Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê tư vấn xác định hệ số điều chỉnh giá đất (K) để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất khi nhà nước giao đất, xác định đơn giá thuê đất cho tổ chức, cá nhân, hộ gia đình; xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo luật quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên áp dụng cho năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê tư vấn xác định hệ số điều chỉnh giá đất (K) để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất khi nhà nước giao đất, xác định đơn giá thuê đất cho tổ chức, cá nhân, hộ gia đình; xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo luật quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên áp dụng cho năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110016 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giao Sở Tài chính Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:20:00 đến ngày 2021-11-25 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 696,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là696.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 208.800.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh (Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp sản phẩm của hợp đồng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.461.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu thuộc một trong các trường hợp sau:+ Có chứng chỉ định giá đất được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai.+ Có thẻ thẩm định viên về giá có trong thông báo của Bộ Tài chính còn hiệu lực hoặc Chứng chỉ định giá bất động sản và Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng về định giá đất theo chương trình bồi dưỡng về định giá đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.- Đã làm tư vấn trưởng định giá đất hoặc điều tra, xây dựng hệ số giá đất hoặc xây dựng bảng giá các loại đất tổi thiểu 1 dự án (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu thuộc một trong các trường hợp sau:+ Có chứng chỉ định giá đất được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai+ Có thẻ thẩm định viên về giá có trong thông báo của Bộ Tài chính còn hiệu lực hoặc Chứng chỉ định giá bất động sản và Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng về định giá đất theo chương trình bồi dưỡng về định giá đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.- Đã tham gia định giá đất hoặc điều tra, xây dựng hệ số giá đất hoặc xây dựng bảng giá các loại đất tổi thiểu 1 dự án (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điều tra, khảo sát |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về quản lý đất đai, địa chính, bất động sản, vật giá, thẩm định giá, kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, ngân hàng, kinh tế-kỹ thuật, kỹ thuật, luật. - Đã tham gia điều tra giá đất hoặc điều tra, xây dựng hệ số giá đất hoặc xây dựng bảng giá các loại đất tổi thiểu 1 dự án (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thuê tư vấn xác định hệ số điều chỉnh giá đất (K) để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất khi nhà nước giao đất, xác định đơn giá thuê đất cho tổ chức, cá nhân, hộ gia đình; xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo luật quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên áp dụng cho năm 2022 Thuê tư vấn xác định hệ số điều chỉnh giá đất (K) để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất khi nhà nước giao đất, xác định đơn giá thuê đất cho tổ chức, cá nhân, hộ gia đình; xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo luật quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên áp dụng cho năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giao Sở Tài chính Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài chính tỉnh Hưng Yên - Số 535 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam – Thành phố Hưng Yên – Tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0321.3863.445 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Hưng Yên - Số 535 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam – Thành phố Hưng Yên – Tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0321.3863.445 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | Dẫn chiếu đến mục II chương V – yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế-xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra | Dẫn chiếu đến mục II chương V – yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 3 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện, cấp xã | Dẫn chiếu đến mục II chương V – yêu cầu về kỹ thuật | khoản | 1 | |
| 4 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành | Dẫn chiếu đến mục II chương V – yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 5 | Xây dựng giá đất cụ thể từng vị trí, tuyến đường tương ứng với vị trí, tuyến đường quy định tại Bảng giá đất của UBND tỉnh Hưng Yên | Dẫn chiếu đến mục II chương V – yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 6 | Hoàn thiện dự thảo Hệ số điều chỉnh giá đất (K) để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất khi nhà nước giao đất, xác định đơn giá thuê đất cho tổ chức, cá nhân, hộ gia đình; xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo luật quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên áp dụng cho năm 2022 | Dẫn chiếu đến mục II chương V – yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 7 | In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư thẩm định Hệ số điều chỉnh giá đất (K) để xác định giá đất tính tiền sử dụng đất khi nhà nước giao đất, xác định đơn giá thuê đất cho tổ chức, cá nhân, hộ gia đình; xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo luật quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên áp dụng cho năm 2022 | Dẫn chiếu đến mục II chương V – yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.96E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 208.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là696.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 208.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh (Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp sản phẩm của hợp đồng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.461.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng | 1 | Yêu cầu thuộc một trong các trường hợp sau:+ Có chứng chỉ định giá đất được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai.+ Có thẻ thẩm định viên về giá có trong thông báo của Bộ Tài chính còn hiệu lực hoặc Chứng chỉ định giá bất động sản và Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng về định giá đất theo chương trình bồi dưỡng về định giá đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.- Đã làm tư vấn trưởng định giá đất hoặc điều tra, xây dựng hệ số giá đất hoặc xây dựng bảng giá các loại đất tổi thiểu 1 dự án (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia tư vấn | 2 | - Yêu cầu thuộc một trong các trường hợp sau:+ Có chứng chỉ định giá đất được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai+ Có thẻ thẩm định viên về giá có trong thông báo của Bộ Tài chính còn hiệu lực hoặc Chứng chỉ định giá bất động sản và Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng về định giá đất theo chương trình bồi dưỡng về định giá đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.- Đã tham gia định giá đất hoặc điều tra, xây dựng hệ số giá đất hoặc xây dựng bảng giá các loại đất tổi thiểu 1 dự án (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ điều tra, khảo sát | 5 | Có trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về quản lý đất đai, địa chính, bất động sản, vật giá, thẩm định giá, kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, ngân hàng, kinh tế-kỹ thuật, kỹ thuật, luật. - Đã tham gia điều tra giá đất hoặc điều tra, xây dựng hệ số giá đất hoặc xây dựng bảng giá các loại đất tổi thiểu 1 dự án (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi