Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:54:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,471,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62076805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.230.251.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 12.230.251.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.230.251.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng.Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; ≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước; ≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện; ≥01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy địnhCòn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông (phải đảm bảo thời gian để xe chuyển trộn vận chuyển bê tông đến công trình trong thời gian tối đa 30 phút) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Quy hoạch, xây dựng Trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm - Chức vụ: Giám đốc Ban - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 818 346. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,64 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9827 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2946 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2496 | tấn |
| 6 | Thép nối đầu cọc, bao thép đầu cọc bản thép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.249,64 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,664 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,764 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3738 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,344 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7611 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1215 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0796 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0106 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6826 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6182 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9718 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0716 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3345 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6218 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5337 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9281 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7258 | 100m2 |
| 29 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,024 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0663 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4657 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5717 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5717 | m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6251 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0792 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5668 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1938 | m3 |
| 39 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,85 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,58 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8059 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | 1 cấu kiện |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9479 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6186 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,5518 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4226 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0877 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,062 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.201,5112 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,6369 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,52 | m |
| 11 | Tay vịn gỗ nhóm 3 D60, mặt lan can cầu thang ( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,99 | m |
| 12 | Ống D60 lan can tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m |
| 13 | Ốp tường gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9002 | m2 |
| 14 | Công cắt mạch lõm trang trí tường, đắp chi tiết nổi, trang trí biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ck |
| 15 | Chi tiết quốc huy bằng meca (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 16 | Cột sảnh sơn giả đá ( cả chân trụ , đầu trụ, thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 17 | Tấm COMPACT HPL hoặc tương đương dày 180 ( ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,911 | m2 |
| 18 | Lan chắn nắng theo thiết kế (đầy đủ phụ kiện, khung chịu lực ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,724 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,724 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,0078 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2718 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,252 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,4124 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.376,1579 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,1618 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8654 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8969 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8969 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | 100m2 |
| 30 | Cầu chắn rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Cút sành vào phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,104 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6793 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6262 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,216 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa đi (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,752 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa sổ(đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,104 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m2 |
| 42 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm ( đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng thi công VL*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,764 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6459 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 46 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8241 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7934 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0614 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8524 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,983 | tấn |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,398 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,398 | m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0204 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3692 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6379 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4505 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9565 | tấn |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,3072 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,3072 | m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3891 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3043 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8767 | tấn |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,42 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,42 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9576 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9576 | m2 |
| 67 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9121 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1457 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6369 | tấn |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,57 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,57 | m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7378 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5731 | m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6256 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8678 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7014 | tấn |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | m2 |
| 82 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,44 | 1m2 |
| 85 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Bu lông neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Bu lông neo M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Quả cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 89 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 90 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 91 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 92 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 93 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 94 | Lắp đặt aptomat 3P-Icp = 60A - Icu =18kA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat 3P-Icp = 30A - Icu =10kA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat 6A loại 1 cực Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 10A loại 1 cực Icu = 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 98 | Đèn tuýp LED đơn rạng đông 1*18W -1,2m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 99 | Đèn tuýp LED đôi rạng đông 2*18W -1,2m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 100 | Đèn gắn tường đui nhựa vát + bóng COMPAC 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 101 | Đèn LED ốp trần chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 102 | Đèn led ốp trần phẳng 18W (KT300*300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 104 | Quạt treo tường VINAWIND hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Quạt thông gió công suất 38W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Bộ mặt khung 1 lỗ + 1 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 107 | Bộ mặt khung 2 lỗ + 2 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bảng |
| 108 | Bộ mặt khung 4 lỗ + 4 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 109 | Bộ mặt khung 1 lỗ với 1 ổ cắm 1 công tắc 1 chiều và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bảng |
| 110 | Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng có cả đế nhựa lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 111 | Bộ mặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng có cả đế nhựa lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bảng |
| 112 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 113 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 114 | Đinh vít + nở M3*30 + nở 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 115 | Đầu cốt đồng đúc M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Đầu cốt đồng đúc M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Đầu cốt đồng đúc M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 118 | Hộp nối, hộp phân dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 120 | Móc treo quạt trần thép tròn trơn D10 L=0,3m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 121 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 122 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 124 | Cọc thép bọc đồng D25 L = 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 125 | Thanh đồng dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 126 | Cáp đồng bện bọc CU/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 127 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 128 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 129 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 130 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 132 | Đầu cốt đồng đúc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Đầu cốt đồng đúc M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Bu lông đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 136 | Bảng nội quy tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4 hoặc tương đương + móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 138 | Kim thu sét phóng tia tiền đạo NLP hoặc tương đương 1100-30 ( Bán kính bảo vệ cấp 3 R = 44m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Kéo rải dây thanh đồng dẹt 25*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 140 | Cáp đồng bọc PVC 1*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 141 | Đóng cọc đồng tiếp địa D = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 142 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Đai cố định đấu cáp vào kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Dây giằng , dây neo , tăng đơ ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Gia công móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 148 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Hộp kiểm tra tiếp địa ( trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 151 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 152 | Hoá chất làm giảm điện trở GEN A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 154 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | m3 |
| 156 | Tổng đài điện thoại 18 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Cổng SWITCH/HUB 18 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Cáp mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 159 | Cáp điện thoại 2 đôi có đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 160 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 161 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 162 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 163 | Mặt bảng điện 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Mặt bảng điện 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 165 | Đế âm lắp bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 167 | Điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 168 | Cáp đồng trần (E25mm2-1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 178 | Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=110-90o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=90-90o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=76-90o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=48-90o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=110-135o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=90-135o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đăt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=76-135o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=110-90o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 186 | Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=90-90o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=76-90o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=34-90o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=90-34o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đăt côn nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=110-48o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đăt côn nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=110-76o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đăt côn nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=90-34o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đăt côn nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đươngD90-76o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đăt côn nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D90*48o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=90-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 197 | Lắp đăt tê nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D=76-90o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 201 | Lắp đăt cút nhựa ren ngoài PPR D=20*1/2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 202 | Khớp nối ren ngoài PPR D=20*1/2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 203 | Lắp đăt côn thu nhựa PPR D=50*40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đăt côn thu nhựa PPR D=40*32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đăt tê ren trong PPR D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 206 | Lắp đăt tê ren ngoài PPR D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 207 | Lắp đăt tê nhựa PPR D=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đăt tê nhựa PPR D=32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đăt tê nhựa PPR D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 210 | Lắp đặt van 1 chiều D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khóa D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khóa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Khớp nối ren ngoài PPR D=20*1/2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 215 | Khớp nối ren trong PPR D=20*1/2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 216 | Lắp đăt racco nhựa PPR D=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đăt racco nhựa PPR D=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đăt racco nhựa PPR D=32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đăt racco nhựa PPR D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 221 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 224 | Kép thép mạ kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 225 | Tê thép mạ kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 226 | Măng sông thép mạ kẽm D= 15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 228 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 230 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 231 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Keo dán ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 234 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 237 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 238 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 239 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 240 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 241 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 242 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4188 | m3 |
| 243 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 244 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 245 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2378 | m2 |
| 246 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2378 | m2 |
| 247 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2378 | m2 |
| 248 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 249 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 250 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 251 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,375 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7961 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4936 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | tấn |
| 6 | Thép nối đầu cọc, bao thép đầu cọc bản thép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.137,97 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,761 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1004 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5103 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3814 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,189 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0244 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6276 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6747 | tấn |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3519 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6927 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1218 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0803 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6195 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9674 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3176 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7369 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,707 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5684 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8802 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8078 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4507 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,422 | m2 |
| 37 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8062 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,087 | m2 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1864 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 42 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 cấu kiện |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6544 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3 | m |
| 49 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3115 | m3 |
| 50 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8058 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3404 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | 100m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6959 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1869 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3394 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1893 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,0428 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2852 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,272 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,889 | m2 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0982 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7792 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,8062 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,6883 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,238 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3423 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,8625 | m2 |
| 71 | Trát trang trí trên mái +chữ nhà văn hóa+ nhà đa năng ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5893 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7008 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1311 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,08 | m2 |
| 78 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8274 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6554 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5509 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,2898 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,6318 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Phễu thu + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9825 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5051 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | tấn |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m2 |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0808 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0808 | tấn |
| 94 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5492 | tấn |
| 95 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5492 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4633 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | tấn |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | tấn |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4728 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5798 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5738 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7475 | 1m2 |
| 104 | Biển hiệu (tại vị trí sân khấu) đặt mua bằng khung nhôm hộp +mi ca+ chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,35mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0402 | 100m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9141 | 100m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3186 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3186 | m2 |
| 109 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa đi (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,602 | m2 |
| 110 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm cửa sổ(đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,856 | m2 |
| 111 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,458 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0682 | tấn |
| 114 | Lắp dựng dầm trần thép hộp 30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0682 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | 1m2 |
| 116 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,9336 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,9336 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,9336 | m2 |
| 119 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m |
| 121 | Trang trí trụ trục 1+ trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,04 | m |
| 123 | Trát vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7936 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,9283 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,9691 | m2 |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,283 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6633 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7705 | 100m2 |
| 129 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*25mm2 (từ đầu nguồn về tủ điện TDD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 130 | Dây đôi lõi đồng mềm bọc Cu/PVC/PVC 2*2.5 mm2 (từ hộp nối dây vào bảng điện chính và ra các ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 131 | Dây đôi lõi đồng mềm bọc Cu/PVC/PVC 2*1.5 mm2 (từ bảng điện chính ra các đèn và quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 132 | AUTOMAT SINO mã: SBE62B/40 - IP - ICP = 40A - ICU= 10kA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | AUTOMAT SINO mã: SC68N/C1032 (32A) - loại 1 cực - ICU= 6kA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | AUTOMAT SINO mã: SC68N/C1010 (10A) - loại 1 cực - ICU= 6kA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | AUTOMAT VANLOCK mã: BS121A/10A (10A) - loại hình khối lắp nổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 136 | Đèn tuýp đôi huỳnh quang kiểu batel 2*40/36W - 1.2m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 137 | Đèn tuýp đơn huỳnh quang kiểu batel 1*40/36W - 1.2m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 138 | Đèn huỳnh quang máng tán xạ inox 3*18/20W - 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Đèn ốp trần LED Rạng Đông mã D LN08L/23*23/18W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Quạt trần VINAWIND 75W + Hộp số hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 141 | Quạt treo tường VINAWIND - QTT450-Đ (220V - 50HZ - 50W) 67M3/phút hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Đèn LED ốp trần chống bụi DLN CB02L/12W - (D*C:300*95mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Đế nhựa lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Mặt công tắc 1 hạt + 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Đế nhựa lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Mặt công tắc 2 hạt + 1 ổ cắm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Đế nhựa lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 153 | Đế nhựa lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 155 | Đế nhựa lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 156 | Mặt khung AUTOMAT 1 tép (1 cực) 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 157 | Đế nhựa lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Tủ điện TĐ.01 vỏ kim loại lắp âm tường SINO (CKR9 - KT: 800*500*200) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Tủ điện TĐ.01 vỏ kim loại lắp âm tường SINO (CKR0 - KT: 300*200*150) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 (đi dây 1.5-4mm2 (đi trên trần và trong tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 161 | Dây thép inox D4 (Đỡ dây trục từ đầu nguồn về xà đón điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 162 | Xà thép góc L50*50*4 + sứ 0.4kV (sứ 30) - xà đỡ dây trục ở đầu nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Móc treo quạt trần thép trơn D10 - L = 0.3m/ cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | Kéo rải dây thép dẹt chống sét dưới mương đất 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 166 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 171 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 172 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 173 | Bật thép D 8 L=320 a= 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 174 | Bật thép D 10 L=250 a= 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 177 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ - 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 179 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 180 | Bình cứu hỏa Trung Quốc CO2, ABC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 181 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6556 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,6509 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7408 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,5438 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4625 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1239 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9469 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7091 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1032 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6237 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9496 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7384 | m2 |
| 29 | Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết ké | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cổng thép chính đặt mua sẵn (trọn bộ cả sơn, cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cổng thép phụ 2 cánh đặt mua sẵn (trọn bộ cả sơn, cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Khoá cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | m3 |
| 34 | Thép L 63*63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,39 | kg |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8275 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,5 | m3 |
| 37 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4375 | 10m |
| 38 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1539 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4728 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4022 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,54 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,06 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8 | m |
| 51 | Đắp đầu trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | ck |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8793 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,84 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,912 | m2 |
| 55 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6 | m2 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m3 |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9695 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,695 | m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | 100m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4983 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4089 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1376 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3047 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,822 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0788 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,46 | m |
| 69 | Đầu trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | ck |
| 70 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,901 | m2 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8217 | 1m3 |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8373 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m3 |
| 78 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | tấn |
| 80 | Thép D100 dày 2,5ly, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 81 | Thép D70 dày 2 ly, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 82 | Thép D50 dày 2ly , thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 83 | Thép D16, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | kg |
| 84 | Thép D8, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | kg |
| 85 | Thép hộp 60*30*1,8, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3 | kg |
| 86 | Thép L50*50*4, sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | kg |
| 87 | Máng thu nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | 100m2 |
| 89 | Diềm mái tôn 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m |
| 91 | Phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Cút PVC D110*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | 100m3 |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2285 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,772 | m3 |
| 100 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6935 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5467 | m3 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5392 | m2 |
| 106 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5392 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4189 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7933 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,666 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,666 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,688 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9348 | m2 |
| 115 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4191 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 123 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9776 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1585 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 133 | Cửa đi+cửa sổ khuôn nhôm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 134 | Khóa, chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Tấm vách ngăn bằng tầm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,172 | m2 |
| 136 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1KV - 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 137 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 138 | Đèn tuýp led đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Mặt viền đơn của công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Mặt viền đơn của công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối dây có lắp đậy 110*110*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m |
| 148 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 151 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 154 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuyp |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20*15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20*15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Racco D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Bộ van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 175 | Khung bàn đá mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | ck |
| 176 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m3 |
| 177 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9222 | m3 |
| 178 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9222 | m3 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 180 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 181 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0118 | m3 |
| 182 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2116 | m2 |
| 183 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 184 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 185 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5222 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3646 | 1m3 |
| 190 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 191 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6543 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m2 |
| 193 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 196 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 198 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4467 | m3 |
| 200 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 201 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 202 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,164 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1 | m2 |
| 205 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1 | m2 |
| 206 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3243 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4414 | 100m3 |
| 208 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,28 | m3 |
| 209 | Xây thân kè vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,58 | m3 |
| 210 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 212 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 213 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 214 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m2 |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8039 | 100m |
| 216 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m3 |
| 217 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | m2 |
| 218 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m2 |
| 219 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,02 | m3 |
| 220 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| 221 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6013 | 100m2 |
| 223 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0969 | tấn |
| 224 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1 đoạn ống |
| 225 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m2 |
| 226 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 227 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 228 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 229 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 230 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2745 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 234 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4638 | 100m2 |
| 235 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | 100m2 |
| 236 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 0.6/1KV - 4*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 237 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV - 4*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 238 | Dây từ bảng điện của cột kên đèn CU/PVC/PVC -2*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 239 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 240 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 241 | Tủ điện kim loại âm tường điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng TĐ-CS 2 lộ ra KT600*450*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 242 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 245 | Khung móng cột đèn cao áp KT M24*650*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 246 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | m3 |
| 247 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 248 | Làm tiếp địa lặp lại của cột đèn cao áp ở vị trí cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 249 | Làm tiếp địa cho cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 250 | Dây tiếp địa liên hoàn FEZN 30*3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 251 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m |
| 253 | Đàu cos đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 254 | Đàu cos đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 255 | Đàu cos đồng M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 256 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 257 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 258 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,977 | m3 |
| 259 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 260 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 261 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 262 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,347 | m3 |
| 263 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | tấn |
| 264 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 265 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế gấp ( Nhà văn hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 2 | Bàn ( Nhà văn hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Phông, rèm, bục tượng Bác Hồ, bục phát biểu, bục tượng bác, khẩu hiệu ( Nhà văn hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 4 | Loa đài, tăng âm, máy chiếu …( Nhà văn hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt H hút = 10m, H đẩy = 25-40mc.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn, ghế làm việc của cán bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Bàn ghế làm việc lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tủ hồ sơ cán bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tủ |
| 9 | Tủ hồ sơ lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 10 | Bàn, ghế phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bàn, ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Ghế gấp ( phòng hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Bàn ( phòng hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Phông, rèm, bục tượng Bác Hồ, bục phát biểu, bục tượng bác, khẩu hiệu…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 15 | Loa đài, tăng âm, máy chiếu … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| F | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào về đắp, đất hữu cơ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên đối với đất đào về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62076805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.230.251.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 12.230.251.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.230.251.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng.Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 4 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; ≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước; ≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện; ≥01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc gầu | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
| 3 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 2 |
| 4 | Xe bơm bê tông tự hành | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy địnhCòn sử dụng tốtCó cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 5 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông (phải đảm bảo thời gian để xe chuyển trộn vận chuyển bê tông đến công trình trong thời gian tối đa 30 phút) | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi