Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159074-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211156723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:25:00 đến ngày 2021-11-26 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,951,479,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). Bằng cấp,chứng chỉ sao y bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Loại gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ > 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trạm Y tế Thị Trấn Ngãi Giao và Xã Quảng Thành.
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881877
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG - TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN NGÃI GIAO
B CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ nền lát gạch tàu 300x300Theo bản vẽ thiết kế15,75m2
2Đục phá dỡ lớp vữa lót nền gạch tàu dày 30Theo bản vẽ thiết kế0,473m3
3Đục phá lớp vữa đáy sê nô và thành sê nôTheo bản vẽ thiết kế142,87m2
4Cạo sủi lớp sơn nước trên tường trần, dầm, cột, lam, gờ chỉ, sê nô ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế893,125m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột trong nhà (tính 30% khối lượng cạo)Theo bản vẽ thiết kế331,201m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà (tính 30% khối lượng cạo)Theo bản vẽ thiết kế203,4325m2
7Xã nhám tường, cột trong nhà (tính 70% khối lượng xã nhám)Theo bản vẽ thiết kế772,801m2
8Xã nhám dầm, trần trong nhà (tính 70% khối lượng xã nhám)Theo bản vẽ thiết kế474,6725m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cmTheo bản vẽ thiết kế2,3345m3
10Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế3,645m3
11Láng nền sàn sê nô không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế158,62m2
12Quét sika chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ thiết kế158,621m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế3,36m2
14Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,036100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,182100m3/km
16Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế0,073100m3/km
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,605m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế6,72m2
19Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế4,7686m3
20Bê tông cột, giằng tường thu hồi đá dăm 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,333m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, giằng tường thu hồiTheo bản vẽ thiết kế0,197100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,132tấn
23Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế51,3634m2
24Cung cấp thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽm làm kèoTheo bản vẽ thiết kế189m
25Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế336,4m
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,782tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,782tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế1,1066tấn
29Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo bản vẽ thiết kế3,5952100m2
30Ốp gạch vào tường hành lang gạch ceramic 300x600 cao 1,8mTheo bản vẽ thiết kế148,5m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo bản vẽ thiết kế148,5m2
32Đục nhám mặt bê tông để ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế148,5m2
33Xây bó nền ram dốc bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,224m3
34Đá 4x6 kẹp vữa M100 ram dốcTheo bản vẽ thiết kế0,589m3
35Đắp đất tôn nền ram dốcTheo bản vẽ thiết kế1,796m3
36Cung cấp đất tôn nền ram dốcTheo bản vẽ thiết kế2,435m3
37Lát gạch terazzo 400x400x30 ram dốcTheo bản vẽ thiết kế5,89m2
38Công tác ốp đá bóc đen 10x20cm vào thành ram dốcTheo bản vẽ thiết kế1,243m2
39Lát đá granit bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế4,332m2
40Dán decan mờ vào kính cửa đi, cửa sổ phòng hậu sản, phòng sanh, chờ sanh:Theo bản vẽ thiết kế45,58m2
41Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế918,8066m2
42Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế490,084m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế918,8066m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.633,608m2
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế9,5227100m2
46Lắp đặt đèn led mica 1 bóng 1,2mx36WTheo bản vẽ thiết kế20bộ
47Lắp đặt máy lạnh 2 cục, loại treo tường (Máy lạnh tính vào thiết bị)Theo bản vẽ thiết kế6máy
48Lắp đặt ống gas máy lạnh D6,4/D12,7 + bọc cách nhiệtTheo bản vẽ thiết kế26m
49CCLD giá đỡ cục nóngTheo bản vẽ thiết kế6cái
50Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế50m
51Ống nhựa cứng PVC D20Theo bản vẽ thiết kế50m
52Lắp đặt MCB 1P-20ATheo bản vẽ thiết kế6cái
53Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế0,24100m
54Lắp đặt lơi 45 độ D27Theo bản vẽ thiết kế20cái
55Lắp đặt ống nước thoát tràn uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế0,08100m
56Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo bản vẽ thiết kế9cái
C CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, đà kiềng, giằng, chỉ tườngTheo bản vẽ thiết kế752,488m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế336,4559m2
3Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế104,962m2
4Bả bằng bột bả vào tường, cột, đà kiềng, giằng, chỉ tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế647,526m2
5Sơn tường, đà kiềng, cột, giằng, chỉ tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế647,526m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế336,4559m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế11,76m2
8Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế3,24m3
9Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 ray cổngTheo bản vẽ thiết kế1,08m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn ray cổngTheo bản vẽ thiết kế0,0464100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,728m3
12CCLĐ thép V63x5 ray cổngTheo bản vẽ thiết kế21,6m
13CCLĐ bánh xe cổng đẩy inox D80Theo bản vẽ thiết kế6cái
14Cung cấp cổng inox (chi tiết theo thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế12,42m2
15Lắp dựng cửa cổng inoxTheo bản vẽ thiết kế12,42m2
D CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, NHÀ XE, BỂ NƯỚC NGẦM
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế22,015m2
2Vệ sinh mặt ngoài bể nướcTheo bản vẽ thiết kế13,8m2
3Trát tường ngoài bể nướcTheo bản vẽ thiết kế13,8m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế65,174m2
5Lắp dựng khung sắt V50x50x4 lưới B40Theo bản vẽ thiết kế28,1571m2
6Cung cấp khung sắt V50x50x4 lưới B40Theo bản vẽ thiết kế28,157m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế22,015m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo bản vẽ thiết kế77,675m2
9Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) bó vỉa, nền sân làm mớiTheo bản vẽ thiết kế6,733m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,25m3
11Trát bó vỉa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế12,501m2
12Lát nền sân gạch terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế59m2
E XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC
1Đào mương cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế18,2m3
2Đắp cát mương cáp bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế6,728m3
3Đắp đất mương bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế11,472m3
4Rải gạch không nung 4x8x18 bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế11,7m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,067100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế1,664m3
7Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,4m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,019100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,027tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,133tấn
11Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,504m3
12Bê tông đổ bằng thủ công cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,288m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo bản vẽ thiết kế0,046100m2
14Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,072100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế0,882m3
16Lớp lót đà kiềng, đà giằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,252m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằngTheo bản vẽ thiết kế0,05100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,074tấn
20Bê tông đổ bằng thủ công đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,504m3
21Làm lớp nền nhà đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,425m3
22Bê tông đổ bằng thủ công nền đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,425m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,096100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,085tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,015100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,004tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,029tấn
29Bê tông đổ bằng thủ công giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,154m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế3,57m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,956m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,956m2
33Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế5,36m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,08m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
36Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1,4Theo bản vẽ thiết kế21m
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,054tấn
39Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTheo bản vẽ thiết kế0,111100m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế18,956m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế18,956m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế8,44m2
43Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế27,396m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế18,956m2
45Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế7,12m2
46Lắp dựng khung lưới thép B40, khung thép V40x40Theo bản vẽ thiết kế7,12m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế13,344m2
48Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W-230VTheo bản vẽ thiết kế1bộ
49Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 16A-230VTheo bản vẽ thiết kế1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230VTheo bản vẽ thiết kế1cái
51Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế2hộp
52Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế2hộp
53Lắp đặt dây dẫn CV 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế65m
54Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế65m
55Lắp đặt dây dẫy CV 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế7m
56Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2, vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế7m
57Lắp đặt dây dẫy CV 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế3m
58Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2, vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế3m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế7m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế3m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D25/32 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế65m
62Lắp đặt MCB 2P-63A, 10kVTheo bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt MCB 1P-50A, 10kVTheo bản vẽ thiết kế1cái
64Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kVTheo bản vẽ thiết kế1cái
65Phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế1
66Lắp đặt tủ điện KT 300x200x200mmTheo bản vẽ thiết kế1tủ
F TRẠM Y TẾ XÃ QUẢNG THÀNH
G CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ bồn nước inox 1,5m3Theo bản vẽ thiết kế1bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ thiết kế3bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế3bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ vòi senTheo bản vẽ thiết kế3bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cmTheo bản vẽ thiết kế2,628m3
7Đục phá lớp vữa đáy sê nô và thành sê nôTheo bản vẽ thiết kế179,59m2
8Phá dỡ nền gạch ceramicTheo bản vẽ thiết kế418,69m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh cao 1,6mTheo bản vẽ thiết kế101,92m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường trong các phòng cao 1,6mTheo bản vẽ thiết kế301,56m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế736,5m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế441,13m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế267,92m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ sê nôTheo bản vẽ thiết kế168,962m2
15Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế22,663m3
16Láng nền sàn sê nô không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế179,59m2
17Quét sika chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ thiết kế179,591m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế140,24m2
19Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế86m2
20Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,227100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,133100m3/km
22Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế0,453100m3/km
23Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 lyTheo bản vẽ thiết kế48,64m2
24Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188, kính cường lực 5 lyTheo bản vẽ thiết kế86m2
25Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhTheo bản vẽ thiết kế134,64m2
26Cung cấp khung inox bảo vệ cửaTheo bản vẽ thiết kế100,5m2
27Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaTheo bản vẽ thiết kế100,5m2
28Cung cấp khóa cửa đi tay nắm gạtTheo bản vẽ thiết kế18bộ
29Cung cấp khóa cửa đi khu WC tay nắm trònTheo bản vẽ thiết kế2bộ
30Ốp gạch vào tường hành lang gạch ceramic 300x600 cao 1,8mTheo bản vẽ thiết kế70,48m2
31Ốp gạch vào tường các phòng trong nhà gạch ceramic 300x600 cao 1,8mTheo bản vẽ thiết kế329,76m2
32Ốp gạch vào tường vệ sinh gạch ceramic 300x600 cao 3,8mTheo bản vẽ thiết kế185,98m2
33Lát nền nhà gạch granit bóng mờ 600x600Theo bản vẽ thiết kế378,01m2
34Lát nền vệ sinh gạch granit nhám 600x600Theo bản vẽ thiết kế36,48m2
35Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, ngạch cửa, lavaboTheo bản vẽ thiết kế41,86m2
36Ốp đá bóc đen 100x200 vào chân tường, bậc cấpTheo bản vẽ thiết kế47,34m2
37Lát ram dốc gạch terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế0,96m2
38CCLD vách ngăn compact dày 12 ly khu vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế24,64m2
39CCLD khung inox đỡ lavaboTheo bản vẽ thiết kế1,92m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế517,12m2
41Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế441,13m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế267,92m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế958,25m2
44Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế267,92m2
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6,606100m2
46Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, dây điện và phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế1t.bộ
47Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế16bộ
48Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế12bộ
49Tháo dỡ quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế8cái
50Tháo dỡ quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế6cái
51Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế47m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế47m
53Lắp đặt MCB 32A-2PTheo bản vẽ thiết kế5cái
54Lắp đặt MCB 16A-2PTheo bản vẽ thiết kế4cái
55Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo bản vẽ thiết kế10cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16ATheo bản vẽ thiết kế34cái
57Lắp đặt đèn led mica 2 bóng 1,2m 2x36WTheo bản vẽ thiết kế12bộ
58Lắp đặt đèn led mica 1 bóng 1,2m 1x36WTheo bản vẽ thiết kế16bộ
59Lắp đặt đèn trần led 24WTheo bản vẽ thiết kế9bộ
60Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế6cái
61Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế8cái
62Lắp đặt máy lạnh (Máy lạnh được tính vào thiết bị)Theo bản vẽ thiết kế5máy
63Lắp đặt ống gas máy lạnh D6,4/D12,7 + bọc cách nhiệtTheo bản vẽ thiết kế30m
64CCLD giá đỡ cục nóngTheo bản vẽ thiết kế5cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo bản vẽ thiết kế1bể
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế0,39100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo bản vẽ thiết kế0,48100m
68Lắp đặt co uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế18cái
69Lắp đặt co uPVC D21Theo bản vẽ thiết kế42cái
70Lắp đặt tê uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế2cái
71Lắp đặt tê uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế12cái
72Lắp đặt tê uPVC D21Theo bản vẽ thiết kế11cái
73Lắp đặt côn uPVC D34/D27Theo bản vẽ thiết kế1cái
74Lắp đặt côn uPVC D34/D21Theo bản vẽ thiết kế3cái
75Lắp đặt côn uPVC D27/D21Theo bản vẽ thiết kế6cái
76Lắp đặt co gai đồng D21Theo bản vẽ thiết kế18cái
77Lắp đặt nối thẳng uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế2cái
78Lắp đặt nút bịt gai ngoài D21Theo bản vẽ thiết kế17cái
79Lắp đặt giảm D27/21Theo bản vẽ thiết kế1cái
80Lắp đặt van 2 chiều uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế3cái
81Lắp đặt van 2 chiều uPVC D21Theo bản vẽ thiết kế1cái
82Lắp đặt van phao D27Theo bản vẽ thiết kế2cái
83Lắp đặt cùm ống D21Theo bản vẽ thiết kế25cái
84Lắp đặt lơi 45 độ uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế20cái
85Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế0,25100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế0,13100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế0,14100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
89Lắp đặt Y uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế6cái
90Lắp đặt thông tắc uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế2cái
91Lắp đặt lơi D114Theo bản vẽ thiết kế16cái
92Lắp đặt côn uPVC D114/60Theo bản vẽ thiết kế1cái
93Lắp đặt co uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế5cái
94Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo bản vẽ thiết kế24cái
95Lắp đặt chậu xí bệt một khốiTheo bản vẽ thiết kế5bộ
96Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế3bộ
97Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế1bộ
98Lắp đặt vòi rửa inoxTheo bản vẽ thiết kế3bộ
99Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
100Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (chậu + van)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
H CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế83,6m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, đà kiềng, giằng tườngTheo bản vẽ thiết kế1.331,373m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế101,265m2
4Quét nước xi măng 2 nước tường phía bên ngoài trục B-C và C-DTheo bản vẽ thiết kế365,657m2
5Bả bằng bột bả vào tường, cột, đà kiềng, giằng tườngTheo bản vẽ thiết kế965,716m2
6Sơn đà kiềng, giằng, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế965,716m2
7Cung cấp chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế52,25m2
8Lắp dựng lan chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế52,25m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế205,765m2
I CẢI TẠO NHÀ XE, CỘT CỜ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế92,826m2
2Tháo dỡ khung thép nhà xeTheo bản vẽ thiết kế0,852tấn
3Đục bê tông để tháo bu lông nhà xeTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4Gia công khung thépTheo bản vẽ thiết kế0,332tấn
5Lắp dựng khung thépTheo bản vẽ thiết kế0,332tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,52tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế58,055m2
8Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo bản vẽ thiết kế0,928100m2
9Lát nền gạch terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế90m2
10Ốp đá bóc đen 100x200 vào chân bệTheo bản vẽ thiết kế3,18m2
11Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, mặt bệTheo bản vẽ thiết kế13,24m2
J XÂY MỚI LÒ ĐỐT RÁC
1Đào mương cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế19,04m3
2Đắp cát mương cáp bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế7,038m3
3Đắp đất mương bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế12,002m3
4Rải gạch không nung 4x8x18 bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế12,24m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,067100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (20% đào thủ công)Theo bản vẽ thiết kế1,664m3
7Lớp lót móng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,4m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,019100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,027tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,133tấn
11Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,504m3
12Bê tông đổ bằng thủ công cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,288m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo bản vẽ thiết kế0,046100m2
14Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,072100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế0,882m3
16Lớp lót đà kiềng, đà giằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,252m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, đà giằngTheo bản vẽ thiết kế0,05100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,074tấn
20Bê tông đổ bằng thủ công đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,504m3
21Làm lớp nền nhà đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế0,425m3
22Bê tông đổ bằng thủ công nền đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,425m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,096100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,085tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,015100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,004tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,029tấn
29Bê tông đổ bằng thủ công giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,154m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế3,57m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,956m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế18,956m2
33Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế5,36m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,08m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
36Cung cấp xà gồ hộp 40x80x1,4Theo bản vẽ thiết kế21m
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,012tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,054tấn
39Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTheo bản vẽ thiết kế0,111100m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế18,956m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế18,956m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế8,44m2
43Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế27,396m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế18,956m2
45Khung lưới thép B40, khung thép V40x40 (gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế7,12m2
46Lắp dựng khung lưới thép B40, khung thép V40x40Theo bản vẽ thiết kế7,12m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế13,344m2
48Lắp đặt đèn led mica 1,2m, 36W-230VTheo bản vẽ thiết kế1bộ
49Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 16A-230VTheo bản vẽ thiết kế1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230VTheo bản vẽ thiết kế1cái
51Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế2hộp
52Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế2hộp
53Lắp đặt dây dẫn CV 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế68m
54Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế68m
55Lắp đặt dây dẫy CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế14m
56Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2, vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế7m
57Lắp đặt dây dẫy CV 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
58Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2, vàng xanhTheo bản vẽ thiết kế3m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế7m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế3m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D25/32 bảo vệ dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế68m
62Lắp đặt MCB 2P-63A, 10kVTheo bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt MCB 2P-50A, 10kVTheo bản vẽ thiết kế1cái
64Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kVTheo bản vẽ thiết kế1cái
65Phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế1
66Lắp đặt tủ điện KT 300x200x200mmTheo bản vẽ thiết kế1tủ
K CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, BỒN CÂY
1Phá dỡ bó vỉa, bồn cây xây gạch chiều dày tường 10cmTheo bản vẽ thiết kế10,027m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế9,702m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bồn cây, bó vỉa, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,209tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây, bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế2,297100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn cây, bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế18,355m3
6Quét vôi bó vỉa 1 nước trắng, 2 nước màuTheo bản vẽ thiết kế95,34m2
7Lớp lót nền đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Theo bản vẽ thiết kế27,214m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (nền bê tông hiện hữu bị lún sụp không đều)Theo bản vẽ thiết kế1.517,04m2
9Lát nền gạch terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế1.789,18m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông vịnh chờ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế8,125m3
L CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế14,265m3
2Đắp cát đường ống bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế6,764m3
3Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế7,501m3
4Tháo dỡ đan mương, hố ga, giếng thấm để nạo vétTheo bản vẽ thiết kế300cấu kiện
5Nạo vét mương, hố ga, giếng thấm lớp bùn dày trung bình 20cmTheo bản vẽ thiết kế24,1m3
6Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,241100m3
7Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế1,205100m3/km
8Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế0,482100m3/km
9Bê tông đúc sẵn đan mương, hố ga, giếng thấm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế7,714m3
10Ván khuôn gỗ đan mương, hố ga, giếng thấm đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,42100m2
11Cốt thép đan mương, hố ga, giếng thấm đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,631tấn
12CCLD thép V50x4 tấm đan chịu lực, hố ga, giếng thấmTheo bản vẽ thiết kế134,2m
13Xây nâng mương, hố ga bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế5,312m3
14Trát thành mương, hố ga phần được nâng lên bằng nền sân terazzo, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế278,08m2
15Lắp đặt đan mươngTheo bản vẽ thiết kế300cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế0,35100m
17Lắp đặt co uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế3cái
18Lắp đặt van 2 chiều PVC D34Theo bản vẽ thiết kế1cái
19Lắp đặt nối thẳng D34Theo bản vẽ thiết kế2cái
20Lắp đặt van phao D34Theo bản vẽ thiết kế1cái
M THIẾT BỊ
N TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN NGÃI GIAO
1Rèm vải màu sáng, khung treo inox 304Theo bản vẽ thiết kế40,88m2
2Giường nghỉ nhân viên: Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định.Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Máy lạnh 1,5HPTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Máy lạnh 2HPTheo bản vẽ thiết kế5cái
5Tivi 55 inch Smart tiviTheo bản vẽ thiết kế1cái
6Lò đốt rác y tế mini: Công suất 3-5kg/h, sử dụng điện/diesel, công nghệ bảo vệ môi trường.Theo bản vẽ thiết kế1cái
O TRẠM Y TẾ XÃ QUẢNG THÀNH
1Máy lạnh 1,5HPTheo bản vẽ thiết kế4cái
2Máy lạnh 2HPTheo bản vẽ thiết kế1cái
3Tivi 55 inch Smart tiviTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Tủ lạnh 180LTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Lò đốt rác y tế mini: Công suất 3-5kg/h, sử dụng điện/diesel, công nghệ bảo vệ môi trường.Theo bản vẽ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). Bằng cấp,chứng chỉ sao y bản chính.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y bản chính. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc Loại gàu 0,8 m31
2 Ô tô tải thùng Loại tự đổ > 10T2
3 Máy khoan Loại khoan bê tông2
4 Máy trộn bê tông loại 250 lít4
5 Máy đầm Loại đầm bàn4
6 Ô tô tải thùng Loại 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->