Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Thừa Thiên Huế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138619-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT 20211127525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:19:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,818,597,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,200,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.227896957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45579391E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.973.018.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.946.037.160 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,38Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị lực căng dây co 200kg-2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Thừa Thiên Huế
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Thừa Thiên Huế
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân - 634 đường 2-9,P.Hòa Cường Nam,Q.Hải Châu-TP Đà Nẵng * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Viettel - Số 01 Giang Văn Minh, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng trạm HUPD45
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2110m
3Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1410m
4Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,510m
5Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
6Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
7Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V55,031
8Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V40,978
9Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,4
10Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
11Quét Ramset Epson G5 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m²
13Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
14Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
17Đổ bê tông, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656
18Đổ bê tông, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,387
19Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
20Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V166,321kg
22Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,053
23Lắp dựng dây co (dây néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
24Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
25Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
26Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
28Lập là thép 40mmx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
29Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
30Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
31Đắp, lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
32Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
33Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
34Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
35Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,039tấn
36Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
37Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.588,49kg
38Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V696m
39Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
40Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
41Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
42Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
43Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
44Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
45Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
46Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
47Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
48Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
49Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
50Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
B Khối lượng trạm HUPD64
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại thiết bị vi baMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V17,410m
4Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,910m
5Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V14,510m
6Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V8,710m
7Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,910m
8Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
9Đào móng , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V55,577
10Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V41,394
11Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,4
12Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
13Quét Ramset Epson G5 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m²
15Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
16Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
19Đổ bê tông, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656
20Đổ bê tông, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,387
21Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
22Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V166,321kg
24Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,183
25Lắp dựng dây co (dây néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
26Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
27Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
29Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
30Lập là thép 40mmx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
31Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
32Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
33Đắp, lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
34Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
35Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
36Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
37Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,605tấn
38Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
39Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.062,86kg
40Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V312m
41Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
42Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
44Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
45Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
46Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
47Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
48Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V402bộ
49Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
50Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
51Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
52Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
58Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
C Khối lượng trạm HUPD47
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ , thu hồi, lắp đặt lại thiết bị RRUMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Tháo dỡ , thu hồi, lắp đặt lại antenMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tháo dỡ , thu hồi, lắp đặt lại vi baMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
5Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2110m
6Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V710m
7Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V17,510m
8Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V710m
9Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
10Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
11Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,975
12Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V40,978
13Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,84
14Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V48lỗ
15Quét Ramset Epson G5 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V48lỗ
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m²
17Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
18Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
21Đổ bê tông,bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,104
22Đổ bê tông, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,387
23Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
24Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V166,321kg
26Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V12,997
27Lắp dựng dây co (dây néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
28Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
29Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
30Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
31Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
32Lập là thép 40mmx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
33Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
34Khóa cáp D12 (dùng khóa cáp thép, lực siết theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
35Đắp, lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
36Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
37Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
38Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
39Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,039tấn
40Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
41Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.588,49kg
42Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
43Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
44Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
46Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
47Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
48Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
49Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
50Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
51Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
52Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
53Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
54Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
57Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
D Khối lượng trạm HUAL16
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2110m
3Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1410m
4Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,510m
5Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
6Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
7Đào móng trụ anten, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,456
8Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V47,384
9Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,4
10Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
11Quét Ramset Epson G5 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m²
13Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
14Đổ bê tông,bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
17Đổ bê tông,, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656
18Đổ bê tông,bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,516
19Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
20Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V181,371kg
22Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V17,072
23Lắp dựng dây co (dây néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
24Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
25Đào rãnh tiếp địa,đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
26Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V42m
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8điện cực
28Lập là thép 40mmx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
29Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V36m
30Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
31Đắp, lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
32Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
33Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
34Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
35Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,068tấn
36Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
37Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.617,17kg
38Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V825m
39Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
40Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
42Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
43Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
44Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
45Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
46Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
47Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
48Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
49Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
50Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
E Khối lượng trạm HUAL13
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ , thu hồi, lắp đặt lại thiết bị vi baMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
3Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2110m
4Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V710m
5Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V17,510m
6Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
7Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRU tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
8Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,96
10Phá dỡ bậc cấp nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168
11Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V50,316
12Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V37,319
13Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,4
14Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V48lỗ
15Quét Ramset Epson G5 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V48lỗ
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m²
17Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
18Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
21Đổ bê tông, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,232
22Đổ bê tông, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,387
23Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
24Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V166,321kg
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m²
27Đổ bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832
28Xây bậc cấp gạch bê tông (5,5x9,5x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168
29Trát bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4
30Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,125
31Lắp dựng dây co (dây néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
32Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
33Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
34Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
35Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
36Lập là thép 40mmx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
37Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
38Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
39Đắp, lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
40Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
41Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
42Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
43Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,039tấn
44Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
45Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.588,49kg
46Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
47Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
48Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
49Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
50Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
51Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
52Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
53Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
54Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
55Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
56Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
57Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
58Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
64Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
F Khối lượng trạm HUPL88
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ , thu hồi, lắp đặt lại thiết bị vi baMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V13,810m
4Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,610m
5Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V11,510m
6Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V9,210m
7Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,310m
8Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
9Đào móng , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,752
10Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V51,957
11Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,4
12Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
13Quét Ramset Epson G5 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m²
15Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
16Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
19Đổ bê tông, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656
20Đổ bê tông, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,387
21Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
22Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V166,321kg
24Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,795
25Lắp dựng dây co (dây néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
26Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
27Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
29Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
30Lập là thép 40mmx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
31Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
32Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
33Đắp, lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
34Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
35Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
36Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
37Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,171tấn
38Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
39Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.537,24kg
40Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V306m
41Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
42Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
44Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
45Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
46Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
47Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
48Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
49Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
50Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
51Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
52Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
58Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
G Khối lượng trạm HUPL82
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ , thu hồi, lắp đặt lại thiết bị vi baMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2110m
4Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
5Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V17,510m
6Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V710m
7Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,910m
8Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
9Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,837
10Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V52,654
11Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,4
12Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
13Quét Ramset Epson G5 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m²
15Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
16Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
19Đổ bê tông, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656
20Đổ bê tông, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,387
21Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
22Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V166,321kg
24Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,183
25Lắp dựng dây co (dây néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
26Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
27Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
29Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
30Lập là thép 40mmx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
31Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
32Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
33Đắp, lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
34Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
35Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
36Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
37Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,021tấn
38Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
39Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.570,05kg
40Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
41Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
42Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
44Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
45Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
46Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
47Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
48Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
49Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
50Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
51Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
52Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
H Khối lượng trạm HUPL85
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2110m
3Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1410m
4Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RRF tại cầu cáp cũMô tả kỹ thuật theo chương V710m
5Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RRF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
6Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
7Đào móng , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,837
8Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V52,654
9Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,4
10Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
11Quét Ramset Epson G5 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m²
13Đổ bê tông,bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
14Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông B10 (M150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
17Đổ bê tông, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656
18Đổ bê tông, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,387
19Gia công, lắp đặt bulong neo móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
20Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V166,321kg
22Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,183
23Lắp dựng dây co (dây néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
24Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
25Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
26Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
28Lập là thép 40mmx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
29Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
30Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
31Đắp, lấp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
32Kiểm tra, đo thử điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
33Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8mb/s. Loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
34Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
35Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,021tấn
36Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
37Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.570,05kg
38Cáp co mạ kẽm đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
39Lót cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
40Tăng đơ D22 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
42Ma ní D22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
43Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
44Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
45Bulong M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
46Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
47Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
48Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
49Cáp co mạ kẽm đường kính D8Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
50Lót cáp dây co D8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Tăng đơ D12 Lren=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Khóa cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53Ma ní D12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Bulong M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Bulong M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Bulong M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.227896957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45579391E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.973.018.580 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.946.037.160 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải tối thiểu 2 tấn4
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l4
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,38Kw4
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ4
5 Máy đo lực căng dây co lực căng dây co 200kg-2 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->