Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:29:00 đến ngày 2021-11-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,879,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.463E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình (có hạng mục công trình điện chiếu sáng đường giao thông và trạm biến áp) với giá trị Hợp đồng tối thiểu 3.415.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.415.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc trạm biến áp (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng (hoặc trạm biến áp) hoặc đã có kinh nghiệm là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có hạng mục điện chiếu sáng (hoặc trạm biến áp).(phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng (hoặc trạm biến áp).(phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) có chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) có chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng (hoặc trạm biến áp).(phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn (thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật).- Đã có kinh nghiệm trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có hạng mục điện chiếu sáng (hoặc trạm biến áp) hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình(phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có ít nhất 05 người có ngành nghề về điện, kỹ thuật điện; 05 người có ngành nghề xây dựng phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu (kèm theo bản sao các bằng cấp chứng chỉ nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu, xe nâng chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu, xe nâng chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Mêgomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mêgomet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị dụng cụ ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đo độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị đo dòng điện (Ampe kìm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo dòng điện (Ampe kìm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị đo thông mạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo thông mạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng Xây dựng đường và cầu Hà Bắc 2, nối tuyến nhánh 02 đường Vành đai IV với khu công nghiệp Yên Phong và QL.18, tỉnh Bắc Ninh 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng | 51 | móng | |
| 2 | Mương cáp qua đường | 46 | m | |
| 3 | Móng tủ điện CS | 2 | móng | |
| 4 | Hố ga luồn cáp | 8 | hố | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | 131 | cọc | |
| 6 | Băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3m | 2.613 | m | |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | 3.600 | m | |
| 8 | Ống thép bảo vệ cáp, mạ kẽm D=88 dày 3 ly | 54 | m | |
| 9 | Dây đồng trần M10 tiếp địa | 4.051,159 | m | |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 2.783,536 | m | |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | 1.246,623 | m | |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | 21 | m | |
| 13 | Át tô mát 1P-6A | 84 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng 10-16-25 | 672 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng 35-50 | 16 | cái | |
| 16 | Tủ điều khiển chiếu sáng 60A | 2 | cái | |
| 17 | Cột đèn chiếu sáng 9m | 84 | cột | |
| 18 | Cần đèn đơn CD-04 Φ60 | 84 | cần | |
| 19 | Đèn cao áp chiếu sáng LED 150W | 84 | bộ | |
| 20 | Dây lên đèn 3x1.5mm2 | 1.008 | m | |
| 21 | Bảng điện cửa cột | 84 | bộ | |
| 22 | Cửa cột | 84 | cái | |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | 168 | đầu | |
| 24 | Đánh số cột | 84 | cột | |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 51 | vị trí | |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 4 | sợi | |
| B | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN CẢNH BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn LED Cảnh báo chớp vàng D=300 | 6 | bộ | |
| 2 | Đèn LED Cảnh báo đi chậm 400x600 | 6 | bộ | |
| 3 | Tầm Pin Năng lương mặt trời 40Wp | 6 | bộ | |
| 4 | Tủ điều khiển + Ac Quy 72Ah | 6 | bộ | |
| 5 | Cột đèn THGT bát giác côn H=6,2m; L=4m | 6 | cột | |
| 6 | Móng cột đèn THGT H=6,2m; L=6m; 4m | 6 | móng | |
| 7 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mm | 72 | m | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x4mm2 | 36 | m | |
| 9 | Đầu cos đồng M16 | 4 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M=1.5mm2 | 96 | cái | |
| 11 | Dây đồng trần M10 | 36 | m | |
| 12 | Tiếp địa an toàn | 6 | bộ | |
| C | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THÊ | |||
| 1 | Dây nhôm AC70/11 bọc XLPE-24kV | 200 | m | |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 24 | bộ | |
| 3 | Xà thép đường dây mạ kẽm | 186,73 | kg | |
| 4 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 7 | cái | |
| 5 | Tiếp địa RC-4 | 1 | bộ | |
| 6 | Biển báo tên cột và nguy hiểm | 1 | biển | |
| 7 | Chuỗi néo IIC-70 -22kV | 9 | chuỗi | |
| 8 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | 7 | Quả | |
| 9 | Móng cột đơn MT5-16 | 1 | Móng | |
| 10 | Cột BTLT 16C(16.11) | 1 | cột | |
| D | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột TBA; MT-3 | 2 | móng | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 12m | 2 | cột | |
| 3 | Tiếp địa TBA | 1 | HT | |
| 4 | Xà đỉnh đầu trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ CD cách ly và tay thao tác | 1 | bộ | |
| 6 | Hộ chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CS Van | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 9 | Ghế phụ, thanh đỡ ghế thao tác TBA | 1 | bộ | |
| 10 | Sàn thao tác chính | 1 | bộ | |
| 11 | Conson đỡ sàn trạm và MBA | 1 | bộ | |
| 12 | Thang trèo (TT) | 1 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ tủ điện Hạ thế | 1 | cột | |
| 14 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | 11 | quả | |
| 15 | Cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | 18 | m | |
| 16 | Dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủ | 9 | m | |
| 17 | Dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến áp | 6 | m | |
| 18 | Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 7 | m | |
| 19 | Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 | 7 | m | |
| 20 | Đầu cosse đồng M35 | 6 | cái | |
| 21 | Đầu cosse đồng M50 | 8 | cái | |
| 22 | Đầu cosse đồng M95 | 2 | cái | |
| 23 | Đầu cosse đồng nhôm AM70 | 3 | cái | |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | 18 | cái | |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổng | 6 | m | |
| 26 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | 13 | bộ | |
| 27 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | 2 | cái | |
| 28 | Khóa đồng Việt Tiệp | 2 | cái | |
| 29 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 30 | Tủ hạ thế 600A | 1 | bộ | |
| 31 | Máy biến áp 50KVA-22/0,4KV | 1 | máy | |
| 32 | Tủ hạ thế 75A | 1 | bộ | |
| 33 | Cầu dao cách ly 22kV | 1 | bộ | |
| 34 | Cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 35 | Thí nghiệm chống sét 22-35kV | 3 | VL | |
| 36 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, cầu dao | 1 | bộ | |
| 37 | TN, hiệu chỉnh MBA 3 pha | 2 | máy | |
| 38 | TN, hiệu chỉnh biến dòng điện | 6 | cái | |
| 39 | TN, hiệu chỉnh đồng hồ ampe | 6 | cái | |
| 40 | TN, hiệu chỉnh đồng hồ vôn | 2 | cái | |
| 41 | TN, hiệu chỉnh công tơ 3 pha | 1 | bộ | |
| 42 | TN, hiệu chỉnh áp tômát 100A | 3 | cái | |
| 43 | TN, hiệu chỉnh áp tômát 50A | 3 | cái | |
| 44 | TN, hiệu chỉnh sứ | 11 | bộ | |
| 45 | TN, hiệu chỉnh cáp hạ thế | 2 | sợi | |
| 46 | TN, hiệu chỉnh tiếp địa trạm | 1 | hệ thống | |
| 47 | TN, hiệu chỉnh tiếp địa đường dây | 1 | bộ | |
| 48 | TN, hiệu chỉnh sứ đường dây | 10 | bộ | |
| 49 | TN, hiệu chỉnh cáp trung thế | 1 | sợi | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.463E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình (có hạng mục công trình điện chiếu sáng đường giao thông và trạm biến áp) với giá trị Hợp đồng tối thiểu 3.415.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.415.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc trạm biến áp (phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng (hoặc trạm biến áp) hoặc đã có kinh nghiệm là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có hạng mục điện chiếu sáng (hoặc trạm biến áp).(phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng (hoặc trạm biến áp).(phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) có chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng (hoặc trạm biến áp).(phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc cao hơn (thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật).- Đã có kinh nghiệm trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có hạng mục điện chiếu sáng (hoặc trạm biến áp) hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình(phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) | 10 | Trong đó có ít nhất 05 người có ngành nghề về điện, kỹ thuật điện; 05 người có ngành nghề xây dựng phù hợp với yêu cầu thi công của gói thầu (kèm theo bản sao các bằng cấp chứng chỉ nghề) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 11 | Cần cẩu, xe nâng chuyên dụng | Cần cẩu, xe nâng chuyên dụng | 1 |
| 12 | Mêgomet | Mêgomet | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 14 | Thiết bị dụng cụ ra dây | Thiết bị dụng cụ ra dây | 2 |
| 15 | Máy đo độ võng | Máy đo độ võng | 2 |
| 16 | Thiết bị đo dòng điện (Ampe kìm) | Thiết bị đo dòng điện (Ampe kìm) | 1 |
| 17 | Thiết bị đo thông mạch | Thiết bị đo thông mạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi