 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871 Fax: 0254.3839857 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền (nếu có) - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất - Hợp đồng tương tự
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: theo Yêu cầu kỹ thuật kèm theo.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho Xí nghiệp Xây lắp, Khảo sát và Sửa chữa các công trình khai thác dầu khí tại địa chỉ số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng tàu, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo dự án.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.584.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: Số 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871 Fax: 0254.3839857 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: Số 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871 Fax: 0254.3839857 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: Số 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871 Fax: 0254.3839857 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3936 Fax: 0254.3839796 email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Magnetic ink Magnaflux 7HF or equivalent /Bột từ pha sẵn Magnaflux 7HF hoặc tương đương94bìnhXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
2White contast lacque WCP-712 or equivalent/Sơn tương phản WCP-712 hoặc tương đương dùng trong kiểm tra bột từ122bìnhXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
3ИСКАТЕЛЬ/ Large Angle Beem Probe LSS 45-2.5, Side connector, lemo 00,2.5MHz, Crystal size 15x17 mm / Đầu dò chùm âm góc lại lớn LSS 45-2.5, góc 45 độ, 2.5MHz, kết nối bên, lemo 00, kính thước biến tử 15x17mm2pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
4Large Angle Beem Probe LSS 60-2.5, Side connector, lemo 00,2.5MHz, Crystal size 15x17 mm / Đầu dò chùm âm góc loại lớn LSS 60-2.5, góc 60 độ, 2.5MHz, kết nối bên, lemo 00, kính thước biến tử 15x17mm2pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
5Large Angle Beem Probe LSS 70-2.5, Side connector, lemo 00,2.5MHz, Crystal size 15x17 mm / Đầu dò chùm âm góc loại lớn LSS 70-2.5, góc 70 độ, 2.5MHz, kết nối bên, lemo 00, kính thước biến tử 15x17mm2pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
6Bép cắt số 35pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
7Bép cắt số 45pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
8Bép cắt số 55pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
9Bép cắt plasma40pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
10Đầu cốt 70-12200pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
11Đầu cốt 95-1250pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
12Đầu cốt 50-10100pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
13Mo cắt5pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
14Mo mài8pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
15Nozzle body5pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
16Nozzle Extension4pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
17Flux cone50pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
18Locking ferrule8pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
19Nozzle Insulator S10493-14pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
20Submerged Arc Contact Nozzle(K231)2pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
21Áp kế Oxy cao áp6pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
22Áp kế Oxy thấp áp6pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
23Áp kế propane cao áp (giống nhau)6pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
24Áp kế Propane thấp áp6pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
25Van chống cháy ngược oxy6setXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
26Van chống cháy ngượcaxetylen6setXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
27Cổ dê60pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
28Điện cực plasma20pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
29Nắp chụp ngoài10pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
30Nắp chụp trong10pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
31Vòi Phun10pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
32Chụp bảo vệ10pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
33Contact tip 5/32 wire size KP1962-4B150pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
34Hộp sơn xịt trắng - Sơn xịt màu trắngWin/Toa - TL (12pcs/box)10hộpXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
35Phấn đá (hộp 20 viên)5hộpXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
36Phấn viết bảng (hộp 100 viên)2hộpXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
37Thước dây Рулетка ручная 50 м2pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
38Dây cảnh báo an toàn - màu đỏ trắng5cuộnXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
39Li vô dài 1.2m5pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
40Li vô dài 0.6m5pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
41Giẻ vệ sinh máy cuốn ống Haeusler, DAVI ( Bao 50 kg)50kgXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
42Sơn đen150litXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
43Sơn trắng40litXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
44Sơn vàng20litXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
45Nêm gỗ450tấmXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
46Bút xóa Thiên Long CP-02100pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
47Chổi cứng10pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
48Chổi mềm10pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
49Xà Bông rửa tay40kgXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
50Xà Bông cục20pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
51Đuôi chuột cho oxy Соединительный шланг для двойного шланга 1/4" ID20pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
52Đuôi chuột cho gas Соединительный шланг для двойного шланга 1/4" ID20pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
53Mỡ bò18kgXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
54Bộ lõi lọc RO 40L/H Фильтр для воды № 1 - стандарт 10 ", материал PP5 микрон2pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
55Bộ lõi lọc RO 40L/H Фильтр для воды № 2 - cтандарт 10 ", активированный углеродный материал GAC2pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
56Mỏ thổi que than2setXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
57Quạt đứng công nghiệp5setXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
58Wika Pressure gauge. Bourdon tube pressure gauge, liquid filling. Design: EN 837-1. Type: 233.50; Range: 0-600 bar; size: NS 63 mm; connection: M 1/4" B, SW 14, brass; Accuracy class: NG 1.6; Housing: Stainless steel. Inlet: Centre back mount.4pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
59Máy mài cầm tay 150 GWS17-150CI4pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
60Máy scan Brother1pceXem Yêu cầu kỹ thuật đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58472E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.620.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->