Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: San tạo mặt bằng, đường T1, T3, T4, T5, Kè gia cố từ cọc 3A- TC1, cây xanh và các hạng mục phụ trợ khác)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155113-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: San tạo mặt bằng, đường T1, T3, T4, T5, Kè gia cố từ cọc 3A- TC1, cây xanh và các hạng mục phụ trợ khác)
Số hiệu KHLCNT 20211143738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:40:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,538,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.50263918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.171E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Loại công trình: Công trình có công năng phục vụ hỗn hợp (Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.976.647.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.953.295.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
6-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: San tạo mặt bằng, đường T1, T3, T4, T5, Kè gia cố từ cọc 3A- TC1, cây xanh và các hạng mục phụ trợ khác)
Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.68
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Giao Thông - Tổ 4, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái - Điện thoại: 02163.888.578 - Fax: 02163.885.867. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.68


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.68
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San tạo mặt bằng
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành966,4065100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành1.063,0472100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành11.693,519210m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành11.693,519210m3/1km
B Đường nội bộ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định hiện hành25,0954100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành29,1106100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành320,216610m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành320,216610m3/1km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành9,0089100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cmTheo quy định hiện hành7,4992100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định hiện hành46,6358100m2
8Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmTheo quy định hiện hành46,6358100m2
9Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộnTheo quy định hiện hành7,9141100tấn
10Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Theo quy định hiện hành7,9141100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổTheo quy định hiện hành7,9141100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 34km tiếp theo, ô tô tự đổTheo quy định hiện hành7,9141100tấn
C Vỉa hè
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,4512100m3
2Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành28,2854100m2
3Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành324,9509m3
4Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành3,7734100m2
5Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành8,3412tấn
6Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành2,0853tấn
7Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành88,377m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành993cấu kiện
9Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,048100m2
10Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,3tấn
11Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành1,152m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành12cấu kiện
13Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,0288100m2
14Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,2772tấn
15Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,1082tấn
16Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành1,2m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành2cấu kiện
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành11,56m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuTheo quy định hiện hành0,323100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành11,9m3
21Lắp đặt ghi thu gangTheo quy định hiện hành0,68tấn
22Ghi thu gang 25T (tấm đậy + khung + bulong)Theo quy định hiện hành34bộ
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành4,8662100m2
24Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành27,687m3
25Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành839m
26Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành1,104100m2
27Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành5,865m3
28Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành172,5m
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,0272tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,2074tấn
31Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,17100m2
32Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành0,884m3
33Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành34m
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành0,846m3
35Lan can Inox D50.8 dày 1.2mmTheo quy định hiện hành0,1173tấn
D Công trình thoát nước
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,0289100m3
2Ván khuôn móngTheo quy định hiện hành0,3137100m2
3Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200Theo quy định hiện hành21,4272m3
4Ván khuôn tường thânTheo quy định hiện hành0,8323100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành15,4264m3
6Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,0994tấn
7Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,1704tấn
8Ván khuôn xà mũTheo quy định hiện hành0,336100m2
9Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành5,28m3
10Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,198100m2
11Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,3926tấn
12Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,829tấn
13Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành5,64m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành30cấu kiện
E Kè gia cố mái taluy
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành3,9932m3
2Ván khuônTheo quy định hiện hành1,5973100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành31,9456m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,591tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,9644tấn
6Cốt thép bệ lan can, đường kính dTheo quy định hiện hành0,4788tấn
7Cốt thép bệ lan can, đường kính dTheo quy định hiện hành1,1718tấn
8Ván khuôn bệ lan canTheo quy định hiện hành1,1652100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ lan can, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành23,28m3
10Sản xuất thép lan can cầuTheo quy định hiện hành5,0799tấn
11Lắp dựng lan can bằng bu lôngTheo quy định hiện hành5,0799tấn
12Bu lông M22x650Theo quy định hiện hành196bộ
13Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulongTheo quy định hiện hành5,0799tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn khung trồng cỏTheo quy định hiện hành17,4736100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung trồng cỏ, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành174,91m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành3,2138tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành21,8075tấn
18Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định hiện hành11,9628100m2
19Đào xúc đất bằng thủ công trồng cỏ, đất cấp ITheo quy định hiện hành239,256m3
20Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành4,563100m2
21Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành14,8479tấn
22Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành225,961m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành576cấu kiện
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Theo quy định hiện hành112,9805m3
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định hiện hành23,9604100m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định hiện hành4,608100m
27Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định hiện hành0,4147100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành6,1239m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn khung trồng cỏTheo quy định hiện hành2,4496100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chân kè, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành85,7346m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân kè, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,0084tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân kè, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,9719tấn
33Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành8,4m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành17,5134m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành1,2294100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành1,0165tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành3,6538tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành0,1374tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành0,1374tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành36,8812m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành2,5961100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành1,7033tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành6,765tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành0,7074tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành0,7074tấn
46Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo quy định hiện hành6,12100m
47Làm và thả rồng đá, loại rồng đường kính 80cm, dài 10 mTheo quy định hiện hành451rồng
48Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành93,321m3
49Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định hiện hành32,364m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo quy định hiện hành23,405m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành5,25m3
52Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định hiện hành1,051100m2
53Đắp bao tải cát tạo mái bảo vệ đêTheo quy định hiện hành8.055,7142m3
54Cát trong bao tảiTheo quy định hiện hành8.055,7142m3
55Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đàoTheo quy định hiện hành38,8278100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành427,105810m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành427,105810m3/1km
F Hệ thống cấp nước sinh hoạt; phòng cháy, chữa cháy
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm PN10 dày 6.7mmTheo quy định hiện hành6,113100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành3,31100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo quy định hiện hành0,63100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành2,055100m
5Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mmTheo quy định hiện hành16cái
6Lắp đặt cút nhựa , đường kính côn, cút 90mmTheo quy định hiện hành8cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo quy định hiện hành8cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo quy định hiện hành2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo quy định hiện hành2cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90-27mmTheo quy định hiện hành274cái
11Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20mmTheo quy định hiện hành190cái
12Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành138cái
13Lắp đặt van chặn DN80, đường kính van d=80mmTheo quy định hiện hành1cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mmTheo quy định hiện hành3cái
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo quy định hiện hành8,168100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành11,478100m
17Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,09m3
18Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành0,26m3
19Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,1m3
20Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,08m3
21Xây gạch hố ga, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành0,48m3
22Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành0,61m2
23Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1,72m2
24LĐ tấm đan bằng thủ côngTheo quy định hiện hành2cái
25Ván khuôn tấm đanTheo quy định hiện hành0,005100m2
26Ván khuôn giằng hố gaTheo quy định hiện hành0,01100m2
27Cốt thép tấm đan F ≤ 10Theo quy định hiện hành0,015tấn
28Cốt thép giằng F ≤ 10Theo quy định hiện hành0,01tấn
29Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,36m3
30Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành1,04m3
31Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,4m3
32Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,32m3
33Xây gạch hố ga, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành1,92m3
34Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành2,44m2
35Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành6,88m2
36LĐ tấm đan bằng thủ côngTheo quy định hiện hành8cái
37Ván khuôn tấm đanTheo quy định hiện hành0,02100m2
38Ván khuôn giằng hố gaTheo quy định hiện hành0,04100m2
39Cốt thép tấm đan F ≤ 10Theo quy định hiện hành0,06tấn
40Cốt thép giằng F ≤ 10Theo quy định hiện hành0,04tấn
41Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo quy định hiện hành4cái
42Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo quy định hiện hành4cái
43Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,09m3
44Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành0,1269m3
45Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,06m3
46Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,12m3
47Xây gạch hố ga, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành0,45m3
48Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành0,48m2
49Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành3,12m2
50LĐ tấm đan bằng thủ côngTheo quy định hiện hành6cái
51Ván khuôn tấm đanTheo quy định hiện hành0,0087100m2
52Ván khuôn giằng hố gaTheo quy định hiện hành0,0159100m2
53Cốt thép tấm đan F ≤ 10Theo quy định hiện hành0,0177tấn
54Lắp đặt Tthép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 80mmTheo quy định hiện hành3cái
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành0,063100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành1,7325m3
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0137tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,112tấn
59Cắt khe mặt đườngTheo quy định hiện hành0,315100m
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành6,24m3
61Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mmTheo quy định hiện hành0,63100m
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,15m3
63Ván khuôn gỗ mốTheo quy định hiện hành0,048100m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành5,95100m
G Cây xanh
1Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành19,32m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành260,82m2
3Cây Giáng hương D=>15cm (trồng, chăm sóc)Theo quy định hiện hành161cây
H Báo hiệu giao thông
1Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3Theo quy định hiện hành0,3m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo quy định hiện hành2cái
3Cột biển báo d80Theo quy định hiện hành6m
4Diện tích biển (thép mặt biển dày 2mm, màn phản quang loại 4) (thép mặt biển dày 2mm, màn phản quang loại 4)Theo quy định hiện hành0,42m2
5Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4Theo quy định hiện hành0,3m3
6Thép D12 chống xoayTheo quy định hiện hành0,444kg
7Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mmTheo quy định hiện hành60,04m2
8Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mmTheo quy định hiện hành511,73m2
I Chi phí mua sắm thiết bị
1Chống sét 22kVTheo quy định hiện hành1Bộ
2Cầu dao CD 22kVTheo quy định hiện hành1Bộ
3Máy biến áp 560KVA 22/0,4KVTheo quy định hiện hành1máy
4Tủ hạ thế 560V-800ATheo quy định hiện hành1cái
J Thuế tài nguyên môi trường
1Khai thác đất để đắpTheo quy định hiện hành109.215,78m3
2Khai thác đất để đắpTheo quy định hiện hành109.215,78m3
3Đổ điTheo quy định hiện hành3.882,78m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.50263918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.171E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Loại công trình: Công trình có công năng phục vụ hỗn hợp (Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.976.647.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.953.295.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy rải ≥ 110CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT4
6 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
7 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
8 Máy trộn bê tông ≥250l Theo quy định2
9 Máy đầm đất cầm tay Theo quy định1
10 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định2
11 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định2
12 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định2
13 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định2
14 Máy phát điện Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->