Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: San tạo mặt bằng, đường T1, T3, T4, T5, Kè gia cố từ cọc 3A- TC1, cây xanh và các hạng mục phụ trợ khác)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: San tạo mặt bằng, đường T1, T3, T4, T5, Kè gia cố từ cọc 3A- TC1, cây xanh và các hạng mục phụ trợ khác) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:40:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,538,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.50263918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.171E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Loại công trình: Công trình có công năng phục vụ hỗn hợp (Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.976.647.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.953.295.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: San tạo mặt bằng, đường T1, T3, T4, T5, Kè gia cố từ cọc 3A- TC1, cây xanh và các hạng mục phụ trợ khác) Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.68 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San tạo mặt bằng | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 966,4065 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1.063,0472 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 11.693,5192 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 11.693,5192 | 10m3/1km |
| B | Đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định hiện hành | 25,0954 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,1106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 320,2166 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 320,2166 | 10m3/1km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành | 9,0089 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cm | Theo quy định hiện hành | 7,4992 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 46,6358 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo quy định hiện hành | 46,6358 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn | Theo quy định hiện hành | 7,9141 | 100tấn |
| 10 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Theo quy định hiện hành | 7,9141 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 7,9141 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 34km tiếp theo, ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 7,9141 | 100tấn |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,4512 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 28,2854 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 324,9509 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 3,7734 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 8,3412 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 2,0853 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 88,377 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 993 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,3 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 1,152 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 12 | cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,0288 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,2772 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,1082 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 2 | cấu kiện |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 11,56 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Theo quy định hiện hành | 0,323 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,9 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ghi thu gang | Theo quy định hiện hành | 0,68 | tấn |
| 22 | Ghi thu gang 25T (tấm đậy + khung + bulong) | Theo quy định hiện hành | 34 | bộ |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 4,8662 | 100m2 |
| 24 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 27,687 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 839 | m |
| 26 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 1,104 | 100m2 |
| 27 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 5,865 | m3 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 172,5 | m |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0272 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,2074 | tấn |
| 31 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0,17 | 100m2 |
| 32 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,884 | m3 |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 34 | m |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 0,846 | m3 |
| 35 | Lan can Inox D50.8 dày 1.2mm | Theo quy định hiện hành | 0,1173 | tấn |
| D | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0289 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,3137 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Theo quy định hiện hành | 21,4272 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thân | Theo quy định hiện hành | 0,8323 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 15,4264 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0994 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,1704 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,336 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,3926 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,829 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 5,64 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 30 | cấu kiện |
| E | Kè gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,9932 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 1,5973 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 31,9456 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,591 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9644 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ lan can, đường kính d | Theo quy định hiện hành | 0,4788 | tấn |
| 7 | Cốt thép bệ lan can, đường kính d | Theo quy định hiện hành | 1,1718 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bệ lan can | Theo quy định hiện hành | 1,1652 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 23,28 | m3 |
| 10 | Sản xuất thép lan can cầu | Theo quy định hiện hành | 5,0799 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 5,0799 | tấn |
| 12 | Bu lông M22x650 | Theo quy định hiện hành | 196 | bộ |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulong | Theo quy định hiện hành | 5,0799 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khung trồng cỏ | Theo quy định hiện hành | 17,4736 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung trồng cỏ, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 174,91 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,2138 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 21,8075 | tấn |
| 18 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định hiện hành | 11,9628 | 100m2 |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công trồng cỏ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 239,256 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 4,563 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 14,8479 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 225,961 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 576 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo quy định hiện hành | 112,9805 | m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định hiện hành | 23,9604 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 4,608 | 100m |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định hiện hành | 0,4147 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 6,1239 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khung trồng cỏ | Theo quy định hiện hành | 2,4496 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chân kè, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 85,7346 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân kè, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0084 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân kè, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,9719 | tấn |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 8,4 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 17,5134 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 1,2294 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,0165 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 3,6538 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,1374 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,1374 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 36,8812 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 2,5961 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,7033 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 6,765 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,7074 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,7074 | tấn |
| 46 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Theo quy định hiện hành | 6,12 | 100m |
| 47 | Làm và thả rồng đá, loại rồng đường kính 80cm, dài 10 m | Theo quy định hiện hành | 451 | rồng |
| 48 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 93,321 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 32,364 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo quy định hiện hành | 23,405 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 5,25 | m3 |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,051 | 100m2 |
| 53 | Đắp bao tải cát tạo mái bảo vệ đê | Theo quy định hiện hành | 8.055,7142 | m3 |
| 54 | Cát trong bao tải | Theo quy định hiện hành | 8.055,7142 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào | Theo quy định hiện hành | 38,8278 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 427,1058 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 427,1058 | 10m3/1km |
| F | Hệ thống cấp nước sinh hoạt; phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm PN10 dày 6.7mm | Theo quy định hiện hành | 6,113 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 3,31 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo quy định hiện hành | 0,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 2,055 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90-27mm | Theo quy định hiện hành | 274 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20mm | Theo quy định hiện hành | 190 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 138 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn DN80, đường kính van d=80mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 89mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 8,168 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 11,478 | 100m |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,09 | m3 |
| 18 | Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,26 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1 | m3 |
| 20 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,08 | m3 |
| 21 | Xây gạch hố ga, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,48 | m3 |
| 22 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,61 | m2 |
| 23 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,72 | m2 |
| 24 | LĐ tấm đan bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,005 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan F ≤ 10 | Theo quy định hiện hành | 0,015 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng F ≤ 10 | Theo quy định hiện hành | 0,01 | tấn |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m3 |
| 30 | Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,04 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4 | m3 |
| 32 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,32 | m3 |
| 33 | Xây gạch hố ga, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,92 | m3 |
| 34 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,44 | m2 |
| 35 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,88 | m2 |
| 36 | LĐ tấm đan bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan F ≤ 10 | Theo quy định hiện hành | 0,06 | tấn |
| 40 | Cốt thép giằng F ≤ 10 | Theo quy định hiện hành | 0,04 | tấn |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,09 | m3 |
| 44 | Xây gạch đáy hố ga, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,1269 | m3 |
| 45 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,06 | m3 |
| 46 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | m3 |
| 47 | Xây gạch hố ga, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,45 | m3 |
| 48 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,48 | m2 |
| 49 | Trát tường trong hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,12 | m2 |
| 50 | LĐ tấm đan bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0087 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo quy định hiện hành | 0,0159 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan F ≤ 10 | Theo quy định hiện hành | 0,0177 | tấn |
| 54 | Lắp đặt Tthép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 80mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,063 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 1,7325 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0137 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,112 | tấn |
| 59 | Cắt khe mặt đường | Theo quy định hiện hành | 0,315 | 100m |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 6,24 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,63 | 100m |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,15 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ mố | Theo quy định hiện hành | 0,048 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 5,95 | 100m |
| G | Cây xanh | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 19,32 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 260,82 | m2 |
| 3 | Cây Giáng hương D=>15cm (trồng, chăm sóc) | Theo quy định hiện hành | 161 | cây |
| H | Báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 0,3 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Cột biển báo d80 | Theo quy định hiện hành | 6 | m |
| 4 | Diện tích biển (thép mặt biển dày 2mm, màn phản quang loại 4) (thép mặt biển dày 2mm, màn phản quang loại 4) | Theo quy định hiện hành | 0,42 | m2 |
| 5 | Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150 đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 0,3 | m3 |
| 6 | Thép D12 chống xoay | Theo quy định hiện hành | 0,444 | kg |
| 7 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Theo quy định hiện hành | 60,04 | m2 |
| 8 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Theo quy định hiện hành | 511,73 | m2 |
| I | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chống sét 22kV | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao CD 22kV | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp 560KVA 22/0,4KV | Theo quy định hiện hành | 1 | máy |
| 4 | Tủ hạ thế 560V-800A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| J | Thuế tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 109.215,78 | m3 |
| 2 | Khai thác đất để đắp | Theo quy định hiện hành | 109.215,78 | m3 |
| 3 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 3.882,78 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.50263918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.171E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Loại công trình: Công trình có công năng phục vụ hỗn hợp (Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.976.647.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.953.295.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy rải ≥ 110CV | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 6 | Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
| 7 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Theo quy định | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Theo quy định | 1 |
| 10 | Đầm bàn ≥1Kw | Theo quy định | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Theo quy định | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn ≥5kW | Theo quy định | 2 |
| 13 | Máy hàn ≥23 KW | Theo quy định | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi