Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: San tạo mặt bằng, đường T2, Kè gia cố từ cọc TC1-13, hệ thống điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ khác)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143794-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: San tạo mặt bằng, đường T2, Kè gia cố từ cọc TC1-13, hệ thống điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ khác)
Số hiệu KHLCNT 20211143738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:38:00 đến ngày 2021-11-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,973,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696458275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.494E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Loại công trình: Công trình có công năng phục vụ hỗn hợp (Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.981.635.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.963.271.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
6-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: San tạo mặt bằng, đường T2, Kè gia cố từ cọc TC1-13, hệ thống điện sinh hoạt, chiếu sáng, trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ khác)
Xây dựng khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.68
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Giao Thông - Tổ 4, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái - Điện thoại: 02163.888.578 - Fax: 02163.885.867. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.68


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0986.702.773 – Fax: 02163.834.795 Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.68
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Văn Yên. Địa chỉ: Số 274, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San tạo mặt bằng
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IITheo quy định hiện hành5,2192100m3
2Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành5,2192100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành984,5335100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành1.009,2864100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành11.102,150410m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành11.102,150410m3/1km
B Đường nội bộ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định hiện hành18,209100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành21,1224100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành232,346410m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành232,346410m3/1km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành6,5215100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cmTheo quy định hiện hành5,4346100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định hiện hành33,4086100m2
8Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmTheo quy định hiện hành33,4086100m2
9Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hTheo quy định hiện hành5,6694100tấn
10Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Theo quy định hiện hành5,6694100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổTheo quy định hiện hành5,6694100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 34km tiếp theo, ô tô tự đổTheo quy định hiện hành5,6694100tấn
C Vỉa hè
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,4195100m3
2Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành25,7529100m2
3Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành298,0218m3
4Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành3,5416100m2
5Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành7,8288tấn
6Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành1,9572tấn
7Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành82,948m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành932cấu kiện
9Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,024100m2
10Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,15tấn
11Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành0,576m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành6cấu kiện
13Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,0516100m2
14Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,3384tấn
15Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành1,368m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành12cấu kiện
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành11,56m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuTheo quy định hiện hành0,323100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành11,9m3
20Lắp đặt ghi thu gangTheo quy định hiện hành0,68tấn
21Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong)Theo quy định hiện hành34bộ
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành4,8372100m2
23Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành27,522m3
24Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành834m
25Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,2176100m2
26Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành1,156m3
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành34m
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,0272tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,2074tấn
30Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,17100m2
31Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành0,884m3
32Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành34m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó gáy, đá 2x4, mác 150Theo quy định hiện hành2,4903m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành70,6249m3
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1.412,498m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành0,705m3
37Lan can Inox D50.8 dày 1.2mmTheo quy định hiện hành0,0978tấn
D Công trình thoát nước
1Đào móng = máy, máy đào, đất cấp 3Theo quy định hiện hành25,1986100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành6,2973100m3
3Đắp đất công trình bằng máy. Độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo quy định hiện hành2,6677100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành76,197310m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành76,197310m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,1733100m3
7Ván khuôn móngTheo quy định hiện hành2,1879100m2
8Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200Theo quy định hiện hành180,3492m3
9Ván khuôn tường thânTheo quy định hiện hành4,273100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành90,8046m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định hiện hành1,742tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định hiện hành12,8375tấn
13Ván khuôn ống cốngTheo quy định hiện hành13,559100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành107,9m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định hiện hành130đoạn ống
16Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành77,3333m2
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành212,85m2
18Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành144,48m2
19Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngTheo quy định hiện hành557,7m2
20Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,0994tấn
21Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,1704tấn
22Ván khuôn xà mũTheo quy định hiện hành0,336100m2
23Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành5,28m3
24Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,2358100m2
25Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,6418tấn
26Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,829tấn
27Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành6,612m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành39cấu kiện
E Kè gia cố mái taluy
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành3,9816m3
2Ván khuônTheo quy định hiện hành1,5926100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành31,8528m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,5893tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,9616tấn
6Cốt thép bệ lan can, đường kính dTheo quy định hiện hành0,4911tấn
7Cốt thép bệ lan can, đường kính dTheo quy định hiện hành1,2035tấn
8Ván khuôn bệ lan canTheo quy định hiện hành1,1952100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ lan can, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành23,88m3
10Sản xuất thép lan can cầuTheo quy định hiện hành5,1987tấn
11Lắp dựng lan can bằng bu lôngTheo quy định hiện hành5,1987tấn
12Bu lông M22x650Theo quy định hiện hành200bộ
13Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulongTheo quy định hiện hành5,1987tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn khung trồng cỏTheo quy định hiện hành14,4733100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung trồng cỏ, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành144,7888m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành2,7744tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung trồng cỏ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành18,5477tấn
18Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định hiện hành9,2208100m2
19Đào xúc đất bằng thủ công trồng cỏ, đất cấp ITheo quy định hiện hành184,416m3
20Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành4,372100m2
21Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành14,8845tấn
22Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành225,125m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành537cấu kiện
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo quy định hiện hành112,5625m3
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định hiện hành23,8008100m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định hiện hành4,296100m
27Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định hiện hành0,3866100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành6,5295m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn khung trồng cỏTheo quy định hiện hành2,6118100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chân kè, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành91,413m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân kè, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,0752tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân kè, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành2,1025tấn
33Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành9,24m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành18,0285m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành1,2655100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành1,0464tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành3,7612tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành0,1414tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành0,1414tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành37,9659m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định hiện hành2,6725100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành1,7534tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành6,964tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành0,7282tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành0,7282tấn
46Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo quy định hiện hành6,3100m
47Làm và thả rồng đá, loại rồng đường kính 80cm, dài 10 mTheo quy định hiện hành374rồng
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định hiện hành1,5973tấn
49Ván khuôn ống cốngTheo quy định hiện hành4,5792100m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành22,896m3
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định hiện hành54đoạn ống
52Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định hiện hành254,34m2
53Thả đá hộc vào ống buyTheo quy định hiện hành37,8m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,7m3
55Rải bạt dứaTheo quy định hiện hành0,27100m2
56Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo quy định hiện hành60,75m3
57Đắp bao tải cát tạo mái bảo vệ đêTheo quy định hiện hành4.495,0872m3
58Cát trong bao tảiTheo quy định hiện hành4.495,0872m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành41,0779100m3
60Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đàoTheo quy định hiện hành28,6077100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành314,684710m3/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành314,684710m3/1km
F Hệ thống cấp điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành9,828m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Theo quy định hiện hành11,232m3
3Lắp khung móng cột M24x340x340x500Theo quy định hiện hành39bộ
4Đắp vữa chân cột, dày trung bình 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành15,6m2
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định hiện hành3,710 cọc
6Rải dây thép địaTheo quy định hiện hành5,5510 m
7Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địaTheo quy định hiện hành37cọc
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định hiện hành0,210 cọc
9Rải dây thép địaTheo quy định hiện hành2,410 m
10Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địaTheo quy định hiện hành8cọc
11Lắp đặt cột đèn trang tríTheo quy định hiện hành39cột
12Lắp đặt cần đènTheo quy định hiện hành391 bộ
13Lắp đặt bóng đèn trang tríTheo quy định hiện hành1951 bộ
14Cầu nhựa PMMA D400Theo quy định hiện hành1951 bộ
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định hiện hành31,210 đầu cốt
16Đầu cốt đồng M10Theo quy định hiện hành3121 bộ
17Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo quy định hiện hành156m
18Ống nhựa D65/50 luồn cộtTheo quy định hiện hành78m
19Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo quy định hiện hành78đầu cáp
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo quy định hiện hành1,521100m
21Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định hiện hành39bảng
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành39cái
23Đánh số cộtTheo quy định hiện hành3,910 cột
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo quy định hiện hành44,4672100m
25Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo quy định hiện hành2.223,358m
26Dây đồng trần M10 nối tiếp địaTheo quy định hiện hành2.223,358m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmTheo quy định hiện hành2.158,6m
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành7m3
29Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo quy định hiện hành0,0525100m3
30Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo quy định hiện hành0,515100m
31Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo quy định hiện hành25,75m
32Dây đồng trần M10 nối tiếp địaTheo quy định hiện hành25,75m
33Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmTheo quy định hiện hành1,645m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo cápTheo quy định hiện hành0,09100m2
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành25m
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định hiện hành0,810 cọc
37Rải dây thép tiếp địaTheo quy định hiện hành1,810 m
38Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmTheo quy định hiện hành8cọc
39Đào đất móng cột rộng 1m, Đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,416m3
40Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Theo quy định hiện hành0,624m3
41Lắp khung móng tủ, giá đỡ tủ điệnTheo quy định hiện hành2bộ
42Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT1200x600x350Theo quy định hiện hành2tủ
43Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định hiện hành3sợi
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnTheo quy định hiện hành411 vị trí
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành17,15m3
46Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Theo quy định hiện hành17,92m3
47Lắp khung móng cột M24x340x340x500Theo quy định hiện hành35bộ
48Đắp vữa chân cột, dày trung bình 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành14m2
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định hiện hành3,310 cọc
50Rải dây thép địaTheo quy định hiện hành4,9510 m
51Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địaTheo quy định hiện hành33cọc
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định hiện hành0,210 cọc
53Rải dây thép địaTheo quy định hiện hành2,410 m
54Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địaTheo quy định hiện hành8cọc
55Lắp đặt cột đèn chiếu sáng H=8m dày 3mmTheo quy định hiện hành35cột
56Lắp đặt bóng đèn chiếu sángTheo quy định hiện hành351 bộ
57Bộ đèn Led Pmax=150WTheo quy định hiện hành351 bộ
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo quy định hiện hành2810 đầu cốt
59Đầu cốt đồng M10Theo quy định hiện hành2801 bộ
60Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo quy định hiện hành140m
61Ống nhựa D65/50 luồn cộtTheo quy định hiện hành70m
62Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo quy định hiện hành70đầu cáp
63Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo quy định hiện hành2,94100m
64Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định hiện hành35bảng
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành35cái
66Đánh số cộtTheo quy định hiện hành3,510 cột
67Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định hiện hành3sợi
68Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnTheo quy định hiện hành351 vị trí
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,201100m3
70Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành14,8335100m2
71Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành153,12m3
72Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành3,6366100m2
73Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành8,613tấn
74Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành53,592m3
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành1.914cấu kiện
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành14,2875m3
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành8,5725m3
78Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng)Theo quy định hiện hành285,75m2
79Phá dỡ nền gạch xi măngTheo quy định hiện hành285,75m2
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành120,015m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,2033100m3
82Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành28,072100m2
83Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành176,66m3
84Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành3,6784100m2
85Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành8,712tấn
86Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành54,208m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành1.936cấu kiện
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,0029100m3
89Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành0,39100m2
90Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành2,73m3
91Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,0741100m2
92Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,1404tấn
93Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành0,78m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành39cấu kiện
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành3,465m3
96Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành3,465m3
97Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo quy định hiện hành16,5m
98Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định hiện hành22cọc
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,56m3
100Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Theo quy định hiện hành2,535m3
101Lắp khung móng tủ 4M16x350Theo quy định hiện hành5bộ
102Lắp đặt tủ điện 12 công tơ, KT1200x650x550Theo quy định hiện hành5tủ
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,872m3
104Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Theo quy định hiện hành3,042m3
105Lắp khung móng tủ 4M16x350Theo quy định hiện hành6bộ
106Lắp đặt tủ điện 18 công tơ, KT1400x650x550Theo quy định hiện hành6tủ
107Rải cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150mm2Theo quy định hiện hành8,8316100m
108Rải dây sau công tơ 2x16mm2Theo quy định hiện hành17,356100m
109Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm chiều dày 18,4mmTheo quy định hiện hành0,63100m
110Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D110/90Theo quy định hiện hành795,4m
111Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D100/80Theo quy định hiện hành33,1m
112Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Theo quy định hiện hành33,1m
113Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30Theo quy định hiện hành1.735,6m
114Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành0,063100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành1,7325m3
116Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0175tấn
117Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1119tấn
G Trạm biến áp và đường dây 24KV
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo quy định hiện hành0,0991 km dây
2Dây nhôm lõi thépTheo quy định hiện hành19,5901kg
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvTheo quy định hiện hành0,610 sứ
4Sứ đứng 24kV cả tyTheo quy định hiện hành6bộ
5Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo quy định hiện hành181 chuỗi sứ
6Chuỗi SilicolTheo quy định hiện hành18bộ
7Ghíp nhôm đa năngTheo quy định hiện hành18bộ
8Lắp đặt xà rẽ, trọng lượng xà 100kgTheo quy định hiện hành2bộ
9Thép xà rẽTheo quy định hiện hành188,68kg
10Dựng cột Cột ly tâm , bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo quy định hiện hành2cột
11Lắp xà đỡ lèo 1pha, trọng lượng Theo quy định hiện hành6bộ
12Thép xà đỡTheo quy định hiện hành59,34kg
13Lắp cổ dề, trọng lượng Theo quy định hiện hành6bộ
14Thép xà cổ dềTheo quy định hiện hành55,8kg
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành8,4m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành3,616m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo quy định hiện hành0,704m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành4,08m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,1168100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0196tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0386tấn
22Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,108100m3
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành10,8m3
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo quy định hiện hành30m
25Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định hiện hành8cọc
26Xà đón dây đầu trạm, trọng lượng xà 50kgTheo quy định hiện hành1bộ
27Thép xà đónTheo quy định hiện hành45,15kg
28Xà cầu daoTheo quy định hiện hành1bộ
29Thép xà cầu daoTheo quy định hiện hành60,28kg
30Bộ truyền động + tay TT cầu daoTheo quy định hiện hành1bộ
31Thép bộ truyền động + tay cầu daoTheo quy định hiện hành16,86kg
32Xà đỡ cầu chìTheo quy định hiện hành1bộ
33Thép xà đỡ cầu chìTheo quy định hiện hành26,97kg
34Xà chống sétTheo quy định hiện hành1bộ
35Thép xà cầu chìTheo quy định hiện hành12,99kg
36Lắp đặt sàn thao tácTheo quy định hiện hành0,1551tấn
37Thép sàn thao tácTheo quy định hiện hành155,1kg
38Lắp đặt giá, dầm máy biến ápTheo quy định hiện hành0,2813tấn
39Thép giá, dầm máy biến ápTheo quy định hiện hành281,3kg
40Lắp đặt thang trèoTheo quy định hiện hành0,0303tấn
41Thép thang trèoTheo quy định hiện hành30,3kg
42Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thếTheo quy định hiện hành1bộ
43Thép giá đỡ cáp hạ thếTheo quy định hiện hành4,35kg
44Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo quy định hiện hành0,1299100kg
45Thép tiếp địaTheo quy định hiện hành12,99kg
46Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,36100m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành36m3
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo quy định hiện hành100m
49Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định hiện hành30cọc
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành6,48m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành2,64m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo quy định hiện hành0,56m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành3,28m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,1056100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0196tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0386tấn
57Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo quy định hiện hành11 máy
58Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo quy định hiện hành11 bộ
59Lắp đặt chống sét van Theo quy định hiện hành13 pha
60Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo quy định hiện hành11 tủ
61Lắp đặt dây đơn CVV 1x185mm2Theo quy định hiện hành8m
62Lắp đặt dây đơn CVV 1x400mm2Theo quy định hiện hành32m
63Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvTheo quy định hiện hành1,510 sứ
64Dựng cột Cột ly tâm , bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo quy định hiện hành2cột
65Sứ đứng 24kV cả tyTheo quy định hiện hành15bộ
66Đầu cốt đồng GTY M185Theo quy định hiện hành2bộ
67Đầu cốt đồng GTY M400Theo quy định hiện hành6bộ
68Đầu cốt đồng GTY M50Theo quy định hiện hành8bộ
69Đầu cốt đồng - nhôm AM70Theo quy định hiện hành3bộ
70Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Theo quy định hiện hành24m
71Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo quy định hiện hành0,08100m
72Biển báo các loạiTheo quy định hiện hành1bộ
73Chụp đầu cực thiết bịTheo quy định hiện hành1bộ
74Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo quy định hiện hành1máy
75Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo quy định hiện hành1bộ
76Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo quy định hiện hành1bộ
77Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo quy định hiện hành6cái
78Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo quy định hiện hành18bát
79Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo quy định hiện hành3sợi
80Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo quy định hiện hành41 vị trí
H Thuế tài nguyên môi trường
1Khai thác đất để đắpTheo quy định hiện hành103.040,88m3
2Khai thác đất để đắpTheo quy định hiện hành103.040,88m3
3Tận dụng từ đào sang đắpTheo quy định hiện hành7.370,0413m3
4Đổ điTheo quy định hiện hành3.490,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696458275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.494E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Loại công trình: Công trình có công năng phục vụ hỗn hợp (Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.981.635.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.963.271.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy rải ≥ 110CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT4
6 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
7 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
8 Máy trộn bê tông ≥250l Theo quy định2
9 Máy đầm đất cầm tay Theo quy định1
10 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định2
11 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định2
12 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định2
13 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định2
14 Máy phát điện Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->