Gói thầu: Giám sát thi công xây dựng phần đường giao thông và xây dựng đường ngang, dịch chuyển hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Giám sát thi công xây dựng phần đường giao thông và xây dựng đường ngang, dịch chuyển hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352358 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:20:00 đến ngày 2021-12-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,710,850,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Giám sát thi công xây dựng phần đường giao thông và xây dựng đường ngang, dịch chuyển hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt Đường song song với đường sắt Hà Nội - Lào Cai (phía Bắc, phía Nam), đoạn từ đường Hợp Thịnh - Đạo Tú đến đường ĐT.304 kéo dài (xã Yên Lập, huyện Vĩnh Tường) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 6.2 |
- Nhà thầu lập HSMT, đánh giá HSDT. - Nhà thầu thẩm tra HSMT và kết quả LCNT - Nhà thầu xây lắp. |
| E-CDNT 11.1 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; 2. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, phạm vi hoạt động xây dựng: Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; Tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Tư vấn giám sát công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. - Giấy phép hoạt động điện lực còn hiệu lực trong đó được phép giám sát công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV. - Hợp đồng tương tự (Yêu cầu Cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu xác định khối lượng hoàn thành theo Hợp đồng được chủ đầu tư chấp thuận, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). - Đối với nhân sự của nhà thầu: Bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, bảng kê khai lý lịch chuyên gia của từng cá nhân tham gia gói thầu, các văn bản khác liên quan có chứng thực để chứng minh về năng lực về nhân sự của nhà thầu - Năng lực tài chính: Yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm (2018-2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo tài chính được kiểm toán. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các bản sao chứng thực các tài liệu tại mục E-CDNT 11.1. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 3 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc. Số 2, đường Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. SĐT 02113 861 866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch tỉnh Vĩnh Phúc. Số 38-40, Đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc . SĐT 02113.861169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Vĩnh Phúc, 40 Nguyễn Trãi – Đống Đa – Vĩnh Yên; SĐT: 02113 862 480 |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Vĩnh Phúc, 40 Nguyễn Trãi – Đống Đa – Vĩnh Yên; SĐT: 02113 862 480 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi