Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:23:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,383,965,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2575948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.515189E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.868.775.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.868.775.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.737.550.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.868.775.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.737.550.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.868.775.000 VND;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên và giá trị ≥ 5.868.775.000 VND tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần PCCC và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc Kỹ thuật Điện – Điện tử hoặc Cấp thoát nước);- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần PCCC và chống sét thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý san nền - sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san nền - sân đường thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 60 kG(hoặc công suất ≥ 5.5 HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng Trụ sở Công an xã An Linh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. b) Đối với hạng mục PCCC: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy và chữa cháy) phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy và chữa cháy) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành hạng mục phòng cháy và chữa cháy thì Nhà thầu được phép đề xuất nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải có chức năng hoạt động đúng theo quy định hiện hành, trong E-HSDT nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 672 432 - Fax: (0274) 3 672 432. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 441 - Fax: (0274) 3 672 578. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 582 - Fax: (0274) 3 672 355. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 672 582 - Fax: (0274) 3 672 355. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà chính (Kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 3,031 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,469 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 5,887 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 31,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 2,623 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng đà kiềng công trình | Đáp ứng mục II Chương V | 0,201 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,049 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Đáp ứng mục II Chương V | 107,105 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 16,897 | m3 |
| 12 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V | 2,414 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 25,105 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan tam cấp, đan lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,442 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đan tam cấp, đan lan can rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,79 | m3 |
| 16 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 4,053 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V | 5,026 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V | 9,622 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục II Chương V | 8,972 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 16,14 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 32,649 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 38,075 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 23,66 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 2,487 | m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V | 4,239 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn đan tam cấp | Đáp ứng mục II Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,545 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,614 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 1,877 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 3,528 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 3,662 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 3,866 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 2,914 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,003 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 1,131 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,096 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,88 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,118 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 1,093 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,111 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,886 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,731 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 4,339 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,757 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 2,42 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 5,045 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,39 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,897 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,724 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,688 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,756 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,092 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,285 | tấn |
| B | Khối nhà chính (Kiến trúc) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 39,862 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 85,589 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 3,916 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 2,516 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 1,42 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 6,208 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 4,437 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 1,541 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 0,279 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,952 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,466 | m3 |
| 13 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục II Chương V | 197,46 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 291,545 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 15 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 9,803 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 164,791 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 4,894 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 836,819 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 287,253 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 325,42 | m2 |
| 22 | Trát lanh tô, giằng tường, bệ cửa, ô văng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 294,51 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 351,72 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 154,192 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 143,41 | m |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 273,44 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 175,474 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 28,84 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Đáp ứng mục II Chương V | 106,26 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Đáp ứng mục II Chương V | 320,076 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Đáp ứng mục II Chương V | 143,483 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục II Chương V | 330,349 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V | 429,121 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V | 1.213,355 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 1.543,704 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 429,121 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 20,34 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 25,612 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 33,722 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục II Chương V | 38,338 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá tự nhiên kt 70x200 | Đáp ứng mục II Chương V | 18,574 | m2 |
| 42 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V | 39,956 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V | 31,22 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V | 31,22 | m2 |
| 45 | Quét sika chống thấm nền nhà vệ sinh | Đáp ứng mục II Chương V | 17,84 | m2 |
| 46 | Miết mạch tường gạch loại lõm (kẻ jiont âm 10, rộng 30, cách đều 300) | Đáp ứng mục II Chương V | 48,8 | m |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi kt 600x600 | Đáp ứng mục II Chương V | 15,5 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm | Đáp ứng mục II Chương V | 250,34 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 4,471 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (xà gồ, cầu phong, li tô) | Đáp ứng mục II Chương V | 5,512 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V | 5,512 | tấn |
| 52 | Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V | 18,314 | md |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can ban công inox F60x1.5, F21x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V | 10 | md |
| 54 | Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn bằng inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 20x40x1.2, thanh chống inox hộp 20x20x1.2 cách đều 150 (inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V | 10,531 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng mục II Chương V | 10,531 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng khung inox đỡ Lavabo (bao gồm: thanh inox F19.1x1, la 25x2, đinh vít, bulon nở và các vật tư phụ khác theo thiết kế (inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V | 7 | bộ |
| 57 | Cung cấp lắp dựng bộ chữ inox màu đồng cao 250x30x2 ly, bộ chữ: "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp lắp đặt huy hiệu ngành công an bằng đồng kt 1100x925 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế (inox SUS 304)) | Đáp ứng mục II Chương V | 13,205 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi khung bao nhôm, kính trong cường lực dày 12 ly, nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề inox, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V | 14,49 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V | 14,49 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1.2mm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề nhôm, bát khóa inox, tay nắm kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V | 54,88 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V | 54,88 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1.2mm; nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề nhôm, bát khóa inox, tay nắm kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V | 13,16 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V | 13,16 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ lùa, kết hợp khung cánh bật khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V | 45,51 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V | 45,51 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V | 79,828 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V | 79,828 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V | 6,48 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V | 6,48 | m2 |
| 72 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kết hợp khung nhôm cánh bật, kính trong cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V | 10,98 | m2 |
| 73 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục II Chương V | 10,98 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện (bao gồm: U 20x1.2, sắt la 16x0.8) | Đáp ứng mục II Chương V | 6,688 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Đáp ứng mục II Chương V | 6,688 | m2 |
| 76 | Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1.4, sắt hộp 14x14x1.1, bát thép đuôi cá LA 20x2, L=150 và các vật tư phụ khác | Đáp ứng mục II Chương V | 142,798 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Đáp ứng mục II Chương V | 142,798 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 142,798 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng khung bao inox dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)) | Đáp ứng mục II Chương V | 5,159 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng thang lên mái bằng inox bao gồm thanh đứng D42x1.1, thanh gang tạo bậc D42x1.1 khoảng cách 300 và tắc kê nở và các vật tư phụ khác (inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V | 1,312 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,012 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,012 | 100m |
| 83 | Cung cấp cửa tủ nhôm đan bếp, pano nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55 và các phụ kiện kèm theo | Đáp ứng mục II Chương V | 3,196 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V | 3,196 | m2 |
| 85 | Gia công khung sắt (bao gồm: sắt đặc D25 và bát sắt V30x30x3) | Đáp ứng mục II Chương V | 0,071 | tấn |
| 86 | Lắp dựng khung sắt (bao gồm: sắt đặc D25 và bát sắt V30x30x3) | Đáp ứng mục II Chương V | 0,071 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 1,421 | m2 |
| 88 | Phá dỡ, tháo dỡ các khối nhà hiện hữu ((khối nhà học: 343.92 m2, khối nhà bếp: 60.45 m2, nhà vệ sinh: 14.46 m2), bao gồm: nhân công và máy thi công) | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | khối nhà |
| 89 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V | 1,982 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V | 67,19 | 100m3 |
| C | Nhà thường trực (Kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng, rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 2,721 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,561 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤ 250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 1,681 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng đà kiềng, bó nền hành lang | Đáp ứng mục II Chương V | 1,199 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Đáp ứng mục II Chương V | 0,392 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,988 | m3 |
| 13 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V | 0,45 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V | 0,56 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,32 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,972 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 2,636 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,515 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng, ô văng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,063 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,024 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,163 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,064 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,302 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,267 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,084 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,152 | tấn |
| D | Nhà thường trực (Kiến trúc) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 0,643 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 4,018 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 2,086 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 0,615 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Đáp ứng mục II Chương V | 18,047 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 3,57 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 36,66 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 10,56 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 34,904 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 8,67 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 39,814 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 34,2 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 19,8 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 14,2 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 30,4 | m |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 7,84 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 2,66 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 3,6 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Đáp ứng mục II Chương V | 12,78 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Đáp ứng mục II Chương V | 12,45 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x200 | Đáp ứng mục II Chương V | 6,65 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục II Chương V | 6,865 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V | 41,38 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V | 57,804 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 64,669 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 41,38 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V | 17,31 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V | 10,03 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V | 10,03 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (xà gồ, cầu phong, li tô) | Đáp ứng mục II Chương V | 0,406 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,406 | tấn |
| 33 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1,2mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1,2mm; khung nhôm có chiều dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V | 1,54 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V | 1,54 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, khung nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V | 7,5 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V | 7,5 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V | 0,72 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1.4, sắt hộp 14x14x1.1, thép La 20x2 đuôi cá L=150 | Đáp ứng mục II Chương V | 8,22 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục II Chương V | 8,22 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 16,44 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng khung inox đỡ Lavabo (bao gồm: thanh inox F19.1x1, la 25x2, đinh vít, bulon nở và các vật tư phụ khác theo thiết kế (inox SUS 304) | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,019 | 100m |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V | 3,288 | 100m3 |
| E | Nhà tang vật (Kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 5,908 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,85 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền bó hè rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,156 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,685 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 2,957 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng đà kiềng, đà bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Đáp ứng mục II Chương V | 13,926 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 10,55 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 10,366 | m3 |
| 15 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V | 1,037 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền ram dốc, bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,673 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền ram dốc, bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,714 | m3 |
| 18 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V | 1,001 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V | 1,618 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 3,094 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 2,954 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 2,332 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 2,757 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng, ô văng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,125 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,067 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,435 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,08 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,313 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,257 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,662 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,034 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,189 | tấn |
| F | Nhà tang vật (Kiến trúc) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 1,77 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 6,901 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 6,47 | m3 |
| 4 | Xây hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,278 | m3 |
| 5 | Xây móng bó hè bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 0,113 | m3 |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Đáp ứng mục II Chương V | 57,884 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 19,67 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 153,44 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 4,64 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,624 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 84,987 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 28,978 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 41,074 | m2 |
| 14 | Trát lanh tô, giằng tường, ô văng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 59,644 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 36,12 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 18,6 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 35,4 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục II Chương V | 84,987 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V | 164,99 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V | 153,366 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 238,353 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 164,99 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục II Chương V | 27,43 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V | 19,23 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V | 19,23 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông tráng kẽm, mạ màu dày 0.45mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1,167 | 100m2 |
| 27 | Gia công cửa song sắt (bao gồm: khung bao sắt hộp 30x60x1.5, sắt tròn đặc D16 khoảng cách 100, tôn ốp 2 mặt dày 1.2 ly; bát đuôi cá, bản lề, tay nắm inox D27 dài 300, pat khóa và các vật tư phụ khác) | Đáp ứng mục II Chương V | 4,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng mục II Chương V | 4,2 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 16,8 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa cuốn khung lưới sắt sơn tĩnh điện, bao gồm: hộp điều khiển, bộ điều khiển tự động, khung hộp kỹ thuật, bộ lưu điện và phụ kiện lắp đặt kèm theo thiết kế | Đáp ứng mục II Chương V | 19,856 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng mục II Chương V | 19,856 | m2 |
| 32 | Cung cấp motor cửa cuốn | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng khung lấy gió lam chữ Z (bao gồm: khung sắt hộp 30x60x1.2, lam Z (60x70) bằng tôn dày 0.45mm và các vật tư phụ kèm theo thiết kế | Đáp ứng mục II Chương V | 4,8 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 4,8 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,325 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,325 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 55,2 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V | 2,225 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V | 2,225 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 146,043 | m2 |
| 41 | Xoa mặt tạo nhám, cắt joint âm 10x20, ô vuông kt 3000x3000 | Đáp ứng mục II Chương V | 111,73 | m2 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V | 12,713 | 100m3 |
| G | Nhà xe (Kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng, rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,389 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,561 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 3,887 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Đáp ứng mục II Chương V | 7,594 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 7,31 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 6,735 | m3 |
| 12 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V | 0,673 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V | 1,708 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,756 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn nền nhà, gờ chặn | Đáp ứng mục II Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,039 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,325 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,019 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,085 | tấn |
| H | Nhà xe (Kiến trúc) | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V | 7,629 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 7,629 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông tráng kẽm, mạ màu dày 0.45mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,772 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn dày 0.5mm (bao gồm: máng xối tôn dày 0.5mm, khung sắt V40x40x3, và các vật tư phụ khác kèm theo) | Đáp ứng mục II Chương V | 12,4 | md |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,269 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,269 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 45,632 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V | 0,728 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục II Chương V | 0,728 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 43,208 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bulong 4M-20x500 | Đáp ứng mục II Chương V | 32 | bộ |
| 12 | Xoa mặt tạo nhám, cắt joint âm 10x20, ô vuông kt 2000x2000 | Đáp ứng mục II Chương V | 70,491 | m2 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V | 7,221 | 100m3 |
| I | Cổng, hàng rào (Kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà bó nền bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 1,207 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,071 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,066 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,996 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 2,672 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng đà bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V | 0,072 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V | 0,77 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,355 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,131 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V | 0,151 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V | 1,958 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,728 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,682 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,971 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,083 | 100m2 |
| J | Cổng, hàng rào (Kiến trúc) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 0,383 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 1,45 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 1,242 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 4,238 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 0,823 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 4,26 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 22,75 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 47,164 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 38,601 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 27,056 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 23,064 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục II Chương V | 6,375 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V | 43,814 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V | 63,833 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 107,65 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 2,4 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 60,4 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x200 | Đáp ứng mục II Chương V | 18,638 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,081 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 9,11 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt chữ khắc âm vào đá granite kích thước chữ cao 90, 180 (bảng tên) | Đáp ứng mục II Chương V | 6,375 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 270x20x1, bộ chữ: "CÔNG AN XÃ AN LINH" | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | Bộ chữ |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục II Chương V | 0,124 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép ray cổng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,124 | tấn |
| 27 | Sản xuất cửa đẩy cổng chính bao gồm: sắt hộp mạ kẽm 50x100x1.5, sắt hộp mạ kẽm 25x50x1.2, sắt tròn D16 a=100; sắt tròn đặc D16 mài nhọn a=150, sắt LA 16x3, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khác | Đáp ứng mục II Chương V | 19,621 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng mục II Chương V | 19,621 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 39,242 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 1,07 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 32,856 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 1,932 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 4,114 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 9,255 | m3 |
| 35 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,917 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất móng đà bó nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V | 2,304 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 9,662 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V | 3,466 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II Chương V | 4,204 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 1,062 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,671 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,508 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,537 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,243 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 1,167 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,95 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 1,359 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,114 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 10,437 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 6,522 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 10,821 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 57,983 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 342,988 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 68,624 | m2 |
| 61 | Trát đà kiềng, đà bó nền, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 48,318 | m2 |
| 62 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 79,731 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V | 388,87 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II Chương V | 192,673 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 581,543 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x200 | Đáp ứng mục II Chương V | 12,101 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x200 | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | m2 |
| 68 | Gia công hàng rào song sắt bao gồm: sắt thép V40x40x3, sắt tròn D16 khoảng cách 100 | Đáp ứng mục II Chương V | 39,9 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đáp ứng mục II Chương V | 39,9 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 79,8 | m2 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V | 0,422 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V | 14,306 | 100m3 |
| K | Sân, đường, cây xanh (Kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 3,001 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 9,528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩa | Đáp ứng mục II Chương V | 1,104 | 100m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 49,394 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,073 | 100m3 |
| L | Sân, đường, cây xanh (Sân, đường nội bộ) | |||
| 1 | Rải ni lông lớp cách ly | Đáp ứng mục II Chương V | 8,653 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 86,53 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 86,53 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng lăn rulo tạo nhám, cắt jiont chống nứt rộng 5, sâu 30, cách khoảng 2000x2000 (bao gồm: nhân công và máy thi công) | Đáp ứng mục II Chương V | 865,3 | m2 |
| M | Sân, đường, cây xanh (Bồn hoa, cây xanh) | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 1,795 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bồn hoa | Đáp ứng mục II Chương V | 0,369 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 1,426 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng chân đế cây chống cây xanh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ lá gừng, cây lá màu, cây dầu | Đáp ứng mục II Chương V | 31,366 | m3 |
| 9 | Trồng mới cây lim xẹt (đường kính thân cây >8cm, h>3m) | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cây |
| 10 | Trồng mới cây hồng lộc (đường kính thân cây >1cm, h>1.3m) | Đáp ứng mục II Chương V | 11 | cây |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng mục II Chương V | 1,193 | 100m2 |
| 12 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây lim xẹt, cây hồng lộc mới trồng | Đáp ứng mục II Chương V | 3,154 | 1 cây /năm |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cọc chống thép ống mạ kẽm D42x1.2mm dài 2,5m | Đáp ứng mục II Chương V | 32 | cây |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng nẹp thép mạ kẽm V40x40x4 dài 0,45m | Đáp ứng mục II Chương V | 32 | cây |
| 15 | Lát gạch block trồng cỏ bồn hoa bằng gạch block kt 260x390x90 | Đáp ứng mục II Chương V | 12 | m2 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V | 1,911 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V | 64,783 | 100m3 |
| N | San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Đáp ứng mục II Chương V | 15,161 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 11,178 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp công trình | Đáp ứng mục II Chương V | 1.230,02 | m3 |
| O | Cột cờ (Kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,172 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,644 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,225 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,001 | 100m3 |
| P | Cột cờ (Kiến trúc) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 0,538 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,988 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 3,868 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục II Chương V | 3,868 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V | 3,868 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 12,16 | m |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 5,36 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,25 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 5,104 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x200 | Đáp ứng mục II Chương V | 5,104 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bản thép đệm 150x1000x20 và bulon D16, L=200 | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12m (bao gồm: inox F114x2, F90x1.5, F60x1.5, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 4mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,305 | 100m3 |
| Q | Hệ thống chống sét tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,049 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng (bê tông giữ kim thu sét) đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,129 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II Chương V | 0,001 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 0,156 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,832 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,16 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp hóa chất Terrafill | Đáp ứng mục II Chương V | 30 | Kg |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V | 78 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,6m | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ đỡ | Đáp ứng mục II Chương V | 12 | sứ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | Lô |
| R | Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Mương lắp đặt ống) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Đáp ứng mục II Chương V | 575 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,028 | 100m3 |
| S | Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Hệ thống đường ống, đường dây) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 5 Pairs | Đáp ứng mục II Chương V | 56 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp quang 2 Core | Đáp ứng mục II Chương V | 56 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp chờ đấu nối kt 200x200 | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 40/32mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1,06 | 100m |
| T | Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Khối nhà chính - Hệ thống báo cháy tự động) | |||
| 1 | Cung cấp trung tâm báo cháy 5 Zones | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục II Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 3 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Đáp ứng mục II Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng mục II Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt dây cáp chuông FR 1mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V | 178 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu FR 0.75mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V | 420 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 422 | m |
| U | Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Khối nhà chính - Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc và Battery 2AH-10W | Đáp ứng mục II Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30W | Đáp ứng mục II Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Đáp ứng mục II Chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3C | Đáp ứng mục II Chương V | 128 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối | Đáp ứng mục II Chương V | 11 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 102 | m |
| V | Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Khối nhà chính - Hệ thống mạng) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Đáp ứng mục II Chương V | 402 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 198 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp âm nền có nắp đậy | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ Rack loại 6U | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Switch 24 Potrs dùng cho mạng Lan | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Modem quang + 4 Ports | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-24CAT6 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Router WiFi | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| W | Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Khối nhà chính - Hệ thống điện thoại) | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện thoại 2 Pairs | Đáp ứng mục II Chương V | 402 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 198 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp âm nền có nắp đậy | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | hộp |
| 7 | Tổng đài (PABX) 3-8 và các phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 8 | IDF có 2 block terminal và chống sét lan truyền | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| X | Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Khối nhà chính - Hệ thống điều hòa không khí) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4,0mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 30 | m |
| Y | Hệ thống thông tin tổng thể; Hệ thống thông tin báo cháy các hạng mục (Kho tang vật - Hệ thống báo cháy tự động) | |||
| 1 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục II Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 2 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Đáp ứng mục II Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt dây cáp chuông FR 1,0mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V | 84 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu FR 0,75mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V | 122 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 56 | m |
| Z | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống thoát nước tổng thể - Cống, hố ga, giếng thấm) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 1,975 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,99 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 6,78 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 6,101 | m3 |
| 5 | Trát hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V | 31,284 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V | 5,12 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 2,332 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục II Chương V | 0,656 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II Chương V | 0,133 | tấn |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Đáp ứng mục II Chương V | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Đáp ứng mục II Chương V | 22 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt miệng xả D600 (bao gồm vật liệu, nhân công và máy thi công) | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Đáp ứng mục II Chương V | 19,5 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Đáp ứng mục II Chương V | 19,5 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng mục II Chương V | 7,5 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Đáp ứng mục II Chương V | 7,5 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm | Đáp ứng mục II Chương V | 48,4 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220x5.1mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục II Chương V | 19 | cấu kiện |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,641 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 2,324 | 100m3 |
| AA | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống cấp nước tổng thể) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,056 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Đáp ứng mục II Chương V | 2.125 | Viên |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng mục II Chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3.0mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3.0mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Đáp ứng mục II Chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Đáp ứng mục II Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ nước DN15 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| AB | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hầm tự hoại) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,56 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,832 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 6,811 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 46,351 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 1,836 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II Chương V | 0,223 | tấn |
| 15 | Cung cấp than củi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,146 | m3 |
| 16 | Cung cấp sỏi nhỏ | Đáp ứng mục II Chương V | 0,146 | m3 |
| 17 | Cung cấp sỏi to | Đáp ứng mục II Chương V | 0,146 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cấu kiện |
| AC | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà chính - Hệ thống thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục II Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Đáp ứng mục II Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục II Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Đáp ứng mục II Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa chén | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi sen lạnh | Đáp ứng mục II Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục II Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Đáp ứng mục II Chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Đáp ứng mục II Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mm | Đáp ứng mục II Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Đáp ứng mục II Chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Đáp ứng mục II Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mm | Đáp ứng mục II Chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mm | Đáp ứng mục II Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Đáp ứng mục II Chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mm | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mm | Đáp ứng mục II Chương V | 12 | cái |
| 50 | Ty ren D8 + phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V | 24 | md |
| 51 | Bát treo ống D42 | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 52 | Bát treo ống D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| 53 | Bát treo ống D114 | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thông tắc D114 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt con thỏ D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| AD | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà chính - Hệ thống cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Đáp ứng mục II Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Đáp ứng mục II Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt bít trơn đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt bít trơn đường kính 60mm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| AE | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống thoát nước nhà kho tang vật - Hệ thống thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| AF | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống thoát nước nhà xe - Hệ thống thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| AG | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống cấp, thoát nước nhà thường trực - Hệ thống thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi sen lạnh | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mm | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mm | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt con thỏ D90 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| AH | Hệ thống cấp thoát nước tổng thể, Hệ thống cấp thoát nước các hạng mục (Hệ thống cấp, thoát nước nhà thường trực - Hệ thống cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục II Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục II Chương V | 5,661 | 100m3 |
| AI | Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống cấp điện tổng thể - Bãi tiếp địa) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,049 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II Chương V | 0,001 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II Chương V | 0,156 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,447 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,16 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Đáp ứng mục II Chương V | 42 | m |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | lô |
| AJ | Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống cấp điện tổng thể -Mương cáp) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Gach thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Đáp ứng mục II Chương V | 1.000 | viên |
| AK | Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống cấp điện tổng thể - Cấp điện tổng thể) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CXV 25mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CXV 16mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 225 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CVV 6,0mm2-4C | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2-1C (từ phao điện xuống máy bơm) | Đáp ứng mục II Chương V | 128 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Đáp ứng mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCT | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ Relay phát hiên dòng rò -EF 0-20A (5A) (3A) + ZCT | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các MCCB 3P-100A-25kA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các MCCB 3P-75A-15kA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các MCCB 3P-32A-15kA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các MCCB 3P-25A-10kA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| AL | Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống cấp điện chiếu sáng tổng thể -Mương cáp) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 40x80x180 | Đáp ứng mục II Chương V | 1.350 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,097 | 100m3 |
| AM | Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống cấp điện chiếu sáng tổng thể -Móng trụ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục II Chương V | 3,145 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II Chương V | 2,385 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II Chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bulon neo M20x1300 (mạ kẽm) | Đáp ứng mục II Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II Chương V | 0,726 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II Chương V | 0,024 | 100m3 |
| AN | Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống cấp điện chiếu sáng tổng thể -Chiếu sáng tổng thể) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led 100W gắn trụ STK | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CVV 6mm2-2C | Đáp ứng mục II Chương V | 146 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CV 6,0mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 146 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CVV 1,5mm2-3C (cấp lên đèn) | Đáp ứng mục II Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D40/32mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1,38 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D16mm2 | Đáp ứng mục II Chương V | 12 | m |
| AO | Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống điện chiếu sáng khối nhà chính) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D220/14W | Đáp ứng mục II Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube 0,6m T8/9W | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube 1,2m T8/18W | Đáp ứng mục II Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube 1,2m T8/2x18W | Đáp ứng mục II Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường 250x250 45W | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 50W | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50W | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W | Đáp ứng mục II Chương V | 13 | cái |
| 9 | Dimmer quạt 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V | 16 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang | Đáp ứng mục II Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gang | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Đáp ứng mục II Chương V | 59 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm nền) | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V | 27 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng mục II Chương V | 22 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối âm tường 200x200 | Đáp ứng mục II Chương V | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 300x450x175 + phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 6 Module | Đáp ứng mục II Chương V | 14 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 82 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 712 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 986 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 730 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 1.996 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện CCV 4mm2-3C | Đáp ứng mục II Chương V | 122 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục II Chương V | 42 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục II Chương V | 1.102 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 918 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt MCCB-3P-75A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB-3P-20A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB-1P-25A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Đáp ứng mục II Chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | cái |
| AP | Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống điện chiếu sáng nhà kho tang vật) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18W | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gang | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 72 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 136 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 71 | m |
| AQ | Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống điện chiếu sáng nhà xe cán bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 128 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 40 | m |
| AR | Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Hệ thống điện chiếu sáng nhà thường trực) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/1x9W | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 55W | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Dimmer quạt 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gang | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm tường | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110 | Đáp ứng mục II Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 300x450x175mm + phụ kiện | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2,5mm2-3C | Đáp ứng mục II Chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục II Chương V | 66 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục II Chương V | 62 | m |
| 15 | Lắp đặt MCCB-3P-25A-10kA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-3P-16A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| AS | Hệ thống chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp điện tổng thể, Hệ thống cấp điện các hạng mục (Đấu nối hệ thống nguồn điện hạ thế của khu vực vào tủ điện chính của công trình) | |||
| 1 | Đấu nối hệ thống nguồn điện hạ thế hiện hữu của khu vực vào tủ điện chính của công trình | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | hệ thống |
| AT | Thiết bị theo xây lắp (Hệ thống điện, nước, thông tin, chống sét, PCCC) | |||
| 1 | Máy bơm thả chìm 1P-3HP, Q=5m3/h, H=80m | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | máy |
| AU | Thiết bị theo xây lắp (Hệ thống điều hòa không khí) | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 1.0HP (inverter) | Đáp ứng mục II Chương V | 2 | máy |
| 2 | Máy điều hòa không khí 1.5HP (inverter) | Đáp ứng mục II Chương V | 5 | máy |
| AV | Thiết bị theo xây lắp (Một số thiết bị khác) | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bảng nội quy PCCC | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5kg) | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| 5 | Kệ để bình chữa cháy | Đáp ứng mục II Chương V | 6 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm nước | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Motor cổng 1P-2,5HP + bộ điều khiển | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Phông màn cửa đi, cửa sổ | Đáp ứng mục II Chương V | 233,14 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2575948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.515189E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét; hạng mục sân đường và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.868.775.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.868.775.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 11.737.550.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.868.775.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.737.550.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.868.775.000 VND;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên và giá trị ≥ 5.868.775.000 VND tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần phần kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý phần PCCC và chống sét | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc Kỹ thuật Điện – Điện tử hoặc Cấp thoát nước);- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý phần PCCC và chống sét thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật quản lý san nền - sân đường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Giao thông (hoặc Đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san nền - sân đường thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | . | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | . | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 60 kG(hoặc công suất ≥ 5.5 HP) | . | 1 |
| 8 | Máy khoan | . | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 4 |
| 10 | Tời điện | . | 1 |
| 11 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 500 |
| 12 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 1000 |
| 13 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 15 | Xe đào (*) | . | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 2 |
| 18 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi