Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, nâng cấp Trường trung học cơ sở Hùng Vương, thành phố Bảo Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, nâng cấp Trường trung học cơ sở Hùng Vương, thành phố Bảo Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:23:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,455,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.069E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 14.320.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô – sức nâng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công cải tạo, nâng cấp Trường trung học cơ sở Hùng Vương, thành phố Bảo Lộc Cải tạo, nâng cấp Trường trung học cơ sở Hùng Vương, thành phố Bảo Lộc 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 410.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc,
Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ - 1.PHÁ DỠ CĂN TIN, NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung tiền chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,077 | m3 |
| 8 | Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển xà bần 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | 2. DI DỜI BỂ BƠI DI ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bạt xếp + thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m_khung mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn_nhà tắm, WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100 m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ_nhà tắm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn - khung nhôm nhà tắm, WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,25 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Di dời bể bơi di động và các thiết bị , vật tư đã tháo dỡ đến vị trí lắp đặt mới bằng xe cẩu bánh hơi 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt rọ bu long (bao gồm 4 buong D16 dài 75cm, đai D8 giằng, bản mã chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp dựng lại kết cấu thép_khung mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lại bạt xếp + thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 18 | Lắp dựng lại khung lưới B40 bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,04 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lại vách khung nhôm nhà tắm, WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,25 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lại cấu kiện thép, lắp xà gồ thép nhà tắm, WC (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 21 | Lợp lại mái tôn nhà tắm, WC (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100 m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 24 | Lát nền nhà tắm, WC, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 25 | Lắp đặt lại chậu xí bệt (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, 12 PHÒNG BỘ MÔN, 02 PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ HÀNH LANG NỐI - 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,561 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,005 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,957 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,807 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,855 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,003 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,95 | m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,376 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, > cote tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,705 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,309 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,406 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,512 | 100 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,814 | 100 m3 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,384 | m3 |
| D | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,236 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m, trệt -> lầu 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,836 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,752 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,473 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,513 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 3 (mái 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,456 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,648 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,669 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,153 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô lầu 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,473 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,023 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,613 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,086 | 100 m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100 m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn_lam thông gió cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn_lam thông gió cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100 m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2_lam thông gió cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,449 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu_lam thông gió cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cấu kiện |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,36 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,903 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,721 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,621 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,927 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1,2&3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,181 | m3 |
| E | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,591 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,246 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,791 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,362 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,466 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,544 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,544 | tấn |
| 21 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,292 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt máng xối âm tại vị trí giao mái lớn - nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | m |
| 23 | Đóng trần tôn lạnh kẽm dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,277 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng nẹp nhựa trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,46 | m |
| F | 4. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,095 | tấn |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,48 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,61 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,081 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.716 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng hệ tay kéo, chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.547,42 | m2 |
| G | 5. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,69 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá khò nhám tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 3 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.254,246 | m2 |
| 4 | Lát gạch granite nhám mặt nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,078 | m2 |
| 5 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,248 | m2 |
| 6 | Lát gạch granite nền, sàn WC, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,32 | m2 |
| 7 | Ốp gạch granite tường, trụ, cột WC, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,96 | m2 |
| 8 | Ốp đá rối trang trí, tiết diện đá ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,163 | m2 |
| 9 | Lát gạch granite nhám mặt chiếu nghỉ, thành bậc cầu thang, bậc cấp, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,658 | m2 |
| 10 | Lát gạch granite nhám mặt soi rãnh, bo cạnh mặt bậc cầu thang, bậc cấp tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,206 | m2 |
| 11 | Ốp gạch tay vịn lan can, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,578 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,046 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.941,831 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.287,314 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài trang trí chữ A, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,217 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,721 | m2 |
| 18 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.201,988 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,486 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,42 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,92 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,64 | m |
| 23 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,06 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.983,164 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.948,623 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.416,926 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,486 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.909,109 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.400,091 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,48 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,34 | m |
| 32 | Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,095 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng khung lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt chữ Mica uốn nổi dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng V30 nhôm nẹp cạnh tường vị trí khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,64 | m |
| H | 6. PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1.2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 0.6m, 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED tuýp 1.2m, 1x20W (có cần, máng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu bảng LED tuýp 1.2m, 1x20W (có cần, máng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x5W (D GT03L V/5W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần D1400, 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.700 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.600 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Gia công, lắp đặt điện 14-18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Gia công, lắp đặt điện 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 25 | Gia công, lắp đặt tủ điện 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | tủ |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-125A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | 7. PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 48 PORT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Gia công, lắp đặt OUTLET máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt tủ chứa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 4 | Gia công, lắp đặt UPS 2000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 7 | Lắp đặt máng cáp nhựa 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| J | 8. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 26 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc nhựa, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt thông tắc nhựa, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 34 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lavabo (loại có chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 48 | Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | 9. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM (03CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,002 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,16 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,76 | m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 24 | Thi công tầng lọc sỏi 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc sỏi 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m3 |
| 28 | Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,114 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100 m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| L | 10. LÁNG HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ; 02 KHỐI 16 PHÒNG HỌC VÀ 01 NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU - 1. SỬA CHỮA, CAI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ_bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm_tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa láng seno và o văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,417 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà ( tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,363 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 50% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,775 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ của trần và đáy seno ngoài nhà ( tính 100% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,137 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,81 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,609 | 100 m2 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,221 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,221 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,221 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,137 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,775 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,363 | m2 |
| 20 | Sơn sê nô mái, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,137 | m2 |
| 21 | Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,551 | m2 |
| 22 | Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,627 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,159 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,81 | m2 |
| 25 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m2 |
| 26 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 27 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40_vị trí phá dỡ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,588 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,417 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,417 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 32 | Đắp đất ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m3 |
| 33 | Bê tông nền ram dốc vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng đá khò nhám ram dốc, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cửa, vách khung nhôm hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,48 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | 2. SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 16 PHÒNG HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng sê nô và ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà ( tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,037 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 50% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,51 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ của trần và đáy seno, sảnh đón ngoài nhà ( tính 100% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,854 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,92 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,874 | 100 m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, sảnh đón ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,096 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,67 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,269 | m2 |
| 10 | Sơn sê nô mái, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,854 | m2 |
| 11 | Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,019 | m2 |
| 12 | Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.020,37 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,76 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,92 | m2 |
| 15 | Láng sênô, ô văng dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,48 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,48 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 19 | Đắp đất ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông nền ram dốc vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá khò nhám ram dốc, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| O | 3. SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 16 PHÒNG HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng sê nô và ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,985 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà ( tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,926 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ( tính 50% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,157 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ của sê nô, ô văng ngoài nhà ( tính 100% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,314 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại_cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,56 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,921 | 100 m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,314 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,157 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,926 | m2 |
| 10 | Sơn sê nô mái, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,314 | m2 |
| 11 | Sơn tường, trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,313 | m2 |
| 12 | Sơn tường, trụ trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929,26 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,918 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,56 | m2 |
| 15 | Láng sênô dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,985 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,945 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 19 | Đắp đất ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông nền ram dốc vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá khò nhám ram dốc, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 22 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | 4. SỬA CHỮA, CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm_vách ngăn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,161 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,052 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,051 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,625 | m2 |
| 26 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,835 | m2 |
| 27 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,475 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,965 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt đơn 10A + Đế âm + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt Máng gen luồn dây điện 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tủ 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sàn + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt lavabo (loại có chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | 4.1 HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (01CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 24 | Thi công tầng lọc sỏi 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc sỏi 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 28 | Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| R | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT - 1, NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa kéo xếp thép Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều mặt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| S | 2. BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,464 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,193 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | tấn |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,403 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,045 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt băng cản nước PVC vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,88 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,18 | m2 |
| 25 | Láng thành bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,34 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100 m3 |
| T | 3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Nút nhấn khẩn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Chuông báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt Ác quy 12V7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 13 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ lối thoát hiểm rẽ trái, kèm bộ lưu điện duy trì 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng khẩn 2x5W, acquy lưu điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| U | 4. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt T thép STK không rỉ nối bằng phương pháp hàn, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU thép D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU BB gang D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm BB D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van bi D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều BB D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt lọc Y BB D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt HAMELON thép D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp, Lắp thép U80x50x5 (L=0.4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp, Lắp thép U80x50x5 (L=0.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt nở sắt 8x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt thép tấm 150x150x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt Bulong chữ U sắt 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt Ecu sắt 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bơm chữa cháy ly tâm trục ngang (ĐIEZEN) Q>=63m3/H, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà 550x1100x200, đã bao gồm thiết bị (02 cuộn vòi, 02 Lăng phun, 02 đầu khớp nối...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy vách tường 450x650x230 đã bao gồm thiết bị (02 cuộn vòi, 02 Lăng phun, 02 đầu khớp nối...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt T thép STK nối bằng phương pháp hàn, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, D100-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt T giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, D100-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,706 | m2 |
| V | 5. PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rv=107M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét Inox cao 5m và bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 5 | Gia công, lắp dựng Cáp neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m3 |
| 8 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| W | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO; SÂN KHẤU; CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, TỔNG HỢP VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ - 1. NÂNG CẤP, CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường hàng rào, trụ cổng - tính 50% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,751 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,751 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,502 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,568 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,528 | m2 |
| X | 2. NÂNG CẤP, CẢI TẠO SÂN KHẤU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,715 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,432 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 4 | Lát gạch granite nền sân khấu, thành bậc cấp, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,65 | m2 |
| 5 | Lát gạch granite soi rãnh, bo cạnh mặt bậc sân khấu, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 6 | Trát mặt sau sân khấu chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| Y | 3. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt VRAC + SỨ + BULOON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| Z | 4. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| AA | 5. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_MƯƠNG XÂY ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,717 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,243 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,75 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,431 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | cấu kiện |
| AB | 6. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| AC | 7. TỔNG HỢP ĐÀO ĐẮP ĐẤT VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào xúc đất lên xê đi đổ, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.069E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 14.320.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước) | 3 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) | 6 | 4 |
| 4 | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô – sức nâng 16T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 3 | Vận thăng 3T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi