Gói thầu: Gói thầu số 16: Chi phí xây dựng lắp đặt trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153855-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Chi phí xây dựng lắp đặt trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211071783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:14:00 đến ngày 2021-11-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 697,685,042 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thẻ An toàn điện bậc 5 (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề điện trở lên.- 06 người có thẻ An toàn điện bậc 1 trở lên.- 04 người có thẻ An toàn điện bậc 3 trở lên(Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Chi phí xây dựng lắp đặt trạm biến áp
Xây dựng cơ sở hỏa táng cho đồng bào dân tộc Khmer tại Chùa Cái Giá Chót, xã Hưng Hội, huyện Vĩnh Lợi
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN TRUNG ÁP
1Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 12Xem Mục 2.2, phần Phụ lục2Trụ
2Cung cấp, lắp đặt M12 - BTCTXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Móng
3Cung cấp, lắp đặt chằng lệch NL.TA (bao gồm móng neo)Xem Mục 2.2, phần Phụ lục1Bộ
4Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện néo đơn Polymer 24kV 1 pha dây bọc CX-25Xem Mục 2.2, phần Phụ lục2Bộ
5Cung cấp, lắp đặt cáp 24KV - C/XLPE/PVC 25mm2Xem Mục 2.2, phần Phụ lục35,1Mét
6Cung cấp, lắp đặt dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP-50Xem Mục 2.2, phần Phụ lục6,53Kg
7Cung cấp, lắp đặt Fuse link 6K – NgoạiXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Sợi
8Cung cấp, lắp đặt Kẹp nhôm AC50-70Xem Mục 2.2, phần Phụ lục8Cái
9Cung cấp, lắp đặt Bulong M16x600Xem Mục 2.2, phần Phụ lục3Cái
10Cung cấp, lắp đặt Bulong mắt M16x250Xem Mục 2.2, phần Phụ lục2Cái
11Cung cấp, lắp đặt Uclevis + sứ ống chỉXem Mục 2.2, phần Phụ lục2Bộ
12Cung cấp, lắp đặt Kẹp quai 2/0 + Hotline 2/0Xem Mục 2.2, phần Phụ lục2Cái
13Cung cấp, lắp đặt biển báo nguy hiểm + số trụXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Cái
B HẠNG MỤC: PHẦN HẠ ÁP
1Mương cáp ngầm trung thế (0,7x0,5x1)Xem Mục 2.2, phần Phụ lục266Mét
2Hố cáp ngầm hạ thế (0,8x0,8x0,8)Xem Mục 2.2, phần Phụ lục9Hố
3Cung cấp, lắp đặt Cọc báo hiệu cáp ngầmXem Mục 2.2, phần Phụ lục4Cái
4Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/120mm2Xem Mục 2.2, phần Phụ lục595,68Mét
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chịu lực vặn xoắn HDPE d108/80Xem Mục 2.2, phần Phụ lục266Mét
6Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm d114 (6m)Xem Mục 2.2, phần Phụ lục2Ống
7Cung cấp, lắp đặt đầu coss 120mm2Xem Mục 2.2, phần Phụ lục4Cái
C HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp, lắp đặt MBT 1pha 50KVA 12,7/0,23kV (AMORPHOUS)Xem Mục 2.2, phần Phụ lục1Máy
2Cung cấp, lắp đặt LA 18KV-10kAXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Bộ
3Cung cấp, lắp đặt FCO 27KV-100AXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Bộ
4Cung cấp, lắp đặt MCCB 600V-250AXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Cái
5Cung cấp, lắp đặt tủ tụ bù 20kVARXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Bộ
6Lắp đặt biến dòng 250/5AXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Cái
7Lắp đặt điện kế điện tử 1 pha 5A-220VXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Cái
8Cung cấp, lắp đặt Fuse link 6K - NgoạiXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Sợi
9Cung cấp, lắp đặt Khung bắt LA+FCOXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Cây
10Cung cấp, lắp đặt Boulon M16x300Xem Mục 2.2, phần Phụ lục2Cây
11Cung cấp, lắp đặt LĐ vuông 18Xem Mục 2.2, phần Phụ lục4Bộ
12Cung cấp, lắp đặt giá treo MBT 50kVAXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Bộ
13Cung cấp, lắp đặt Boulon M16x300Xem Mục 2.2, phần Phụ lục2Bộ
14Cung cấp, lắp đặt LĐ vuông 18Xem Mục 2.2, phần Phụ lục4Bộ
15Cung cấp, lắp đặt Cáp CX 25mm2Xem Mục 2.2, phần Phụ lục3M
16Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse siết Cu1/0Xem Mục 2.2, phần Phụ lục1Cái
17Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc CV-120mm2Xem Mục 2.2, phần Phụ lục15M
18Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse CV120mm2Xem Mục 2.2, phần Phụ lục1Cái
19Cung cấp, lắp đặt Ống PVC F 90Xem Mục 2.2, phần Phụ lục8M
20Cung cấp, lắp đặt Co Ống PVC F 90Xem Mục 2.2, phần Phụ lục3Cái
21Cung cấp, lắp đặt Cổ dê Ống PVC F90Xem Mục 2.2, phần Phụ lục3Cái
22Cung cấp, lắp đặt Đầu răng ống PVC 90Xem Mục 2.2, phần Phụ lục2Cái
23Cung cấp, lắp đặt Nắp bịch đầu ống PVC 90Xem Mục 2.2, phần Phụ lục2Cái
24Cung cấp, lắp đặt Keo dán ốngXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Tuýp
25Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc CV-120mm2Xem Mục 2.2, phần Phụ lục27M
26Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse CV 120mmXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Cái
27Cung cấp, lắp đặt Kép nối rẽ Cu 10-95/AL 25-150, 3boulonXem Mục 2.2, phần Phụ lục2Cái
28Cung cấp, lắp đặt cáp đồng CV-70mm2Xem Mục 2.2, phần Phụ lục21M
29Cung cấp, lắp đặt đầu cosse ép Cu 70Xem Mục 2.2, phần Phụ lục6Cái
30Cung cấp, lắp đặt đầu cosse ép Cu 25Xem Mục 2.2, phần Phụ lục1Cái
31Cung cấp, lắp đặt kẹp dây CV 25mm2 (1/0)Xem Mục 2.2, phần Phụ lục2Cái
32Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Xem Mục 2.2, phần Phụ lục40,18mét
33Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp đất 16x2400 (mạ đồng) + kẹpXem Mục 2.2, phần Phụ lục5Bộ
34Cung cấp, lắp đặt Boulon bắt 6x20 + longdenXem Mục 2.2, phần Phụ lục5Bộ
35Cung cấp, lắp đặt ống PVC 21Xem Mục 2.2, phần Phụ lục8M
36Cung cấp, lắp đặt cổ dê Ống PVC F 21Xem Mục 2.2, phần Phụ lục3Cái
37Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse Cu 1/0Xem Mục 2.2, phần Phụ lục2Cái
38Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse Cu 2/0Xem Mục 2.2, phần Phụ lục1Cái
39Cung cấp, lắp đặt Splibolt Cu 1/0Xem Mục 2.2, phần Phụ lục6Cái
40Cung cấp, lắp đặt thùng đựng ĐK 1 phaXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Cái
41Cung cấp, lắp đặt thùng đựng CB 1 phaXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Cái
42Cung cấp, lắp đặt cổ dê băt ĐK + CB F195Xem Mục 2.2, phần Phụ lục2Cái
43Cung cấp, lắp đặt bảng gỗXem Mục 2.2, phần Phụ lục2Cái
44Cung cấp, lắp đặt Boulon bắt bảng gổ + niền 8x60Xem Mục 2.2, phần Phụ lục8Cây
45Cung cấp, lắp đặt Boulon bắt điện kế và CB 6x80Xem Mục 2.2, phần Phụ lục8Cây
46Cung cấp, lắp đặt Boulon M16x350Xem Mục 2.2, phần Phụ lục2Cây
47Cung cấp, lắp đặt cáp duplex 2x10mm2Xem Mục 2.2, phần Phụ lục16M
48Cung cấp, lắp đặt bảng tên trạmXem Mục 2.2, phần Phụ lục1Cái
49Cung cấp, lắp đặt LĐ vuông 18Xem Mục 2.2, phần Phụ lục4Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->