Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159726-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211155518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:54:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,471,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62076805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.230.251.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 12.230.251.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.230.251.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng.Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; ≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước; ≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện; ≥01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy địnhCòn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông (phải đảm bảo thời gian để xe chuyển trộn vận chuyển bê tông đến công trình trong thời gian tối đa 30 phút)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Quy hoạch, xây dựng Trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang. Địa chỉ: số 576 đường Trường Chinh, tổ 28 phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang. Địa chỉ: số 576 đường Trường Chinh, tổ 28 phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng BIM22. Địa chỉ: số 28, đường Phạm Văn Đồng, tổ 12, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang. + Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT (Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Bộ phận thẩm định kỹ thuật-đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang, tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT (Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật - đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang, tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm - Chức vụ: Giám đốc Ban - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V206,64m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9827tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2946tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3165tấn
5Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,2496tấn
6Thép nối đầu cọc, bao thép đầu cọc bản thép nốiMô tả kỹ thuật theo chương V5.249,64kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20,664100m2
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1641 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,764100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,952m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3738100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3441m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,76111m3
14Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1215m3
15Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,0796m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0106m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6826100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6182tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,508tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9718100m2
22Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0716m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3345m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6218m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5337tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1515tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9281tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7258100m2
29Lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,024100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0663100m3
31Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4657m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5717m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,5717m2
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6251m3
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0792m2
36Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4379100m3
37Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5668m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1938m3
39Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,85m2
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,58m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8059m3
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2487tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2129100m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1991 cấu kiện
B PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,9479m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6186m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V238,5518m3
5Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4226m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0877m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V791,062m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.201,5112m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V334,6369m2
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V777,52m
11Tay vịn gỗ nhóm 3 D60, mặt lan can cầu thang ( đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,99m
12Ống D60 lan can tầng 2+3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56m
13Ốp tường gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V50,9002m2
14Công cắt mạch lõm trang trí tường, đắp chi tiết nổi, trang trí biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V15ck
15Chi tiết quốc huy bằng meca (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
16Cột sảnh sơn giả đá ( cả chân trụ , đầu trụ, thân trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4ck
17Tấm COMPACT HPL hoặc tương đương dày 180 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,911m2
18Lan chắn nắng theo thiết kế (đầy đủ phụ kiện, khung chịu lực )Mô tả kỹ thuật theo chương V86,724m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V86,724m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V834,0078m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2718m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,252m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V187,4124m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.376,1579m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V740,1618m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,8654m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8969tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8969tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,192100m2
30Cầu chắn rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Cút sành vào phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt cút D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,305100m
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V126,104m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6793tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,62621m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V248,216m2
38Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa đi (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,752m2
39Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa sổ(đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,104m2
40Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
41Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,1m2
42Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng thi công VL*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,764100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,6459100m2
45Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755m3
46Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8241m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,7934100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0614tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8524tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,983tấn
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V261,398m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,398m2
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,0204m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3692100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6379tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4505tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9565tấn
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V547,3072m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V547,3072m2
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3891m3
61Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,3043100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8767tấn
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.030,42m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.030,42m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,9576m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V104,9576m2
67Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9121m3
68Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1457100m2
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4358tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6369tấn
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V114,57m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,57m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7378m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5731m2
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6256m3
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8678100m2
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2301tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7014tấn
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,4m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,934m2
82Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,346tấn
83Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,346tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,441m2
85Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Bu lông neo M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Bu lông neo M18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Quả cầu thépMô tả kỹ thuật theo chương V16ck
89Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
90Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
91Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
92Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
93Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
94Lắp đặt aptomat 3P-Icp = 60A - Icu =18kA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt aptomat 3P-Icp = 30A - Icu =10kA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt aptomat 6A loại 1 cực Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
97Lắp đặt aptomat 10A loại 1 cực Icu = 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
98Đèn tuýp LED đơn rạng đông 1*18W -1,2m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
99Đèn tuýp LED đôi rạng đông 2*18W -1,2m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
100Đèn gắn tường đui nhựa vát + bóng COMPAC 14WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
101Đèn LED ốp trần chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
102Đèn led ốp trần phẳng 18W (KT300*300)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
103Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
104Quạt treo tường VINAWIND hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Quạt thông gió công suất 38WMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
106Bộ mặt khung 1 lỗ + 1 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
107Bộ mặt khung 2 lỗ + 2 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42bảng
108Bộ mặt khung 4 lỗ + 4 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
109Bộ mặt khung 1 lỗ với 1 ổ cắm 1 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27bảng
110Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng có cả đế nhựa lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
111Bộ mặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng có cả đế nhựa lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72bảng
112Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
113Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
114Đinh vít + nở M3*30 + nở 40Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
115Đầu cốt đồng đúc M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Đầu cốt đồng đúc M3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Đầu cốt đồng đúc M4Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
118Hộp nối, hộp phân dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
119Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
120Móc treo quạt trần thép tròn trơn D10 L=0,3m/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
121Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
122Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
124Cọc thép bọc đồng D25 L = 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
125Thanh đồng dẹt 25*4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
126Cáp đồng bện bọc CU/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
127Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
128Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
129Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
130Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
132Đầu cốt đồng đúc M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Đầu cốt đồng đúc M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Bu lông đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Hóa chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V60kg
136Bảng nội quy tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4 hoặc tương đương + móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
138Kim thu sét phóng tia tiền đạo NLP hoặc tương đương 1100-30 ( Bán kính bảo vệ cấp 3 R = 44mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Kéo rải dây thanh đồng dẹt 25*4Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
140Cáp đồng bọc PVC 1*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
141Đóng cọc đồng tiếp địa D = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
142Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Chân trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Đai cố định đấu cáp vào kimMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Dây giằng , dây neo , tăng đơ ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Móng neoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
147Gia công móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
148Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
149Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Hộp kiểm tra tiếp địa ( trọn bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
151Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10mối
152Hoá chất làm giảm điện trở GEN A25Mô tả kỹ thuật theo chương V55kg
153Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
154Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152m3
156Tổng đài điện thoại 18 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Cổng SWITCH/HUB 18 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Cáp mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V750m
159Cáp điện thoại 2 đôi có đầuMô tả kỹ thuật theo chương V380m
160Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
161Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
162Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
163Mặt bảng điện 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
164Mặt bảng điện 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
165Đế âm lắp bảngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
166Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V950m
167Điện thoại bànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
168Cáp đồng trần (E25mm2-1C)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
169Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
178Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=110-90o mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
179Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=90-90o mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=76-90o mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=48-90o mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=110-135o mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
183Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=90-135o mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
184Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=76-135o mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=110-90o mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
186Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=90-90o mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
187Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=76-90o mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=34-90o mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=90-34o mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Lắp đăt côn nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=110-48oMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Lắp đăt côn nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=110-76oMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đăt côn nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=90-34oMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Lắp đăt côn nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đươngD90-76oMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Lắp đăt côn nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D90*48oMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
195Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=110-135oMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
196Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=90-135oMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
197Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=76-90o mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
198Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
201Lắp đăt cút nhựa ren ngoài PPR D=20*1/2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
202Khớp nối ren ngoài PPR D=20*1/2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
203Lắp đăt côn thu nhựa PPR D=50*40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đăt côn thu nhựa PPR D=40*32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đăt tê ren trong PPR D=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
206Lắp đăt tê ren ngoài PPR D=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
207Lắp đăt tê nhựa PPR D=50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
208Lắp đăt tê nhựa PPR D=32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đăt tê nhựa PPR D=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
210Lắp đặt van 1 chiều D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt van khóa D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt van khóa D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt van khóa D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Khớp nối ren ngoài PPR D=20*1/2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
215Khớp nối ren trong PPR D=20*1/2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
216Lắp đăt racco nhựa PPR D=50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đăt racco nhựa PPR D=40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đăt racco nhựa PPR D=32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đăt racco nhựa PPR D=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
220Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
221Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
222Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
224Kép thép mạ kẽm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
225Tê thép mạ kẽm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
226Măng sông thép mạ kẽm D= 15 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
227Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
228Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
229Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
230Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
231Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Keo dán ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V20tuýp
234Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
236Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
237Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m3
238Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
239Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
240Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
241Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
242Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4188m3
243Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2598m2
244Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
245Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2378m2
246Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2378m2
247Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,2378m2
248Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
249Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
250Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
252Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
C NHÀ VĂN HÓA
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,375m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7961tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4936tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2142tấn
5Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,138tấn
6Thép nối đầu cọc, bao thép đầu cọc bản thép nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3.137,97kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,325100m2
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1111 mối nối
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,761100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3875m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1004100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,51031m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3814100m2
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,189m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0244m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6276tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6747tấn
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,35191m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6927100m2
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1218m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0803m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3576tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6195tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3772tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9674m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3176100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7369100m3
31Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,707m3
32Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5684100m3
33Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8802m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8078m3
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4507m3
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,422m2
37Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,8062m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,584m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,087m2
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1864m3
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2m2
42Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6544m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3m
49Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,3115m3
50Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8058m3
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3404tấn
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3041100m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,29m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V136,6959m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1869m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3394m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1893m3
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V384,0428m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2852m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,272m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,889m2
63Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0982m3
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7792m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V577,8062m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V665,6883m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,238m2
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3423m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V197,8625m2
71Trát trang trí trên mái +chữ nhà văn hóa+ nhà đa năng ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5893m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7008100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6016tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1311tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0807tấn
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V170,08m2
78Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8274m3
79Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6554100m2
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5509tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264tấn
82Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V344,2898m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V306,6318m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
86Phễu thu + lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9825m3
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5051100m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2495tấn
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5m2
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0808tấn
93Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0808tấn
94Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5492tấn
95Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5492tấn
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4633tấn
97Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2137tấn
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,677tấn
99Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2239tấn
100Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4728tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,57981m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,5738m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,74751m2
104Biển hiệu (tại vị trí sân khấu) đặt mua bằng khung nhôm hộp +mi ca+ chữMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
105Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,35mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,0402100m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9141100m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3186m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,3186m2
109Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa đi (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,602m2
110Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa sổ(đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,856m2
111Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V76,458m2
113Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0682tấn
114Lắp dựng dầm trần thép hộp 30x60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0682tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,61m2
116Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V302,9336m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V302,9336m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,9336m2
119Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
120Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V169m
121Trang trí trụ trục 1+ trục AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V118,04m
123Trát vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7936m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.287,9283m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V879,9691m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,283100m2
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6633100m2
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7705100m2
129Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*25mm2 (từ đầu nguồn về tủ điện TDD)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
130Dây đôi lõi đồng mềm bọc Cu/PVC/PVC 2*2.5 mm2 (từ hộp nối dây vào bảng điện chính và ra các ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
131Dây đôi lõi đồng mềm bọc Cu/PVC/PVC 2*1.5 mm2 (từ bảng điện chính ra các đèn và quạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
132AUTOMAT SINO mã: SBE62B/40 - IP - ICP = 40A - ICU= 10kA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133AUTOMAT SINO mã: SC68N/C1032 (32A) - loại 1 cực - ICU= 6kA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134AUTOMAT SINO mã: SC68N/C1010 (10A) - loại 1 cực - ICU= 6kA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135AUTOMAT VANLOCK mã: BS121A/10A (10A) - loại hình khối lắp nổi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
136Đèn tuýp đôi huỳnh quang kiểu batel 2*40/36W - 1.2m:Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
137Đèn tuýp đơn huỳnh quang kiểu batel 1*40/36W - 1.2m:Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
138Đèn huỳnh quang máng tán xạ inox 3*18/20W - 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
139Đèn ốp trần LED Rạng Đông mã D LN08L/23*23/18W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
140Quạt trần VINAWIND 75W + Hộp số hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
141Quạt treo tường VINAWIND - QTT450-Đ (220V - 50HZ - 50W) 67M3/phút hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Đèn LED ốp trần chống bụi DLN CB02L/12W - (D*C:300*95mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
143Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Đế nhựa lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Mặt công tắc 1 hạt + 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Đế nhựa lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Mặt công tắc 2 hạt + 1 ổ cắm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Đế nhựa lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Mặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
153Đế nhựa lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V22bảng
155Đế nhựa lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
156Mặt khung AUTOMAT 1 tép (1 cực) 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
157Đế nhựa lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Tủ điện TĐ.01 vỏ kim loại lắp âm tường SINO (CKR9 - KT: 800*500*200) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
159Tủ điện TĐ.01 vỏ kim loại lắp âm tường SINO (CKR0 - KT: 300*200*150) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
160Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 (đi dây 1.5-4mm2 (đi trên trần và trong tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
161Dây thép inox D4 (Đỡ dây trục từ đầu nguồn về xà đón điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
162Xà thép góc L50*50*4 + sứ 0.4kV (sứ 30) - xà đỡ dây trục ở đầu nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Móc treo quạt trần thép trơn D10 - L = 0.3m/ cáiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
164Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
165Kéo rải dây thép dẹt chống sét dưới mương đất 40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
166ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
167Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
168Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
169Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
170Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
171Hoá chất làm giảm điện trở GEM A25Mô tả kỹ thuật theo chương V55kg
172Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
173Bật thép D 8 L=320 a= 1200Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
174Bật thép D 10 L=250 a= 1200Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
175Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
177Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ - 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
179Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
180Bình cứu hỏa Trung Quốc CO2, ABC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
181Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bóc hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V70,6556100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V353,6509100m3
3Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7408100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V376,5438100m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,46251m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1239m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,819m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1018100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5614m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9469m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0861100m2
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,241m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7091m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,1032m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6237m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9496m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,607m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,607m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,7384m2
29Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết kéMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Cổng thép chính đặt mua sẵn (trọn bộ cả sơn, cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Cổng thép phụ 2 cánh đặt mua sẵn (trọn bộ cả sơn, cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Khoá cốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,318m3
34Thép L 63*63Mô tả kỹ thuật theo chương V39,39kg
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8275100m3
36Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V365,5m3
37Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V228,437510m
38Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
39Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3994100m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1539m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3086tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m2
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4728m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4022m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V123,54m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V130,06m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V204,8m
51Đắp đầu trụ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V35ck
52Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8793tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,841m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V134,912m2
55Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V253,6m2
56Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m3
57Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9695m3
58Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,695m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2153100m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4983m3
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4089100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1376m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3047m3
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115,822m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0788m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V323,46m
69Đầu trụ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V98ck
70Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1.163,901m2
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,521m3
72Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
73Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,82171m3
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,379m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8373m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,204m3
78Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,792m3
79Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3746tấn
80Thép D100 dày 2,5ly, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
81Thép D70 dày 2 ly, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m
82Thép D50 dày 2ly , thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
83Thép D16, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9,47kg
84Thép D8, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,26kg
85Thép hộp 60*30*1,8, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V115,3kg
86Thép L50*50*4, sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,58kg
87Máng thu nước bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3993100m2
89Diềm mái tôn 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m
91Phễu thu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Cút PVC D110*90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
96Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
97Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2457100m3
98Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2285m3
99Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,772m3
100Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6935m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5467m3
102Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7524m3
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5392m2
106Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5392m2
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4189m3
108Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7933m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,666m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,666m2
111Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,22m2
112Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,688m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,22m2
114Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9348m2
115Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,844m3
116Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4191tấn
117Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m2
118Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
120Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1716m3
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
122Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
123Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
125Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9776m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1585tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913tấn
130Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
133Cửa đi+cửa sổ khuôn nhôm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
134Khóa, chốtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
135Tấm vách ngăn bằng tầm compactMô tả kỹ thuật theo chương V19,172m2
136Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1KV - 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
137Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
138Đèn tuýp led đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
139Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Mặt viền đơn của công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Mặt viền đơn của công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Đế nhựa âm tường đơn của công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Đinh vít M3*30+ nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt hộp nối dây có lắp đậy 110*110*50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
146Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m
148Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
151Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
153Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
154Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10tuyp
155Lắp đặt ống nhựa PPR D15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
158Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR D15Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR D32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR D20*15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR D32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR D20*15Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
164Lắp đặt van gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Racco D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Bộ van phao D15Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
168Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
170Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
171Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
174Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
175Khung bàn đá mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4ck
176Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168100m3
177Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9222m3
178Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9222m3
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242tấn
180Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m2
181Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0118m3
182Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2116m2
183Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
184Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
185Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5222m3
187Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,36461m3
190Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2599m3
191Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6543m3
192Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,368m2
193Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m2
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
196Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
197Lắp đặt ống nhựa UPVC D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
198Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
199Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4467m3
200Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100m3
201Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
202Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,164m3
203Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465m3
204Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,1m2
205Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V86,1m2
206Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3243100m3
207Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4414100m3
208Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V288,28m3
209Xây thân kè vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V209,58m3
210Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
211Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
212Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,97m3
213Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
214Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,52m2
215Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8039100m
216Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V29,75m3
217Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,78m2
218Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V57,4m2
219Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V143,02m3
220Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m2
221Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,04m3
222Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,6013100m2
223Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0969tấn
224Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1321 đoạn ống
225Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V990m2
226Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
227Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
228Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
229Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
230Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
231Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
232Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2745tấn
233Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844tấn
234Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,4638100m2
235Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1185100m2
236Cáp đồng CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
237Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV - 4*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
238Dây từ bảng điện của cột kên đèn CU/PVC/PVC -2*2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
239Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
240Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
241Tủ điện kim loại âm tường điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng TĐ-CS 2 lộ ra KT600*450*180Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
242Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
245Khung móng cột đèn cao áp KT M24*650*300Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
246Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,424m3
247Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m3
248Làm tiếp địa lặp lại của cột đèn cao áp ở vị trí cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
249Làm tiếp địa cho cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
250Dây tiếp địa liên hoàn FEZN 30*3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V340m
251Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
252Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100 m
253Đàu cos đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
254Đàu cos đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
255Đàu cos đồng M2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
256Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
257Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
258Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,977m3
259Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
260Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
261Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
262Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,347m3
263Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3994tấn
264Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m2
265Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V631 cấu kiện
E PHẦN THIẾT BỊ
1Ghế gấp ( Nhà văn hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
2Bàn ( Nhà văn hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Phông, rèm, bục tượng Bác Hồ, bục phát biểu, bục tượng bác, khẩu hiệu ( Nhà văn hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
4Loa đài, tăng âm, máy chiếu …( Nhà văn hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
5Máy bơm nước sinh hoạt H hút = 10m, H đẩy = 25-40mc.nMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bàn, ghế làm việc của cán bộMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
7Bàn ghế làm việc lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Tủ hồ sơ cán bộMô tả kỹ thuật theo chương V19tủ
9Tủ hồ sơ lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
10Bàn, ghế phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bàn, ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Ghế gấp ( phòng hội trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
13Bàn ( phòng hội trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Phông, rèm, bục tượng Bác Hồ, bục phát biểu, bục tượng bác, khẩu hiệu….Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
15Loa đài, tăng âm, máy chiếu …Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
F CHI PHÍ KHÁC
1Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào về đắp, đất hữu cơ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Thuế tài nguyên đối với đất đào về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62076805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.230.251.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 12.230.251.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.230.251.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng.Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 4 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; ≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước; ≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện; ≥01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
3 Ô tô chuyển trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định2
4 Xe bơm bê tông tự hành Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
5 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
6 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định2
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định2
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy địnhCòn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định5
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
13 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
14 Trạm trộn bê tông (phải đảm bảo thời gian để xe chuyển trộn vận chuyển bê tông đến công trình trong thời gian tối đa 30 phút) Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->