Gói thầu: Hóa chất, dụng cụ, môi trường vi sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm |
| Tên gói thầu | Hóa chất, dụng cụ, môi trường vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050122 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:04:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 880,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, dụng cụ, môi trường vi sinh nghiên cứu đặc điểm sinh học và hoạt tính của các chủng Bacillus để sản xuất chế phẩm probiotic an toàn dùng cho chăn nuôi 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2020-2021, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | CoA hoặc tài liệu tương tự |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế nếu có |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của hàng hóa kèm điều kiện bảo quản |
| E-CDNT 15.2 | Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp chứng minh vốn tự có tối thiểu 180 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu, chủ đầu tư: Viện Công nghệSinh học và Công nghệ Thực phẩm
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại: 0243.8682470 Fax: 02438682470 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chu Kỳ Sơn Số điện thoại: 0243.8682470 Viện Công nghệSinh học và Công nghệ Thực phẩm Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Fax: 02438682470 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cao Thị Thanh Bình SĐT: 0243.8692515 Số điện thoại: 0243.8682470 Viện Công nghệSinh học và Công nghệ Thực phẩm Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Fax: 02438682470 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trương Quốc Phong Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Fax: 02438682470 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình đựng 250 ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Dung tích: 250 ml. | ||
| 2 | Bình đựng 500 ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Dung tích: 500 ml. | ||
| 3 | Bình đựng 1000 ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Dung tích: 1000 ml. | ||
| 4 | Bình Schoott loại 250 ml | 20 | cái | Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1400C trong 30 phút; Có vạch chia; Có nắp vặn xanh và vòng đệm bằng chất liệu PP, Dung tích: 250ml. | ||
| 5 | Bình Schoott loại 500 ml | 20 | cái | Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1400C trong 30 phút; Có vạch chia; Có nắp vặn xanh và vòng đệm bằng chất liệu PP, Dung tích: 500ml. | ||
| 6 | Bình Schoott loại 1000 ml | 20 | cái | Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1400C trong 30 phút; Có vạch chia; Có nắp vặn xanh và vòng đệm bằng chất liệu PP, Dung tích: 1000ml. | ||
| 7 | Bình tam giác 100ml | 30 | cái | Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Có vạch chia; Dung tích: 100 ml. | ||
| 8 | Bình tam giác 250ml | 30 | cái | Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Có vạch chia; Dung tích: 250 ml. | ||
| 9 | Bình tam giác 1000ml | 30 | cái | Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Có vạch chia; Dung tích: 1000 ml. | ||
| 10 | Ca(NO3)2 | 70 | kg | Tinh thể màu trắng, Độ tinh khiết >99%, Độ axit 6,0; Hộp 1kg. | ||
| 11 | Cao nấm men | 11 | kg | Dạng bột, Dùng trong môi trường vi sinh, Hàm lượng nitơ tổng số > 10%, Hàm lượng nitơ amin > 4%, pH 6,5 - 7,5 | ||
| 12 | Cao thịt | 12 | hộp | Dạng bột; Hàm lượng Nitơ tổng số: > 10%. Hộp 0,5kg. | ||
| 13 | Cốc có mỏ 250ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia. Dung tích: 250 ml | ||
| 14 | Cốc có mỏ 500ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia. Dung tích: 500 ml | ||
| 15 | Cốc có mỏ 1000ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia. Dung tích: 1000 ml | ||
| 16 | Cuvet 1 ml | 15 | hộp | Chất liệu nhựa chịu hóa chất.Kích thước 12 x 12 x 45mm. Hộp 100 cái | ||
| 17 | Đầu côn 1ml | 24 | túi | Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; 1000 cái/túi | ||
| 18 | Đầu côn 200 µl | 24 | túi | Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; 1000 cái/túi | ||
| 19 | Difco Sporulation Medium (DSM) | 16 | hộp | Hộp 500g. pH= 6,6±0,2. Thúc đẩy sự hình thành bào tử cho Bacillus, dạng bột màu kem đến vàng nhạt | ||
| 20 | Eppendorf | 15 | túi 1000 | Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; 1000 cái/túi | ||
| 21 | Găng tay cao su tiệt trùng | 15 | hộp | Quy cách đóng gói : 100cái / hộp, 10 hộp / thùng; Trọng lượng : 5.4g; Kích thước : (độ rộng lòng bàn tay). Extra small : Small : 85 ± 3mm. Medium : 95 ± 3mm. Large : 105 ± 3mm. Extra large : > 110mm; Chiều dài : 240mm; Độ dày : 0.01mm. | ||
| 22 | Giá ống nghiệm | 5 | cái | Làm bằng chất liệu inox chịu ăn mòn hóa chất, Giá 40 ống, kích thước phi 18 | ||
| 23 | Glucose | 75 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 99,5%, Hàm lượng Cl- | ||
| 24 | Hộp petri nhựa | 5 | thùng | Chất liệu nhựa; Vô trùng. Thùng 500 cặp. | ||
| 25 | Hộp petri nhựa | 1.000 | cái | Chất liệu nhựa; Vô trùng | ||
| 26 | K2HPO4 | 75 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%, | ||
| 27 | KH2PO4 | 75 | Kg | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 28 | Lọ nâu | 40 | cái | Thủy tinh màu hổ phách tránh ánh sáng, chịu nhiệt độ và hóa chất ăn mòn, Nắp vặn nhựa PE, đệm nắp tráng nhựa PP. Thân hình trụ đáy bằng. Thể tích 5ml | ||
| 29 | Luria-Bertani (LB) broth | 17 | Lọ | Dạng bột màu trắng đến hơi vàng. pH 6,8-7,2. Độ hòa tan 25mg/ml nước. Lọ 1kg | ||
| 30 | Maltodextrin | 25 | kg | Dạng bột màu trắng. Được làm từ bột ngô. Chỉ số DE từ 16,5-19,5. Túi 500g. | ||
| 31 | Màng lọc | 12 | hộp | Màng lọc cenlulose tái tổ hợp. Kích thước: 0,45 µm. Hộp 100 cái. | ||
| 32 | MgSO4 | 22 | kg | Độ tinh khiết >99%. (Cl-): ≤5 ppm. K: ≤50 ppm. Na: ≤50 ppm. Kim loại nặng ( Pb): ≤5 ppm. Lọ 1kg dạng bột | ||
| 33 | MnCl2 | 35 | kg | Dạng bột. Độ tinh khiết >99%. pH = 3,5-6,0. Chai 500g | ||
| 34 | MnSO4 | 50 | kg | Dạng bột. Độ tinh khiết >99%. pH = 3,5-6,0. Chai 1kg | ||
| 35 | Nutrient Agar | 11 | hộp | Dạng bột. pH= 6,8±0,2. Dùng cho môi trường vi sinh. Hàm lượng Agar: 15g/l. Lọ 500g | ||
| 36 | Nutrient Broth | 11 | hộp | Dạng bột. pH= 6,8±0,2. Dùng cho môi trường vi sinh. Lọ 500g | ||
| 37 | Ống nghiệm F18 có nút đậy | 106 | cái | Bằng thủy tinh soda-lime chịu nhiệt chịu hóa chất. Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE. Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinh. Nhiệt độ tối đa: 140 độ C. Kích thước 18x180mm. Độ dày 1mm | ||
| 38 | Pepton | 13 | hộp | Hộp 0,5kg. pH= 6,8±0,5. Dùng cho vi sinh. Dạng bột. Nguồn gốc từ casein sữa bò | ||
| 39 | Pipet thủy tinh 10ml | 60 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt. Có vạch chia. Dung tích: 10 ml | ||
| 40 | Pipet thủy tinh 5ml | 40 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt. Có vạch chia. Dung tích: 5 ml | ||
| 41 | Pipet thủy tinh 2ml | 20 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt. Có vạch chia. Dung tích: 2 ml | ||
| 42 | Pipet thủy tinh 1ml | 20 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt. Có vạch chia. Dung tích: 1 ml | ||
| 43 | Tripticase soy broth | 11 | hộp | Hộp/lọ 500g. Dạng rắn, hòa tan tốt trong nước cất hoặc nước deion (30g/L) pH= 7,3±0,2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi