Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác truyền thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác truyền thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138119 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước, nguồn thu dịch vụ, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:54:00 đến ngày 2021-11-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 588,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị truyền thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 411.765.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.235.295.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện chế độ bảo dưỡng, bảo trì định kỳ, đảm bảo nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong 04 giờ ngay sau khi nhận được thông báo từ phía Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân ngành: Điện tử, kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cử nhân một trong các ngành: Điện tử, kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác truyền thông Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác truyền thông của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước, nguồn thu dịch vụ, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. + Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. + Bản cam kết các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất năm 2020 trở lại đây, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). + Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của HSMT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Xuất xứ hàng hóa. Bản cam kết các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, Bản cam kết các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất năm 2020 trở lại đây, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong E-HSMT. Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu về mặt kỹ thuật nêu đầy đủ, rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại thiết bị, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, xuất xứ, nhãn mác, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành từng loại hàng hoá thiết bị chính và các phụ kiện kèm theo. Trong hồ sơ dự thầu của mình nhà thầu phải có catalogue có dấu của nhà sản xuất; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến nơi sử dụng và lắp đặt hoàn chỉnh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ, Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 02103.846.425 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ, Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 02103.846.425 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn lạnh LED | 6 | Cái | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 2 | Đèn LED chiếu ven | 3 | cái | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 3 | Đèn chủ Keylight | 3 | cái | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 4 | Hệ thống điều khiển Studio | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 5 | Móc treo đèn | 12 | Cái | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 6 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao | 6 | Cái | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 7 | Hệ thống khung treo đèn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 8 | Dây bảo hiểm cho đèn | 12 | Sợi | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 9 | Dây điện cho đèn | 180 | mét | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 10 | Đánh số đèn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 11 | Phông chuyên dùng để Chromakey | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 12 | Phụ kiện lắp đặt dàn đèn | 1 | Gói | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 13 | Máy ghi âm kỹ thuật số dòng | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 14 | Hệ thống loa thông báo | 1 | Gói | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 15 | Bộ ghế sofa cho phòng studio | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 16 | Bàn kỹ thuật: | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 17 | Bộ máy tính dựng hình | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 18 | Mic thu âm | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 19 | Card âm thanh thu âm | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 20 | Tủ chống ẩm | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 21 | Loa kiểm âm | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 22 | Tai nghe kiểm âm Tascam | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 23 | Tivi HD 4K | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 24 | Lắp đặt, tích hợp, vận chuyển lắp đặt 10 ngày | 1 | Gói | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 25 | Chuyển giao công, nghệ và hướng dẫn sử dụng trong vòng 5 ngày | 1 | Gói | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 26 | Máy quay chuyên dụng 4K ghi hình trên thẻ nhớ | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 27 | Pin dự phòng InfoLITHIUM | 1 | Cục | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 28 | Thẻ nhớ 64GB SDXC 95/90MB/s hoặc tốc độ cao hơn | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 29 | Chân máy quay | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 30 | Đèn chuyên dụng | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 31 | Micro phóng vấn XLR Shotgun Microphone | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 32 | Bộ gắn logo chuyên dụng cho micro phỏng vấn | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 33 | Micro cài áo không dây | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 34 | Bộ pin AA và sạc pin quick charger Eneloop | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 35 | Áo che mưa chuyên dụng | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 36 | Balo đựng camera chuyên dụng | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 37 | Máy ảnh | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 38 | Ống kính EF 24-105mm + Phụ kiện | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị truyền thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 411.765.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.235.295.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện chế độ bảo dưỡng, bảo trì định kỳ, đảm bảo nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong 04 giờ ngay sau khi nhận được thông báo từ phía Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân cán bộ quản lý | 1 | Kỹ sư, cử nhân ngành: Điện tử, kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ thông tin | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự thi công lắp đặt | 2 | Kỹ sư, cử nhân một trong các ngành: Điện tử, kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ thông tin | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi