Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, Hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152603-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, Hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:07:00 đến ngày 2021-11-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,853,090,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị HĐ ≥ 9.100.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp III trở lên. Hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện nước; Hệ thống phòng cháy và chữa cháy; đường dây và trạm biến áp.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn);+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) và đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên và Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trờ lên gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) và đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về PCCC hoặc các chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC (còn hiệu lực) và đã từng tham gia ít nhất 01 (một ) công trình thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp có nội dung lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tương tự cấp III trở lên đã hoàn thành và được nghiệm thu về PCCC, ở vị trí cán bộ phụ trách thi công PCCC.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên và Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh công trình đã được nghiệm thu về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Chỉ huy trưởng công trình nêu trên có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động thì không yêu cầu cán phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 5 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán hoặc đăng ký thiết bị đứng tên nhà thầu;+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký và giấy kiểm định còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ diezel, dung tích tối thiểu 1.25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán hoặc đăng ký;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 5T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán hoặc đăng ký;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa và máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 01 máy trộng bê tông dung tích 250L trở lên- 01 máy trộn vữa dung tích 150L trở lênTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 0,75 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, Hệ thống điều hòa không khí, Hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ đọng thuế) đến thời điểm tham dự thầu; - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3859772. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. - Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; - Điện thoại: 0235.3859772 – fax: 0235. 3 828 049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính – Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. - Đại chỉ: 108 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; - Điện thoại: 0235.3859772 – fax: 0235. 3 828 049 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính – Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ:108 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3859772 – fax: 0235. 3 828 049 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 48,5654 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,2274 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,1557 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,5574 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 33,5758 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 132,0336 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,302 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,9547 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,2555 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9752 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,9806 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 34,7376 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40,8418 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,6533 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung đặc 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 90,1294 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 23,8348 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9122 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,7381 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,3579 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,3189 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40,6486 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,7359 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,1693 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,3696 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,3263 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 100,6477 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13,3058 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1746 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,8146 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,4644 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,2727 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4418 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,1653 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,8488 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4842 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5078 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,5414 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,3235 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25,2315 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,3623 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 119,8708 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60,6743 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,8315 | m3 |
| 29 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 362,352 | m2 |
| 30 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,31 | m2 |
| 31 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Kẹp kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Kẹp góc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Khóa cửa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Tay nắm Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Cửa cuốn (gia công + lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13,94 | m2 |
| 37 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lưu điện UPS dùng cho môtơ cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bộ điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 40 | Khung xương thép hộp mạ kẽm + tấm allumnium | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,1 | md |
| 41 | Cửa chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,5 | m2 |
| 42 | Tay đẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | bộ |
| 43 | Tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | bộ |
| 44 | Cửa thép hộp kính trắng an toàn dày 8.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,5 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi, mở quay, bao gồm phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 45,08 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, mở quay, kính mờ an toàn 6.38mm , bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,2 | m2 |
| 47 | Tay co thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 48 | Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 47,32 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,78 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ, 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,88 | m2 |
| 51 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 82,624 | m2 |
| 52 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính trắng cường lực 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,68 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 214,384 | m2 cấu kiện |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,4518 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 86,7693 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 52,8408 | m2 |
| 57 | Rèm lá dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 63,651 | m2 |
| 58 | Cửa khung thép hộp mạ kẽm, cánh chớp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,8579 | m2 |
| 59 | Sản xuất giá đỡ, mặt đá chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 60 | Vách compact dày 18mm bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28,82 | m2 |
| 61 | Trụ cái Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | trụ |
| 62 | Lan can inox, Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 48,3188 | m2 |
| 63 | Tay vịn lan can (bao gồm gia công, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 22,7 | m |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 48,3188 | m2 |
| 65 | Khung thép tôn hoa dày 3mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 66 | Thang mái D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0217 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4522 | m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,016 | m3 |
| 69 | Chèn BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,016 | m3 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 277,238 | m2 |
| 71 | Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 167,92 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32,33 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 43,4357 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (hệ số 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 542,6814 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 43,2 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 523,9385 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, tiết diện đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35,26 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 116,0418 | m2 |
| 79 | Lát gạch lá nem 2 lớp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 82,08 | m2 |
| 80 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 72,9811 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 841,0175 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.420,401 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 396,483 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 210,5725 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 72,989 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 115,28 | m |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 314,3215 | m2 |
| 88 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi, chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 43,2 | m2 |
| 89 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 523,9385 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,0036 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,0036 | tấn |
| 92 | Bulong M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 216 | cái |
| 93 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.788 | cái |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,1406 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 53,4 | md |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.821,0513 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 921,377 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 841,0175 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,1656 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,248 | 100m2 |
| 101 | Biểu tượng ngành | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Bộ |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm + dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.893 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1924 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,7922 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,3951 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,0742 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 121,3846 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,3951 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2703 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,912 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0239 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0907 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép giằng mái bằng thép ống tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0302 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0907 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2617 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2919 | tấn |
| 14 | Thép bản các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 38,62 | kg |
| 15 | Bu long | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4447 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước khổ 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | m |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,036 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,66 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,13 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Cầu chắn rác D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Đai giữ ống D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 26 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 27 | Dây CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40 | m |
| 28 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | m |
| 29 | Ống luồn dây SP D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | m |
| E | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,7472 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0143 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0544 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép giằng mái bằng thép ống tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0181 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0544 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1293 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1474 | tấn |
| 14 | Thép bản các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 23,17 | kg |
| 15 | Bu long | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2335 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước khổ 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,3 | m |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,3 | m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,908 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,673 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Cầu chắn rác D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Đai giữ ống D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 26 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 27 | Dây CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | m |
| 28 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | m |
| 29 | Ống luồn dây SP D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | m |
| F | NHÀ SHC, ĐA NĂNG, GARA Ô TÔ, PHÒNG BƠM, MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,362 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,7393 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7792 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,0864 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3752 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20,624 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,712 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,2494 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,3492 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12,3629 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3958 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4245 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,05 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0812 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5849 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,675 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,726 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1785 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9419 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5726 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 27,8648 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,1964 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,8254 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,5236 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2042 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0407 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3823 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8346 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8346 | tấn |
| 31 | Bulong M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 144 | cái |
| 32 | Ke chắn bão | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 637 | cái |
| 33 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 48,756 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,6355 | m3 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,4773 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25,4 | m |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4833 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,8288 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,487 | m3 |
| 40 | Cửa cuốn (gia công + lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,024 | m2 |
| 41 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lưu điện UPS dùng cho môtơ cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 43 | Bộ điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 44 | Khung xương thép hộp mạ kẽm + tấm allumnium | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,2 | md |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa thép bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,52 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp đặt cửa khung nhôm hệ, 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,44 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt cửa khung nhôm hệ, 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,58 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18,48 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,96 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,258 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,968 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18,48 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 136,144 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 136,144 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 80,05 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 29,6873 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35,84 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,01 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 186,528 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 381,14 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,968 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 282,54 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 38,23 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 50,8 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 64,085 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 567,668 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 338,738 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 186,528 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 719,878 | m2 |
| 71 | Bảng điện loại CE-6PM | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | hộp |
| 72 | Bảng điện loại CE-8PM | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | hộp |
| 73 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17 | bộ |
| 74 | Đèn ốp trần 14w - D220 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | bộ |
| 75 | Quạt gắn tường sải cánh 40mm-220v/50 hz | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 19 | cái |
| 77 | công tắc chìm tường 1 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 78 | công tắc chìm tường 2 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | cái |
| 79 | công tắc chìm tường 3 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 80 | công tắc 1 phím, 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 81 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | cái |
| 83 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 34 | cái |
| 84 | Ống luồn dây đàn hồi D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 180 | m |
| 85 | Ống luồn dây đàn hồi D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 86 | Dây CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 360 | m |
| 87 | Dây CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 120 | m |
| 88 | Dây CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 160 | m |
| 89 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 180 | m |
| 90 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 91 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu bếp đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 100 | Sen tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 101 | Bình nước nóng 20L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 103 | Ống PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 104 | Ống PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 105 | Ống PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 106 | Ống PPR PN16 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 107 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D20 1 đầu ren | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D20 1 đậu ren | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 116 | Kẹp thép D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | Cái |
| 117 | Dây mềm D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 119 | Ống PVC, class 1, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 120 | Ống PVC, class 1, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 121 | Ống PVC, class 1, D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,48 | 100m |
| 122 | Ống PVC, class 1, D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 125 | Cút nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 126 | Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 127 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê nhựa PVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 129 | Tê nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 130 | Côn thu nhựa PVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| G | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,308 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0532 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1539 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,152 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,944 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,472 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0112 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0808 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,572 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0265 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0871 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,2522 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2088 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,296 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,198 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0126 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0888 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,096 | tấn |
| 27 | Bulong M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24 | cái |
| 28 | Ke chắn bão | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 94 | Cái |
| 29 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,359 | m3 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,8 | m |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,55 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,85 | m3 |
| 34 | Sản xuất cửa đi, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly, đã bao gồm bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,84 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ, mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,88 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0978 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 27,9454 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,88 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28,264 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,244 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,66 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 34,25 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35,68 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 29,6 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,02 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30,8 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,4 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 69,93 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 39,62 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 34,25 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 75,3 | m2 |
| 52 | Ống PVC, class 1, D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Đai giữ ống D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8 moddul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | hộp |
| 57 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 58 | Đèn led ốp trần 14W D220 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 59 | Quạt gắn tường sải cánh 40mm-220v/50 hz | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 61 | công tắc chìm tường 2 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 64 | Ống luồn dây đàn hồi D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40 | m |
| 65 | Dây CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 66 | Dây CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40 | m |
| 67 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | m |
| 68 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,0172 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,8111 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,8674 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,6552 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,3104 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18,4214 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5198 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12,7609 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,3099 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3754 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1729 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2781 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,2289 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9297 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5805 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 80,535 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 63,2871 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,088 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0914 | 100m3 |
| 23 | ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 46,4 | m |
| 24 | Beton giằng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,2722 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2859 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3321 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,0657 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1072 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,6988 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1078 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1078 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,0594 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,3175 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30,3816 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 116,9204 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 602,3798 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 33,21 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 752,5102 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 101,5509 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 101,5509 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 64,6579 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt cổng sắt khung thép hình, nam thép đặc, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12,6725 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,1035 | m2 |
| 44 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9516 | m2 |
| I | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 78,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 122,96 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 54,33 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,125 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,67 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 72,9 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24,3 | m2 |
| 9 | Đổ đất trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 162,8 | m3 |
| 10 | Trồng cây lộc vừng đường kính cây 7-8cm, cao 3.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | Cây |
| 11 | Trồng cây sưa hoa trắng, đường kính cây 7-8cm, cao 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13 | Cây |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,3988 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 37,7641 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,055 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,8004 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,759 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 82,6785 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,6612 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,2009 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,7124 | tấn |
| 11 | Thang Inox đường kính 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,3 | Md |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 75,5136 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 190,4976 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 190,4976 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Khoá bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 408,5112 | m2 |
| 18 | Tấm PVC cách nước mạch ngừng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 50 | Md |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1886 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0554 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,036 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,049 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0293 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3493 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,1545 | m3 |
| 29 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7741 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0732 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 23,27 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 23,27 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,82 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30,09 | m2 |
| K | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,3379 | 100m3 |
| 2 | Beton lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 300 | m |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 160 | m |
| 7 | Ống luồn dây HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,6 | 100m |
| 8 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn 7 m (CBG Q1.21) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220V (CBG Q1.21) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cột đền cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cố |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bảng |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | đầu cáp |
| 14 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cửa |
| 15 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Cái |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cọc |
| 17 | Kéo dây tiếp địa fi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | m |
| 18 | Đèn cầu vỏ nhựa D350 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Cái |
| 19 | Ống PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Chếch nhựa 135 độ PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Cái |
| 21 | Rải lưới thép rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 230 | m2 |
| 22 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 184 | m2 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8372 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,0465 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2914 | 100m3 |
| L | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,554 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3693 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 5.5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,7163 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 97,5715 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 97,5715 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,636 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3019 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 15 | Nắp gang 700x700x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 76 | đoạn ống |
| 17 | Đế cống BTCT D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 76 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| M | ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ điện KT 600x800x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | vỏ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A 42KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Cái |
| 8 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cái |
| 10 | Máy biến dòng 150/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cái |
| 13 | Khóa chuyển mạch 3 tiếp điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | tủ |
| 15 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | vỏ |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 21 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | tủ |
| 24 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | vỏ |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 30 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cái |
| 32 | Bảng điện phòng loại CE-8PM | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | hộp |
| 33 | Bảng điện phòng loại CE-12PM | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | Cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | Cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | Cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | Cái |
| 39 | Mặt công tắc 1 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Cái |
| 40 | Mặt công tắc 2 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | Cái |
| 41 | Mặt công tắc 3 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | Cái |
| 42 | Mặt công tắc 1 phím, 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | Cái |
| 43 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | Cái |
| 44 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 54 | Cái |
| 45 | ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 46 | Cái |
| 46 | Đèn Led T8 - 1x18W dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | bộ |
| 47 | Đèn Led 0.6m lắp 3 bóng 1x12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 62 | bộ |
| 48 | Đèn ốp trần 14w - D220 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | bộ |
| 49 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 88 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Quạt hút khí thải WC lưu lượng 600 m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối KT 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | hộp |
| 53 | Máng cáp 100*50mm (cả nắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.300 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.100 | m |
| 57 | Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 80 | m |
| 58 | Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 59 | cáp điện Cu/FR/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40 | m |
| 60 | cáp điện Cu/FR/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | m |
| 61 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 80 | m |
| 62 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 150 | m |
| 63 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 300 | m |
| 64 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2.600 | m |
| 65 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2.200 | m |
| 66 | Kéo dải dây nối đất 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40 | m |
| 67 | Kéo dải dây nối đất 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 140 | m |
| 68 | Kéo dải dây nối đất 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 180 | m |
| 69 | Kéo dải dây nối đất 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 150 | m |
| 70 | Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.300 | m |
| 71 | Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.100 | m |
| 72 | Thanh cái đồng cho tủ điện 30x40 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | kg |
| 73 | Thanh cái đồng cho tủ điện 80x8 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | kg |
| 74 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | cái |
| 76 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | cọc |
| 77 | Dây dẫn sét D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 160 | m |
| 78 | Thép dẹt 25x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 79 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| N | NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + bộ vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Khay để xà phòng + hộp giấy, Giá để đồ, giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=1.2-7.2m3/H, H=44.1-33.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | 1 máy |
| 8 | Van phao bể mái D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao điện bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Crefin D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác mái D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,62 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,65 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van D40 (2 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van D32 (2 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van D25 (2 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van D32 (1 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D25 (cút 1 đầu ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D20 (cút 1 đầu ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu ren | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | cái |
| 41 | Kẹp thép D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | cái |
| 42 | Dây mềm D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24 | cái |
| 43 | Nút bịt D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Nút bịt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,76 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,36 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 (45 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/75 (45 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (90 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (90 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (90 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 72 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 19 | tuýt |
| 73 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 80 | bộ |
| 74 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Tê kiểm tra D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Xiphong thoát sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| O | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 18000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 24000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6.35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,66 | 100m |
| 6 | Ống nước ngưng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Cút, tê, măng sông và nối ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Lô |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,56 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,66 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,32 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1*2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 180 | m |
| 15 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Ống mềm D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,07 | 100m |
| 17 | Tê nối ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút nối ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Cửa gió 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11 | bộ |
| 21 | Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 24000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Atomat 1P - 20A - 6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 380 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống gen mềm D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 16 | Nối ống PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 267 | cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp chia dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Hộp chia dây tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | hộp |
| 19 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 750 | cái |
| 20 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | lô |
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | 1 máy |
| 3 | Cáp CU/FR/PVC 4*16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van chặn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thép hàn D100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co+ tê thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bích rỗng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt Bích đặc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt Bích rỗng D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt Bulon+Ecu M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 144 | bộ |
| 23 | Sơn đỏ 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 180 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | m3 |
| 25 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT600x700x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | chiếc |
| 28 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Thùng nước mồi bơm 1000l ( trọn bộ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bể |
| 30 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24 | bình |
| 32 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | bình |
| 33 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | bộ |
| 34 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | lô |
| R | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Còi báo xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt Cút PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp chia dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | chiếc |
| 21 | Giá đỡ 02 bình khí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Ống ghóp 02 bình khí D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Tê thép hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn thép hàn D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút thép hàn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Cút thép ren D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| S | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 67 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 250 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 250 | m |
| T | MẠNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị camera Dome quan sát trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đầu thu camera 24 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt màn hình quan sát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị lưu trữ, ổ cứng HDD cho đầu ghi hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 8 | Đấu nối cáp vào thanh Patch Panel | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | 1 node |
| 9 | lắp đặt cáp HDMI,dài 5 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E , | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 44,6 | 10m |
| 11 | lắp đặt ống Bảo vệ Dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 44,6 | 10m |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối trung dan trên các tuyến ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | hộp |
| 13 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | 1 đầu |
| 14 | Đấu nối Patch Cord 1,5m từ thanh Patch Panel xuống Swtich | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | Sợi |
| 15 | Lắp đặt tủ thiết bị camera treo tường đặt dưới tầng trệt, vị trí bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu Báo hồng ngoại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | 1 kênh |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT5E , | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25,8 | 10m |
| 21 | Lắp đặt còi báo động | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | 1 còi |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25,8 | 10m |
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm đồng bọc đơn DATA/XLPE- M(1x35)-24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 390 | mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm đơn 1M35-24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc XLPE tiết diện 35mm2 - 12,7/24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC tiết diện 35mm2 - 600V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | mét |
| 5 | Cầu chì tự rơi loại 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty (Pinpost) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | sứ |
| 7 | Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | mét |
| 8 | Đầu cos đồng ép thủy lực M35 + làm đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | cái |
| 9 | Siết cáp M48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cụm đấu rẽ trung thế dùng cho dây bọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Kẹp đấu lèo trung thế dùng cho dây bọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Kẹp răng trung thế 35-120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ + khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | bộ |
| 14 | Ống tráng kẽm fi 90 dày 2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | mét |
| 15 | Ống tráng kẽm fi 21 dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | mét |
| 16 | Móng trụ BTLT trung thế trụ (MT-3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | móng |
| 17 | Tiếp địa RC-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | VT |
| 18 | Hố ga cáp ngầm trung thế 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | hố |
| 19 | Mương cáp ngầm trung thế 22kV nền đất một đường cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 47,6 | 1 mét |
| 20 | Mương cáp ngầm trung thế 22kV đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 54,8 | 1 mét |
| 21 | Cột mốc báo cáp ngầm trên tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | mốc |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 10mét loại Pđc >=5kN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 12mét loại Pđc >=4,3kN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cột |
| 24 | Xà đỡ cáp ngầm đơn pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 25 | Xà sứ đỡ đầu trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ chữ A trụ li tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Xà thu lôi van + sứ đỡ cột LT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Xà FCO trụ li tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| V | ĐƯỜNG DÂY HẠN THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm đồng bọc DSTA/XLPE - M(3x35+1x25)-600V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 31 | mét |
| 2 | Đầu cos đồng ép thủy lực M35 + làm đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu cos đồng ép thủy lực M25+làm đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn fi 85/60 luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | mét |
| 5 | Aptômát 3 pha 75A-600v | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Mương cáp ngầm hạ thế nền đất một đường cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | 1 mét |
| 7 | Cột mốc báo cáp ngầm trên tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Mốc |
| W | PHẦN XÂY LẮP TBA 50kVA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi loại 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy từ 2K đến 10K | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | sợi |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty (pinpost) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | sứ |
| 4 | Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | mét |
| 5 | Aptômát 3 pha 75A-600v | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp đồng bọc XLPE tiết diện 35mm2 - 12,7/24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC tiết diện 35mm2 - 600V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24 | mét |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC- M(3x50+1x35)-600V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | mét |
| 9 | Đầu cos đồng ép thủy lực M35 + làm đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 23 | cái |
| 10 | Đầu cos đồng ép thủy lực M50 + làm đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Siết cáp M48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn fi 105/80 luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | mét |
| 13 | Đai thép không rỉ + khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Móc treo chữ U | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Ống tráng kẽm fi 21 dày 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | mét |
| 16 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Bảng cấm tại trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Băng keo hạ thế loại lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cuộn |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | vt |
| 20 | Móng nền trạm treo trên 01 trụ ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | móng |
| 21 | Xà thu lôi van + sứ đỡ TBA trên 1 cột LT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà lắp cầu chì TBA trên 1 cột LT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ máy biến áp công suất đến 100kVA trên 1 trụ LT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bách lắp thu lôi van tại đầu cực MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ tủ điện trạm (XĐTĐ-TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Vỏ tủ điện hạ thế tổng tại trạm và nhà máy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt Chống sét van loại 21kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | cái |
| X | CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Chu vi hào chống mối bên ngoài tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 39,65 | m3 |
| 2 | Chu vi hào chống mối bên trong tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35,82 | m3 |
| 3 | Diện tích chống mối sàn tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 236,76 | m2 |
| 4 | Diện tích chống mối tường ngoài tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 159,17 | m2 |
| 5 | Diện tích chống mối tường trong tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 271,46 | m2 |
| Y | CHỐNG MỐI NHÀ SHC, ĐA NĂNG, GARA Ô TÔ, PHÒNG BƠM, MÁY PHÁT | |||
| 1 | Chu vi hào chống mối bên ngoài tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28,94 | m3 |
| 2 | Chu vi hào chống mối bên trong tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 22,74 | m3 |
| 3 | Diện tích chống mối sàn tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 114,44 | m2 |
| 4 | Diện tích chống mối tường ngoài tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 78,45 | m2 |
| 5 | Diện tích chống mối tường trong tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 175,07 | m2 |
| Z | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h - loại 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 24.000 Btu/h - loại 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm nước Q=1,2-7,2m3/h, H=44,1-33,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| AA | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy Q=36-90 m3/h, H=86-57m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bình FM200 loại 68l nạp 65kg kèm van đầu bình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| AB | THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera bán cầu IP 2MP Honeywell hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | Cái |
| 2 | Camera thân trụ IP 2MP Honeywell hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | Cái |
| 3 | Đầu ghi 24 kênh IP Honeywell đã bao gồm 1 bộ chuyển đổi quang điện hoặc tương đương. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ổ cứng 8TB Chuẩn HDD 3.5" SATA3 6Gb/s | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch Cisco: Switch 24 cổng PoE 100Mbps, 2 cổng uplink 10/100/1000Mbps hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Màn hình Tivi Ultra HD 4K, 55 inch Samsung (Hoặc tương đương)- Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi- Cổng HDMI: 3 cổng- Công nghệ hình ảnh: HDR 10+, Bộ xử lý Crystal Processor 4K, Game mode, Dynamic Crystal Color, Mega Contrast, UHD Dimming | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Cái |
| 7 | Nút nhấn khẩn FB-28A hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Còi báo động 12VDC, EB-626 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 9 | Đầu báo hồng ngoại iWISE DT PET: gốc quay quét 90°, khoảng cách quét 11 mét hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | Cái |
| 10 | "Trung tâm báo động 8 zones SH-9016GSM (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| AC | THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Quầy giao dịch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,37 | m |
| 2 | Ghế chờ 3 chỗ 1800x688x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Cái |
| 3 | Ghế nhân viên 590x580x1030 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | Cái |
| 4 | Ghế xoay 550x845 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cái |
| 5 | Tủ tài liệu 1000x450x1830 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | Cái |
| 6 | Bàn làm việc 1400x700x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | Cái |
| 7 | Giá tài liệu 1985x450x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | Cái |
| 8 | Bàn, ghế giám đốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ giám đốc 1800x420x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 10 | Ghế tiếp khách 1 725x755x820 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Cái |
| 11 | Bàn tiếp khách 1200x600x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | Cái |
| 12 | Bàn, ghế phó giám đốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Tủ phó giám đốc 1350x400x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bục phát biểu 800x600x1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bục tượng Bác Hồ 800x600x1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bàn đại biểu 1200x500x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | Cái |
| 17 | Ghế hội trường 405x500x1050 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | Cái |
| AD | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van loại 21kV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị HĐ ≥ 9.100.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp III trở lên. Hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện nước; Hệ thống phòng cháy và chữa cháy; đường dây và trạm biến áp.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn);+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) và đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên và Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trờ lên gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) và đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về PCCC hoặc các chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC (còn hiệu lực) và đã từng tham gia ít nhất 01 (một ) công trình thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp có nội dung lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tương tự cấp III trở lên đã hoàn thành và được nghiệm thu về PCCC, ở vị trí cán bộ phụ trách thi công PCCC.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên và Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh công trình đã được nghiệm thu về PCCC. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Chỉ huy trưởng công trình nêu trên có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động thì không yêu cầu cán phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công | Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 5 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán hoặc đăng ký thiết bị đứng tên nhà thầu;+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký và giấy kiểm định còn hạn). | 1 |
| 2 | Máy đào | Động cơ diezel, dung tích tối thiểu 1.25m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán hoặc đăng ký;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 3 |
| 7 | Ô tô tải | Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 5T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán hoặc đăng ký;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán hoặc đăng ký và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa và máy trộn bê tông | - 01 máy trộng bê tông dung tích 250L trở lên- 01 máy trộn vữa dung tích 150L trở lênTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 10 | Máy hàn | Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Động cơ điện, công suất tối thiểu 0,75 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi