Gói thầu: Mua thuốc chữa bệnh phục vụ cho học viên cai nghiện năm 2021 của Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159904-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thẩm định giá Trung Tín
Tên gói thầu Mua thuốc chữa bệnh phục vụ cho học viên cai nghiện năm 2021 của Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20211159849
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí chi hoạt động không thường xuyên của Cơ sở Điều trị nghiện ma túy năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:30:00 đến ngày 2021-11-25 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,198,519,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797779333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.963.689 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.677.927.378 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết về khả năng cung cấp hàng hóa kịp thời khi có sự cố trong vòng 48 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dược hoặc tương đương.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thẩm định giá Trung Tín
E-CDNT 1.2 Mua thuốc chữa bệnh phục vụ cho học viên cai nghiện năm 2021 của Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai
Mua sắm thuốc chữa bệnh phục vụ cho học viên cai nghiện năm 2021 do Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai làm chủ đầu tư
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí chi hoạt động không thường xuyên của Cơ sở Điều trị nghiện ma túy năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai (Địa chỉ: Ấp Chà Rang, xã Suối Cao, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai); Điện thoại: 02513.752.878 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín; Địa chỉ: F236 Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02516. 501 589; Fax: 02516. 501 588
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín Địa chỉ: F236 Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02516. 501 589; Fax: 02516. 501 588 + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Me Cong Địa chỉ: Tầng 4 Tòa nhà SkyView, 41A Nguyễn Phi Khanh, phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM. Điện thoại: 028. 39142976; Fax: 028. 38222940


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thẩm định giá Trung Tín , địa chỉ: F236 đường Võ Thị Sáu, KP.7, phường Thống Nhất, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai (Địa chỉ: Ấp Chà Rang, xã Suối Cao, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai); Điện thoại: 02513.752.878 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín; Địa chỉ: F236 Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02516. 501 589; Fax: 02516. 501 588


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
E-CDNT 10.2(c)
Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa (nơi sản xuất, nhà sản xuất ...) dự thầu phải được nêu rõ ràng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai (Địa chỉ: Ấp Chà Rang, xã Suối Cao, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai); Điện thoại: 02513.752.878 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín; Địa chỉ: F236 Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02516. 501 589; Fax: 02516. 501 588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3847778; Fax: 0251 3822 501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai (Địa chỉ: Ấp Chà Rang, xã Suối Cao, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai); Điện thoại: 02513.752.878
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu, 3 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3822 505
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Seduxen 5mg20.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; I. Thuốc hướng thần
2Diazepam 10mg/2ml150ỐngDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; I. Thuốc hướng thần
3Efferalgan10.000Viên 500mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
4Hagifen (Ibuprofen 400mg) (H/10vỉ x 10vbp)5.000Viên 400mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
5No-Spa Forte (Drotaverine HCL 80mg) (H/2vỉ x 10tabs)1.000Viên 80 mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
6Theralene 5mg (Alimemazine 5mg) (H/2v x 20vbp)10.000Viên 5mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
7Homtamin Ginseng15.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
8Alpha Choay - Alu (H/2vỉ x 15tabs)5.000Viên 4.2mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
9Calcium Stella 500mg2.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
10Calcium Sandoz 500mg (T/20eff)20Ống 5mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
11Atropin sulfat 0,25mg/1ml I.M-I.V (H/100A)50Ống 1mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
12Primperan 10mg200ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
13Primperan 10mg/2ml100ỐngDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
14Laroscorbine Vitamin C 500mg/5ml (H/6A)3.000ỐngDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
15Aminoplasmal 5% E -7,9 g/l N 500ml300Chai 500mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
16Glucose 5% 500ml700Chai 500mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
17Ringer Lactat 500ml700Chai 500mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
18Bộ dây truyền dịch + Kim bướm AM (loại 1 – màu xanh)2.000SợiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
19Bơm Tiêm 5ml/cc (Kim 25G x 1") (H/100pcs)41HộpDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
20Bơm Tiêm 3ml/cc (Kim 25G x 1'') (H/100pcs)6HộpDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
21Bơm Tiêm 10ml/cc (Kim 25G x 1")(H/100pcs)25CáiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
22Olanxol (Olanzapin 10mg) (H/10vỉ x 10vbp)20.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
23Amitriptylin 25mg (Lọ/100vbp)4.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
24Haloperidol 2mg (Ch/200tabs)5.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
25Haloperidol 0,5%/ml (H/20A)2.500ỐngDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
26Stralin 50 mg3.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; II. Thuốc dùng cắt cơn, giải độc
27Test ma túy 5.1 – Pharmatech700TestDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; III. Vật tư dùng cho xét nghiệm
28Test Amphetamin – Pharmatech700TestDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; III. Vật tư dùng cho xét nghiệm
29Test Heroin/Morphine – Pharmatech400TestDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; III. Vật tư dùng cho xét nghiệm
30Que thử thai Quickstick100TestDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; III. Vật tư dùng cho xét nghiệm
31Test HIV100TestDẫn chiếu Chương V của E-HSMTA. Thuốc, vật tư dùng cho cắt cơn, giải độc; III. Vật tư dùng cho xét nghiệm
32Lidocain 2%/10ml S.C - I.M- I.V (H/10A)300Ống 10mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; I. Thuốc cấp cứu
33Atropin sulfat 0,25mg/1ml I.M-I.V (H/100A)100Ống 2mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; I. Thuốc cấp cứu
34Adrenalin 1mg/1ml inj (H/10A)30Ống 1mg/mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; I. Thuốc cấp cứu
35Digoxin – Richter 250mcg (Digoxin 250mcg) (Lọ/50tabs)50Viên 0.25mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; I. Thuốc cấp cứu
36Naloxone (Naloxoni Hydrochloridum 0.4mg/ml) (H/10A)15Ống 0,4mg/1mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; I. Thuốc cấp cứu
37Nước cất pha tiêm 5ml (H/100A)30ỐngDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; I. Thuốc cấp cứu
38Diaphylin venosum 4,8%/5ml IV (H/5A)10ỐngDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; I. Thuốc cấp cứu
39Stugeron 25mg300Viên 25mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; I. Thuốc cấp cứu
40Halozam (Piracetam 400mg + Cinnarizin 25mg)300ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; I. Thuốc cấp cứu
41Primperan 10mg300ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; I. Thuốc cấp cứu
42Primperan 10mg/2ml50ốngDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; I. Thuốc cấp cứu
43Ventolin inhaler complete 20g (H/1ch)35HộpDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; I. Thuốc cấp cứu
44Panthenol 130g dạng xịt3ChaiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; I. Thuốc cấp cứu
45Decolgen – xanh (Decolgen ND H/25 vỉ x 4tabs)2.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; II. Thuốc giảm đau hạ nhiệt
46Hagifen (Ibuprofen 400mg) (H/10vỉ 10vbp)7.000Viên 400mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; II. Thuốc giảm đau hạ nhiệt
47Panadol Extra (H/15 vỉ x 12caplets)36.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; II. Thuốc giảm đau hạ nhiệt
48Paracetamol 500mg (H/20v x 10tabs)80.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; II. Thuốc giảm đau hạ nhiệt
49Efferalgan 500mg (H/4 vỉ x 4 eff)3.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; II. Thuốc giảm đau hạ nhiệt
50Alpha Choay - Alu (H/2vỉ x 15tabs)5.000Viên 4.2mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; II. Thuốc giảm đau hạ nhiệt
51Dầu xanh 2ml15ChaiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; II. Thuốc giảm đau hạ nhiệt
52Dầu phật linh Trường Sơn 5ml500ChaiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; II. Thuốc giảm đau hạ nhiệt
53Salonpas gel 30g20TubeDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; II. Thuốc giảm đau hạ nhiệt
54Salonpas (H/240miếng)30HộpDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; II. Thuốc giảm đau hạ nhiệt
55Voltaren 75mg/3ml inj I.M-I.V (Diclofenac 75mg) (H/5A)200ỐngDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; III. Thuốc kháng viên
56Voltaren SR 75 (Diclofenac 75mg) (H/10vỉ x 10tabs)8.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; III. Thuốc kháng viên
57Prednison 5mg –nén dài (H/ 10 vỉ x 10tablets)15.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; III. Thuốc kháng viên
58Agimetpred 16mg (Methylprednisolon 16mg (H/3v x 10tablets)5.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; III. Thuốc kháng viên
59Loravidi 10mg (Loratadin 10mg) (H/10v x 10tabs)1.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; IV. Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
60Chlorpheniramin 4mg – viên dài (Ch/500v)15.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; IV. Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
61Cetirizine 10mg (H/10 vỉ x 10vbp)1.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; IV. Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
62Than hoạt (Carbogast) (H/2tube x 15 tabs)500ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; V. Thuốc giải độc
63Bactamox 750mg (Amoxicillin 500mg + Sulbactam 250mg) (H/2vỉ x 7vbp)1.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VI. Thuốc chống nhiễm khuẩn
64Augmentin 625 (Amoxicillin 500mg + Acid clavulanic 125mg) (H/2vỉ x 7tabs)1.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VI. Thuốc chống nhiễm khuẩn
65Ospamox 500mg (Amoxicillin 500mg) (Vỉ/10caps)15.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VI. Thuốc chống nhiễm khuẩn
66Ospexin 500mg (Cephalexin 500mg) (Vỉ/10caps)15.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VI. Thuốc chống nhiễm khuẩn
67Zinnat 500mg (H/1v x 1- vbp)500ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VI. Thuốc chống nhiễm khuẩn
68Ciprofloxacin 500mg (H/10vỉ x 10tabs)500ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VI. Thuốc chống nhiễm khuẩn
69Cotrimstada 960mg (H/10vỉ x 10caplets)500ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VI. Thuốc chống nhiễm khuẩn
70Doroclor 500mg (Cefaclor 500mg) (H/2vỉ x 10vbp)1.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VI. Thuốc chống nhiễm khuẩn
71Novofungin 400 (Metronidazole 400mg) (H/2v x 7caplets)500ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VI. Thuốc chống nhiễm khuẩn
72Rowatinex (H/10vỉ x 10caps)500ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VI. Thuốc chống nhiễm khuẩn
73Domitazol (H/5vỉ x 10vbđ)1.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VI. Thuốc chống nhiễm khuẩn
74Acyclovir Stella 800mg (H/7vỉ x 5tabs)500Viên 800mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VII. Thuốc kháng virut
75Acyclovir Stella cream 5g (H/1Tub)200kem 5% ,5gDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VII. Thuốc kháng virut
76Amlodipine 5mg (Stadovas 5 CAP) (H/3 vỉ x 10tabs)1.000Viên 5mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VIII. Thuốc tim mạch
77Heptaminol 187,8mg (H/2vỉ x 10tabs)200Viên 150mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; VIII. Thuốc tim mạch
78Neo-Tergynan (H/1v x 10vag)100ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; IX. Thuốc chống nấm
79Ketoconazol 200mg500ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; IX. Thuốc chống nấm
80Mycogynax ** (H/1v x 12vag) Metronidazol 200mg; Chloramphenicol 80mg Dexamethasone acetate 0,5mg; Nystatin 100.000 IU200V. đặtDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; IX. Thuốc chống nấm
81Fluconazol Stella 150mg (H/1v x 1caps)300Viên150mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; IX. Thuốc chống nấm
82Kentax 5g Pd50TubeDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; IX. Thuốc chống nấm
83Cồn BSI 20ml50LọDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; IX. Thuốc chống nấm
84Silkron 10g (H/1tube)50TubeDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; IX. Thuốc chống nấm
85Cortibion 8g (H/1lọ)50LọDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; IX. Thuốc chống nấm
86Nizoral Cream 10g (H/1Tub)50TubeDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; IX. Thuốc chống nấm
87Maica dung dịch 8ml50LọDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; IX. Thuốc chống nấm
88Cồn xanh 90 độ 60ml700ChaiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; X. Thuốc tẩy trùng và khử trùng
89Nước Oxy già 10tt 60ml300ChaiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; X. Thuốc tẩy trùng và khử trùng
90Natri Clorid 0,9% 500ml-RVT100ChaiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; X. Thuốc tẩy trùng và khử trùng
91Povidone iodine 10% 20ml100ChaiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; X. Thuốc tẩy trùng và khử trùng
92Burnova Gel2Tube/ 25gDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; X. Thuốc tẩy trùng và khử trùng
93Phosphalugel (H/26 gói)1.000GóiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XI. Thuốc đường tiêu hóa
94Omeprazol 20mg5.000Viên 20mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XI. Thuốc đường tiêu hóa
95Maalox 400mg1.500ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XI. Thuốc đường tiêu hóa
96No-Spa Forte (Drotaverine HCL 80mg) (H/2vỉ x 10tabs)1.000Viên 80 mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XI. Thuốc đường tiêu hóa
97Fugacar (Mebendazol 500mg) (H/1v)200ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XI. Thuốc đường tiêu hóa
98Verospiron 50mg (Spironolactone 50mg) (H/3vỉ x 10caps)200Viên 50mgDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XI. Thuốc đường tiêu hóa
99Antibio pro (H/10túi x 10gói)500GóiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XI. Thuốc đường tiêu hóa
100Forlax 10g (H/20gói)200GóiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XI. Thuốc đường tiêu hóa
101Daflon 500mg (H/4vỉ x 15vbp)300ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XI. Thuốc đường tiêu hóa
102Boganic (H/5vỉ x 20vbđ)1.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XI. Thuốc đường tiêu hóa
103Diệp hạ châu (H/1Lọ x 90vbđ)3LọDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XI. Thuốc đường tiêu hóa
104Arginine 200mg (H/12vỉ x 5soft caps)300ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XI. Thuốc đường tiêu hóa
105Coll Gentamicin 0,3% 5ml100LọDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XII. Thuốc dùng cho tai, mắt, mũi, họng
106Ofloxacin 0.3% 5ml (Colflox 5ml)100LọDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XII. Thuốc dùng cho tai, mắt, mũi, họng
107Eticol 0,9% 10ml150LọDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XII. Thuốc dùng cho tai, mắt, mũi, họng
108Coll Eyelight Cool 10ml100LọDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XII. Thuốc dùng cho tai, mắt, mũi, họng
109Neo-codion (H/2vỉ x 10tabs)2.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XIII. Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
110Neo-Godian (H/2vỉ x 10vbđ)20.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XIII. Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
111Cidetuss (H/10vỉ x 10softcap)12.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XIII. Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
112Glucose 5% 500ml200Chai 500mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XIV. Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng acid - Bazer
113Natri clorid 0.9% 500ml – truyền50Chai 500mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XIV. Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng acid - Bazer
114Lactat Ringer 500ml200Chai 500mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XIV. Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng acid - Bazer
115B Complex C (H/10v x 10caps)10.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XV. Vitamin và các chất vô cơ
116Homtamin Ginseng1.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XV. Vitamin và các chất vô cơ
117Scanneuron (H/10v x 10vbp)1.000ViênDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XV. Vitamin và các chất vô cơ
118Calcium Stada 500mg100ỐngDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XV. Vitamin và các chất vô cơ
119Laroscorbine Vitamin C 500mg/5ml (H/6A)100ỐngDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XV. Vitamin và các chất vô cơ
120Vitaplex 500ml (Th/12chai)50Chai 500mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XV. Vitamin và các chất vô cơ
121Aminoplasmal 5% E -7,9 g/l N 500ml50Chai 500mlDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XV. Vitamin và các chất vô cơ
122Băng cá nhân Urgo Durable /102 (H/102 miếng)7.140MiếngDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
123Găng tay cao su y tế Vglove - có bột (Size:M)300ĐôiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
124Găng tay cao su y tế Vglove - có bột (Size:L)300ĐôiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
125Găng tay cao su y tế Vglove - có bột (Size:S)150ĐôiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
126Khẩu trang 3 lớp MediProtek2.500CáiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
127Dao mổ số 11 - nhọn (H/100cái)5HộpDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
128Bơm Tiêm 3ml/cc (Kim 25G x 1'') (H/100pcs)2HộpDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
129Bơm Tiêm 5ml/cc (Kim 25G x 1") (H/100pcs)2HộpDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
130Cây đè lưỡi (Gỗ tiệt trùng)2HộpDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
131Chỉ phẫu thuật Caresilk Black Silk/Soie 2/0 + kim (75cm EP 3) (S30A26)7TépDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
132Bông y tế Quick-Nurse 1Kg7BịchDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
133Băng keo lụa Urgosyval 1.25cm x 5m200CuộnDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
134Bơm Tiêm 10ml/cc (Kim 25G x 1") (H/100pcs)25CáiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
135Bộ dây truyền dịch + Kim bướm AM450SợiDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
136Băng gạc y tế Quick-Nurse 3'' x 3''(Size: 7.5cm x 7.5cm)30H/ 96 miếngDẫn chiếu Chương V của E-HSMTB. Nhóm thuốc thông thường; XVI. Vật tư tiêu hao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797779333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.963.689 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.677.927.378 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết về khả năng cung cấp hàng hóa kịp thời khi có sự cố trong vòng 48 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dược hoặc tương đương.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan (nếu có).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->