Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, nâng cấp Trường trung học cơ sở Hùng Vương, thành phố Bảo Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157168-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, nâng cấp Trường trung học cơ sở Hùng Vương, thành phố Bảo Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210731851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:23:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,455,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 14.320.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô – sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, nâng cấp Trường trung học cơ sở Hùng Vương, thành phố Bảo Lộc
Cải tạo, nâng cấp Trường trung học cơ sở Hùng Vương, thành phố Bảo Lộc
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra: Công ty CP đầu tư Quang Bích; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc,


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 410.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ - 1.PHÁ DỠ CĂN TIN, NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V319,2m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,082tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,22m2
5Tháo dỡ vách ngăn khung tiền chếMô tả kỹ thuật theo chương V240,52m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V30,077m3
8Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100 m3 đất nguyên thổ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển xà bần 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100 m3 đất nguyên thổ/1km
B 2. DI DỜI BỂ BƠI DI ĐỘNG
1Tháo dỡ bạt xếp + thanh rayMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m_khung mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,902tấn
3Tháo dỡ khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,04m2
4Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn_nhà tắm, WCMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100 m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ_nhà tắm WCMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
6Tháo dỡ vách ngăn - khung nhôm nhà tắm, WCMô tả kỹ thuật theo chương V116,25m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Di dời bể bơi di động và các thiết bị , vật tư đã tháo dỡ đến vị trí lắp đặt mới bằng xe cẩu bánh hơi 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
10Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100 m3 đất nguyên thổ
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100 m2
13Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m3
15Gia công, lắp đặt rọ bu long (bao gồm 4 buong D16 dài 75cm, đai D8 giằng, bản mã chân cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Lắp dựng lại kết cấu thép_khung mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,902tấn
17Lắp dựng lại bạt xếp + thanh rayMô tả kỹ thuật theo chương V5công
18Lắp dựng lại khung lưới B40 bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V181,04m2
19Lắp dựng lại vách khung nhôm nhà tắm, WCMô tả kỹ thuật theo chương V116,25m2
20Lắp dựng lại cấu kiện thép, lắp xà gồ thép nhà tắm, WC (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
21Lợp lại mái tôn nhà tắm, WC (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100 m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
23Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
24Lát nền nhà tắm, WC, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
25Lắp đặt lại chậu xí bệt (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
30Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt van nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt phễu thu D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 12 PHÒNG BỘ MÔN, 02 PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ HÀNH LANG NỐI - 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,561100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,005m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,957tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,163100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V151,807m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,528tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,593tấn
12Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,855m3
13Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,003m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,95m3 đất nguyên thổ
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,754m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, Mô tả kỹ thuật theo chương V18,376m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, > cote tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V7,705m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,827tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,309tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,802100 m2
21Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,5m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,406m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,512100 m3
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,814100 m3
25Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,384m3
D 2. PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,611tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,808tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,48tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,493tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,236tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,216tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m, trệt -> lầu 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,836100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V21,752m3
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V51,473m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,513100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 3 (mái 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,873100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,716tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,456tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,293tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V52,648m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V106,669m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V22,153100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô lầu 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V26,473tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
24Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V222,023m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,953100 m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,494tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,154tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904tấn
31Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,613m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,086100 m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,211100 m2
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,046tấn
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536tấn
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,506tấn
38Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,14m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn_lam thông gió cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn_lam thông gió cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,478100 m2
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2_lam thông gió cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,449m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu_lam thông gió cửaMô tả kỹ thuật theo chương V166cấu kiện
43Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V50,36m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V144,903m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V85,721m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V10,621m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V198,927m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1,2&3Mô tả kỹ thuật theo chương V49,181m3
E 3. PHẦN MÁI
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,591m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,723100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,533tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,246tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,791m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,242100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,877tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,362m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,466m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,718m3
19Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13,544tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,544tấn
21Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,292100 m2
22Gia công, lắp đặt máng xối âm tại vị trí giao mái lớn - nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V47,58m
23Đóng trần tôn lạnh kẽm dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,277100 m2
24Gia công, lắp dựng nẹp nhựa trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V607,46m
F 4. PHẦN CỬA
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,095tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V756,48m2
3Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,61m2
4Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V466,081m2
5Gia công, lắp dựng ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
6Gia công, lắp dựng bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2.716cái
7Gia công, lắp dựng hệ tay kéo, chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
8Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V236cái
9Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
10Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lậtMô tả kỹ thuật theo chương V472cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.547,42m2
G 5. PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,69m3
2Lát nền, sàn bằng đá khò nhám tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
3Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.254,246m2
4Lát gạch granite nhám mặt nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V911,078m2
5Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V217,248m2
6Lát gạch granite nền, sàn WC, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,32m2
7Ốp gạch granite tường, trụ, cột WC, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V336,96m2
8Ốp đá rối trang trí, tiết diện đá ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,163m2
9Lát gạch granite nhám mặt chiếu nghỉ, thành bậc cầu thang, bậc cấp, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,658m2
10Lát gạch granite nhám mặt soi rãnh, bo cạnh mặt bậc cầu thang, bậc cấp tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,206m2
11Ốp gạch tay vịn lan can, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,578m2
12Trát tường ngoài chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,046m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.941,831m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.287,314m2
15Trát tường ngoài trang trí chữ A, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V944,217m2
17Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.270,721m2
18Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.201,988m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V960,486m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,42m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V320,92m2
22Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V508,64m
23Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V597,06m
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V3.983,164m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.948,623m2
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4.416,926m2
27Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V960,486m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.909,109m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8.400,091m2
30Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,48m2
31Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V226,34m
32Gia công, lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V19,095m2
33Gia công, lắp dựng khung lam nhôm che nắngMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
34Gia công, lắp đặt chữ Mica uốn nổi dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,072m2
35Gia công, lắp dựng V30 nhôm nẹp cạnh tường vị trí khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V278,64m
H 6. PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1.2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýp dài 0.6m, 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED tuýp 1.2m, 1x20W (có cần, máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V230bộ
4Lắp đặt đèn chiếu bảng LED tuýp 1.2m, 1x20W (có cần, máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
5Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
6Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x5W (D GT03L V/5W)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần D1400, 60WMô tả kỹ thuật theo chương V155cái
8Cung cấp, lắp đặt dimmer điều khiển quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V83bộ
9Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V171cái
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.700m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.600m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
23Gia công, lắp đặt điện 14-18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24Gia công, lắp đặt điện 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
25Gia công, lắp đặt tủ điện 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V32tủ
26Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
28Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt MCB 2P-125A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I 7. PHẦN MẠNG LAN
1Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 48 PORT CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Gia công, lắp đặt OUTLET máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V117cái
3Gia công, lắp đặt tủ chứa thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
4Gia công, lắp đặt UPS 2000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
7Lắp đặt máng cáp nhựa 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
J 8. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07100 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,06100 m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100 m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
9Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
16Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
17Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
19Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
20Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
25Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
26Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
27Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
30Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt thông tắc nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
32Lắp đặt thông tắc nhựa, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
34Gia công, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
35Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
36Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt chụp thông hơi nhựa, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
40Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
41Lắp đặt lavabo (loại có chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
43Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
44Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
45Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
46Lắp đặt vòi nhựa rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
48Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
K 9. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM (03CK)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,402m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,002m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,24m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,16m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
10Quét dung dịch chống thấm hầmMô tả kỹ thuật theo chương V80,76m2
11Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100 m
20Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100 m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
24Thi công tầng lọc sỏi 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
25Thi công tầng lọc sỏi 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
26Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100 m3
28Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,114m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100 m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
L 10. LÁNG HÈ
1Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V313m2
M HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ; 02 KHỐI 16 PHÒNG HỌC VÀ 01 NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU - 1. SỬA CHỮA, CAI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
2Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V22,76m2
3Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ_bục sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V9,306m3
4Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm_tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V1,373m3
5Phá lớp vữa láng seno và o văngMô tả kỹ thuật theo chương V139,417m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà ( tính 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,363m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 50% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V212,775m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ của trần và đáy seno ngoài nhà ( tính 100% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V239,137m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V135,81m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,609100 m2
11Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,221m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V12,221m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V12,221m3
14Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Tháo dỡ bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V239,137m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V212,775m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V92,363m2
20Sơn sê nô mái, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,137m2
21Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V425,551m2
22Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V923,627m2
23Sơn dầm, trần, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V326,159m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,81m2
25Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8m2
26Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,32m2
27Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40_vị trí phá dỡ sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V22,588m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,417m2
29Quét dung dịch chống thấm sênôMô tả kỹ thuật theo chương V139,417m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
32Đắp đất ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m3
33Bê tông nền ram dốc vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
34Lát nền, sàn bằng đá khò nhám ram dốc, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
35Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
36Gia công, lắp dựng cửa, vách khung nhôm hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
37Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m
51Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
52Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt Phễu thu nước sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N 2. SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 16 PHÒNG HỌC SỐ 1
1Phá lớp vữa láng sê nô và ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V180,48m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà ( tính 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V202,037m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 50% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V547,51m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ của trần và đáy seno, sảnh đón ngoài nhà ( tính 100% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V391,854m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V241,92m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,874100 m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, sảnh đón ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V399,096m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V543,67m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V201,269m2
10Sơn sê nô mái, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V391,854m2
11Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.095,019m2
12Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.020,37m2
13Sơn dầm, trần, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V699,76m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,92m2
15Láng sênô, ô văng dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,48m2
16Quét dung dịch chống thấm sênôMô tả kỹ thuật theo chương V180,48m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
19Đắp đất ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m3
20Bê tông nền ram dốc vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
21Lát nền, sàn bằng đá khò nhám ram dốc, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
O 3. SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 16 PHÒNG HỌC SỐ 2
1Phá lớp vữa láng sê nô và ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V128,985m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà ( tính 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V192,926m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 50% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V546,157m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ của sê nô, ô văng ngoài nhà ( tính 100% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V313,314m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V286,56m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,921100 m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V313,314m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V546,157m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V192,926m2
10Sơn sê nô mái, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V313,314m2
11Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.092,313m2
12Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.929,26m2
13Sơn dầm, trần, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.498,918m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V286,56m2
15Láng sênô dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,985m2
16Quét dung dịch chống thấm sênôMô tả kỹ thuật theo chương V177,945m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
19Đắp đất ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m3
20Bê tông nền ram dốc vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
21Lát nền, sàn bằng đá khò nhám ram dốc, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
22Lắp đặt LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m
29Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
P 4. SỬA CHỮA, CẢI TẠO WC
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm_vách ngăn WCMô tả kỹ thuật theo chương V12,161m3
2Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V26,74m2
3Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V63,72m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, máng tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,428m3 đất nguyên thổ
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,952m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100 m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V18,052m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V18,051m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100 m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,85m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,57m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,395m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,625m2
26Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,835m2
27Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,36m2
28Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V48,475m2
29Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V24,965m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,1m2
31Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,36m2
32Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V116m2
33Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A + Đế âm + Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt Dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Lắp đặt Dây CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt Máng gen luồn dây điện 15x10Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
38Cung cấp, lắp đặt tủ 2-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100 m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100 m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
46Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
52Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
55Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
59Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt chụp thông hơi nhựa, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
68Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sàn + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
69Lắp đặt lavabo (loại có chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
71Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
74Lắp đặt vòi nhựa rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Q 4.1 HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (01CK)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,667m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,08m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,72m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
10Quét dung dịch chống thấm hầmMô tả kỹ thuật theo chương V26,92m2
11Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
20Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
24Thi công tầng lọc sỏi 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
25Thi công tầng lọc sỏi 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
26Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m3
28Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,038m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
R HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT - 1, NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,177m3
9Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m2
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087m3
17Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100 m2
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
21Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
28Gia công, lắp dựng cửa kéo xếp thép Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
29Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
S 2. BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,243100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,464m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,962tấn
7Bê tông xà dầm chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,193m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100 m2
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,736tấn
14Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,403m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,232tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,238100 m2
18Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,045m3
19Gia công, lắp đặt băng cản nước PVC vị trí mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,678100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,855tấn
22Bê tông nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,878m3
23Quét dung dịch chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V132,88m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,18m2
25Láng thành bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,34m2
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100 m3
T 3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
3Lắp đặt linh kiện báo cháy_Nút nhấn khẩn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_Chuông báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
7Lắp đặt cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
9Cung cấp, Lắp đặt Ác quy 12V7.2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cung cấp, Lắp đặt Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
12Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
13Kệ để 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
14Cung cấp, Lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ lối thoát hiểm rẽ trái, kèm bộ lưu điện duy trì 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng khẩn 2x5W, acquy lưu điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V460m
U 4. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,823100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,337100 m3
6Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100 m
7Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt T thép STK không rỉ nối bằng phương pháp hàn, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt BU thép D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt BU BB gang D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Cung cấp, Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt khớp nối mềm D114BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cung cấp, Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cung cấp, Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cung cấp, Lắp đặt cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Cung cấp, Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van bướm BB D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt van bi D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van 1 chiều BB D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt lọc Y BB D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt HAMELON thép D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Cung cấp, Lắp thép U80x50x5 (L=0.4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Cung cấp, Lắp thép U80x50x5 (L=0.8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Cung cấp, Lắp đặt nở sắt 8x120Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Cung cấp, Lắp đặt thép tấm 150x150x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Cung cấp, Lắp đặt Bulong chữ U sắt 8Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Cung cấp, Lắp đặt Ecu sắt 8Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
29Cung cấp, Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm động cơ DieselMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Bơm chữa cháy ly tâm trục ngang (ĐIEZEN) Q>=63m3/H, H>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Cung cấp, Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà 550x1100x200, đã bao gồm thiết bị (02 cuộn vòi, 02 Lăng phun, 02 đầu khớp nối...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Cung cấp, Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy vách tường 450x650x230 đã bao gồm thiết bị (02 cuộn vòi, 02 Lăng phun, 02 đầu khớp nối...)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Lắp đặt van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
35Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt T thép STK nối bằng phương pháp hàn, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt cút giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, D100-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt T giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, D100-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,706m2
V 5. PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rv=107MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Gia công, lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét Inox cao 5m và bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
3Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
5Gia công, lắp dựng Cáp neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m3
8Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Gia công, lắp đặt hệ thống chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
W HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO; SÂN KHẤU; CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, TỔNG HỢP VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ - 1. NÂNG CẤP, CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường hàng rào, trụ cổng - tính 50% KLMô tả kỹ thuật theo chương V138,751m2
2Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụMô tả kỹ thuật theo chương V138,751m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V277,502m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,568m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V26,528m2
X 2. NÂNG CẤP, CẢI TẠO SÂN KHẤU
1Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,715m3
2Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,432m3
3Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
4Lát gạch granite nền sân khấu, thành bậc cấp, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,65m2
5Lát gạch granite soi rãnh, bo cạnh mặt bậc sân khấu, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9m2
6Trát mặt sau sân khấu chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
Y 3. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Cung cấp, lắp đặt VRAC + SỨ + BULOONMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
Z 4. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
3Đắp đất rãnh mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874100 m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100 m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
AA 5. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_MƯƠNG XÂY ĐÁ CHẺ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,682100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,717m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,243m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,75m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,431m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
AB 6. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_HỐ THU NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
AC 7. TỔNG HỢP ĐÀO ĐẮP ĐẤT VẬN CHUYỂN
1Đào xúc đất lên xê đi đổ, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,49100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,489100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,489100 m3 đất nguyên thổ/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 14.320.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước) 3 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.64
3 Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)64
4 Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
2 Cần trục ô tô – sức nâng 16T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
3 Vận thăng 3T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
4 Ô tô tự đổ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
5 Máy trộn vữa 150l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
6 Máy ủi 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
8 Máy trộn bê tông 250l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->