Gói thầu: Gói thầu số 5 “Mua sắm lắp đặt trang thiết bị làm việc”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135335-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 5 “Mua sắm lắp đặt trang thiết bị làm việc”
Số hiệu KHLCNT 20210750248
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 15:00:00 đến ngày 2021-11-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,665,638,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất gỗ cho công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: 12 tháng cho các hạng mục kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa.+ Có cam kết thời gian có mặt tại hiện trường để thực hiện việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian tối đa 24 giờ.Trong trường hợp nhà thầu không có mặt trong thời gian quy định thì Chủ đầu tư có quyền yêu cầu bên khác sữa chữa và trừ tiền bảo hành của Nhà thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.* Các tài liệu kèm tài để chứng minh:-Lý lịch chuyên gia tự khai.-Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học.-Bản chụp quyết định bổ nhiệm/phân công/ điều động chức danh chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .- Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (hoặc có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng nghề).* Các tài liệu kèm tài để chứng minh:-Lý lịch chuyên gia tự khai.-Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 “Mua sắm lắp đặt trang thiết bị làm việc”
Cải tạo sửa chữa một phần cao ốc văn phòng 94-96 Nguyễn Du, Quận 1 làm trụ sở Tổng Công ty
40 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng , địa chỉ: Số 41 Đường Sương Nguyệt Anh, phường Bến Thành, quận 1.
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV, địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 39 254 255; Fax : 028 39 254 256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế DP, địa chỉ 24C, Đường Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh;  Tư vấn thẩm trabáo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Kiểm định xây dựng Sài Gòn (SCQC), địa chỉ 25 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh;  Tư vấn thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: phòng Kỹ thuật Dự án Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV, địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh;  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH TV XD TM Trường Thịnh, địa chỉ số E13 Nhật Tảo, Phường 7, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh.  Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV tự thẩm định;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng , địa chỉ: Số 41 Đường Sương Nguyệt Anh, phường Bến Thành, quận 1.
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV, địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 39 254 255; Fax : 028 39 254 256


E-CDNT 10.1(g)
 Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A hoặc 7B Chương IV;  Biên pháp tổ chức thi công: Tổ chức cung cấp, bàn giao, lắp đặt, cài đặt, cấu hình… hàng hóa hợp lý và hiệu quả kinh tế.  Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.  Giấy phép bán hàng được cấp bởi Nhà sản xuất đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V – E-HSMT;  Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, … cho các hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT;
E-CDNT 10.2(c)
 Ký hiệu, mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất);  Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất);  Tên nhà sản xuất, xuất xứ của sản phẩm;  Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, … cho các hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT;  Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT trong trường hợp trúng thầu;  Giấy phép bán hàng được cấp bởi Nhà sản xuất đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT;
E-CDNT 12.2
 Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế đủ điều kiện đưa vào sử dụng và hướng dẫn sử dụng cụ thể cho Chủ đầu tư tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.  Giá trên đã có chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)..
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm, kể từ ngày đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
 Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.  Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV, địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 39 254 255; Fax : 028 39 254 256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốcTổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 39 254 255; Fax : 028 39 254 256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP. HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ghế sofa dài KT 1950x675x4502bộXemcột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 20 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4:NỘI THẤTcủa Chỉ dẫn kỹ thuật thi côngKiến trúcCác nội dung khác theo đúng bản vẽ thiết kế
2Đôn bàn tròn nhỏ (2 tầng) R300mm1cáiXem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 22 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúcCác nội dung khác theo đúng bản vẽ thiết kế
3Tab sofa1cáiXem mục 23 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
4Bàn Reception Resco KT 2400x700x900mm1cáiXem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 19 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúcCác nội dung khác theo đúng bản vẽ thiết kế
5Ghế Reception KT 450x400x450mm2cáiXem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 2 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúcCác nội dung khác theo đúng bản vẽ thiết kế
6Bàn làm việc phó giám đốc KT 1600x800x750mm15cáiXem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 3 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
7Bàn phụ phó giám đốc KT 1000x450x(600)mm15cáiXem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 3 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
8Ghế làm việc phó giám đốc15cáiXem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 4 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
9Bàn làm việc nhân viên KT 1200x600x750mm41cáiXem mục 1 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
10Ghế làm việc nhân viên41cáiXem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 2 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
11Ngăn bàn làm việc nhân viên (cao 1250mm)89,075m2Xem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 1 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
12Tủ gỗ thấp KT 800x400x800mm44cáiXem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 7 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
13Tủ gỗ thấp KT 1250x400x800mm1cáiXem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 7 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
14Tủ gỗ cao 1800x400x2000mm5cáiXem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 10 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
15Tủ gỗ cao 900x400x2000mm1cáiXem mục 11 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
16Bàn trà nhỏ + kèm 2 ghế sofa đơn (khu vực ngồi chờ sảnh)5bộXem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 14 và mục 15 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
17Ghế sofa không tay ngồi chờ sảnh4cáiXem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 26 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
18Bàn gỗ khu làm việc KT 1200x650x750mm2cáiXem cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 18 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
19Ghế họp trong phòng làm việc26cáiXem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 12 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
20Bàn làm việc giám đốc KT 2000x1000x750mm6cáiXem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 5 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
21Bàn phụ giám đốc KT 1400x450x(600)mm6cáiXem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 5 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
22Ghế làm việc giám đốc6cáiXem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 6 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
23Bộ bàn nước + sofa đơn 2 chiếc8bộXem cột “Kích thước”, cột “Hình ảnh” và cột “Mô tả” của mục 16 và mục 17 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
24Tủ gỗ KT 2200x400x2000mm5cáiXem mục 9 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
25Ghế họp gỗ8cáiXem mục 13 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
26Tủ gỗ KT 3200x400x2000mm1cáiXem mục 8 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
27Bình nóng lạnh14cáiTheo hồ sơ thiết kế
28Bục đứng sân khấu KT 1500x750x250mm:- Khung thép hộp 50x100x2mm- Cây thép hộp thành phần 30x60x1,4mm @150mm- Bề mặt bục ốp gỗ PU hoàn thiện4cáiXem mục 24 thuộc bảng VẬT DỤNG ĐÓNG/MUA MỚI: – Phần 4: NỘI THẤT của Chỉ dẫn kỹ thuật thi công Kiến trúc
29Rèm cửa phòng làm việc442,035m2Theo hồ sơ thiết kế
30Rèm cửa phòng họp (rèm vải)17,271m2Theo hồ sơ thiết kế
31Giấy dán tường32,346m2Theo hồ sơ thiết kế
32Cung cấp và lắp đặt vách ốp gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm tấm ốp gỗ nhựa 70x10mm, khe hở @70mm. Khung xương thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, 40x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm.18,632m2Vách ốp gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm tấm ốp gỗ nhựa 70x10mm, khe hở @70mm. Khung xương thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, 40x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm.
33Cung cấp và lắp đặt ghế ngồi gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép mạ kẽm 20x40x1.2mm, khe hở @25mm. Khung ghế thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, xương đỡ kt 20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. KT 2000x360mm2bộGhế ngồi gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép mạ kẽm 20x40x1.2mm, khe hở @25mm. Khung ghế thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, xương đỡ kt 20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. KT 2000x360mm
34Cung cấp và lắp đặt ghế ngồi gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép mạ kẽm 20x40x1.2mm, khe hở @25mm. Lưng ghế ốp tấm gỗ nhựa ngoài trời kt 70x10mm. Khung ghế thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, xương đỡ và khung bao kt 20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. KT 1800x1800x700mm3bộGhế ngồi gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép mạ kẽm 20x40x1.2mm, khe hở @25mm. Lưng ghế ốp tấm gỗ nhựa ngoài trời kt 70x10mm. Khung ghế thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, xương đỡ và khung bao kt 20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. KT 1800x1800x700mm
35Cung cấp và lắp đặt bàn gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép mạ kẽm 20x40x1.2mm, khe hở @10mm. Khung bàn thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, xương đỡ kt 20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. KT 1050x500mm (H x R)12,9mdBàn gỗ nhựa ngoài trời. Bao gồm lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép mạ kẽm 20x40x1.2mm, khe hở @10mm. Khung bàn thép hộp mạ kẽm kt 40x80x1.4mm, xương đỡ kt 20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện màu xám đậm. KT 1050x500mm (H x R)
36Chậu composite 1000x1000x700mm.Màu xám đậm3cáiChậu composite 1000x1000x700mm.Màu xám đậm
37Chậu composite 800x400x400mm.Màu xám đậm24cáiChậu composite 800x400x400mm.Màu xám đậm
38Chậu composite 600x600x600mm.Màu xám đậm.4cáiChậu composite 600x600x600mm.Màu xám đậm.
39Chậu composite 600x300x300mm.Màu xám đậm.4cáiChậu composite 600x300x300mm.Màu xám đậm.
40Chậu composite 600x300x300mm.Màu xám đậm.2cáiChậu composite 600x300x300mm.Màu xám đậm.
41Bàn gỗ ngoài trời KT 2200x900x750mm-Mặt bàn gỗ me tây, chân thép hộp sơn màu xám đậm2cáiBàn gỗ ngoài trời KT 2200x900x750mm- Mặt bàn gỗ me tây, chân thép hộp sơn màu xám đậm
42Ghế gỗ ngoài trời cao 750mm- Khung thép sơn màu xám đậm, lưng và mặt ghế gỗ tự nhiên16cáiGhế gỗ ngoài trời cao 750mm- Khung thép sơn màu xám đậm, lưng và mặt ghế gỗ tự nhiên
43Ghế sắt Tolix bar ngoài trời cao 750mm12cáiGhế sắt Tolix bar ngoài trời cao 750mm
44Bộ sofa (mây) ngoài trời gồm 2 sofa đơn, 1 sofa băng và 1 bàn nước1bộBộ sofa (mây) ngoài trời gồm 2 sofa đơn, 1 sofa băng và 1 bàn nước
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất gỗ cho công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: 12 tháng cho các hạng mục kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa.+ Có cam kết thời gian có mặt tại hiện trường để thực hiện việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian tối đa 24 giờ.Trong trường hợp nhà thầu không có mặt trong thời gian quy định thì Chủ đầu tư có quyền yêu cầu bên khác sữa chữa và trừ tiền bảo hành của Nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.* Các tài liệu kèm tài để chứng minh:-Lý lịch chuyên gia tự khai.-Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học.-Bản chụp quyết định bổ nhiệm/phân công/ điều động chức danh chỉ huy trưởng công trường;41
2 Cán bộ an toàn, kỹ thuật hiện trường 1 .- Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (hoặc có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng nghề).* Các tài liệu kèm tài để chứng minh:-Lý lịch chuyên gia tự khai.-Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->