Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:05:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,005,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 208(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng cấp thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có các hạng mục chính tương tự gói thầu (Nhà làm việc; hệ thống hạ tầng kỹ thuật; hệ thống PC&CC; thiết bị). + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 11.500.000.000 VND/hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh kèm theo.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu liên quan khác …. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 người- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự (xem phần yêu cầu hợp đồng tương tự) trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng công trình)- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ bồi dưỡng phòng chống mối công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp và giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám ATLĐ, VSMT của tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp quy mô, tính chất của gói thầu (gồm: thợ nề xây dựng, hoàn thiện; thợ sơn; thợ cấp nước; thợ điện; thợ cốp pha; thợ cốt thép; thợ bê tông; thợ hàn, cơ khí; thợ lái máy;…).- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, kiểm tra cao độ; đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật lieu, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, nâng lắp đặt; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc – lực ép ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất; phá dỡ; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng 0,8T (Máy tời vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực: Năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng dảm bảo quy định theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. + Trường hợp: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để Bên mời thầu đối với với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Tài liệu là: Bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực có liên quan. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu với bản công chứng và chứng thực sau đó trả lại cho nhà thầu, …) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp trong các tài liệu chứng minh về kết quả hoạt động tài chính và doanh thu từ hoạt động xây dựng: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành thuế đến hết năm 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Hóa đơn giá trị gia tăng (liên 1 và 3) chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng. - Về nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia gói thầu gồm các tài liệu sau: Văn bằng cấp, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, .... - Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện KSND tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 84,3939 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15,4227 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5398 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 109,3511 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 80,6788 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 238,657 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,5816 | tấn |
| 10 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,0917 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,6315 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1,5km cuối | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,6315 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 27,8546 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1728 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 33,9889 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 30,33 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 97,8089 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,4604 | tấn |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,7048 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8776 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1,5km cuối | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8776 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,2091 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,5979 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 24,156 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5309 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1925 | tấn |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0381 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0381 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1,5km cuối | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0381 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,4738 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,9456 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0095 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9,8919 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1631 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1726 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1,5km cuối | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1726 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,122 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12,8654 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1399 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1399 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1,5km cuối | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1399 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cổng sắt | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12,558 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 54,6 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BỂ NƯỚC KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,5405 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,3398 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15,84 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2072 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1,5km cuối | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2072 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (tạm tính 10% KL đào) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 50,0501 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tạm tính 90% KL đào) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,5045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,2495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,7555 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,7555 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 21,4137 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2301 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,4337 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 80,5659 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,0948 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,4518 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,6175 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8307 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9,221 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1748 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,9257 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8174 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ cột, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,8874 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0468 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,7616 | tấn |
| 22 | Xây tường móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 33cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,85) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 82,3997 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 24,3264 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,3098 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 29,9446 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,6018 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,59 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,5808 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 215,49 | m2 |
| 30 | Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát (căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 282,96 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,2269 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 52,926 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,1582 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,615 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,3746 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 467,0175 | m2 |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát (căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 304,256 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12,9413 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 bê tông M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 176,0499 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 21,3898 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.009,0799 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,169 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,7159 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2261 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2902 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,6343 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang, bê tông đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9,8483 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,0953 | tấn |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 63,43 | m2 |
| 50 | Xây tường bậc cầu thang, gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx1,5) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,9026 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 84,726 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 36,711 | md |
| 53 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ, KT 76x76 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 36,711 | m |
| 54 | Trụ thang bằng gỗ sồi | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | trụ |
| 55 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 56 | Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,045 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,3436 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,3436 | tấn |
| 60 | Bu lông M12 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 96 | bộ |
| 61 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,7056 | 100m2 |
| 62 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,42mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,367 | 100m2 |
| 63 | Lợp tôn úp nóc | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15,56 | m |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 379,256 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 29,1003 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.397,567 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.996,3396 | m2 |
| 68 | Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 169,8473 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3.568,9139 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.755,0174 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.079,4612 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3.921,2043 | m2 |
| 73 | Sơn giả đá dầm, trần, tường ngoài nhà, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (NCx10) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 323,2658 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 863,2077 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 83,6937 | m2 |
| 76 | Ốp tường gạch men kính 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 427,368 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường gạch Granite 120x600mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 68,6892 | m2 |
| 78 | Lát đá granít tự nhiên màu đen mặt bệ vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12,84 | m2 |
| 79 | Thi công trần thạch cao, loại trần thả KT 600x600mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 82,7136 | m2 |
| 80 | Thi công trần thạch cao, loại phẳng khung chìm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 141,3846 | m2 |
| 81 | Thi công trần thạch cao, loại giật cấp khung chìm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 60,9519 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 101,0518 | m2 |
| 85 | Chống thấm nền, sàn bằng Sikalastic 632R hoặc tương đương | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 188,3574 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 963,66 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 36,3504 | m |
| 88 | Bê tông lót móng tam cấp, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8007 | m3 |
| 89 | Xây tam cấp, gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,9893 | m3 |
| 90 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 14,81 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,16 | m2 |
| 92 | Ốp gỗ chân tường bằng gỗ công nghiệp (bao gồm cả phào chỉ) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 99,456 | m2 |
| 93 | Kính cường lực cho cửa đi thủy lực | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11,4 | m2 |
| 94 | Bản lề sàn | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Kẹp chữa L | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Kẹp vuông trên dưới | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Tay nắm inox dài 600mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Khóa sàn | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Kẹp ty | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Kẹp ngõng trên | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 103,68 | m2 |
| 102 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 34,2 | m2 |
| 103 | Gia công lắp dựng cửa đi chuyên dụng cho phòng cháy | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 104 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 61,2 | m2 |
| 105 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh loại cửa nhựa lõi thép mở quay, kính 6,38mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 18,9 | m2 |
| 106 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh loại cửa nhựa lõi thép mở hất, kính 6,38mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,66 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng vách kính, loại vách nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 59,202 | m2 |
| 108 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa, loại thép vuông 14x14x1,5mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 86,76 | m2 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tạm tính thi công 6 tháng) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 13,8375 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thi công 2 tháng) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,5997 | 100m2 |
| 111 | Đào móng thang thoát hiểm bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tạm tính 10% Khối lượng đào) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,1722 | 1m3 |
| 112 | Đào móng thang thoát hiểm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tạm tính 90% Khối lượng đào) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1055 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất móng thang thoát hiểm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0391 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng thang thoát hiểm, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,6056 | m3 |
| 115 | Ván khuôn lót móng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn móng thang thoát hiểm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 117 | Bê tông móng thang thoát hiểm, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,5067 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0598 | tấn |
| 119 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 120 | Bê tông cổ cột, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0719 | tấn |
| 123 | Khung móng gồm 4 bu lông neo cường độ cao M18-500 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 124 | Gia công thang sắt thoát hiểm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,3019 | tấn |
| 125 | Lắp thang sắt thoát hiểm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,3019 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 168,3168 | m2 |
| 127 | Bu lông M18 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 104 | bộ |
| 128 | Đào móng bê phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 21,657 | 1m3 |
| 129 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6 M100, PCB30 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,0026 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng bể phốt | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0254 | 100m2 |
| 131 | Bê tông đáy bể phốt, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,0026 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0541 | tấn |
| 133 | Xây thành bể phốt, gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,93 | m3 |
| 134 | Trát thành ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15,3 | m2 |
| 135 | Trát thành trong bể phốt (lớp 1) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 43,108 | m2 |
| 136 | Trát thành trong bể phốt (lớp 2) dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 43,108 | m2 |
| 137 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,4064 | m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 140 | SXLD cốt thép tấm đan | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0377 | tấn |
| 141 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| 142 | Đắp đất móng bể phốt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0722 | 100m3 |
| 143 | Đèn Led panel 600x600, 1x42w | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 144 | Đèn Led D100 âm trần ánh sáng trắng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 145 | Đèn Led dây âm trần ánh sáng vàng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 26 | m |
| 146 | Đèn huỳnh quang loại 1,2m-220V, 2x36W | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 57 | bộ |
| 147 | Đèn lốp ốp trần D250 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 31 | bộ |
| 148 | Quạt hút gió WC | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 88 | cái |
| 150 | Quạt trần + hộp số | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 151 | Công tắc 1 hạt + đế âm + mặt nạ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Công tắc 2 hạt + đế âm + mặt nạ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 153 | Công tắc 4 hạt + đế âm + mặt nạ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 154 | Công tắc đổi chiều 2 cực + đế âm + mặt nạ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 155 | Hộp nối âm tường 60x60mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 36 | hộp |
| 156 | Quạt hút mùi cho bếp | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Tủ điện phòng âm tường mặt Meka 4 module | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 27 | hộp |
| 158 | Aptomat MCB-1P-10A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 159 | Aptomat MCB-1P-20A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 160 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x70mm2+1x50mm2) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 60 | m |
| 161 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 140 | m |
| 162 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 740 | m |
| 163 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2.980 | m |
| 164 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3.620 | m |
| 165 | Ống luồn dây PVC D16mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2.100 | m |
| 166 | Ống luồn dây PVC D20mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 490 | m |
| 167 | Ống luồn dây PVC D25mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 46 | m |
| 168 | Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 40 | m |
| 169 | Dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3.200 | m |
| 170 | Cọc chống sét mạ đồng D14-L=2,4m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 171 | Gông bắt cọc đồng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 172 | Dây đồng dẹt 24x4 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 16 | m |
| 173 | Đầu cốt đồng M4, M6, M25, M35, M70 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 174 | Tủ điện tổng bằng thép 1,5ly, KT 400x600x200 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 175 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 176 | Cầu chì báo pha 2A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 177 | Aptomat MCCB-3P-150A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 178 | Aptomat MCB-3P-75A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Aptomat MCB-3P-32A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 180 | Tủ điện tổng bằng thép 1,5ly, KT 300x450x200 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | tủ |
| 181 | Aptomat MCB-3P-32A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 182 | Aptomat MCB-1P-25A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 183 | Aptomat MCB-1P-20A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 184 | Aptomat MCB-1P-16A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 185 | Hệ thống thu sét tia tiên đạo loại CPT-1 Hãng CIRPROTEC hoặc tương đương | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 186 | Máy bơm nước CS: 1,1kw | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 187 | Chậu rửa chén bằng inox, loại đôi | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 188 | Vòi rửa chén inox | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 189 | Chậu xí bệt | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 190 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 191 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 192 | Chậu tiểu nữ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 193 | Vòi xả chậu tiểu nữ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 194 | Chậu tiểu nam | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 195 | Bộ xả bồn tiểu nam | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 196 | Chậu rửa lavarbo | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 197 | Vòi chậu rửa lavarbo | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 198 | Siphong chậu rửa lavarbo | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 200 | Hộp đựng xà phòng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 201 | Phễu thu nước sàn Inox D100 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 202 | Bình nóng lạnh 30L | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 203 | Vòi sen tắm loại 1 vòi tắm, 1 hương sen | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 204 | Van phao cơ D25 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 205 | Vòi rửa đồng D20 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 206 | Ống cấp nước PPR - PN10 DN50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 207 | Ống cấp nước PPR - PN10 DN40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 208 | Ống cấp nước PPR - PN10 DN32 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 209 | Ống cấp nước PPR - PN10 DN25 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,57 | 100m |
| 210 | Ống cấp nước PPR - PN10 DN20 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,57 | 100m |
| 211 | Van chặn PPR-D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 212 | Van chặn PPR-D25 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 213 | Cút PPR-D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 214 | Cút PPR-D40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 215 | Cút PPR-D32 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 216 | Cút PPR-D25 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 69 | cái |
| 217 | Cút PPR-D20 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 218 | Côn thu PPR-D50x40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 219 | Côn thu PPR-D50x32 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 220 | Côn thu PPR-D40x32 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 221 | Côn thu PPR-D32x25 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 222 | Côn thu PPR-D25x20 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 223 | Tê PPR D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 224 | Tê PPR D40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 225 | Tê PPR D32 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 226 | Tê PPR D25 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 104 | cái |
| 227 | Tê PPR D20 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 228 | Rắc co PPR D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 229 | Rắc co PPR D32 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 230 | Rắc co PPR D25 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 231 | Côn PPR D40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 232 | Côn PPR D32 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 233 | Côn PPR D25 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 234 | Côn PPR D20 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 235 | Kép đồng D20 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 68 | cái |
| 236 | Nút bịt PPR D20 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 237 | Nối ren trong PPR D20 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 238 | Nối ren ngoài PPR D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 239 | Nối ren ngoài PPR D40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 240 | Bể nước Inox 5m3 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 241 | Rọ bơm đồng D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 242 | Ống nhựa u.PVC D110mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 243 | Ống nhựa u.PVC D90mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 244 | Ống nhựa u.PVC D60mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 245 | Ống nhựa u.PVC D42mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 246 | Ống nhựa u.PVC D34mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 247 | Tê kiểm tra u.PVC D110 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 248 | Tê kiểm tra u.PVC D90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 249 | Siphông u.PVC chữ U D110 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 250 | Siphông u.PVC chữ U D90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 251 | Tê nhựa u.PVC 45° D110 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 252 | Tê nhựa u.PVC 45° D110x90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 46 | cái |
| 253 | Tê nhựa u.PVC D110x90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 254 | Tê nhựa u.PVC D110x60 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 255 | Tê nhựa u.PVC D90x60 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 256 | Tê nhựa u.PVC 45° D60 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 257 | Tê nhựa u.PVC 45° D42 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 258 | Tê nhựa u.PVC 45° D34 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 63 | cái |
| 259 | Cút nhựa u.PVC D110 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 76 | cái |
| 260 | Cút nhựa u.PVC D90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 102 | cái |
| 261 | Cút nhựa u.PVC D60 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 79 | cái |
| 262 | Cút nhựa u.PVC D42 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 111 | cái |
| 263 | Cút nhựa u.PVC D34 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 264 | Côn thu u.PVC D110x90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 265 | Côn thu u.PVC D110x60 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 266 | Côn thu u.PVC D90x60 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 267 | Côn thu u.PVC D60x42 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 268 | Côn thu u.PVC D42x34 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 269 | Nút bịt nhựa u.PVC D110 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 270 | Nút bịt nhựa u.PVC D90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 271 | Nút bịt nhựa u.PVC D60 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 272 | Cầu chắn rác D90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 273 | Ống nhựa u.PVC D90mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 274 | Nối nhựa u.PVC D90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 275 | Cút nhựa u.PVC D90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 18 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,2388 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2015 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1416 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1416 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,9328 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0178 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0847 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0535 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3275 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0041 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ cột, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3098 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1023 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,7728 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1038 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5711 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0159 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1151 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10,38 | m2 |
| 27 | Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát (căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9,44 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng mái, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,6072 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0157 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1119 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8,16 | m2 |
| 33 | Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát (căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1545 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,9392 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2194 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15,45 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1344 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0094 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0414 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0414 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,42mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 44 | Lợp tôn úp nóc | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9,952 | m |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,0487 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,8054 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 62,9708 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 30,992 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 69,9028 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 33,99 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 62,9708 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 62,982 | m2 |
| 53 | Sơn giả đá tường ngoài nhà, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ (NCx10) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,7284 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường gạch Granite 120x600mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,3344 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa, loại thép vuông 14x14x1,5mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,15 | m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5628 | 100m2 |
| 60 | Đèn huỳnh quang loại 1,2m-220V, 1x36W | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Quạt trần + hộp số | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB-1P-10A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Công tắc 2 hạt + đế âm + mặt nạ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Bảng điện 150x250 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bảng |
| 65 | Ổ cắm đôi + đế âm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 30 | m |
| 67 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 40 | m |
| 68 | Ống luồn dây PVC D16mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 32 | m |
| I | HẠNG MỤC: GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,6426 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,4178 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1547 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3095 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ côn, đá 4x6 M100, PCB30 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,9344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,8856 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0826 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5422 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,4224 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0363 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0684 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ cột, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1486 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,9136 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,9536 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0212 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1726 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11,4 | m2 |
| 27 | Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát (căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1744 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng mái, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,488 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0303 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1742 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 17,44 | m2 |
| 33 | Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát (căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,12 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,0346 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3638 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0176 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0023 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,209 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,0191 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 52,9965 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 35,854 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 80,4985 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 52,24 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 44,6445 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 88,094 | m2 |
| 49 | Lát gạch Terrazzo 400x40000, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn mái tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 23,7604 | m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,6024 | 100m2 |
| 52 | Cửa cuốn | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa, loại thép 14x14x1,5mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 55 | Đèn huỳnh quang loại 1,2m-220V, 1x36W | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Aptomat MCB-1P-10A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Công tắc 2 hạt + đế âm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Bảng điện 150x250 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bảng |
| 59 | Ổ cắm đôi + đế âm + mặt nạ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 40 | m |
| 61 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 50 | m |
| 62 | Ống luồn dây PVC D16mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 42 | m |
| J | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 284,1 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 28,41 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,841 | 100m2 |
| 4 | Cột cờ bằng inox cao 8m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cột |
| 5 | Cây Vạn Tuế đường kính 15 cm + chậu (Trồng + chăm sóc) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cây |
| 6 | Cây Tùng tháp cao 3,0m + chậu (Trồng + chăm sóc) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | cây |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 100 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 90 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D85/65 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 90 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D32/25 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 100 | m |
| 5 | Cột đèn tiết diện bát giác STK L=10m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 6 | Đèn cao áp Superlux-LED | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 42,75 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát móng đường cáp bằng thủ công | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 21,375 | m3 |
| 9 | Đắp đất trả hào chôn ống | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 19,95 | m3 |
| 10 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.900 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,228 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,228 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,72 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M150, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 15 | Khung móng M16x240x750 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Đắp đất hố móng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 17 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2400mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 18 | Dây thép tiếp địa D10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | m |
| 19 | Aptomat MCB-1P-10A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Nắp bịt cửa cột | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cửa |
| 21 | Cầu đấu dây 3P-16A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cầu |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 40 | m |
| 23 | Ống luồn dây PVC D16mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 32 | m |
| 24 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 35 | m |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,625 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả hào chôn ống | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,375 | m3 |
| 4 | Ống cấp nước HDPE - PN10 DN25 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Đồng hồ đo nước | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 33,28 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1109 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2218 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2218 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông đáy rãnh B400, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M150, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Xây rãnh gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 13 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 16 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 48 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép tấm đan | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2718 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bê tông bằng cần cẩu | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 40 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9,0202 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0301 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0602 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0602 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông đáy hố ga, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M150, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,9331 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2 M150, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,4309 | m3 |
| 26 | Xây hố ga gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,9621 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 28 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép tấm đan | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0295 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan bê tông bằng cần cẩu | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 22,825 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0761 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1522 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1522 | 100m3/1km |
| 37 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 38 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,865 | 100m2 |
| 39 | Bê tông rãnh nước, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 16,115 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,1322 | tấn |
| 41 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 44 | SXLD cốt thép tấm đan | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1699 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan bê tông bằng cần cẩu | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 25 | cấu kiện |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,6598 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0055 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0111 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0111 | 100m3/1km |
| 50 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2371 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 33cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,85 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,9781 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0103 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1135 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0086 | tấn |
| 55 | Bê tông nền nhà xe, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3008 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,2993 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11,812 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12,362 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11,812 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12,362 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,1182 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,42mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0347 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa bằng sắt bịt tôn | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất C3(90%) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1003 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất C3(10%) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,3236 | 1m3 |
| 3 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,7845 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0757 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0757 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,468 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,6844 | m3 |
| 8 | Bê tông đế cổng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,8576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1501 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0055 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,6706 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0113 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0986 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5421 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0097 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0879 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1272 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0059 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0124 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bê tông bằng cần cẩu | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 24 | Xây trụ cột gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx1,5) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,4125 | m3 |
| 25 | Xây hố ga gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,6942 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 39,648 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 19,8026 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 77,32 | m |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ vào tường, cột | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 55,4066 | m2 |
| 31 | Sơn giả đá trụ cổng, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (NCx10) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,044 | m2 |
| 32 | Cổng xếp tự động cao 1,5m bằng inox 304 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11,84 | m |
| 33 | Mô tơ dẫn hướng dạng ray | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Màn hình Led điện tử | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Bộ chữ tên trụ sở bằng Inox màu vàng (trọn bộ) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Đào móng bằng thủ công, đất C3(10%) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,4857 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy, đất C3(90%) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3137 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1162 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2324 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2324 | 100m3/1km |
| 41 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,555 | m3 |
| 42 | Xây móng tường hàng rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 33cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,85 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 16,038 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 13,86 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,408 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1168 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,697 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,8333 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0706 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5455 | tấn |
| 52 | Xây ốp cột trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,2308 | m3 |
| 53 | Xây tường hàng rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,2174 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 98,5944 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 97,5792 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 35,903 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 306,24 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 153,301 | m2 |
| 59 | Sơn giả đá chân tường, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (NCx10) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 42,8726 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 106,2393 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY + CỪ LARSEN GIA CỐ HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất C3(10%) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8,6965 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất C3(90%) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,7827 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,958 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 M250, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 23,1582 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp bể | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2061 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành bể | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,2873 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0319 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,1067 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,2574 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8699 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0395 | tấn |
| 15 | Trát thành trong bể (lớp 1) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 71,45 | m2 |
| 16 | Trát thành trong bể (lớp 2) dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 71,45 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 63,5 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 63,5 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 20,6112 | m2 |
| 20 | Chống thấm bể bằng Sikalastic 632R hoặc tương đương | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 92,0612 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2899 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5798 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5798 | 100m3/1km |
| 24 | Băng cản nước cho mạch ngừng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 54,56 | m |
| 25 | Tưới nước xi măng + phụ gia sika lên mạch ngừng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12,0032 | m2 |
| 26 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8,64 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8,64 | 100m |
| 28 | Khấu hao cọc Larsen, hao phí theo thời gian và môi trường 1,17%/tháng (thời gian thi công khoảng 2 tháng) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,5386 | tấn |
| 29 | Khấu hao cọc Larsen, Hao phí do sứt mẻ, tòe cọc tính 3,5%/1 lần đóng và nhổ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,3013 | tấn |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Thép mặt bích chân cột | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0565 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0396 | tấn |
| 3 | Khung móng gồm 4 bu lông neo cường độ cao M16-500 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2453 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0961 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2453 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,40mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,4122 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng máng nước bằng tôn | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11,2 | m |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc đồng 2,4m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây đồng M16 tiếp địa cadisun | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 53 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 53 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 15 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy tự động 2x0.75mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 600 | m |
| 16 | Kéo dải dây điện cho hệ thống exit, sự cố 2x1mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 200 | m |
| 17 | Kéo dải dây tín hiệu 2x2,5mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | m |
| 18 | Kéo dải cáp tín hiệu 2x5px0,5mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 50 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D16mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 805 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D32 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 268 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa D16 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 268 | cái |
| 23 | Vít nở, kẹp đỡ ống | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 50 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB-1P-32A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | ht |
| 26 | Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | công |
| 27 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 11KW có: H = 49 m; Q = 17,5 l/s | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 28 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điezen 11KW có: H = 49 m; Q = 17,5 l/s | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 29 | Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 49 mcn | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen có Q = 17,5l/s, H = 49 mcn | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che KT (900x500x180)mm, sơn tĩnh điện | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy D100 hai họng vào D65 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi D65 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt dây cáp điện 3x16 mm2 + 1x10 mm2 cho máy bơm chữa cháy (trong phòng bơm) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp điện cho máy bơm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp vòi CC gồm: Hộp kính thước (1100x500x180)mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm: Hộp kính thước (600x500x180)mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lăng phun khớp nối D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van một chiều D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van một chiều D100 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn D100 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí D25 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rọ hút D100 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn thu D100 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép D100 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép D100 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép thép D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông D50 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông D100 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co thép D100 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 24 | bình |
| 66 | Băng tan | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 60 | cuộn |
| 67 | Dây đay | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | kg |
| 68 | Sơn đỏ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 28 | kg |
| 69 | Sơn chống rỉ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 28 | kg |
| 70 | Que hàn | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 28 | kg |
| 71 | Thử áp lực đường ống nước chữa cháy | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,07 | 100m |
| 72 | Lăp đặt bệ máy bơm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | máy |
| 73 | Đào đất chôn ống (60x0,5x0,4) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền chôn đường ống chữa cháy | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | m3 |
| 75 | Lắp đặt mặt bích D100 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 76 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Bulong, đai ôm ống…) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | ht |
| 77 | Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | công |
| Q | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 32 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Terdomi 25EC (không tính công đào, đắp) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 32 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào chống mối | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 26 | m3 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong sử dụng dung dịch Terdomi 25EC (không tính công đào, đắp) | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 26 | m3 |
| 6 | Đắp đất hào chống mối | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 26 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Terdomi 25EC | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 190 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Modem | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Switch core 24 port | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Switch 8 port | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Bộ phát wifi | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Cáp mạng UTP-CAT5E | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 320 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D16mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 245 | m |
| 7 | Tủ rack đựng Switch và hộp nguồn cho swich 10U | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | tủ |
| 8 | Ổ cắm mạng lan + đế âm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Tủ cáp 50 đôi | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | IDF 20x2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Cáp tín hiệu 20 đôi | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 30 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu 2x2x0,5 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 320 | m |
| 13 | Ổ cắm điện thoại + đế âm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 14 | Ống luồn dây PVC D16mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 245 | m |
| 15 | Camera bán cầu IP-4MP | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Camera gắn tường loại Fixed-4MP | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Nguồn camera 12V-2A | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 18 | Cáp tín hiệu RG6 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 450 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D20mm | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 148 | m |
| 20 | Đầu ghi hình 16 kênh IP NVR302-16S | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu hình ảnh chuyên dụng HDD Western tem tím 4TB | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Màn hình tinh thể lỏng 40 inch | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Switch kết nối mạng IP camera 16 cổng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Ổ cắm đơn 2 cực + đế âm + mặt nạ | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 2x1,0mm2 | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 150 | m |
| 26 | Giá treo tivi | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Cáp HDMI - 3m | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Ổ cắm LIOA 6S đa năng | Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| S | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều Panasonic (hoặc tương đương) 12.000 BTU | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 2 | Điều hòa 2 chiều Panasonic (hoặc tương đương) 18.000 BTU | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Ống đồng bảo ôn, dây điện băng cuốn | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 232 | m |
| 4 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 29 | bộ |
| T | Máy phát điện 3P-50KVA (gồm máy + vỏ tủ + tủ ATS + công vận chuyên, lắp đặt) | |||
| 1 | Máy phát điện 3P-50KVA KOMASU (hoặc tương đương) (45/50KVA) . | Kích thước: ≥ 2.250 x 980 x 1.600; Máy Phát Điện Chạy Dầu 50kw 3 pha; Động cơ 4 thì 4 xilanh; Kích thước: ≥ 2.250 x 980 x 1.600; Tốc độ: 1500 vòng/phút; Công suất dự phòng: 44kw/55kva; Công suất liên tục: 40kw/50kva; Điện thế: 380V; Tần số: 50Hz; Nhiên liệu: Dầu Diesel; Trọng lượng khô: ≥ 1000kg; Dung tích bình nhiên liệu: ≥ 108L; Khởi động: Đề + ắc quy+ tủ ats; Tủ + ATS ( 3P/4P/150A); Điện áp làm việc: 230/380VAC, 3 Pha, 4 dây; Dòng điện định mức: ≥150A; Dòng điện định mức: ≥150A; Chức năng cài đặt thời gian chuyển nguồn: 0-30S; Tín hiệu khởi động và tắt máy phát điện: Có; Các chế độ làm việc: Tự động và bằng tay; | 1 | cái |
| U | Phòng giải quyết án, họp | |||
| 1 | Bàn họp dài: Kích thước 0,5x0,75x1,7m; Gỗ sồi hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 2 | Ghế tựa ngồi họp: Kích thước 1300x500x550; Gỗ sồi hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mọt mối | Mô tả tại chương V | 40 | cái |
| 3 | Bàn chủ tọa: Kích thước 0,75x0,75x1,5m; Gỗ sồi hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế chủ tọa: Kích thước 1300x500x600; Gỗ sồi hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mối mọt | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác: Kích thước 600x520x300; Chất liệu Composite giả đồng + Hoa lụa trang trí | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bục phát biểu: Kích thước D500xR600xC1200; Gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mọt mối | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Phông nền phòng họp: Phông nền vải nhung màu xanh. | Mô tả tại chương V | 21 | m2 |
| 8 | Cờ nhung đỏ | Mô tả tại chương V | 7 | m2 |
| 9 | Bàn đặt ti vi + AMLY dài 1,4; rộng 0,75; cao 0,70. Gỗ Sồi hoặc tương đương | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Giá để loa | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| V | Phòng nhân viên, Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bàn làm việc: Kích thước 0,75x0,75x1,4m; Gỗ sồi Mỹ hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Ghế văn phòng: Kích thước 1300x500x550; Gỗ sồi Mỹ hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mọt mối | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Tủ sắt đựng hồ sơ: Kích thước 450x1200x2000; Tủ Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Bàn làm việc: Kích thước D650mm x R1200mm x C750mm; Gỗ sồi Mỹ hoặc tương đương | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế văn phòng | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| W | Phòng tiếp dân, Phòng công vụ | |||
| 1 | Ghế văn phòng: Ghế Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Bàn làm việc 6 chỗ ngồi | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Giường ngủ: | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Tủ quần áo: | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách, loại 1 bàn 2 ghế đơn | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| X | Phòng viện trưởng, viện phó | |||
| 1 | Bàn làm việc: | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Ghế làm việc: | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách loại 1 bàn 2 ghế đơn 1 ghế 3 | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tủ gỗ đựng hồ sơ: | Mô tả tại chương V | 3 | tủ |
| 5 | Rèm cuốn cửa sổ (Bao gồm rèm + thanh ngang) | Mô tả tại chương V | 73,62 | m2 |
| 6 | Rèm vải sảnh rộng 3,0m (Bao gồm rèm + thanh ngang) | Mô tả tại chương V | 32,4 | m2 |
| Y | Màn hình + máy tính; Bộ âm ly + loa + Tivi | |||
| 1 | Bộ máy tính + màn LCD 40 inch (Phòng họp trực tuyến) | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tivi 65 inch SONY hoặc PANASONIC (hoặc tương đương) | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Cục đẩy Motyvity (hoặc tương đương) | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Âm ly Motyvity (hoặc tương đương) | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Loa hỏa tiễn đôi MOTIVITY T24 (hoặc tương đương) | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Micro không dây CAF M1000+S (hoặc tương đương) | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Chân micro | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Bộ thu micro ( 02 cái) | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 208(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng cấp thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có các hạng mục chính tương tự gói thầu (Nhà làm việc; hệ thống hạ tầng kỹ thuật; hệ thống PC&CC; thiết bị). + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 11.500.000.000 VND/hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh kèm theo.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu liên quan khác …. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 người- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự (xem phần yêu cầu hợp đồng tương tự) trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng công trình)- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành về điện | 1 | đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | 1 | có chứng chỉ bồi dưỡng phòng chống mối công trình | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách KCS giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp và giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám ATLĐ, VSMT của tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp quy mô, tính chất của gói thầu (gồm: thợ nề xây dựng, hoàn thiện; thợ sơn; thợ cấp nước; thợ điện; thợ cốp pha; thợ cốt thép; thợ bê tông; thợ hàn, cơ khí; thợ lái máy;…).- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đo đạc, kiểm tra cao độ; đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7 tấn đến 12 tấn | Vận chuyển vật lieu, đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Cẩu, nâng lắp đặt; đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ép cọc – lực ép ≥ 130 tấn | Ép cọc, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đào đất; phá dỡ; đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1Kw | Đầm bê tông; đang hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Đầm bê tông; đang hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg, | Đầm đất; đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Trộn bê tông; đang hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L | Trộn vữa; đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 14kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5Kw | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy vận thăng 0,8T (Máy tời vật liệu) | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi