Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng HTKT công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113083-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng HTKT công trình
Số hiệu KHLCNT 20210101748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 14:48:00 đến ngày 2021-12-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,760,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: san nền, đường giao thông (mặt đường BTN), cống, rãnh thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh, cấp nước và PCCC; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các yêu cầu sau:- 03 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành,cấp thoát nước- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên thuộc ngành nông nghiệp hoặc cây trồng hoặc phát triển nông thôn hoặc lâm nghiệp.- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên, có Chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành trắc địa hoặc địa chính- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Tổng tải trọng TGGT ≥ 7 tấn) (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ôtô tưới nước hoặc xitec chở nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≤ 12T hoặc ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm địnhcòn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l 2
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép ≤ 8T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa căn nén khí hoặc Búa phá đá thủy lực
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Lò nấu sơn hoặc Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phun (tưới) nhựa đường hoặc máy xitec tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng HTKT công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín(Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội) + Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán:Liên danh Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng Hội kiến trúc sư Hà Nội - Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Việt Nam - Công ty cổ phần Hoàng Hà Thăng Long: + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và công nghệ Sao Việt; + Thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH); Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín(Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội) + Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng : Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật : Hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Nhà thầu phải có Xác nhận không nợ đọng thuế, trước thời điểm mở thầu 3 tháng, của cơ quan Quản lý thuế. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp, ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín(Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội) + Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội(Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) - Báo đấu thầu(Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội) + Điện thoại: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường làm mới, bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.591,34
2Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt143,22100m³
3Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,06100m³
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,68100m³
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,99100m³
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt826,39100m³
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,34100m³
8Mua đất đắp K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9.550,86m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,75100m³
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,75100m³/km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,75100m³/km
12Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,74100m³
13Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,27100m³
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,34100m²
15Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt156,34100m²
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,34100m²
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,34100m²
18Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m³
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,03100m²
20Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,03100m²
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,11100m³
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt586,21100m²
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,14
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14tấn
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m²
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57cái
27Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,05100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,05100m
29Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16.238,92
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.299,11
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,51
32Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt675,75m
33Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.260m
34Mua viên rãnh biên kích thước 50x30x6 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.442viên
35Mua viên rãnh biên kích thước 25x30x6 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.440viên
36Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt924,3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt254,28
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,37100m²
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,42
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn panenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,83100m²
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,49
42Mua viên rãnh biên kích thước 50x30x6 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt498,89viên
43Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,85
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,65
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m²
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt341,16
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,25
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2100m²
49Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt382,6
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,27
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,99100m²
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt230,93
53Trồng cây lát hoa đường kính thân cây 13 - 15 cm cây cao >=3 m (đã bao gồm khung chống cây bằng thép)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183cây
54Trồng cây xanh (cây Muồng hoàng yến) đường kính thân cây 13 - 15 cm cây cao >=3 m (đã bao gồm khung chống cây bằng thép)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173cây
55Trồng cây xanh (cây Ngâu) cây cao >=1.2 m (đã bao gồm khung chống cây bằng thép)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114cây
56Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt470cây/lần
57Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56410 cây/tháng
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công -đất sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,34
59Đất sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,34
60Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,05
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,05
62Mua biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m2
63Mua biển báo tam giác L=70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
64Mua biển báo hình tròn D=70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
65Cột biển báo D88.3 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
67Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt781,34
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,08
69Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5100m³
70Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt502100m
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,96
72Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt501,06
73Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.234,99
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt156,93
75Đất sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt156,93m3
76Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt333,94
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69100m
78Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,83100m²
79Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02100m³
80Mua đất đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,58m3
81Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5100m³
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5100m³/km
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5100m³/km
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,81100m³
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt263,64m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64100m³
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64100m³/km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64100m³/km
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt602,03100m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,5100m³
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,5100m³/km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,5100m³/km
11Vận chuyển cát xây dựng, trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,0910m3/km
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216,16m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt324,24m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1428100m2
4Mua cống hộp BxH=0.6x0.6m tải trọng cống HL93Theo hồ sơ thiết kế được duyệt897m
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt598đoạn cống
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt544mối nối
7Mua cống hộp BxH=0.8x0.8m tải trọng cống HL93Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,5m
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131mối nối
10Mua cống hộp BxH=1x0.8m tải trọng cống HL93Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,5m
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59mối nối
13Mua cống hộp BxH=1x1m tải trọng cống HL93Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,5m
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57mối nối
16Mua cống hộp BxH=1.2x1.0m tải trọng cống HL93Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243m
17Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162đoạn cống
18Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151mối nối
19Mua cống hộp BxH=1.2x1.2m tải trọng cống HL93Theo hồ sơ thiết kế được duyệt198m
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132đoạn cống
21Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121mối nối
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,47m3
23Mua ống cống D300 tải trọng HL93 ống dài 2.5 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt515m
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt206đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt206mối nối
26Mua đế cống D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt886cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt886cái
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,58m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,34m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0502tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5362tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1096100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,34m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6227tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2016tấn
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4416100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,86m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0475tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4983tấn
40Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9858100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,06m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6694tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4522100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cấu kiện
45Nắp ga Composite 850x850x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90bộ
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,047100m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,799100m3
48Mua đất để đắp K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt203,287m3
49Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,047100m3
50Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,047100m3
51Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,047100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,66m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,065100m2
55Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,1m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt254,18m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,88m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,917100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2425tấn
60Song chắn rác composite KT 900x470x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142bộ
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,55m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6928100m2
64Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,69m3
65Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72m3
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,6m3
2Mua sắm ống cống D300 tải trọng VH, cống dài 2.5 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.135m
3Mua sắm ống cống D300 tải trọng HL93cống dài 2.5 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt242,5m
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt951đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt838mối nối
6Mua sắm đế cống D300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.755cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.755cái
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,04m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,07m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4045100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,01m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt478,37m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,58m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4601tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4469100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,42m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4831tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8208100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228cấu kiện
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6995100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4503100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2492100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2492100m3
24Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2492100m3
E HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,5m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,76100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241,5m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,7938tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4318tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn hàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,9125100m2
7Thép hình, thép dẹtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1896tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt575cái
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120,75m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2208tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2275100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt575cấu kiện
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,56m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mối nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6762100m2
15Đường hàn thép chờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.233,2m
16Đường hàn thép dẹtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.721,13m
17Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.031,2m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,18m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0498100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt512,72m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,7479tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,1535tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn hàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,3882100m2
24Thép hình, thép dẹtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1333tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt442cái
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt216,58m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,0381tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,3874100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt442cấu kiện
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,16m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mối nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,297100m2
32Đường hàn thép chờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.223,6m
33Đường hàn thép dẹtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.317,5m
34Bu lông D14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.550cái
35Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7.494,96m2
36Ống nhựa HDPE D130/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,098100m
37Thép buộc ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt776,72m
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,74m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,557100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,42m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9707tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8378tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8853100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,44m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4315tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0143tấn
47Ván khuôn thép. Ván khuôn thân gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,9047100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,09m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,906tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3072100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186cấu kiện
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,63m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn mối nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9472100m2
54Quét nhựa bitum nóng 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116,62m2
55Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 130/110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7971100m
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6865100m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8426100m3
58Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8439100m3
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8439100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8439100m3
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC, PCCC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1100m
3Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1100m
4Nước thử áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5433m3
5Nước xúc xả ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt227,736m3
6Nhân công xúc xả (20m3/công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2168100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9979100m3
9Vận chuyển ống và phụ kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7công
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,79m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,46100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,46100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,46100m
14Nước thử áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2678m3
15Nước xúc xả ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,3839m3
16Nhân công xúc xả (20m3/công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1công
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,429100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2518100m3
19Vận chuyển ống và phụ kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9533công
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,18m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,39100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,39100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,39100m
24Nước thử áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8603m3
25Nước xúc xả ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,3827m3
26Nhân công xúc xả (20m3/công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4công
27Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,38100m
28Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
29Lắp đặt van cổng BB DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
30Lắp đặt mối nối mềm EB D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
31Lắp đặt tê HDPE 110x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
32Lắp đặt cút HDPE D110x45oTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
33Lắp đặt cút HDPE D110x90oTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt bích nối D110 (nối gioăng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
35Lắp bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cặp bích
36Lắp bích đặc DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5cặp bích
37Lắp đặt ống dựng uPVC 110 và miệng khoáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
38Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
39Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
40Lắp đặt van cổng BB DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
41Lắp bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cặp bích
42Lắp đặt ống dựng uPVC 110 và miệng khoáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
43Lắp đặt mối nối mềm EB D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
45Lắp đặt tê HDPE 110x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
46Buloong M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
47Lắp đai khởi thủy cho ống nhựa, đường kính ống DN110/2"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
48Lắp đặt van ren, DN2"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
49Lắp đặt nối thẳng nhựa PE chuyển bậc, một đầu ren ngoài DN2"/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
50Lắp đặt nối thẳng nhựa PE chuyển bậc, một đầu ren ngoài DN2"/63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
51Lắp đặt cút nhựa PE DN50x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
52Lắp đặt cút nhựa PE DN63x90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
53Lắp đặt tê nhựa PE DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
54Lắp đặt tê nhựa PE DN63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
55Lắp đặt nút bịt PE DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
56Lắp đặt nút bịt PE DN63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
57Lắp đặt ống dựng uPVC 110 và miệng khoáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
58Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
59Lắp bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
60Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Lắp đặt ống dựng uPVC 110 và miệng khoáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Lắp đặt bích nối D110 (nối gioăng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
64Lắp đặt tê HDPE 110x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
66Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110mm x 2"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Lắp đặt kép , DN2"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cặp bích
71Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cặp bích
72Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
73Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141cái
74Lắp đặt đầu nối nhựa, đường kính d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191cái
75Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,82100m
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191cái
77Hộp đồng hồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191cái
78Lắp đặt van góc, đường kính van 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191cái
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,92m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2273100m3
81Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,73m3
82Lắp đặt tê thép BBB DN100-ST có lưới lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
85Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
86Lắp đặt ống thép UU có bích neo DN100-ST, L=0,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
87Lắp đặt ống thép UU DN100-ST, L=0,45mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0045100m
88Lắp bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cặp bích
89Lắp bích đặc DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
90Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
92Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông,đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
93Lắp đặt măng sông TTK DN1/2"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Lắp đặt rắc co TTK DN1/2"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Lắp đặt ống TTK DN1/2"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1331100m3
97Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4367m3
98Đá dăm cấp phối đầm chặt vào đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,536m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,609m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0847m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,56m3
103Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5896m3
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2034tấn
106Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố van, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0661tấn
107Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố van, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0089tấn
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0062tấn
109Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1653100m2
110Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2176100m2
111Đai thép neo tê, cútTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
112Đai thép neo ống DN110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt313,6667cái
113Đai thép neo ống DN63 - DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt533cái
114Buloong M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt680cái
115Buloong M8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.066cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: san nền, đường giao thông (mặt đường BTN), cống, rãnh thoát nước, hào kỹ thuật, cây xanh, cấp nước và PCCC; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặcxây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 7 đáp ứng các yêu cầu sau:- 03 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành,cấp thoát nước- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên thuộc ngành nông nghiệp hoặc cây trồng hoặc phát triển nông thôn hoặc lâm nghiệp.- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên, có Chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành trắc địa hoặc địa chính- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ an toàn lao động 2 đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).21
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≥ 7 tấn) (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Ôtô tưới nước hoặc xitec chở nước (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
3 Cần trục ô tô ≤ 12T hoặc ô tô có gắn cẩu (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm địnhcòn hiệu lực)1
4 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)2
5 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)2
6 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)2
7 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn)2
8 Máy trộn bê tông ≥250l 2 (Kèm theo hóa đơn)2
9 Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn)2
10 Máy ủi ≤110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
11 Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
12 Máy xúc đào (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
13 Máy lu bánh thép ≤ 8T (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
14 Máy bánh thép ≥16T (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
15 Búa căn nén khí hoặc Búa phá đá thủy lực (Kèm theo hóa đơn)2
16 Lò nấu sơn hoặc Thiết bị sơn kẻ đường (Kèm theo hóa đơn)1
17 Máy cắt uốn thép (Kèm theo hóa đơn)2
18 Máy phun (tưới) nhựa đường hoặc máy xitec tưới nhựa đường (Kèm theo hóa đơn)1
19 Máy nén khí (Kèm theo hóa đơn)1
20 Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn)1
21 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->