Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159857-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211064518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:23:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,383,965,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2575948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.515189E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.868.775.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.868.775.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.737.550.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.868.775.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.737.550.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.868.775.000 VND;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên và giá trị ≥ 5.868.775.000 VND tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý phần phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý phần phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý phần PCCC và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc Kỹ thuật Điện – Điện tử hoặc Cấp thoát nước);- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần PCCC và chống sét thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý san nền - sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san nền - sân đường thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 60 kG(hoặc công suất ≥ 5.5 HP)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
12-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng Trụ sở Công an xã An Linh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo , địa chỉ: Số 02 Bà Huyện Thanh Quan, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 672 432 - Fax: (0274) 3 672 432.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Hưng Gia S.G. Địa chỉ: Số 47/22 Nguyễn Văn Săng, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Quang Trung. Địa chỉ: Số 482, đường Lê Hồng Phong, tổ 2, khu phố 4, phường Phú Hòa, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo , địa chỉ: Số 02 Bà Huyện Thanh Quan, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 672 432 - Fax: (0274) 3 672 432.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. b) Đối với hạng mục PCCC: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy và chữa cháy) phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy và chữa cháy) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành hạng mục phòng cháy và chữa cháy thì Nhà thầu được phép đề xuất nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải có chức năng hoạt động đúng theo quy định hiện hành, trong E-HSDT nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 672 432 - Fax: (0274) 3 672 432.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 441 - Fax: (0274) 3 672 578.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 582 - Fax: (0274) 3 672 355.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 582 - Fax: (0274) 3 672 355.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà chính (Kết cấu)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V3,031100m3
2Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V0,469m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V5,887m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V31,15m3
5Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V2,623100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,408100m3
7Đắp đất nền móng đà kiềng công trìnhĐáp ứng mục II Chương V0,201m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,003100m3
9Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V1,049100m3
10Cung cấp đất đắp nền nhàĐáp ứng mục II Chương V107,105m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V16,897m3
12Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V2,414100m2
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V25,105m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan tam cấp, đan lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V1,442m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đan tam cấp, đan lan can rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,79m3
16Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V0,159100m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V4,053m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V5,026m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V9,622m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục II Chương V8,972m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V16,14m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V32,649m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V38,075m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V23,66m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V2,487m3
26Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Đáp ứng mục II Chương V4,239m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn đan tam cấpĐáp ứng mục II Chương V0,043100m2
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,545100m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,614100m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao Đáp ứng mục II Chương V1,877100m2
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V3,528100m2
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V3,662100m2
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V3,866100m2
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V2,914100m2
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,234100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,003tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V1,131tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,096tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,88tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,118tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V1,093tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,111tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,886tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,731tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V4,339tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,757tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V2,42tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V5,045tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,39tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,897tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,724tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,688tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,756tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,092tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,285tấn
B Khối nhà chính (Kiến trúc)
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V39,862m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V85,589m3
3Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V3,916m3
4Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V2,516m3
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,56m3
6Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V1,42m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V6,208m3
8Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V4,437m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V1,541m3
10Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,279m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,952m3
12Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,466m3
13Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục II Chương V197,46m2
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V291,545m2
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V15m2
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V9,803m2
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V164,791m2
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V4,894m2
19Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V836,819m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V287,253m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V325,42m2
22Trát lanh tô, giằng tường, bệ cửa, ô văng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V294,51m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V351,72m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V154,192m
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V143,41m
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V273,44m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V175,474m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V28,84m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Đáp ứng mục II Chương V106,26m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Đáp ứng mục II Chương V320,076m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Đáp ứng mục II Chương V143,483m2
32Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục II Chương V330,349m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V429,121m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V1.213,355m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V1.543,704m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V429,121m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V20,34m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V25,612m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V33,722m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng mục II Chương V38,338m2
41Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá tự nhiên kt 70x200Đáp ứng mục II Chương V18,574m2
42Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục II Chương V39,956m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V31,22m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V31,22m2
45Quét sika chống thấm nền nhà vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V17,84m2
46Miết mạch tường gạch loại lõm (kẻ jiont âm 10, rộng 30, cách đều 300)Đáp ứng mục II Chương V48,8m
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi kt 600x600Đáp ứng mục II Chương V15,5m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìmĐáp ứng mục II Chương V250,34m2
49Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V4,471100m2
50Gia công xà gồ thép mạ kẽm (xà gồ, cầu phong, li tô)Đáp ứng mục II Chương V5,512tấn
51Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V5,512tấn
52Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V18,314md
53Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can ban công inox F60x1.5, F21x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V10md
54Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn bằng inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 20x40x1.2, thanh chống inox hộp 20x20x1.2 cách đều 150 (inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V10,531m2
55Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng mục II Chương V10,531m2
56Cung cấp, lắp dựng khung inox đỡ Lavabo (bao gồm: thanh inox F19.1x1, la 25x2, đinh vít, bulon nở và các vật tư phụ khác theo thiết kế (inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V7bộ
57Cung cấp lắp dựng bộ chữ inox màu đồng cao 250x30x2 ly, bộ chữ: "VÌ AN NINH TỔ QUỐC"Đáp ứng mục II Chương V1bộ
58Cung cấp lắp đặt huy hiệu ngành công an bằng đồng kt 1100x925Đáp ứng mục II Chương V1bộ
59Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế (inox SUS 304))Đáp ứng mục II Chương V13,205m2
60Cung cấp cửa đi khung bao nhôm, kính trong cường lực dày 12 ly, nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề inox, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V14,49m2
61Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V14,49m2
62Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1.2mm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề nhôm, bát khóa inox, tay nắm kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V54,88m2
63Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V54,88m2
64Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1.2mm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề nhôm, bát khóa inox, tay nắm kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V13,16m2
65Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V13,16m2
66Cung cấp cửa sổ lùa, kết hợp khung cánh bật khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V45,51m2
67Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V45,51m2
68Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V79,828m2
69Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V79,828m2
70Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V6,48m2
71Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V6,48m2
72Cung cấp vách kính khung nhôm, kết hợp khung nhôm cánh bật, kính trong cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V10,98m2
73Vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng mục II Chương V10,98m2
74Cung cấp cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện (bao gồm: U 20x1.2, sắt la 16x0.8)Đáp ứng mục II Chương V6,688m2
75Lắp dựng cửa sắt xếpĐáp ứng mục II Chương V6,688m2
76Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1.4, sắt hộp 14x14x1.1, bát thép đuôi cá LA 20x2, L=150 và các vật tư phụ khácĐáp ứng mục II Chương V142,798m2
77Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaĐáp ứng mục II Chương V142,798m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V142,798m2
79Cung cấp, lắp dựng khung bao inox dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304))Đáp ứng mục II Chương V5,159m2
80Cung cấp, lắp dựng thang lên mái bằng inox bao gồm thanh đứng D42x1.1, thanh gang tạo bậc D42x1.1 khoảng cách 300 và tắc kê nở và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V1,312m2
81Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục II Chương V0,012100m
82Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục II Chương V0,012100m
83Cung cấp cửa tủ nhôm đan bếp, pano nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55 và các phụ kiện kèm theoĐáp ứng mục II Chương V3,196m2
84Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V3,196m2
85Gia công khung sắt (bao gồm: sắt đặc D25 và bát sắt V30x30x3)Đáp ứng mục II Chương V0,071tấn
86Lắp dựng khung sắt (bao gồm: sắt đặc D25 và bát sắt V30x30x3)Đáp ứng mục II Chương V0,071tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V1,421m2
88Phá dỡ, tháo dỡ các khối nhà hiện hữu ((khối nhà học: 343.92 m2, khối nhà bếp: 60.45 m2, nhà vệ sinh: 14.46 m2), bao gồm: nhân công và máy thi công)Đáp ứng mục II Chương V1khối nhà
89Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V1,982100m3
90Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V67,19100m3
C Nhà thường trực (Kết cấu)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,204100m3
2Đào đất móng đà kiềng, rộng Đáp ứng mục II Chương V2,721m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,561m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V0,392m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤ 250cmĐáp ứng mục II Chương V1,681m3
6Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,179100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,025100m3
8Đắp đất móng đà kiềng, bó nền hành langĐáp ứng mục II Chương V1,199m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,015100m3
10Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,033100m3
11Cung cấp đất đắp nền nhàĐáp ứng mục II Chương V0,392m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,988m3
13Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V0,132100m2
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V0,45m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V0,56m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V1,32m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V0,972m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V2,636m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V1,515m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,049100m2
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,066100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,105100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,168100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,098100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,342100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng, ô văng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,278100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,063tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,024tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,163tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,064tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,302tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,267tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,084tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,152tấn
D Nhà thường trực (Kiến trúc)
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,643m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V4,018m3
3Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V2,086m3
4Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,615m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngĐáp ứng mục II Chương V18,047m2
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V3,57m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V36,66m2
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V10,56m2
9Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V34,904m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V8,67m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V39,814m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V34,2m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V19,8m
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V14,2m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V30,4m
16Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V7,84m2
17Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V2,66m2
18Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V3,6m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Đáp ứng mục II Chương V12,78m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Đáp ứng mục II Chương V12,45m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x200Đáp ứng mục II Chương V6,65m2
22Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục II Chương V6,865m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V41,38m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V57,804m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V64,669m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V41,38m2
27Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục II Chương V17,31m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V10,03m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V10,03m2
30Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,205100m2
31Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (xà gồ, cầu phong, li tô)Đáp ứng mục II Chương V0,406tấn
32Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V0,406tấn
33Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1,2mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V2,16m2
34Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V2,16m2
35Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1,2mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V1,54m2
36Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V1,54m2
37Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, khung nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V7,5m2
38Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V7,5m2
39Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V0,72m2
40Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục II Chương V0,72m2
41Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1.4, sắt hộp 14x14x1.1, thép La 20x2 đuôi cá L=150Đáp ứng mục II Chương V8,22m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng mục II Chương V8,22m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V16,44m2
44Cung cấp, lắp dựng khung inox đỡ Lavabo (bao gồm: thanh inox F19.1x1, la 25x2, đinh vít, bulon nở và các vật tư phụ khác theo thiết kế (inox SUS 304)Đáp ứng mục II Chương V1bộ
45Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục II Chương V0,019100m
46Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V0,097100m3
47Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V3,288100m3
E Nhà tang vật (Kết cấu)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,329100m3
2Đào đất móng đà kiềng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V5,908m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,85m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền bó hè rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,156m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V0,685m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V2,957m3
7Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,284100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,045100m3
9Đắp đất nền móng đà kiềng, đà bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,026100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,033100m3
11Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,155100m3
12Cung cấp đất đắp nền nhàĐáp ứng mục II Chương V13,926m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V10,55m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V10,366m3
15Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V1,037100m2
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền ram dốc, bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,673m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền ram dốc, bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,714m3
18Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V0,067100m2
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V1,001m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V1,618m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V3,094m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V2,954m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V2,332m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V2,757m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,111100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,153100m2
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,324100m2
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,355100m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,355100m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,343100m2
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng, ô văng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,442100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,125tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,067tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,435tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,08tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,313tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,257tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,662tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,034tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,189tấn
F Nhà tang vật (Kiến trúc)
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V1,77m3
2Xây tường thẳng bằng xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V6,901m3
3Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V6,47m3
4Xây hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,278m3
5Xây móng bó hè bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,113m3
6Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngĐáp ứng mục II Chương V57,884m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V19,67m2
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V153,44m2
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V4,64m2
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V0,624m2
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V84,987m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V28,978m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V41,074m2
14Trát lanh tô, giằng tường, ô văng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V59,644m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V36,12m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V18,6m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V35,4m
18Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục II Chương V84,987m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V164,99m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V153,366m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V238,353m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V164,99m2
23Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục II Chương V27,43m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V19,23m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V19,23m2
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông tráng kẽm, mạ màu dày 0.45mmĐáp ứng mục II Chương V1,167100m2
27Gia công cửa song sắt (bao gồm: khung bao sắt hộp 30x60x1.5, sắt tròn đặc D16 khoảng cách 100, tôn ốp 2 mặt dày 1.2 ly; bát đuôi cá, bản lề, tay nắm inox D27 dài 300, pat khóa và các vật tư phụ khác)Đáp ứng mục II Chương V4,2m2
28Lắp dựng cửa khung sắtĐáp ứng mục II Chương V4,2m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V16,8m2
30Cung cấp cửa cuốn khung lưới sắt sơn tĩnh điện, bao gồm: hộp điều khiển, bộ điều khiển tự động, khung hộp kỹ thuật, bộ lưu điện và phụ kiện lắp đặt kèm theo thiết kếĐáp ứng mục II Chương V19,856m2
31Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng mục II Chương V19,856m2
32Cung cấp motor cửa cuốnĐáp ứng mục II Chương V2bộ
33Cung cấp, lắp dựng khung lấy gió lam chữ Z (bao gồm: khung sắt hộp 30x60x1.2, lam Z (60x70) bằng tôn dày 0.45mm và các vật tư phụ kèm theo thiết kếĐáp ứng mục II Chương V4,8m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V4,8m2
35Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V0,325tấn
36Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V0,325tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V55,2m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V2,225tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V2,225tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V146,043m2
41Xoa mặt tạo nhám, cắt joint âm 10x20, ô vuông kt 3000x3000Đáp ứng mục II Chương V111,73m2
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V0,375100m3
43Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V12,713100m3
G Nhà xe (Kết cấu)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,339100m3
2Đào đất móng đà kiềng, rộng Đáp ứng mục II Chương V0,389m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,561m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V0,704m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V3,887m3
6Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,28100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,059100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,097100m3
9Cung cấp đất đắp nền nhàĐáp ứng mục II Chương V7,594m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V7,31m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V6,735m3
12Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V0,673100m2
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V1,708m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V0,756m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,069100m2
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,137100m2
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,087100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn nền nhà, gờ chặnĐáp ứng mục II Chương V0,165100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,039tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,325tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,019tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,085tấn
H Nhà xe (Kiến trúc)
1Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V7,629m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V7,629m2
3Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông tráng kẽm, mạ màu dày 0.45mmĐáp ứng mục II Chương V0,772100m2
4Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn dày 0.5mm (bao gồm: máng xối tôn dày 0.5mm, khung sắt V40x40x3, và các vật tư phụ khác kèm theo)Đáp ứng mục II Chương V12,4md
5Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V0,269tấn
6Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V0,269tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V45,632m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V0,728tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục II Chương V0,728tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V43,208m2
11Cung cấp, lắp đặt bulong 4M-20x500Đáp ứng mục II Chương V32bộ
12Xoa mặt tạo nhám, cắt joint âm 10x20, ô vuông kt 2000x2000Đáp ứng mục II Chương V70,491m2
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V0,213100m3
14Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V7,221100m3
I Cổng, hàng rào (Kết cấu)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,292100m3
2Đào đất móng đà bó nền bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V1,207m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V0,071m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V0,066m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V0,996m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V2,672m3
7Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,247100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,045100m3
9Đắp đất móng đà bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,006100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,006100m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V0,072m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V0,77m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V0,355m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V0,131m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V0,151m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V1,958m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V1,728m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V0,682m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V1,971m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,06100m2
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,039100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,041100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,082100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,215100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,16100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,234100m2
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,083100m2
J Cổng, hàng rào (Kiến trúc)
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,383m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V1,45m3
3Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V1,242m3
4Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V4,238m3
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,823m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V4,26m2
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V22,75m2
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V47,164m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V38,601m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V27,056m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V23,064m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng mục II Chương V6,375m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V43,814m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V63,833m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V107,65m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V2,4m
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V60,4m
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x200Đáp ứng mục II Chương V18,638m2
19Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,249100m2
20Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V0,081tấn
21Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V0,081tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V9,11m2
23Cung cấp, lắp đặt chữ khắc âm vào đá granite kích thước chữ cao 90, 180 (bảng tên)Đáp ứng mục II Chương V6,375m2
24Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 270x20x1, bộ chữ: "CÔNG AN XÃ AN LINH"Đáp ứng mục II Chương V1Bộ chữ
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục II Chương V0,124tấn
26Lắp dựng thép ray cổngĐáp ứng mục II Chương V0,124tấn
27Sản xuất cửa đẩy cổng chính bao gồm: sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.5, sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.2, sắt tròn D16 a=100; sắt tròn đặc D16 mài nhọn a=150, sắt LA 16x3, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khácĐáp ứng mục II Chương V19,621m2
28Lắp dựng cửa khung sắtĐáp ứng mục II Chương V19,621m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V39,242m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V1,07100m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V32,856m3
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V1,932m3
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V4,114m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V9,255m3
35Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,917100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,153100m3
37Đắp đất móng đà bó nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,167100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,162100m3
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V2,304m3
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V9,662m3
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V3,466m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V4,204m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,455100m2
44Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V1,062100m2
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,402100m2
46Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,671100m2
47Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,508100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,537tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,243tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V1,167tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,95tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V1,359tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,114tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V10,437m3
55Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V6,522m3
56Xây tường thẳng bằng xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V10,821m3
57Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,36m3
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V57,983m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V342,988m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V68,624m2
61Trát đà kiềng, đà bó nền, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V48,318m2
62Trát giằng tường, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V79,731m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V388,87m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V192,673m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V581,543m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x200Đáp ứng mục II Chương V12,101m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x200Đáp ứng mục II Chương V4m2
68Gia công hàng rào song sắt bao gồm: sắt thép V40x40x3, sắt tròn D16 khoảng cách 100Đáp ứng mục II Chương V39,9m2
69Lắp dựng hàng rào song sắtĐáp ứng mục II Chương V39,9m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V79,8m2
71Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V0,422100m3
72Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V14,306100m3
K Sân, đường, cây xanh (Kết cấu)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,116100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V3,001m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V9,528m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩaĐáp ứng mục II Chương V1,104100m2
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V49,394m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,043100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,073100m3
L Sân, đường, cây xanh (Sân, đường nội bộ)
1Rải ni lông lớp cách lyĐáp ứng mục II Chương V8,653100m2
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V86,53m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V86,53m3
4Xoa phẳng lăn rulo tạo nhám, cắt jiont chống nứt rộng 5, sâu 30, cách khoảng 2000x2000 (bao gồm: nhân công và máy thi công)Đáp ứng mục II Chương V865,3m2
M Sân, đường, cây xanh (Bồn hoa, cây xanh)
1Đào đất móng bồn hoa băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V1,795m3
2Đắp đất nền móng bồn hoaĐáp ứng mục II Chương V0,369m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,014100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V1,056m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V1,426m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chân đế cây chống cây xanh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V0,256m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,247100m2
8Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ lá gừng, cây lá màu, cây dầuĐáp ứng mục II Chương V31,366m3
9Trồng mới cây lim xẹt (đường kính thân cây >8cm, h>3m)Đáp ứng mục II Chương V8cây
10Trồng mới cây hồng lộc (đường kính thân cây >1cm, h>1.3m)Đáp ứng mục II Chương V11cây
11Trồng cỏ lá gừngĐáp ứng mục II Chương V1,193100m2
12Chăm sóc, bảo dưỡng cây lim xẹt, cây hồng lộc mới trồngĐáp ứng mục II Chương V3,1541 cây /năm
13Cung cấp, lắp dựng cọc chống thép ống mạ kẽm D42x1.2mm dài 2,5mĐáp ứng mục II Chương V32cây
14Cung cấp, lắp dựng nẹp thép mạ kẽm V40x40x4 dài 0,45mĐáp ứng mục II Chương V32cây
15Lát gạch block trồng cỏ bồn hoa bằng gạch block kt 260x390x90Đáp ứng mục II Chương V12m2
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V1,911100m3
17Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V64,783100m3
N San nền
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyĐáp ứng mục II Chương V15,161100m2
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V11,178100m3
3Cung cấp đất đắp công trìnhĐáp ứng mục II Chương V1.230,02m3
O Cột cờ (Kết cấu)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V0,172m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V0,644m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,026100m2
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V0,225m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,018100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V0,06m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,001100m3
P Cột cờ (Kiến trúc)
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,538m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,988m3
3Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V3,868m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục II Chương V3,868m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V3,868m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V12,16m
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V5,36m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V0,25m2
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V5,104m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x200Đáp ứng mục II Chương V5,104m2
11Cung cấp lắp đặt bản thép đệm 150x1000x20 và bulon D16, L=200Đáp ứng mục II Chương V2bộ
12Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12m (bao gồm: inox F114x2, F90x1.5, F60x1.5, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 4mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế)Đáp ứng mục II Chương V1bộ
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V0,009100m3
14Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V0,305100m3
Q Hệ thống chống sét tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,176100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,172100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,049m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,003100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,02m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng (bê tông giữ kim thu sét) đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,129m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V0,018100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II Chương V0,001tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,156m3
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V1,832m2
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V0,16m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng mục II Chương V1cái
13Cung cấp hóa chất TerrafillĐáp ứng mục II Chương V30Kg
14Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnĐáp ứng mục II Chương V8cọc
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Đáp ứng mục II Chương V78m
16Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,6mĐáp ứng mục II Chương V3cái
17Lắp đặt sứ đỡĐáp ứng mục II Chương V12sứ
18Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V12m
19Lắp đặt hộp kiểm traĐáp ứng mục II Chương V1hộp
20Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II Chương V1
R Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Mương lắp đặt ống)
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V0,083100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V0,037100m3
3Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Đáp ứng mục II Chương V575viên
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,014100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,028100m3
S Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Hệ thống đường ống, đường dây)
1Lắp đặt dây cáp điện thoại 5 PairsĐáp ứng mục II Chương V56m
2Lắp đặt dây cáp quang 2 CoreĐáp ứng mục II Chương V56m
3Lắp đặt hộp chờ đấu nối kt 200x200Đáp ứng mục II Chương V3hộp
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 40/32mmĐáp ứng mục II Chương V1,06100m
T Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Khối nhà chính - Hệ thống báo cháy tự động)
1Cung cấp trung tâm báo cháy 5 ZonesĐáp ứng mục II Chương V1bộ
2Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục II Chương V0,45 chuông
3Điện trở cuối nguồnĐáp ứng mục II Chương V2bộ
4Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpĐáp ứng mục II Chương V0,45 nút
5Lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng mục II Chương V1,510 đầu
6Lắp đặt đầu báo nhiệtĐáp ứng mục II Chương V0,110 đầu
7Lắp đặt dây cáp chuông FR 1mm2-2CĐáp ứng mục II Chương V178m
8Lắp đặt dây cáp tín hiệu FR 0.75mm2-2CĐáp ứng mục II Chương V420m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V422m
U Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Khối nhà chính - Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố)
1Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc và Battery 2AH-10WĐáp ứng mục II Chương V0,85 đèn
2Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30WĐáp ứng mục II Chương V1,45 đèn
3Lắp đặt ổ cắm 2P-10AĐáp ứng mục II Chương V11cái
4Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3CĐáp ứng mục II Chương V128m
5Lắp đặt hộp nốiĐáp ứng mục II Chương V11hộp
6Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V102m
V Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Khối nhà chính - Hệ thống mạng)
1Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Đáp ứng mục II Chương V402m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V12m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V198m
4Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gangĐáp ứng mục II Chương V10cái
5Lắp đặt hộp âm nền có nắp đậyĐáp ứng mục II Chương V2hộp
6Lắp đặt hộp âm tườngĐáp ứng mục II Chương V8hộp
7Lắp đặt tủ Rack loại 6UĐáp ứng mục II Chương V1hộp
8Switch 24 Potrs dùng cho mạng LanĐáp ứng mục II Chương V1bộ
9Modem quang + 4 PortsĐáp ứng mục II Chương V1bộ
10Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-24CAT6Đáp ứng mục II Chương V1bộ
11Router WiFiĐáp ứng mục II Chương V1bộ
W Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Khối nhà chính - Hệ thống điện thoại)
1Lắp đặt dây điện thoại 2 PairsĐáp ứng mục II Chương V402m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V12m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V198m
4Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gangĐáp ứng mục II Chương V10cái
5Lắp đặt hộp âm nền có nắp đậyĐáp ứng mục II Chương V2hộp
6Lắp đặt hộp âm tườngĐáp ứng mục II Chương V8hộp
7Tổng đài (PABX) 3-8 và các phụ kiệnĐáp ứng mục II Chương V1bộ
8IDF có 2 block terminal và chống sét lan truyềnĐáp ứng mục II Chương V1bộ
X Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Khối nhà chính - Hệ thống điều hòa không khí)
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Đáp ứng mục II Chương V5máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmĐáp ứng mục II Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mmĐáp ứng mục II Chương V0,12100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng mục II Chương V0,18100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mmĐáp ứng mục II Chương V0,3100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mmĐáp ứng mục II Chương V0,12100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmĐáp ứng mục II Chương V0,18100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục II Chương V0,48100m
9Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V45m
10Lắp đặt dây Cu/PVC 4,0mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V45m
11Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V30m
Y Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Kho tang vật - Hệ thống báo cháy tự động)
1Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục II Chương V0,25 chuông
2Điện trở cuối nguồnĐáp ứng mục II Chương V1bộ
3Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpĐáp ứng mục II Chương V0,25 nút
4Lắp đặt đầu báo nhiệtĐáp ứng mục II Chương V0,310 đầu
5Lắp đặt dây cáp chuông FR 1,0mm2-2CĐáp ứng mục II Chương V84m
6Lắp đặt dây cáp tín hiệu FR 0,75mm2-2CĐáp ứng mục II Chương V122m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V56m
Z Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống thoát nước tổng thể - Cống, hố ga, giếng thấm)
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V1,975100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,99100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V6,78m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V6,101m3
5Trát hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V31,284m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V5,12m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V2,332m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,313100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,656100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V0,074100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II Chương V0,133tấn
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng mục II Chương V0,025100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Đáp ứng mục II Chương V0,025100m3
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmĐáp ứng mục II Chương V60cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmĐáp ứng mục II Chương V22cái
16Cung cấp, lắp đặt miệng xả D600 (bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công)Đáp ứng mục II Chương V2cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mmĐáp ứng mục II Chương V19,5đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmĐáp ứng mục II Chương V19,5mối nối
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng mục II Chương V7,5đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmĐáp ứng mục II Chương V7,5mối nối
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mmĐáp ứng mục II Chương V48,4đoạn ống
22Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220x5.1mmĐáp ứng mục II Chương V0,08100m
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V19cấu kiện
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V1,12100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,641100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V2,324100m3
AA Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống cấp nước tổng thể)
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V0,306100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Đáp ứng mục II Chương V0,056m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V0,139100m3
4Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180Đáp ứng mục II Chương V2.125Viên
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,112m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,011100m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V1,4m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,051100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,102100m3
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng mục II Chương V80m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mmĐáp ứng mục II Chương V0,8100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3.0mmĐáp ứng mục II Chương V1,56100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mmĐáp ứng mục II Chương V0,56100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục II Chương V0,2100m
15Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mmĐáp ứng mục II Chương V18cái
16Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mmĐáp ứng mục II Chương V15cái
17Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmĐáp ứng mục II Chương V22cái
18Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmĐáp ứng mục II Chương V20cái
19Lắp đặt van phao điện, đường kính van 27mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmĐáp ứng mục II Chương V7cái
21Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmĐáp ứng mục II Chương V2cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Đáp ứng mục II Chương V1bể
23Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nướcĐáp ứng mục II Chương V1tủ
24Lắp đặt đồng hồ nước DN15Đáp ứng mục II Chương V1cái
AB Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hầm tự hoại)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,363100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,108100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,255100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V0,7m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmĐáp ứng mục II Chương V1,04m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,03100m2
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V0,56m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cmĐáp ứng mục II Chương V0,832m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,024100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V6,811m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V46,351m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V1,836m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V0,048100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II Chương V0,223tấn
15Cung cấp than củiĐáp ứng mục II Chương V0,146m3
16Cung cấp sỏi nhỏĐáp ứng mục II Chương V0,146m3
17Cung cấp sỏi toĐáp ứng mục II Chương V0,146m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V8cấu kiện
AC Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà chính - Hệ thống thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmĐáp ứng mục II Chương V0,62100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng mục II Chương V1,44100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmĐáp ứng mục II Chương V0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmĐáp ứng mục II Chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmĐáp ứng mục II Chương V0,2100m
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng mục II Chương V7bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiĐáp ứng mục II Chương V7bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V7cái
9Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmĐáp ứng mục II Chương V14cái
10Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục II Chương V6bộ
11Lắp đặt chậu rửa chénĐáp ứng mục II Chương V1bộ
12Lắp đặt vòi sen lạnhĐáp ứng mục II Chương V9bộ
13Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng mục II Chương V7cái
14Lắp đặt cầu chắn rác D90Đáp ứng mục II Chương V2cái
15Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmĐáp ứng mục II Chương V21cái
16Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmĐáp ứng mục II Chương V26cái
17Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmĐáp ứng mục II Chương V12cái
18Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmĐáp ứng mục II Chương V27cái
19Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mmĐáp ứng mục II Chương V20cái
20Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmĐáp ứng mục II Chương V21cái
21Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmĐáp ứng mục II Chương V24cái
22Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmĐáp ứng mục II Chương V10cái
23Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmĐáp ứng mục II Chương V34cái
24Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mmĐáp ứng mục II Chương V26cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmĐáp ứng mục II Chương V12cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmĐáp ứng mục II Chương V2cái
27Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmĐáp ứng mục II Chương V16cái
28Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmĐáp ứng mục II Chương V8cái
29Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
30Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V6cái
31Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
32Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V6cái
33Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V4cái
34Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmĐáp ứng mục II Chương V5cái
35Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V3cái
36Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V2cái
37Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V4cái
38Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V10cái
39Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V16cái
40Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mmĐáp ứng mục II Chương V7cái
41Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmĐáp ứng mục II Chương V10cái
42Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mmĐáp ứng mục II Chương V2cái
43Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmĐáp ứng mục II Chương V24cái
44Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmĐáp ứng mục II Chương V11cái
45Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mmĐáp ứng mục II Chương V4cái
46Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mmĐáp ứng mục II Chương V8cái
47Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmĐáp ứng mục II Chương V2cái
48Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mmĐáp ứng mục II Chương V10cái
49Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mmĐáp ứng mục II Chương V12cái
50Ty ren D8 + phụ kiệnĐáp ứng mục II Chương V24md
51Bát treo ống D42Đáp ứng mục II Chương V4cái
52Bát treo ống D90Đáp ứng mục II Chương V6cái
53Bát treo ống D114Đáp ứng mục II Chương V6cái
54Lắp đặt tê thông tắc D114Đáp ứng mục II Chương V1cái
55Lắp đặt tê thông tắc D90Đáp ứng mục II Chương V1cái
56Lắp đặt co thông tắc D90Đáp ứng mục II Chương V3cái
57Lắp đặt co thông tắc D114Đáp ứng mục II Chương V4cái
58Lắp đặt con thỏ D90Đáp ứng mục II Chương V11cái
59Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V1cái
AD Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà chính - Hệ thống cấp nước)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmĐáp ứng mục II Chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mmĐáp ứng mục II Chương V0,58100m
3Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V3cái
4Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V1cái
5Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mmĐáp ứng mục II Chương V48cái
6Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmĐáp ứng mục II Chương V8cái
7Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mmĐáp ứng mục II Chương V30cái
8Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmĐáp ứng mục II Chương V6cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmĐáp ứng mục II Chương V18cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmĐáp ứng mục II Chương V4cái
11Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
12Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V2cái
13Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V10cái
14Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V4cái
15Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V9cái
16Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmĐáp ứng mục II Chương V13cái
17Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmĐáp ứng mục II Chương V10cái
18Lắp đặt bít trơn đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V8cái
19Lắp đặt bít trơn đường kính 60mmĐáp ứng mục II Chương V2cái
20Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mmĐáp ứng mục II Chương V8cái
21Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmĐáp ứng mục II Chương V2cái
AE Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống thoát nước nhà kho tang vật - Hệ thống thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng mục II Chương V0,08100m
2Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmĐáp ứng mục II Chương V4cái
3Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmĐáp ứng mục II Chương V5cái
4Lắp đặt cầu chắn rác D90Đáp ứng mục II Chương V2cái
AF Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống thoát nước nhà xe - Hệ thống thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng mục II Chương V0,08100m
2Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmĐáp ứng mục II Chương V4cái
3Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmĐáp ứng mục II Chương V5cái
4Lắp đặt cầu chắn rác D90Đáp ứng mục II Chương V2cái
AG Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống cấp, thoát nước nhà thường trực - Hệ thống thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmĐáp ứng mục II Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmĐáp ứng mục II Chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmĐáp ứng mục II Chương V0,12100m
4Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiĐáp ứng mục II Chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V1cái
6Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
7Lắp đặt cầu chắn rác D90mmĐáp ứng mục II Chương V2cái
8Lắp đặt vòi sen lạnhĐáp ứng mục II Chương V1bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng mục II Chương V1bộ
10Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục II Chương V1cái
11Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmĐáp ứng mục II Chương V8cái
12Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmĐáp ứng mục II Chương V6cái
13Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mmĐáp ứng mục II Chương V4cái
14Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmĐáp ứng mục II Chương V6cái
15Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmĐáp ứng mục II Chương V4cái
16Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mmĐáp ứng mục II Chương V4cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmĐáp ứng mục II Chương V3cái
19Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
20Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
21Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
22Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
23Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
24Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
25Lắp đặt co thông tắc D90Đáp ứng mục II Chương V1cái
26Lắp đặt co thông tắc D114Đáp ứng mục II Chương V1cái
27Lắp đặt con thỏ D90Đáp ứng mục II Chương V1cái
AH Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống cấp, thoát nước nhà thường trực - Hệ thống cấp nước)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mmĐáp ứng mục II Chương V0,08100m
2Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Đáp ứng mục II Chương V1cái
3Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mmĐáp ứng mục II Chương V10cái
4Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mmĐáp ứng mục II Chương V4cái
5Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmĐáp ứng mục II Chương V2cái
6Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
7Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
8Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmĐáp ứng mục II Chương V2cái
9Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmĐáp ứng mục II Chương V2cái
10Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmĐáp ứng mục II Chương V1cái
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục II Chương V0,167100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục II Chương V5,661100m3
AI Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống cấp điện tổng thể - Bãi tiếp địa)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,176100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,172100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,049m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,003100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,02m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V0,002100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II Chương V0,001tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,156m3
9Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V0,447m2
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục II Chương V0,16m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng mục II Chương V1cái
12Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnĐáp ứng mục II Chương V8cọc
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Đáp ứng mục II Chương V42m
14Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II Chương V1
AJ Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống cấp điện tổng thể -Mương cáp)
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V0,144100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V0,063100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,024100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,048100m3
5Gach thẻ làm dấu kt 40x80x180Đáp ứng mục II Chương V1.000viên
AK Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống cấp điện tổng thể - Cấp điện tổng thể)
1Lắp đặt dây đơn CXV 25mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V160m
2Lắp đặt dây đơn CXV 16mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V225m
3Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V5m
4Lắp đặt dây cáp CVV 6,0mm2-4CĐáp ứng mục II Chương V5m
5Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2-1C (từ phao điện xuống máy bơm)Đáp ứng mục II Chương V128m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V60m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V5m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mmĐáp ứng mục II Chương V0,8100m
9Lắp đặt tủ điện 600x800x275Đáp ứng mục II Chương V1tủ
10Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCTĐáp ứng mục II Chương V1bộ
11Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòngĐáp ứng mục II Chương V1bộ
12Bộ Relay phát hiên dòng rò -EF 0-20A (5A) (3A) + ZCTĐáp ứng mục II Chương V1bộ
13Lắp đặt các MCCB 3P-100A-25kAĐáp ứng mục II Chương V1cái
14Lắp đặt các MCCB 3P-75A-15kAĐáp ứng mục II Chương V1cái
15Lắp đặt các MCCB 3P-32A-15kAĐáp ứng mục II Chương V1cái
16Lắp đặt các MCCB 3P-25A-10kAĐáp ứng mục II Chương V1cái
AL Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống cấp điện chiếu sáng tổng thể -Mương cáp)
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V0,194100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V0,088100m3
3Gạch thẻ làm dấu kích thước 40x80x180Đáp ứng mục II Chương V1.350viên
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,097100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,097100m3
AM Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống cấp điện chiếu sáng tổng thể -Móng trụ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục II Chương V3,145m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,216m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V2,385m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,177100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,007tấn
6Cung cấp, lắp đặt bulon neo M20x1300 (mạ kẽm)Đáp ứng mục II Chương V24bộ
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V0,726m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,024100m3
AN Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống cấp điện chiếu sáng tổng thể -Chiếu sáng tổng thể)
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đáp ứng mục II Chương V6cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Đáp ứng mục II Chương V6cần đèn
3Lắp đặt các loại đèn Led 100W gắn trụ STKĐáp ứng mục II Chương V6bộ
4Lắp đặt dây cáp CVV 6mm2-2CĐáp ứng mục II Chương V146m
5Lắp đặt dây cáp CV 6,0mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V146m
6Lắp đặt dây cáp CVV 1,5mm2-3C (cấp lên đèn)Đáp ứng mục II Chương V60m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D40/32mmĐáp ứng mục II Chương V1,38100m
8Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnĐáp ứng mục II Chương V6cọc
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D16mm2Đáp ứng mục II Chương V12m
AO Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống điện chiếu sáng khối nhà chính)
1Lắp đặt các loại đèn ốp trần D220/14WĐáp ứng mục II Chương V16bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led Tube 0,6m T8/9WĐáp ứng mục II Chương V5bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led Tube 1,2m T8/18WĐáp ứng mục II Chương V20bộ
4Lắp đặt các loại đèn Led Tube 1,2m T8/2x18WĐáp ứng mục II Chương V20bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường 250x250 45WĐáp ứng mục II Chương V5cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 50WĐáp ứng mục II Chương V3cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50WĐáp ứng mục II Chương V5cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 75WĐáp ứng mục II Chương V13cái
9Dimmer quạt 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V16cái
10Lắp đặt hộp âm tườngĐáp ứng mục II Chương V16hộp
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V7cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gangĐáp ứng mục II Chương V15cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gangĐáp ứng mục II Chương V3cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V2cái
15Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Đáp ứng mục II Chương V59cái
16Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm nền)Đáp ứng mục II Chương V2cái
17Lắp đặt hộp âm tườngĐáp ứng mục II Chương V27hộp
18Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng mục II Chương V22hộp
19Lắp đặt hộp nối âm tường 200x200Đáp ứng mục II Chương V4hộp
20Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiệnĐáp ứng mục II Chương V1hộp
21Lắp đặt tủ điện 300x450x175 + phụ kiệnĐáp ứng mục II Chương V1hộp
22Lắp đặt tủ điện 6 ModuleĐáp ứng mục II Chương V14hộp
23Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V82m
24Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V712m
25Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V986m
26Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V730m
27Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V1.996m
28Lắp đặt dây cáp điện CCV 4mm2-3CĐáp ứng mục II Chương V122m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục II Chương V42m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng mục II Chương V1.102m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V918m
32Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V300m
33Lắp đặt MCCB-3P-75A-18kAĐáp ứng mục II Chương V1cái
34Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kAĐáp ứng mục II Chương V3cái
35Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kAĐáp ứng mục II Chương V1cái
36Lắp đặt MCB-3P-20A-6kAĐáp ứng mục II Chương V2cái
37Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAĐáp ứng mục II Chương V2cái
38Lắp đặt MCB-2P-25A-6kAĐáp ứng mục II Chương V8cái
39Lắp đặt MCB-2P-20A-6kAĐáp ứng mục II Chương V7cái
40Lắp đặt MCB-1P-32A-6kAĐáp ứng mục II Chương V1cái
41Lắp đặt MCB-1P-25A-6kAĐáp ứng mục II Chương V8cái
42Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAĐáp ứng mục II Chương V5cái
43Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAĐáp ứng mục II Chương V10cái
44Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAĐáp ứng mục II Chương V28cái
45Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mAĐáp ứng mục II Chương V9cái
46Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mAĐáp ứng mục II Chương V5cái
AP Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống điện chiếu sáng nhà kho tang vật)
1Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18WĐáp ứng mục II Chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gangĐáp ứng mục II Chương V1cái
3Lắp đặt hộp âm tườngĐáp ứng mục II Chương V1hộp
4Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V72m
5Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V136m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V71m
AQ Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống điện chiếu sáng nhà xe cán bộ)
1Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WĐáp ứng mục II Chương V3bộ
2Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V128m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V40m
AR Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống điện chiếu sáng nhà thường trực)
1Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WĐáp ứng mục II Chương V2bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/1x9WĐáp ứng mục II Chương V1bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 55WĐáp ứng mục II Chương V1cái
4Dimmer quạt 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangĐáp ứng mục II Chương V1cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gangĐáp ứng mục II Chương V1cái
7Lắp đặt hộp âm tườngĐáp ứng mục II Chương V3hộp
8Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Đáp ứng mục II Chương V3cái
9Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110Đáp ứng mục II Chương V3hộp
10Lắp đặt tủ điện 300x450x175mm + phụ kiệnĐáp ứng mục II Chương V1hộp
11Lắp đặt dây cáp điện CVV 2,5mm2-3CĐáp ứng mục II Chương V25m
12Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V42m
13Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CĐáp ứng mục II Chương V66m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục II Chương V62m
15Lắp đặt MCCB-3P-25A-10kAĐáp ứng mục II Chương V1cái
16Lắp đặt MCB-3P-16A-6kAĐáp ứng mục II Chương V1cái
17Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAĐáp ứng mục II Chương V2cái
18Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAĐáp ứng mục II Chương V1cái
19Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAĐáp ứng mục II Chương V2cái
20Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mAĐáp ứng mục II Chương V1cái
AS Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Đấu nối hệ thống nguồn điện hạ thế của khu vực vào tủ điện chính của công trình)
1Đấu nối hệ thống nguồn điện hạ thế hiện hữu của khu vực vào tủ điện chính của công trìnhĐáp ứng mục II Chương V1hệ thống
AT Thiết bị theo xây lắp (Hệ thống điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC)
1Máy bơm thả chìm 1P-3HP, Q=5m3/h, H=80mĐáp ứng mục II Chương V1máy
AU Thiết bị theo xây lắp (Hệ thống điều hòa không khí)
1Máy điều hòa không khí 1.0HP (inverter)Đáp ứng mục II Chương V2máy
2Máy điều hòa không khí 1.5HP (inverter)Đáp ứng mục II Chương V5máy
AV Thiết bị theo xây lắp (Một số thiết bị khác)
1Bảng tiêu lệnh PCCCĐáp ứng mục II Chương V6cái
2Bảng nội quy PCCCĐáp ứng mục II Chương V6cái
3Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5kg)Đáp ứng mục II Chương V6cái
4Bình chữa cháy bột MFZ8-8KgĐáp ứng mục II Chương V6cái
5Kệ để bình chữa cháyĐáp ứng mục II Chương V6cái
6Tủ điều khiển máy bơm nướcĐáp ứng mục II Chương V1bộ
7Motor cổng 1P-2,5HP + bộ điều khiểnĐáp ứng mục II Chương V1cái
8Phông màn cửa đi, cửa sổĐáp ứng mục II Chương V233,14m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2575948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.515189E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.868.775.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.868.775.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.737.550.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.868.775.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.737.550.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.868.775.000 VND;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên và giá trị ≥ 5.868.775.000 VND tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)42
2 Cán bộ kỹ thuật quản lý phần phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý phần phần kiến trúc 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý phần PCCC và chống sét 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc Kỹ thuật Điện – Điện tử hoặc Cấp thoát nước);- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần PCCC và chống sét thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
7 Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
8 Cán bộ kỹ thuật quản lý san nền - sân đường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san nền - sân đường thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .2
2 Máy hàn nhiệt .1
3 Máy cắt gạch .2
4 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
5 Máy đầm dùi bê tông .4
6 Máy đầm bàn bê tông .2
7 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 60 kG(hoặc công suất ≥ 5.5 HP) .1
8 Máy khoan .2
9 Máy trộn bê tông, trộn vữa .4
10 Tời điện .1
11 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)500
12 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m21000
13 Máy thuỷ bình (*) .1
14 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
15 Xe đào (*) .1
16 Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
17 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .2
18 Máy vận thăng (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->