Gói thầu: Gói thầu XL-06: Xây lắp đoạn từ Km27+123-Km48+536 đoạn Hà Trung - Mạch Nước (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141608-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-06: Xây lắp đoạn từ Km27+123-Km48+536 đoạn Hà Trung - Mạch Nước (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 48 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 11:49:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 467,150,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,400,000,000 VNĐ ((Chín tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.335E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥33m trên móng cọc khoan nhồi (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 327 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 327.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥981.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥15 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥10 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 11-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải (5 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô t¬ưới nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥5 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất (130 - 140)CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥50 m3/h.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥40 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥63 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng (16 - 40) T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥40 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥6 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích thùng trộn ≥6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥6 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥300 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng (50 - 500) T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Kích thông tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - (150 - 250) T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Thiết bị trộn dung dịch khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥1000 L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 29-Thiết bị sàng dung dịch bentonit | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất 100 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 30-Máy phát điện lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥62,5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-06: Xây lắp đoạn từ Km27+123-Km48+536 đoạn Hà Trung - Mạch Nước (bao gồm chi phí dự phòng) Dự án thành phần 1 - Đường ven biển thuộc dự án Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3, tỉnh Quảng Bình 48 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và cầu đường bộ từ hạng II trở lên (trường hợp liên danh phải thỏa mãn tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Bình
+ Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
+ Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66.561,45 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, đào nền cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110.334,58 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu nền, mặt đường cũ (tương đương đất cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,28 | m3 |
| 4 | Đắp cát K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86.429,33 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187.024,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116.453,7 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60.989,57 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228.003,47 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228.003,47 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228.003,47 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228.003,47 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35.441,86 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 28cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65.826,25 | m3 |
| 7 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 857,42 | m3 |
| 8 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,96 | m3 |
| 9 | Bù vênh bằng đất cấp phối lu lèn K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,91 | m3 |
| C | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,21 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, đào nền cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,39 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,01 | m3 |
| 5 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,5 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,5 | m2 |
| 7 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,5 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,5 | m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,12 | m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,16 | m3 |
| 11 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3 | m3 |
| 12 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| D | VẬN CHUYỂN CÁT TỪ ĐÀO NỀN VÀ MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN VỀ BÃI TẬP KẾT (ĐÃ TRỪ KHỐI LƯỢNG TẬN DỤNG) | |||
| 1 | Vận chuyển, san gạt Cát không tận dụng về bãi tập kết, cự ly trung bình 2,03Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44.647,36 | m3 |
| E | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào nền cát, chân khay cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951,41 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình lu lèn đạt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.422,95 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt thô lu lèn đạt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.708 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng C16 chân khay tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,93 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm chân khay tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,95 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa 10Mpa mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,64 | m3 |
| 7 | Lót bạt mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.331,59 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | md |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,73 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,31 | m3 |
| 11 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.204,84 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.204,84 | m2 |
| 13 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.204,84 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.204,84 | m2 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,21 | m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 954,46 | m3 |
| 17 | Đào đất cấp 2 nền, đánh cấp, khuôn đường đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.657,69 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.970,13 | m3 |
| 19 | Đắp Cát hạt thô K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.063,36 | m3 |
| 20 | Bê tông C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,3 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,12 | m3 |
| 22 | Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,28 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | Tấn |
| 24 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 25 | Bê tông 25Mpa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,14 | m3 |
| 26 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,56 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | Tấn |
| 28 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,65 | Tấn |
| 29 | Cốt thép bản quá độ > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,91 | Tấn |
| 30 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,34 | m2 |
| F | VUỐT DÂN SINH | |||
| 1 | Đào phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.451,15 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, đào nền cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,27 | m3 |
| 3 | Đào đất nền, đào khuôn đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 834,92 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu nền, mặt đường cũ (tương đương đất cấp 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.654,79 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.216,51 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.069,92 | m2 |
| 8 | Bê tông C16 mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,28 | m3 |
| 9 | Bê tông C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,22 | m3 |
| 10 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,21 | m2 |
| 11 | Đào nền, đào móng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,96 | m3 |
| 12 | Đắp giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,34 | m3 |
| 13 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.306,8 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.736,37 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,05 | m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.037,28 | m3 |
| 17 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,18 | m3 |
| 18 | Lu lèn tăng cường nền K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,34 | m3 |
| G | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,75 | m3 |
| 3 | Bê tông C20 tấm đan rãnh dọc (49x50x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,93 | m3 |
| 4 | Bê tông C16 đáy rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,03 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | m3 |
| 6 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.083,31 | m2 |
| 7 | Bê tông C20 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,9 | m3 |
| 8 | Bê tông C16 hố tiêu năng cuối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,34 | m3 |
| 9 | Đào nền, đào móng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,54 | m3 |
| 10 | Đắp giáp thổ đạt độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m3 |
| H | RÃNH DỌC QUA NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông C16 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào móng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m3 |
| 5 | Bê tông C20 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | Tấn |
| I | RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông C16 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,49 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,46 | m3 |
| 3 | Bê tông C20 tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,15 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm nắp rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm nắp rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | Tấn |
| J | GIA CỐ MAI TALUY | |||
| 1 | Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069,11 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,89 | Tấn |
| 3 | Chít mạch vữa măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,75 | m3 |
| 4 | Bê tông C20 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,41 | m3 |
| 5 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.871,83 | m2 |
| 6 | Bê tông C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.503,21 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,55 | m3 |
| 8 | Đào nền, đào móng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.105,6 | m3 |
| 9 | Đắp giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.049,03 | m3 |
| 10 | Bê tông C16 giằng khóa mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m3 |
| 11 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | Tấn |
| K | TƯỜNG CHẮN CÁT ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Đào nền, đào móng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,25 | m3 |
| 2 | Đắp giáp thổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,67 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa 10MPa thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,46 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa 10MPa móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,67 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,13 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | md |
| 7 | Vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| L | CỐNG HỘP (1,5x1,5)m LẮP GHÉP | |||
| 1 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,66 | Tấn |
| 3 | Bê tông C30 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.113,84 | m3 |
| 4 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,71 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,61 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.972,51 | m2 |
| 8 | Bê tông C16 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,7 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,64 | m3 |
| 10 | Bê tông C16 tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,89 | m3 |
| 11 | Bê tông C16 móng tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.013,01 | m3 |
| 12 | Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,52 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,59 | Tấn |
| 14 | Vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m3 |
| 15 | Bê tông C16 sân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.347,03 | m3 |
| 16 | Bê tông C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,71 | m3 |
| 17 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5 | m3 |
| 18 | Bê tông C20 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,45 | m3 |
| 19 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,42 | m2 |
| 20 | Đào nền, đào móng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.660,61 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình đạt độ chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.120,95 | m3 |
| 22 | Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.459,54 | m3 |
| M | CỐNG HỘP (1,0x1,0)m LẮP GHÉP | |||
| 1 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,05 | Tấn |
| 3 | Bê tông C30 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,76 | m3 |
| 4 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,01 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,63 | m2 |
| 8 | Bê tông C16 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,08 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,58 | m3 |
| 10 | Bê tông C16 tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,72 | m3 |
| 11 | Bê tông C16 móng tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,35 | m3 |
| 12 | Bê tông C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,89 | m3 |
| 13 | Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | Tấn |
| 15 | Vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 16 | Bê tông C16 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,16 | m3 |
| 17 | Bê tông C20 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m3 |
| 18 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,75 | m2 |
| 19 | Đào nền, đào móng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.224,35 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình đạt độ chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,28 | m3 |
| 21 | Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,18 | m3 |
| N | CỐNG HỘP (0,75x0,75)m LẮP GHÉP | |||
| 1 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | Tấn |
| 2 | Bê tông C30 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,22 | m3 |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,61 | m2 |
| 4 | Bê tông C16 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,22 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,74 | m3 |
| 6 | Bê tông C16 tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m3 |
| 7 | Bê tông C16 móng tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,74 | m3 |
| 8 | Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,03 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | Tấn |
| 10 | Vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 11 | Bê tông C16 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,64 | m3 |
| 12 | Đào nền, đào móng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.430,93 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình đạt độ chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,48 | m3 |
| 14 | Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m3 |
| O | CỐNG HỘP (2,0x1,5)m LẮP GHÉP | |||
| 1 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,57 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | Tấn |
| 4 | Bê tông C30 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8 | m3 |
| 5 | Bê tông C20 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,65 | m2 |
| 9 | Bê tông C16 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,85 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,59 | m3 |
| 11 | Bê tông C16 tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,35 | m3 |
| 12 | Bê tông C16 móng tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,54 | m3 |
| 13 | Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | Tấn |
| 15 | Vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 16 | Bê tông C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,32 | m3 |
| 17 | Bê tông C20 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | m3 |
| 18 | Đào nền, đào móng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,35 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình đạt độ chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m3 |
| 20 | Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,66 | m3 |
| P | CỐNG HỘP (2,0x2,0)m LẮP GHÉP | |||
| 1 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,63 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | Tấn |
| 4 | Bê tông C30 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,82 | m3 |
| 5 | Bê tông C20 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,31 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.761,89 | m2 |
| 9 | Bê tông C16 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,01 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,04 | m3 |
| 11 | Bê tông C16 tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,52 | m3 |
| 12 | Bê tông C16 móng tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,07 | m3 |
| 13 | Bê tông C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 14 | Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,82 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | Tấn |
| 16 | Vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 17 | Bê tông C16 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 764,47 | m3 |
| 18 | Bê tông C20 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m3 |
| 19 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m3 |
| 20 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,01 | m2 |
| 21 | Đào nền, đào móng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.053,77 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình đạt độ chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.172,28 | m3 |
| 23 | Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.560,46 | m3 |
| Q | CỐNG HỘP 2x(1,5 x 1,5)m LẮP GHÉP | |||
| 1 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | Tấn |
| 4 | Bê tông C30 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | m3 |
| 5 | Bê tông C20 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,08 | m2 |
| 9 | Bê tông C16 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,01 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,87 | m3 |
| 11 | Bê tông C16 tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,19 | m3 |
| 12 | Bê tông C16 móng tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,42 | m3 |
| 13 | Bê tông C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 14 | Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | Tấn |
| 16 | Vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 17 | Bê tông C16 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,24 | m3 |
| 18 | Đào nền, đào móng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,45 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình đạt độ chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m3 |
| 20 | Đắp đá dăm trộn cát đạt độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,54 | m3 |
| R | CỐNG HỘP BTCT ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông C35 bản nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản nắp ống cống chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản nắp cống chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,62 | Tấn |
| 4 | Bê tông C35 tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,63 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường thân công d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tường thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,53 | Tấn |
| 7 | Bê tông C35 bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,47 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản đáy cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | Tấn |
| 9 | Cốt thép bản đáy cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,53 | Tấn |
| 10 | Bê tông C25 bản quá quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,22 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | Tấn |
| 12 | Cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,26 | Tấn |
| 13 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,09 | m3 |
| 14 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.531,03 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,69 | m3 |
| 17 | Bê tông C35 tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,68 | m3 |
| 18 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | Tấn |
| 19 | Cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,27 | Tấn |
| 20 | Cốt thép tường cánh d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,12 | Tấn |
| 21 | Bê tông C35 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,19 | m3 |
| 22 | Cốt thép sân cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | Tấn |
| 23 | Cốt thép sân cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,12 | Tấn |
| 24 | Bê tông C16 bể lắng thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 976,65 | m3 |
| 25 | Bê tông C20 tấm đan (40x40x5)cm gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,42 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,97 | Tấn |
| 27 | Vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | m3 |
| 28 | Bê tông C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301 | m3 |
| 29 | Bê tông C20 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,11 | m3 |
| 30 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.353,35 | m2 |
| 31 | Đào cát hố móng, đào cát dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.382,79 | m3 |
| 32 | Đắp đất K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,45 | m3 |
| 33 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.702,14 | m3 |
| 34 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,23 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.623,81 | m3 |
| 36 | ống cống BTLT D=600mm (H13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 37 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128,27 | m3 |
| S | CẦU KM28+101,47 | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,46 | m3 |
| 2 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.704,8 | kg |
| 3 | Quét keo Epoxy đầu dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,876 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | md |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.218,31 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,872 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.582,56 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.956,94 | kg |
| 9 | Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,85 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,85 | m2 |
| 11 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,85 | m2 |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,884 | m3 |
| 13 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3795 | m3 |
| 14 | Tấm cao su thi công bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.416,78 | kg |
| 16 | Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,81 | m3 |
| 17 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.883,68 | kg |
| 18 | Ống nhựa PVC D90mm gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.396,81 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,14 | m2 |
| 21 | Ống gang đúc D150 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | vị trí |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 23 | Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,96 | kg |
| 25 | Lắp đặt gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 26 | Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,49 | m3 |
| 27 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 28 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.513,54 | kg |
| 29 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.584,22 | kg |
| 30 | Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D90mm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | md |
| 32 | Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,36 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | kg |
| 34 | Bê tông 35MPa trụ cầu (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,57 | m3 |
| 35 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,75 | kg |
| 37 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.286,92 | kg |
| 38 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.514,17 | kg |
| 39 | Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | kg |
| 41 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,67 | m3 |
| 42 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.287,51 | kg |
| 43 | Cốt thép cọc khoan nhồi 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,41 | kg | |
| 44 | Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.043,78 | kg |
| 45 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,95 | kg |
| 46 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,98 | md |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,29 | md |
| 49 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 50 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | mc |
| 51 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,37 | kg |
| 52 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,32 | kg |
| 53 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,62 | kg |
| 54 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 55 | Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 56 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 57 | Đào cát hố móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380,2 | m3 |
| 58 | Đắp giáp thổ hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,64 | m3 |
| 59 | Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | m3 |
| T | CẦU KM28+671,24 | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,46 | m3 |
| 2 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.704,8 | kg |
| 3 | Quét keo Epoxy đầu dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,876 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | md |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.218,31 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,872 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.582,56 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.956,94 | kg |
| 9 | Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,85 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,85 | m2 |
| 11 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,85 | m2 |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,884 | m3 |
| 13 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3795 | m3 |
| 14 | Tấm cao su thi công bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.416,78 | kg |
| 16 | Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8138 | m3 |
| 17 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.883,68 | kg |
| 18 | Ống nhựa PVC D90mm gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.483,41 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,14 | m2 |
| 21 | Ống gang đúc D150 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | vị trí |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 23 | Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,96 | kg |
| 25 | Lắp đặt gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 26 | Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,03 | m3 |
| 27 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 28 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.643,86 | kg |
| 29 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.937,41 | kg |
| 30 | Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D90mm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 32 | Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,15 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,98 | kg |
| 34 | Bê tông 35MPa trụ cầu (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,75 | m3 |
| 35 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,13 | kg |
| 37 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.305,87 | kg |
| 38 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.854,91 | kg |
| 39 | Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,94 | kg |
| 41 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,3 | m3 |
| 42 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.367,87 | kg |
| 43 | Cốt thép cọc khoan nhồi 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,41 | kg | |
| 44 | Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36.601,32 | kg |
| 45 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,97 | kg |
| 46 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,55 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890,98 | md |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,79 | md |
| 49 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 50 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | mc |
| 51 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,37 | kg |
| 52 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | kg |
| 53 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,62 | kg |
| 54 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 55 | Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 56 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 57 | Đào cải suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,38 | m3 |
| 58 | Đào cát hố móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.455,22 | m3 |
| 59 | Đắp giáp thổ hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,62 | m3 |
| 60 | Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | m3 |
| U | CẦU KM29+288,64 | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,73 | m3 |
| 2 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.352,4 | kg |
| 3 | Quét keo Epoxy đầu dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,438 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | md |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.595,52 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,44 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,28 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.978,47 | kg |
| 9 | Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3 | m2 |
| 11 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3 | m2 |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,35 | m3 |
| 13 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.779,21 | kg |
| 15 | Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | m3 |
| 16 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,8 | kg |
| 17 | Ống nhựa PVC D90mm gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.182,96 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,05 | m2 |
| 20 | Ống gang đúc D150 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 22 | Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,96 | kg |
| 24 | Lắp đặt gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 25 | Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,512 | m3 |
| 26 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 27 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.513,54 | kg |
| 28 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.584,22 | kg |
| 29 | Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 30 | Ống nhựa PVC D90mm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | md |
| 31 | Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,36 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | kg |
| 33 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,69 | m3 |
| 34 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.651,46 | kg |
| 35 | Cốt thép cọc khoan nhồi 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,01 | kg | |
| 36 | Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.230,57 | kg |
| 37 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,61 | kg |
| 38 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 811 | md |
| 40 | Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,5 | md |
| 41 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 42 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mc |
| 43 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,81 | kg |
| 44 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,25 | kg |
| 45 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,62 | kg |
| 46 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 47 | Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 48 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 49 | Đào cải suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m3 |
| 50 | Đào cát hố móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.967,04 | m3 |
| 51 | Đắp giáp thổ hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484 | m3 |
| 52 | Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| V | CẦU KM29+553,77 | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,73 | m3 |
| 2 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.352,4 | kg |
| 3 | Quét keo Epoxy đầu dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,438 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | md |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.595,52 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,44 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,28 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.978,47 | kg |
| 9 | Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3 | m2 |
| 11 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3 | m2 |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,35 | m3 |
| 13 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.779,21 | kg |
| 15 | Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | m3 |
| 16 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,8 | kg |
| 17 | Ống nhựa PVC D90mm gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.226,16 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,05 | m2 |
| 20 | Ống gang đúc D150 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 22 | Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,96 | kg |
| 24 | Lắp đặt gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 25 | Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,59 | m3 |
| 26 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 27 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.451,36 | kg |
| 28 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.725,3 | kg |
| 29 | Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 30 | Ống nhựa PVC D90mm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | md |
| 31 | Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,03 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | kg |
| 33 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,82 | m3 |
| 34 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.871,49 | kg |
| 35 | Cốt thép cọc khoan nhồi 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,01 | kg | |
| 36 | Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.969,64 | kg |
| 37 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,59 | kg |
| 38 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671 | md |
| 40 | Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,5 | md |
| 41 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 42 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mc |
| 43 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,37 | kg |
| 44 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,32 | kg |
| 45 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,62 | kg |
| 46 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 47 | Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 48 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 49 | Đào cải suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m3 |
| 50 | Đào cát hố móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,04 | m3 |
| 51 | Đắp giáp thổ hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484 | m3 |
| 52 | Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| W | CẦU KM30+576,03 | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,46 | m3 |
| 2 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.704,8 | kg |
| 3 | Quét keo Epoxy đầu dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,876 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | md |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.218,31 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,87 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.582,56 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.956,94 | kg |
| 9 | Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,85 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,85 | m2 |
| 11 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,85 | m2 |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,884 | m3 |
| 13 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3795 | m3 |
| 14 | Tấm cao su thi công bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.416,78 | kg |
| 16 | Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,81 | m3 |
| 17 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.883,68 | kg |
| 18 | Ống nhựa PVC D90mm gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.483,41 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,14 | m2 |
| 21 | Ống gang đúc D150 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | vị trí |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 23 | Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,96 | kg |
| 25 | Lắp đặt gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 26 | Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,03 | m3 |
| 27 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 28 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.643,86 | kg |
| 29 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.937,41 | kg |
| 30 | Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D90mm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 32 | Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,15 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,98 | kg |
| 34 | Bê tông 35MPa trụ cầu (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,57 | m3 |
| 35 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,75 | kg |
| 37 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.286,92 | kg |
| 38 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.514,17 | kg |
| 39 | Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | kg |
| 41 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,88 | m3 |
| 42 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.447,62 | kg |
| 43 | Cốt thép cọc khoan nhồi 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,41 | kg | |
| 44 | Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43.198,74 | kg |
| 45 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,37 | kg |
| 46 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,19 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134,98 | md |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,79 | md |
| 49 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 50 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | mc |
| 51 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,37 | kg |
| 52 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,32 | kg |
| 53 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,62 | kg |
| 54 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 55 | Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 56 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 57 | Đào cải suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m3 |
| 58 | Đào cát hố móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.434,56 | m3 |
| 59 | Đắp giáp thổ hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,2 | m3 |
| 60 | Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m3 |
| X | CẦU KM31+420,66 | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,73 | m3 |
| 2 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.352,4 | kg |
| 3 | Quét keo Epoxy đầu dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,438 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | md |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.595,52 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,44 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,28 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.978,47 | kg |
| 9 | Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3 | m2 |
| 11 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3 | m2 |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,72 | m3 |
| 13 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.779,21 | kg |
| 15 | Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | m3 |
| 16 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,8 | kg |
| 17 | Ống nhựa PVC D90mm gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.182,96 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,05 | m2 |
| 20 | Ống gang đúc D150 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 22 | Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,96 | kg |
| 24 | Lắp đặt gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 25 | Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,52 | m3 |
| 26 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 27 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.316,2 | kg |
| 28 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.584,22 | kg |
| 29 | Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 30 | Ống nhựa PVC D90mm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | md |
| 31 | Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,36 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | kg |
| 33 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,04 | m3 |
| 34 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.430,4 | kg |
| 35 | Cốt thép cọc khoan nhồi 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,01 | kg | |
| 36 | Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.765,14 | kg |
| 37 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,67 | kg |
| 38 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | md |
| 40 | Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279 | md |
| 41 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 42 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mc |
| 43 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,37 | kg |
| 44 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,32 | kg |
| 45 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,62 | kg |
| 46 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 47 | Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 48 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 49 | Đào cát hố móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.253,74 | m3 |
| 50 | Đắp đất giáp thổ K90 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | m3 |
| 51 | Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| 52 | Phá dỡ bê tông cống, tràn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,77 | m3 |
| 53 | Đào đất không thích hợp đường đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,7 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,3 | m3 |
| 55 | Cấp phối đá dăm loại 2 đường đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,4 | m3 |
| Y | CẦU KM34+592,42 | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,23 | m3 |
| 2 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.217,2 | kg |
| 3 | Quét keo Epoxy đầu dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,752 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.728 | md |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76.210,4 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.137,34 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.692,64 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.425,98 | kg |
| 9 | Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,95 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,95 | m2 |
| 11 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,95 | m2 |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,02 | m3 |
| 13 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9108 | m3 |
| 14 | Tấm cao su thi công bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35.588,2 | kg |
| 16 | Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,16 | m3 |
| 17 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.520,96 | kg |
| 18 | Ống nhựa PVC D90mm gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,3 | md |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.906,04 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,42 | m2 |
| 21 | Ống gang đúc D150 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | vị trí |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 23 | Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,795 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,96 | kg |
| 25 | Lắp đặt gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 26 | Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,49 | m3 |
| 27 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 28 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.596,98 | kg |
| 29 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.584,22 | kg |
| 30 | Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D90mm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | md |
| 32 | Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,65 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,98 | kg |
| 34 | Bê tông 35MPa trụ cầu (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,11 | m3 |
| 35 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,42 | kg |
| 37 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.781,24 | kg |
| 38 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.683,12 | kg |
| 39 | Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,47 | kg |
| 41 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,48 | m3 |
| 42 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.390,03 | kg |
| 43 | Cốt thép cọc khoan nhồi 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,21 | kg | |
| 44 | Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73.847,76 | kg |
| 45 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.097,08 | kg |
| 46 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,46 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.663,94 | md |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,57 | md |
| 49 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 50 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | mc |
| 51 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,37 | kg |
| 52 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,32 | kg |
| 53 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,62 | kg |
| 54 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 55 | Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 56 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 57 | Đào cát hố móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 889,41 | m3 |
| 58 | Đắp giáp thổ hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | m3 |
| 59 | Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | m3 |
| Z | CẦU KM35+288,39 | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,46 | m3 |
| 2 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.704,8 | kg |
| 3 | Quét keo Epoxy đầu dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,876 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | md |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.218,31 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,872 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.582,56 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm (ống tạo rỗng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.956,94 | kg |
| 9 | Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,85 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,85 | m2 |
| 11 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,85 | m2 |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,884 | m3 |
| 13 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3795 | m3 |
| 14 | Tấm cao su thi công bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.416,78 | kg |
| 16 | Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,81 | m3 |
| 17 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.883,68 | kg |
| 18 | Ống nhựa PVC D90mm gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.440,11 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,14 | m2 |
| 21 | Ống gang đúc D150 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | vị trí |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 23 | Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,96 | kg |
| 25 | Lắp đặt gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 26 | Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,21 | m3 |
| 27 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 28 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.405,79 | kg |
| 29 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.799,09 | kg |
| 30 | Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D90mm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | md |
| 32 | Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,03 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,98 | kg |
| 34 | Bê tông 35MPa trụ cầu (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,39 | m3 |
| 35 | Vữa không co ngót Sikagrout thi công trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,48 | kg |
| 37 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.230,08 | kg |
| 38 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.173,43 | kg |
| 39 | Vữa không co ngót Sikagrout (chốt neo dầm tại trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | kg |
| 41 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,79 | m3 |
| 42 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.046,9 | kg |
| 43 | Cốt thép cọc khoan nhồi 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,41 | kg | |
| 44 | Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41.180,16 | kg |
| 45 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,33 | kg |
| 46 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,68 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D54,9/59,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.076,98 | md |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D107,5/113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,79 | md |
| 49 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 50 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | mc |
| 51 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,37 | kg |
| 52 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,32 | kg |
| 53 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,62 | kg |
| 54 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 55 | Đập bê tông đầu cọc thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 56 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 57 | Đào cải suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998,31 | m3 |
| 58 | Đào cát hố móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 999,22 | m3 |
| 59 | Đắp giáp thổ hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,91 | m3 |
| 60 | Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m3 |
| AA | CẦU KM48+430,41 (CẦU KHE NƯỚC) | |||
| 1 | Bê tông dầm đặc (chữ I, T đặc), 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,35 | m3 |
| 2 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.228,92 | kg |
| 3 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D65/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.605,26 | md |
| 5 | Bơm vữa xi măng ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51.066,38 | kg |
| 7 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,514 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271,7 | kg |
| 9 | Cốt thép dầm ngang, mối nối d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,12 | kg |
| 10 | Cốt thép dầm ngang D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.733,62 | kg |
| 11 | Cốt thép dầm ngang D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,33 | kg |
| 12 | Bê tông dầm ngang, mối nối dọc 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,67 | m3 |
| 13 | Gia công chốt thép mạ kẽm nhúng nóng ụ chống xô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,09 | kg |
| 14 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,16 | kg |
| 15 | Vữa bê tông không co ngót 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Thảm bêtông nhựa hạt mịn C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.082,4 | m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.082,4 | m2 |
| 18 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.082,4 | m2 |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,27 | m3 |
| 20 | Tấm cao su thi công bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,562 | m2 |
| 21 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66.450,1 | kg |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu, d >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.586,13 | kg |
| 23 | Bê tông tấm đan C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,92 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.898,45 | kg |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng bê tông tấm đan mặt cầu đúc sẵn 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m3 |
| 26 | Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m3 |
| 27 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,42 | kg |
| 28 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,2 | md |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,05 | md |
| 30 | Bu lông m20 mạ kẽm nhúng nóng chờ liên kết hạ tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 31 | Bê tông gờ lan can đúc sẵn 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,15 | m3 |
| 32 | Cốt thép gờ lan can đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.243,23 | kg |
| 33 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông gờ lan can đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,48 | kg |
| 34 | Bu lông m20 mạ kẽm nhúng nóng khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ống lan can tay vịn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.983,75 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ tay vịn lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,44 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống gang đúc D150 thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | vị trí |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 39 | Vữa bê tông không co ngót 45MPa thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 40 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,2 | kg |
| 41 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép bản tấm che mạ kẽm nhúng nóng khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,91 | kg |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 43 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896,51 | kg |
| 44 | Gia công, lắp đặt thép bản đệm gối mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.939,34 | kg |
| 45 | Bê tông 35MPa đá 1x2 xà mũ mố, trụ cầu (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 46 | Vận chuyển, nâng hạ và lắp nhịp cầu dầm 33m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | dầm |
| 47 | Phá dỡ bê tông cốt thép bệ đúc, bệ kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,75 | m3 |
| 48 | Bê tông 35MPa móng, thân mố (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,8 | m3 |
| 49 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.887,07 | kg |
| 50 | Cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.810,56 | kg |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | md |
| 52 | Quét nhựa bi tum 2 lớp mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,08 | m2 |
| 53 | Bê tông 35MPa trụ cầu (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,22 | m3 |
| 54 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.698,74 | kg |
| 55 | Cốt thép móng, trụ cầu, mũ trụ cầu trên cạn D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.153,39 | kg |
| 56 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,82 | m3 |
| 57 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.205,11 | kg |
| 58 | Cốt thép cọc khoan nhồi 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,23 | kg | |
| 59 | Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45.026,61 | kg |
| 60 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tông cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915,17 | kg |
| 61 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống PVC siêu âm cọc khoan nhồi D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.402,5 | md |
| 63 | Lắp đặt ống PVC kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D102/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,9 | md |
| 64 | Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 65 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | mc |
| 66 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,93 | kg |
| 67 | Cốt thép cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA d >18mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,92 | kg |
| 68 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,24 | kg |
| 69 | Bê tông 35MPa cọc khoan nhồi thí nghiệm PDA (trên cạn), đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,356 | m3 |
| 70 | Đập đầu cọc khoan nhồi (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 71 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 72 | Đào cát hố móng mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.729,3 | m3 |
| 73 | Đắp giáp thổ hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,35 | m3 |
| 74 | Đào san, thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.507,77 | m3 |
| AB | CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí lắp đặt trạm trộn BTN (gồm cả hệ thống cấp điện, TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí máy phát điện lưu động phục vụ thi công cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,79% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.335E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥33m trên móng cọc khoan nhồi (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 327 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 327.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥981.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 8 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh hơi | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 3 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 5 |
| 3 | Máy xúc lật | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 4 | Máy ủi | - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 4 |
| 5 | Máy san | - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 3 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 4 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 4 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥15 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 4 |
| 9 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải ≥10 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 30 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng | - Trọng tải (5 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 4 |
| 12 | Ô tô t¬ưới nư¬ớc | - Dung tích ≥5 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 13 | Trạm trộn BTN | - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại). | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp BTN | - Năng suất (130 - 140)CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Năng suất ≥50 m3/h.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | - Công suất 190CV | 2 |
| 17 | Cần cẩu bánh xích | - Sức nâng ≥40 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 18 | Cần cẩu bánh xích | - Sức nâng ≥63 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi | - Sức nâng (16 - 40) T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 5 |
| 20 | Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | - Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m. | 4 |
| 21 | Búa rung | - Công suất ≥40 kW | 4 |
| 22 | Máy bơm vữa | - Năng suất ≥6 m3/h | 4 |
| 23 | Ô tô chuyển trộn bê tông | - Dung tích thùng trộn ≥6 m3 | 2 |
| 24 | Búa căn nén khí | - Năng suất ≥6 m3/h | 4 |
| 25 | Máy nén khí | - Năng suất ≥300 m3/h | 4 |
| 26 | Kích nâng | - Sức nâng (50 - 500) T | 4 |
| 27 | Kích thông tâm | - (150 - 250) T | 4 |
| 28 | Thiết bị trộn dung dịch khoan | - Dung tích ≥1000 L | 4 |
| 29 | Thiết bị sàng dung dịch bentonit | - Năng suất 100 m3/h | 4 |
| 30 | Máy phát điện lưu động | - Công suất ≥62,5 kVA | 9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi