Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155553-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211130196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 17:05:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,005,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 208(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng cấp thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có các hạng mục chính tương tự gói thầu (Nhà làm việc; hệ thống hạ tầng kỹ thuật; hệ thống PC&CC; thiết bị). + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 11.500.000.000 VND/hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh kèm theo.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu liên quan khác …. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 người- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự (xem phần yêu cầu hợp đồng tương tự) trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng công trình)- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ bồi dưỡng phòng chống mối công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp và giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám ATLĐ, VSMT của tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp quy mô, tính chất của gói thầu (gồm: thợ nề xây dựng, hoàn thiện; thợ sơn; thợ cấp nước; thợ điện; thợ cốp pha; thợ cốt thép; thợ bê tông; thợ hàn, cơ khí; thợ lái máy;…).- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, kiểm tra cao độ; đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật lieu, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, nâng lắp đặt; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc – lực ép ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất; phá dỡ; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg,
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện ≥ 14kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng 0,8T (Máy tời vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh Hà Giang , địa chỉ: Số Nhà 124 Đường Nguyễn Thái Học - TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Giang (Địa chỉ: Số 124, Đường Nguyễn Thái Học, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần công nghệ Việt Đức; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần công nghệ Việt Đức; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC (hạng mục PCCC): Công ty TNHH Công nghệ PCCC ANNAM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Hạ tầng Việt Nam; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang;


- Bên mời thầu: Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh Hà Giang , địa chỉ: Số Nhà 124 Đường Nguyễn Thái Học - TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực: Năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng dảm bảo quy định theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. + Trường hợp: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để Bên mời thầu đối với với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Tài liệu là: Bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực có liên quan. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu với bản công chứng và chứng thực sau đó trả lại cho nhà thầu, …) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp trong các tài liệu chứng minh về kết quả hoạt động tài chính và doanh thu từ hoạt động xây dựng: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành thuế đến hết năm 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Hóa đơn giá trị gia tăng (liên 1 và 3) chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng. - Về nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia gói thầu gồm các tài liệu sau: Văn bằng cấp, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, .... - Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện KSND tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt84,3939m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt15,4227m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,5398100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt109,3511m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt80,6788m2
6Tháo dỡ chậu rửaHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2bộ
7Tháo dỡ bệ xíHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2bộ
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt238,657m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,5816tấn
10Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,0917100m3
11Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầuHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,6315100m3
12Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1,5km cuốiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,6315100m3/1km
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt27,8546m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt8,64m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1728100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt33,9889m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt30,33m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt97,8089m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,4604tấn
8Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,7048100m3
9Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầuHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,8776100m3
10Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1,5km cuốiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,8776100m3/1km
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,2091m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,5979m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt24,156m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,5309tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1925tấn
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0381100m3
7Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầuHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0381100m3
8Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1,5km cuốiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0381100m3/1km
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt5,4738m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,9456m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0095100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt9,8919m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt6,44m2
6Tháo dỡ bệ xíHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4bộ
7Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1631100m3
8Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầuHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1726100m3
9Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1,5km cuốiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1726100m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,122m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt12,8654m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1399100m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầuHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1399100m3
5Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1,5km cuốiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1399100m3
6Tháo dỡ cổng sắtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt12,558m2
7Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoHồ sơ TKBV đã được phê duyệt54,6m2
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BỂ NƯỚC KÈ ĐÁ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,5405m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,3398m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt15,84m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2072100m3
5Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầuHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2072100m3
6Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1,5km cuốiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2072100m3/1km
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (tạm tính 10% KL đào)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt50,0501m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tạm tính 90% KL đào)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4,5045100m3
3Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,2495100m3
4Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,7555100m3
5Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,7555100m3/1km
6Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt21,4137m3
7Ván khuôn lót móngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2301100m2
8Ván khuôn móng băngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,4337100m2
9Bê tông móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt80,5659m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,0948tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,4518tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4,6175tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,8307100m2
14Bê tông xà dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt9,221m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1748tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,9257tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,8174100m2
18Bê tông cổ cột, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt7,8874m3
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,169tấn
20Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0468tấn
21Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,7616tấn
22Xây tường móng, gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 33cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,85)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt82,3997m3
23Bê tông nền, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt24,3264m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4,3098100m2
25Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt29,9446m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,6018tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,59tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,5808tấn
29Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt215,49m2
30Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát (căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt282,96m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt6,2269100m2
32Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt52,926m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,1582tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4,615tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt7,3746tấn
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt467,0175m2
37Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát (căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt304,256m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt12,9413100m2
39Bê tông sàn mái, đá 1x2 bê tông M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt176,0499m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt21,3898tấn
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1.009,0799m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,169100m2
43Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt7,7159m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2261tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2902tấn
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,6343100m2
47Bê tông cầu thang, bê tông đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt9,8483m3
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,0953tấn
49Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt63,43m2
50Xây tường bậc cầu thang, gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx1,5)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,9026m3
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt84,726m2
52Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxHồ sơ TKBV đã được phê duyệt36,711md
53Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ, KT 76x76Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt36,711m
54Trụ thang bằng gỗ sồiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1trụ
55Ván khuôn gỗ giằng thu hồiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,19100m2
56Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,045m3
57Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,138tấn
58Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,3436tấn
59Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,3436tấn
60Bu lông M12Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt96bộ
61Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,7056100m2
62Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,42mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,367100m2
63Lợp tôn úp nócHồ sơ TKBV đã được phê duyệt15,56m
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt379,256m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt29,1003m3
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1.397,567m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1.996,3396m2
68Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt169,8473m2
69Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3.568,9139m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1.755,0174m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1.079,4612m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3.921,2043m2
73Sơn giả đá dầm, trần, tường ngoài nhà, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (NCx10)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt323,2658m2
74Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt863,2077m2
75Lát nền, sàn gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt83,6937m2
76Ốp tường gạch men kính 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt427,368m2
77Ốp chân tường, viền tường gạch Granite 120x600mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt68,6892m2
78Lát đá granít tự nhiên màu đen mặt bệ vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt12,84m2
79Thi công trần thạch cao, loại trần thả KT 600x600mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt82,7136m2
80Thi công trần thạch cao, loại phẳng khung chìmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt141,3846m2
81Thi công trần thạch cao, loại giật cấp khung chìmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt60,9519m2
82Sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cái
83Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt10,08m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt101,0518m2
85Chống thấm nền, sàn bằng Sikalastic 632R hoặc tương đươngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt188,3574m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt963,66m
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt36,3504m
88Bê tông lót móng tam cấp, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,8007m3
89Xây tam cấp, gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt5,9893m3
90Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt14,81m2
91Trát tường ngoài tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt5,16m2
92Ốp gỗ chân tường bằng gỗ công nghiệp (bao gồm cả phào chỉ)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt99,456m2
93Kính cường lực cho cửa đi thủy lựcHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11,4m2
94Bản lề sànHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
95Kẹp chữa LHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
96Kẹp vuông trên dướiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cái
97Tay nắm inox dài 600mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cái
98Khóa sànHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
99Kẹp tyHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
100Kẹp ngõng trênHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
101Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt103,68m2
102Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt34,2m2
103Gia công lắp dựng cửa đi chuyên dụng cho phòng cháyHồ sơ TKBV đã được phê duyệt26,4m2
104Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt61,2m2
105Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh loại cửa nhựa lõi thép mở quay, kính 6,38mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt18,9m2
106Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh loại cửa nhựa lõi thép mở hất, kính 6,38mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt6,66m2
107Sản xuất lắp dựng vách kính, loại vách nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt59,202m2
108Gia công lắp dựng hoa sắt cửa, loại thép vuông 14x14x1,5mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt86,76m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tạm tính thi công 6 tháng)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt13,8375100m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thi công 2 tháng)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,5997100m2
111Đào móng thang thoát hiểm bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tạm tính 10% Khối lượng đào)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,17221m3
112Đào móng thang thoát hiểm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tạm tính 90% Khối lượng đào)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1055100m3
113Đắp đất móng thang thoát hiểm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0391100m3
114Bê tông lót móng thang thoát hiểm, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,6056m3
115Ván khuôn lót móngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0136100m2
116Ván khuôn móng thang thoát hiểmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,024100m2
117Bê tông móng thang thoát hiểm, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,5067m3
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0598tấn
119Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,036100m2
120Bê tông cổ cột, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,352m3
121Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0098tấn
122Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0719tấn
123Khung móng gồm 4 bu lông neo cường độ cao M18-500Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2bộ
124Gia công thang sắt thoát hiểmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt7,3019tấn
125Lắp thang sắt thoát hiểmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt7,3019tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBV đã được phê duyệt168,3168m2
127Bu lông M18Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt104bộ
128Đào móng bê phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt21,6571m3
129Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6 M100, PCB30Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,0026m3
130Ván khuôn móng bể phốtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0254100m2
131Bê tông đáy bể phốt, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,0026m3
132Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0541tấn
133Xây thành bể phốt, gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,93m3
134Trát thành ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt15,3m2
135Trát thành trong bể phốt (lớp 1) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt43,108m2
136Trát thành trong bể phốt (lớp 2) dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt43,108m2
137Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt5,4064m2
138Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,648m3
139Ván khuôn gỗ, nắp đanHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0306100m2
140SXLD cốt thép tấm đanHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0377tấn
141Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuHồ sơ TKBV đã được phê duyệt9cấu kiện
142Đắp đất móng bể phốt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0722100m3
143Đèn Led panel 600x600, 1x42wHồ sơ TKBV đã được phê duyệt21bộ
144Đèn Led D100 âm trần ánh sáng trắngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt24bộ
145Đèn Led dây âm trần ánh sáng vàngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt26m
146Đèn huỳnh quang loại 1,2m-220V, 2x36WHồ sơ TKBV đã được phê duyệt57bộ
147Đèn lốp ốp trần D250Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt31bộ
148Quạt hút gió WCHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cái
149Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt88cái
150Quạt trần + hộp sốHồ sơ TKBV đã được phê duyệt30cái
151Công tắc 1 hạt + đế âm + mặt nạHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
152Công tắc 2 hạt + đế âm + mặt nạHồ sơ TKBV đã được phê duyệt38cái
153Công tắc 4 hạt + đế âm + mặt nạHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cái
154Công tắc đổi chiều 2 cực + đế âm + mặt nạHồ sơ TKBV đã được phê duyệt8cái
155Hộp nối âm tường 60x60mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt36hộp
156Quạt hút mùi cho bếpHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
157Tủ điện phòng âm tường mặt Meka 4 moduleHồ sơ TKBV đã được phê duyệt27hộp
158Aptomat MCB-1P-10AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt27cái
159Aptomat MCB-1P-20AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt60cái
160Cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x70mm2+1x50mm2)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt60m
161Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt140m
162Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt740m
163Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2.980m
164Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3.620m
165Ống luồn dây PVC D16mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2.100m
166Ống luồn dây PVC D20mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt490m
167Ống luồn dây PVC D25mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt46m
168Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1x25mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt40m
169Dây tiếp địa hệ thống Cu/PVC 1x2,5mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3.200m
170Cọc chống sét mạ đồng D14-L=2,4mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cọc
171Gông bắt cọc đồngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt5cái
172Dây đồng dẹt 24x4Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt16m
173Đầu cốt đồng M4, M6, M25, M35, M70Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt80cái
174Tủ điện tổng bằng thép 1,5ly, KT 400x600x200Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1tủ
175Bộ đèn báo pha 3 đènHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
176Cầu chì báo pha 2AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3cái
177Aptomat MCCB-3P-150AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
178Aptomat MCB-3P-75AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
179Aptomat MCB-3P-32AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt9cái
180Tủ điện tổng bằng thép 1,5ly, KT 300x450x200Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4tủ
181Aptomat MCB-3P-32AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt8cái
182Aptomat MCB-1P-25AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt7cái
183Aptomat MCB-1P-20AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt48cái
184Aptomat MCB-1P-16AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cái
185Hệ thống thu sét tia tiên đạo loại CPT-1 Hãng CIRPROTEC hoặc tương đươngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1hệ thống
186Máy bơm nước CS: 1,1kwHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
187Chậu rửa chén bằng inox, loại đôiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
188Vòi rửa chén inoxHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
189Chậu xí bệtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11bộ
190Hộp đựng giấy vệ sinhHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11cái
191Vòi xịt rửa vệ sinhHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11cái
192Chậu tiểu nữHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11bộ
193Vòi xả chậu tiểu nữHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11bộ
194Chậu tiểu namHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11bộ
195Bộ xả bồn tiểu namHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11bộ
196Chậu rửa lavarboHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11bộ
197Vòi chậu rửa lavarboHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11bộ
198Siphong chậu rửa lavarboHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11bộ
199Lắp đặt gương soiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11cái
200Hộp đựng xà phòngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11cái
201Phễu thu nước sàn Inox D100Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt19cái
202Bình nóng lạnh 30LHồ sơ TKBV đã được phê duyệt5bộ
203Vòi sen tắm loại 1 vòi tắm, 1 hương senHồ sơ TKBV đã được phê duyệt5bộ
204Van phao cơ D25Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
205Vòi rửa đồng D20Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt8cái
206Ống cấp nước PPR - PN10 DN50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2100m
207Ống cấp nước PPR - PN10 DN40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,25100m
208Ống cấp nước PPR - PN10 DN32Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,6100m
209Ống cấp nước PPR - PN10 DN25Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,57100m
210Ống cấp nước PPR - PN10 DN20Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,57100m
211Van chặn PPR-D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
212Van chặn PPR-D25Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt8cái
213Cút PPR-D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cái
214Cút PPR-D40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3cái
215Cút PPR-D32Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt8cái
216Cút PPR-D25Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt69cái
217Cút PPR-D20Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt64cái
218Côn thu PPR-D50x40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
219Côn thu PPR-D50x32Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
220Côn thu PPR-D40x32Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cái
221Côn thu PPR-D32x25Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt17cái
222Côn thu PPR-D25x20Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt72cái
223Tê PPR D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
224Tê PPR D40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
225Tê PPR D32Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt12cái
226Tê PPR D25Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt104cái
227Tê PPR D20Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt64cái
228Rắc co PPR D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
229Rắc co PPR D32Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
230Rắc co PPR D25Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt6cái
231Côn PPR D40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt6cái
232Côn PPR D32Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt8cái
233Côn PPR D25Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt16cái
234Côn PPR D20Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt22cái
235Kép đồng D20Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt68cái
236Nút bịt PPR D20Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt54cái
237Nối ren trong PPR D20Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt54cái
238Nối ren ngoài PPR D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
239Nối ren ngoài PPR D40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
240Bể nước Inox 5m3Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bể
241Rọ bơm đồng D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
242Ống nhựa u.PVC D110mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,62100m
243Ống nhựa u.PVC D90mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,81100m
244Ống nhựa u.PVC D60mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,8100m
245Ống nhựa u.PVC D42mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,22100m
246Ống nhựa u.PVC D34mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,48100m
247Tê kiểm tra u.PVC D110Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt9cái
248Tê kiểm tra u.PVC D90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt12cái
249Siphông u.PVC chữ U D110Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt36cái
250Siphông u.PVC chữ U D90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt34cái
251Tê nhựa u.PVC 45° D110Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt24cái
252Tê nhựa u.PVC 45° D110x90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt46cái
253Tê nhựa u.PVC D110x90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt52cái
254Tê nhựa u.PVC D110x60Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt64cái
255Tê nhựa u.PVC D90x60Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt42cái
256Tê nhựa u.PVC 45° D60Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt25cái
257Tê nhựa u.PVC 45° D42Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt12cái
258Tê nhựa u.PVC 45° D34Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt63cái
259Cút nhựa u.PVC D110Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt76cái
260Cút nhựa u.PVC D90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt102cái
261Cút nhựa u.PVC D60Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt79cái
262Cút nhựa u.PVC D42Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt111cái
263Cút nhựa u.PVC D34Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt44cái
264Côn thu u.PVC D110x90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt24cái
265Côn thu u.PVC D110x60Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt25cái
266Côn thu u.PVC D90x60Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt44cái
267Côn thu u.PVC D60x42Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt14cái
268Côn thu u.PVC D42x34Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt64cái
269Nút bịt nhựa u.PVC D110Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt40cái
270Nút bịt nhựa u.PVC D90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt34cái
271Nút bịt nhựa u.PVC D60Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt29cái
272Cầu chắn rác D90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt7cái
273Ống nhựa u.PVC D90mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,5100m
274Nối nhựa u.PVC D90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt18cái
275Cút nhựa u.PVC D90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt18cái
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,2388m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2015100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0823100m3
4Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1416100m3
5Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1416100m3
6Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,9328m3
7Ván khuôn lót móngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0178100m2
8Ván khuôn móngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0847100m2
9Bê tông móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4,32m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0535tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,3275tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,024100m2
13Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,264m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0041tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0227tấn
16Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0563100m2
17Bê tông cổ cột, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,3098m3
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0104tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1023tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,96m3
21Bê tông nền, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,7728m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1038100m2
23Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,5711m3
24Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0159tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1151tấn
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt10,38m2
27Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát (căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt9,44m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0816100m2
29Bê tông xà dầm, giằng mái, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,6072m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0157tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1119tấn
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt8,16m2
33Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát (căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4,8m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1545100m2
35Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,9392m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2194tấn
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt15,45m2
38Ván khuôn gỗ lanh tôHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0218100m2
39Bê tông lanh tô, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1344m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0094tấn
41Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0414tấn
42Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0414tấn
43Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,42mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,122100m2
44Lợp tôn úp nócHồ sơ TKBV đã được phê duyệt9,952m
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt6,0487m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 11cm, vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,8054m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt62,9708m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt30,992m2
49Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt69,9028m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ TKBV đã được phê duyệt33,99m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBV đã được phê duyệt62,9708m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBV đã được phê duyệt62,982m2
53Sơn giả đá tường ngoài nhà, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ (NCx10)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2m2
54Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt7,7284m2
55Ốp chân tường, viền tường gạch Granite 120x600mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,3344m2
56Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,16m2
57Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,15m2
58Gia công lắp dựng hoa sắt cửa, loại thép vuông 14x14x1,5mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,15m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,5628100m2
60Đèn huỳnh quang loại 1,2m-220V, 1x36WHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2bộ
61Quạt trần + hộp sốHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
62Aptomat MCB-1P-10AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
63Công tắc 2 hạt + đế âm + mặt nạHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
64Bảng điện 150x250Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bảng
65Ổ cắm đôi + đế âmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3cái
66Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt30m
67Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt40m
68Ống luồn dây PVC D16mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt32m
I HẠNG MỤC: GARA Ô TÔ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4,64261m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,4178100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1547100m3
4Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,3095100m3
5Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,3095100m3/1km
6Bê tông lót móng, đổ bằng thủ côn, đá 4x6 M100, PCB30Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,9344m3
7Ván khuôn lót móngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0306100m2
8Ván khuôn móngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,139100m2
9Bê tông móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt6,8856m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0826tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,5422tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0384100m2
13Bê tông xà dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,4224m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,006tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0363tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0684100m2
17Bê tông cổ cột, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,462m3
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0139tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1486tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt5,9136m3
21Bê tông nền, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,9536m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,114100m2
23Bê tông cột, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,77m3
24Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0212tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1726tấn
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt11,4m2
27Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát (căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt8m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1744100m2
29Bê tông xà dầm, giằng mái, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,488m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0303tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1742tấn
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt17,44m2
33Căng lưới thép gia cố tường gạch trước khi trát (căng từ vị trí giáp mối ra hai bên 20cm)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt7,12m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,234100m2
35Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,0346m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,3638tấn
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt23,4m2
38Ván khuôn gỗ lanh tôHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,005100m2
39Bê tông lanh tô, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0176m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0023tấn
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,209m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 11cm, vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt5,0191m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt52,9965m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt35,854m2
45Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt80,4985m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ TKBV đã được phê duyệt52,24m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBV đã được phê duyệt44,6445m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBV đã được phê duyệt88,094m2
49Lát gạch Terrazzo 400x40000, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt21,6m2
50Láng nền, sàn mái tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt23,7604m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,6024100m2
52Cửa cuốnHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
53Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh loại cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,8m2
54Gia công lắp dựng hoa sắt cửa, loại thép 14x14x1,5mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,8m2
55Đèn huỳnh quang loại 1,2m-220V, 1x36WHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2bộ
56Aptomat MCB-1P-10AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
57Công tắc 2 hạt + đế âmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
58Bảng điện 150x250Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bảng
59Ổ cắm đôi + đế âm + mặt nạHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
60Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt40m
61Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt50m
62Ống luồn dây PVC D16mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt42m
J HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CÂY XANH
1Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt284,1m2
2Bê tông nền, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt28,41m3
3Lớp nilon chống mất nướcHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,841100m2
4Cột cờ bằng inox cao 8mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cột
5Cây Vạn Tuế đường kính 15 cm + chậu (Trồng + chăm sóc)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cây
6Cây Tùng tháp cao 3,0m + chậu (Trồng + chăm sóc)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt10cây
K HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt100m
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt90m
3Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D85/65Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt90m
4Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D32/25Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt100m
5Cột đèn tiết diện bát giác STK L=10mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cột
6Đèn cao áp Superlux-LEDHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4bộ
7Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt42,751m3
8Đắp cát móng đường cáp bằng thủ côngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt21,375m3
9Đắp đất trả hào chôn ốngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt19,95m3
10Gạch chỉ bảo vệ cápHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1.900viên
11Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,228100m3
12Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,228100m3
13Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,72m3
14Bê tông móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M150, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,64m3
15Khung móng M16x240x750Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4bộ
16Đắp đất hố móngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,16m3
17Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2400mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cọc
18Dây thép tiếp địa D10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt12m
19Aptomat MCB-1P-10AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cái
20Nắp bịt cửa cộtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cửa
21Cầu đấu dây 3P-16AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cầu
22Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt40m
23Ống luồn dây PVC D16mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt32m
24Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt35m
L HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt6m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,625m3
3Đắp đất trả hào chôn ốngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,375m3
4Ống cấp nước HDPE - PN10 DN25Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,3100m
5Đồng hồ đo nướcHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt33,281m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1109100m3
8Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2218100m3
9Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2218100m3/1km
10Bê tông đáy rãnh B400, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M150, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt6,24m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,12100m2
12Xây rãnh gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt7,04m3
13Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt16m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt48m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,92m3
16Ván khuôn gỗ, nắp đanHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1024100m2
17SXLD cốt thép tấm đanHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2718tấn
18Lắp đặt tấm đan bê tông bằng cần cẩuHồ sơ TKBV đã được phê duyệt40cấu kiện
19Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt9,02021m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0301100m3
21Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0602100m3
22Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0602100m3/1km
23Bê tông đáy hố ga, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M150, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,9331m3
24Ván khuôn mũ mố hố gaHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0514100m2
25Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2 M150, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,4309m3
26Xây hố ga gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,9621m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt11,52m2
28Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,92m2
29Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,24m3
30Ván khuôn gỗ, nắp đanHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0144100m2
31SXLD cốt thép tấm đanHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0295tấn
32Lắp đặt tấm đan bê tông bằng cần cẩuHồ sơ TKBV đã được phê duyệt61cấu kiện
33Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt22,8251m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0761100m3
35Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1522100m3
36Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1522100m3/1km
37Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,75m3
38Ván khuôn rãnh thoát nướcHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,865100m2
39Bê tông rãnh nước, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt16,115m3
40Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,1322tấn
41Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt10m2
42Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,2m3
43Ván khuôn gỗ, nắp đanHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,064100m2
44SXLD cốt thép tấm đanHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1699tấn
45Lắp đặt tấm đan bê tông bằng cần cẩuHồ sơ TKBV đã được phê duyệt25cấu kiện
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,65981m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0055100m3
48Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0111100m3
49Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0111100m3/1km
50Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2371m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 33cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,85Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,9781m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0103100m2
53Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1135m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0086tấn
55Bê tông nền nhà xe, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,3008m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 11cm, vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,2993m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt11,812m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt12,362m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11,812m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBV đã được phê duyệt12,362m2
61Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,1182m2
62Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0114tấn
63Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0114tấn
64Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,42mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0347100m2
65Sản xuất lắp dựng cửa bằng sắt bịt tônHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2m2
M HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy, đất C3(90%)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1003100m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất C3(10%)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,32361m3
3Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,7845m3
4Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0757100m3
5Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0757100m3/1km
6Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,468m3
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,6844m3
8Bê tông đế cổng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,8576m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1501100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0055tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,108tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,061100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,6706m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0113tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,089tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0986100m2
17Bê tông cột, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,5421m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0097tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0879tấn
20Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1272m3
21Ván khuôn gỗ, nắp đanHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0059100m2
22SXLD cốt thép tấm đanHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0124tấn
23Lắp đặt tấm đan bê tông bằng cần cẩuHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11cấu kiện
24Xây trụ cột gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx1,5)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt5,4125m3
25Xây hố ga gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,6942m3
26Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt39,648m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt19,8026m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt77,32m
29Ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ vào tường, cộtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,88m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBV đã được phê duyệt55,4066m2
31Sơn giả đá trụ cổng, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (NCx10)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4,044m2
32Cổng xếp tự động cao 1,5m bằng inox 304Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt11,84m
33Mô tơ dẫn hướng dạng rayHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2bộ
34Màn hình Led điện tửHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
35Bộ chữ tên trụ sở bằng Inox màu vàng (trọn bộ)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
36Đào móng bằng thủ công, đất C3(10%)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,48571m3
37Đào móng bằng máy, đất C3(90%)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,3137100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1162100m3
39Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2324100m3
40Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2324100m3/1km
41Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,555m3
42Xây móng tường hàng rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 33cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,85Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt16,038m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt13,86m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,128100m2
45Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,408m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0192tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,1168tấn
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,697100m2
49Bê tông cột, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3,8333m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0706tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,5455tấn
52Xây ốp cột trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4,2308m3
53Xây tường hàng rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 (NCx0,9Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt7,2174m3
54Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt98,5944m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt97,5792m2
56Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt35,903m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt306,24m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBV đã được phê duyệt153,301m2
59Sơn giả đá chân tường, sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (NCx10)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt42,8726m2
60Sản xuất lắp dựng hàng rào sắtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt106,2393m2
N HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY + CỪ LARSEN GIA CỐ HỐ MÓNG
1Đào móng bằng thủ công, đất C3(10%)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt8,69651m3
2Đào móng bằng máy, đất C3(90%)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,7827100m3
3Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, đá 4x6 M100, PCB30Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,958m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 M250, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt23,1582m3
5Ván khuôn nắp bểHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2061100m2
6Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,176100m2
7Ván khuôn thành bểHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,2873100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0319tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,3196tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt5,1067tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,2574tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,8699tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,011tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0395tấn
15Trát thành trong bể (lớp 1) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt71,45m2
16Trát thành trong bể (lớp 2) dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt71,45m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt63,5m2
18Quét nước xi măng 2 nướcHồ sơ TKBV đã được phê duyệt63,5m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt20,6112m2
20Chống thấm bể bằng Sikalastic 632R hoặc tương đươngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt92,0612m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2899100m3
22Vận chuyển đất thải, ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,5798100m3
23Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1,5km cuối-đất cấp IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,5798100m3/1km
24Băng cản nước cho mạch ngừngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt54,56m
25Tưới nước xi măng + phụ gia sika lên mạch ngừngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt12,0032m2
26Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcHồ sơ TKBV đã được phê duyệt8,64100m
27Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcHồ sơ TKBV đã được phê duyệt8,64100m
28Khấu hao cọc Larsen, hao phí theo thời gian và môi trường 1,17%/tháng (thời gian thi công khoảng 2 tháng)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,5386tấn
29Khấu hao cọc Larsen, Hao phí do sứt mẻ, tòe cọc tính 3,5%/1 lần đóng và nhổHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2,3013tấn
O HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Thép mặt bích chân cộtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0565tấn
2Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0396tấn
3Khung móng gồm 4 bu lông neo cường độ cao M16-500Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4bộ
4Gia công xà gồ thép mạ kẽmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2453tấn
5Lắp cột thép các loạiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,0961tấn
6Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,2453tấn
7Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,40mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,4122100m2
8Gia công lắp dựng máng nước bằng tônHồ sơ TKBV đã được phê duyệt11,2m
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt33,6m2
P HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 5 kênhHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1chiếc
2Lắp đặt trung tâm báo cháyHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1chiếc
3Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24VHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
4Gia công và đóng cọc chống sét, cọc đồng 2,4mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3cọc
5Lắp đặt dây đồng M16 tiếp địa cadisunHồ sơ TKBV đã được phê duyệt6m
6Lắp đặt đầu báo khóiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt53chiếc
7Lắp đặt đế đầu báoHồ sơ TKBV đã được phê duyệt53chiếc
8Lắp đặt điện trở cuối đường dâyHồ sơ TKBV đã được phê duyệt5chiếc
9Lắp đặt nút ấn báo cháyHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4chiếc
10Lắp đặt chuông báo cháyHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4chiếc
11Lắp đặt đèn báo cháyHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4chiếc
12Lắp đặt đèn ExitHồ sơ TKBV đã được phê duyệt9chiếc
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốHồ sơ TKBV đã được phê duyệt12chiếc
14Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtHồ sơ TKBV đã được phê duyệt8hộp
15Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy tự động 2x0.75mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt600m
16Kéo dải dây điện cho hệ thống exit, sự cố 2x1mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt200m
17Kéo dải dây tín hiệu 2x2,5mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt5m
18Kéo dải cáp tín hiệu 2x5px0,5mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt50m
19Ống luồn dây PVC D16mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt805m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D32Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt50m
21Lắp đặt cút nhựa D16Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt268cái
22Lắp đặt măng xông nhựa D16Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt268cái
23Vít nở, kẹp đỡ ốngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt50hộp
24Aptomat MCB-1P-32AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
25Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1ht
26Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệHồ sơ TKBV đã được phê duyệt10công
27Máy bơm chữa cháy động cơ điện 11KW có: H = 49 m; Q = 17,5 l/sHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1chiếc
28Máy bơm chữa cháy động cơ Điezen 11KW có: H = 49 m; Q = 17,5 l/sHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1chiếc
29Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháyHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1tủ
30Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 49 mcnHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1máy
31Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen có Q = 17,5l/s, H = 49 mcnHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1máy
32Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che KT (900x500x180)mm, sơn tĩnh điệnHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
33Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
34Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy D100 hai họng vào D65Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
35Lắp đặt lăng phun khớp nối D65Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
36Lắp đặt cuộn vòi D65Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cuộn
37Lắp đặt dây cáp điện 3x16 mm2 + 1x10 mm2 cho máy bơm chữa cháy (trong phòng bơm)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt10m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp điện cho máy bơmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt10m
39Lắp đặt hộp vòi CC gồm: Hộp kính thước (1100x500x180)mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4bộ
40Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm: Hộp kính thước (600x500x180)mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt4bộ
41Lắp đặt lăng phun khớp nối D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cái
42Lắp đặt cuộn vòi D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cuộn
43Lắp đặt van góc chữa cháy D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cái
44Lắp đặt van một chiều D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
45Lắp đặt van chặn D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
46Lắp đặt van một chiều D100Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
47Lắp đặt van chặn D100Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
48Lắp đặt van xả khí D25Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
50Lắp đặt rọ hút D100Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt2cái
51Lắp đặt mối nối mềm D100Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt4cái
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,06100m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,55100m
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,46100m
55Lắp đặt côn thu D100Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt9cái
56Lắp đặt tê thép D100Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt8cái
57Lắp đặt tê thép D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt9cái
58Lắp đặt cút thép D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt10cái
59Lắp đặt cút thép D100Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt10cái
60Lắp đặt kép thép D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt10cái
61Lắp đặt măng sông D50Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt11cái
62Lắp đặt măng sông D100Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt7cái
63Lắp đặt rắc co thép D100Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt7cái
64Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCCHồ sơ TKBV đã được phê duyệt8bộ
65Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt24bình
66Băng tanHồ sơ TKBV đã được phê duyệt60cuộn
67Dây đayHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3kg
68Sơn đỏHồ sơ TKBV đã được phê duyệt28kg
69Sơn chống rỉHồ sơ TKBV đã được phê duyệt28kg
70Que hànHồ sơ TKBV đã được phê duyệt28kg
71Thử áp lực đường ống nước chữa cháyHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1,07100m
72Lăp đặt bệ máy bơmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt2máy
73Đào đất chôn ống (60x0,5x0,4)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt12m3
74Đắp đất nền chôn đường ống chữa cháyHồ sơ TKBV đã được phê duyệt12m3
75Lắp đặt mặt bích D100Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt8cái
76Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Bulong, đai ôm ống…)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt1ht
77Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệHồ sơ TKBV đã được phê duyệt5công
Q HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt32m3
2Tạo hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Terdomi 25EC (không tính công đào, đắp)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt32m3
3Đắp đất hào chống mốiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt0,32100m3
4Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBV đã được phê duyệt26m3
5Tạo hào phòng mối bên trong sử dụng dung dịch Terdomi 25EC (không tính công đào, đắp)Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt26m3
6Đắp đất hào chống mốiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt26m3
7Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Terdomi 25ECHồ sơ TKBV đã được phê duyệt190m2
R HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1ModemHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
2Switch core 24 portHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
3Switch 8 portHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3cái
4Bộ phát wifiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt8bộ
5Cáp mạng UTP-CAT5EHồ sơ TKBV đã được phê duyệt320m
6Ống luồn dây PVC D16mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt245m
7Tủ rack đựng Switch và hộp nguồn cho swich 10UHồ sơ TKBV đã được phê duyệt3tủ
8Ổ cắm mạng lan + đế âmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt24cái
9Tủ cáp 50 đôiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
10IDF 20x2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3bộ
11Cáp tín hiệu 20 đôiHồ sơ TKBV đã được phê duyệt30m
12Cáp tín hiệu 2x2x0,5Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt320m
13Ổ cắm điện thoại + đế âmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt24cái
14Ống luồn dây PVC D16mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt245m
15Camera bán cầu IP-4MPHồ sơ TKBV đã được phê duyệt10bộ
16Camera gắn tường loại Fixed-4MPHồ sơ TKBV đã được phê duyệt8bộ
17Nguồn camera 12V-2AHồ sơ TKBV đã được phê duyệt18bộ
18Cáp tín hiệu RG6Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt450m
19Ống luồn dây PVC D20mmHồ sơ TKBV đã được phê duyệt148m
20Đầu ghi hình 16 kênh IP NVR302-16SHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
21Ổ cứng lưu trữ dữ liệu hình ảnh chuyên dụng HDD Western tem tím 4TBHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
22Màn hình tinh thể lỏng 40 inchHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
23Switch kết nối mạng IP camera 16 cổngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
24Ổ cắm đơn 2 cực + đế âm + mặt nạHồ sơ TKBV đã được phê duyệt9cái
25Dây điện Cu/PVC 2x1,0mm2Hồ sơ TKBV đã được phê duyệt150m
26Giá treo tiviHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1bộ
27Cáp HDMI - 3mHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
28Ổ cắm LIOA 6S đa năngHồ sơ TKBV đã được phê duyệt1cái
S Thiết bị điều hòa
1Điều hòa 2 chiều Panasonic (hoặc tương đương) 12.000 BTUTheo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt26cái
2Điều hòa 2 chiều Panasonic (hoặc tương đương) 18.000 BTUTheo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt3cái
3Ống đồng bảo ôn, dây điện băng cuốnTheo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt232m
4Vật tư phụTheo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt29bộ
T Máy phát điện 3P-50KVA (gồm máy + vỏ tủ + tủ ATS + công vận chuyên, lắp đặt)
1Máy phát điện 3P-50KVA KOMASU (hoặc tương đương) (45/50KVA) .Kích thước: ≥ 2.250 x 980 x 1.600; Máy Phát Điện Chạy Dầu 50kw 3 pha; Động cơ 4 thì 4 xilanh; Kích thước: ≥ 2.250 x 980 x 1.600; Tốc độ: 1500 vòng/phút; Công suất dự phòng: 44kw/55kva; Công suất liên tục: 40kw/50kva; Điện thế: 380V; Tần số: 50Hz; Nhiên liệu: Dầu Diesel; Trọng lượng khô: ≥ 1000kg; Dung tích bình nhiên liệu: ≥ 108L; Khởi động: Đề + ắc quy+ tủ ats; Tủ + ATS ( 3P/4P/150A); Điện áp làm việc: 230/380VAC, 3 Pha, 4 dây; Dòng điện định mức: ≥150A; Dòng điện định mức: ≥150A; Chức năng cài đặt thời gian chuyển nguồn: 0-30S; Tín hiệu khởi động và tắt máy phát điện: Có; Các chế độ làm việc: Tự động và bằng tay;1cái
U Phòng giải quyết án, họp
1Bàn họp dài: Kích thước 0,5x0,75x1,7m; Gỗ sồi hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớpMô tả tại chương V10cái
2Ghế tựa ngồi họp: Kích thước 1300x500x550; Gỗ sồi hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mọt mốiMô tả tại chương V40cái
3Bàn chủ tọa: Kích thước 0,75x0,75x1,5m; Gỗ sồi hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớpMô tả tại chương V1cái
4Ghế chủ tọa: Kích thước 1300x500x600; Gỗ sồi hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mối mọtMô tả tại chương V1cái
5Tượng Bác: Kích thước 600x520x300; Chất liệu Composite giả đồng + Hoa lụa trang tríMô tả tại chương V1bộ
6Bục phát biểu: Kích thước D500xR600xC1200; Gỗ Sồi hoặc tương đương, Sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mọt mốiMô tả tại chương V1cái
7Phông nền phòng họp: Phông nền vải nhung màu xanh.Mô tả tại chương V21m2
8Cờ nhung đỏMô tả tại chương V7m2
9Bàn đặt ti vi + AMLY dài 1,4; rộng 0,75; cao 0,70. Gỗ Sồi hoặc tương đươngMô tả tại chương V1cái
10Giá để loaMô tả tại chương V4cái
V Phòng nhân viên, Nhà bảo vệ
1Bàn làm việc: Kích thước 0,75x0,75x1,4m; Gỗ sồi Mỹ hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớpMô tả tại chương V8cái
2Ghế văn phòng: Kích thước 1300x500x550; Gỗ sồi Mỹ hoặc tương đương, sơn phủ bóng 3 lớp, đã xử lý mọt mốiMô tả tại chương V8cái
3Tủ sắt đựng hồ sơ: Kích thước 450x1200x2000; Tủ Hòa Phát hoặc tương đươngMô tả tại chương V8cái
4Bàn làm việc: Kích thước D650mm x R1200mm x C750mm; Gỗ sồi Mỹ hoặc tương đươngMô tả tại chương V1cái
5Ghế văn phòngMô tả tại chương V1cái
W Phòng tiếp dân, Phòng công vụ
1Ghế văn phòng: Ghế Hòa Phát hoặc tương đươngMô tả tại chương V6cái
2Bàn làm việc 6 chỗ ngồiMô tả tại chương V1cái
3Giường ngủ:Mô tả tại chương V6cái
4Tủ quần áo:Mô tả tại chương V6cái
5Bộ bàn ghế tiếp khách, loại 1 bàn 2 ghế đơnMô tả tại chương V3bộ
X Phòng viện trưởng, viện phó
1Bàn làm việc:Mô tả tại chương V3cái
2Ghế làm việc:Mô tả tại chương V3cái
3Bàn ghế tiếp khách loại 1 bàn 2 ghế đơn 1 ghế 3Mô tả tại chương V3bộ
4Tủ gỗ đựng hồ sơ:Mô tả tại chương V3tủ
5Rèm cuốn cửa sổ (Bao gồm rèm + thanh ngang)Mô tả tại chương V73,62m2
6Rèm vải sảnh rộng 3,0m (Bao gồm rèm + thanh ngang)Mô tả tại chương V32,4m2
Y Màn hình + máy tính; Bộ âm ly + loa + Tivi
1Bộ máy tính + màn LCD 40 inch (Phòng họp trực tuyến)Mô tả tại chương V1bộ
2Tivi 65 inch SONY hoặc PANASONIC (hoặc tương đương)Mô tả tại chương V1cái
3Cục đẩy Motyvity (hoặc tương đương)Mô tả tại chương V1cái
4Âm ly Motyvity (hoặc tương đương)Mô tả tại chương V1cái
5Loa hỏa tiễn đôi MOTIVITY T24 (hoặc tương đương)Mô tả tại chương V4cái
6Micro không dây CAF M1000+S (hoặc tương đương)Mô tả tại chương V2cái
7Chân microMô tả tại chương V2cái
8Bộ thu micro ( 02 cái)Mô tả tại chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 208(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng cấp thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có các hạng mục chính tương tự gói thầu (Nhà làm việc; hệ thống hạ tầng kỹ thuật; hệ thống PC&CC; thiết bị). + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 11.500.000.000 VND/hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh kèm theo.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu liên quan khác …. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đối với nhà thầu độc lập: 01 người- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự (xem phần yêu cầu hợp đồng tương tự) trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng công trình)- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự32
3 Kỹ sư chuyên ngành về điện 1 đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự32
5 Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp 1 có chứng chỉ bồi dưỡng phòng chống mối công trình32
6 Cán bộ phụ trách KCS giám sát chất lượng 1 - Trình độ: Đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp và giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu.32
7 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám ATLĐ, VSMT của tối thiểu 01 công trình có quy mô, cấp công trình tương tự trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.32
8 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp quy mô, tính chất của gói thầu (gồm: thợ nề xây dựng, hoàn thiện; thợ sơn; thợ cấp nước; thợ điện; thợ cốp pha; thợ cốt thép; thợ bê tông; thợ hàn, cơ khí; thợ lái máy;…).- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đo đạc, kiểm tra cao độ; đang hoạt động tốt.1
2 Ô tô tự đổ 7 tấn đến 12 tấn Vận chuyển vật lieu, đang hoạt động tốt2
3 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Cẩu, nâng lắp đặt; đang hoạt động tốt1
4 Máy ép cọc – lực ép ≥ 130 tấn Ép cọc, đang hoạt động tốt1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Đào đất; phá dỡ; đang hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn 1Kw Đầm bê tông; đang hoạt động tốt3
7 Máy đầm dùi 1,5Kw Đầm bê tông; đang hoạt động tốt3
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg, Đầm đất; đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L Trộn bê tông; đang hoạt động tốt3
10 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150L Trộn vữa; đang hoạt động tốt2
11 Máy hàn điện ≥ 14kW Đang hoạt động tốt1
12 Máy hàn nhiệt Đang hoạt động tốt2
13 Máy khoan cầm tay 0,5kW Đang hoạt động tốt2
14 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5Kw Đang hoạt động tốt2
15 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt2
16 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Đang hoạt động tốt2
17 Máy vận thăng 0,8T (Máy tời vật liệu) Đang hoạt động tốt2
18 Máy phát điện dự phòng Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->