Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466141 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 18:24:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,513,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,500,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính | 1 | bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam: Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9700BD. - CPU: Intel® Core™ i3-8100 6M bộ nhớ đệm, up to 3.50 GHz; - Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port , 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports; 1xCOM port; (đồng bộ thương hiệu): 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi. 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhận dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy: thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDR4 4GB bus 2400; -HDD: 1TB SATA3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu); -FPT 19.5" LED (Kích thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900, Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M; Mouse: FPT Optical (USB); Keyboard: FPT Standard (USB) | Phòng hiệu trưởng | |
| 2 | Máy in | 1 | cái | Máy in laser Canon LBP 6230DN (hoặc tương đương): -Tốc độ in 25 trang/phút (A4) In mạng. Độ phân giải 1200 x 600dpi. Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ, in hai mặt tự động. | Phòng hiệu trưởng | |
| 3 | Điện thoại mẹ bồng con; | 1 | cái | Điện thoại mẹ bồng con: Model: KXTGC410, Panasonic (hoặc tương đương); Thời gian bảo hành: 12 tháng; Hiển thị số gọi đến: Có; Danh bạ: 50 tên và số; Màn hình hiển thị: LCD 1.6 inch; Thời gian đàm thoại: Lên đến 16 h; Chế độ chờ: Lên đến 200 h; Loa ngoài: Có; Mở rộng tay con: tối đa 6 tay con; Nhớ số đã gọi: Lên đến 10 số; Đàm thoại: mở rộng tối đa 6 tay con; Mất điện dùng được | Phòng hiệu trưởng | |
| 4 | Máy tính | 1 | bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam: Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9700BD. - CPU: Intel® Core™ i3-8100 6M bộ nhớ đệm, up to 3.50 GHz; - Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port, 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu): 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhận dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy: thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email; -DDR4 4GB bus 2400; -HDD : 1TB SATA3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu); -FPT 19.5" LED (Kích thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M; Mouse: FPT Optical (USB); Keyboard: FPT Standard (USB). | Phòng hiệu phó | |
| 5 | Máy in laser | 1 | bộ | Máy in laser Canon LBP 6230DN (hoặc tương đương): -Tốc độ in 25 trang/phút (A4) In mạng. Độ phân giải 1200 x 600dpi. Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ, in hai mặt tự động. | Phòng hiệu phó | |
| 6 | Điện thoại bàn | 1 | cái | Điện thoại bàn Panasonic KX-T7350CID (hoặc tương đương): Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và gọi đi: - Nhớ được 50 số gọi đến và 20 số gọi đi. | Phòng hiệu phó | |
| 7 | Máy tính | 3 | bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam: Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9700BD: - CPU: Intel® Core™ i3-8100 6M bộ nhớ đệm, up to 3.50 GHz; - Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port, 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu): 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhận dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy: thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDR4 4GB bus 2400; -HDD: 1TB SATA3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu); -FPT 19.5" LED (Kích thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, ; Mouse : FPT Optical (USB); Keyboard: FPT Standard (USB). | Phòng văn phòng | |
| 8 | Máy PHOTOCOPY | 1 | bộ | Máy PHOTOCOPY BIZHUB 308E (hoặc tương đương): Máy đa chức năng photo/ in mạng/ scan mạng; Kiểu sao chụp: Laser digita; Bộ nhớ chuẩn: 2 GB, Ổ cứng: 250 GB (có sẵn); Thời gian khởi động máy: 18giây; Thời gian copy bản đầu tiên: ≥ 4,8 giây; Mã người sử dụng: 1000 mã, Công suất tiêu thụ: 1,95 kW; Kiểu bản gốc: Tờ rời, sách, vật thể, Khổ bản gốc: Tối đa A3; Khay giấy: 500 trang x 2 khay; Khay tay đa năng: 150 trang; Tốc độ sao chụp: 30 trang/phút; Độ phân giải 600 x 600 dpi; Mức phóng to thu nhỏ 25% - 400% (+/- 0,1%); Sao chụp liên tục: 1-9999 bản Chế độ sao chụp; Chia bộ điện tử: Chia bộ ngang dọc; Chức năng nạp và đảo bản gốc tự động: Có sẵn (DF-629); Chức năng đảo bản sao tự động: Có sẵn; In mạng (Có sẵn); Tốc độ in: 30 trang/phút; Bộ nhớ: 4 GB Độ phân giải: 1800 (Equivalent) x 600 dpi, 1200 x 1200dpi: Scan mạng màu (Có sẵn); Loại: Quét màu đa sắc A3; Tốc độ scan (đơn sắc/đa sắc): 80 ipm Scan to Email, scan to SMB, scan to FTP, scan to WebDAV, scan to User Box (HDD), Scan to USB, Scan to Me and Scan to Home… - In trực tếp từ thiết bị di động thông minh (Android/IOS); - Scan trực tếp từ thiết bị di động thông minh (Android/ IOS); - Màn hình cảm ứng màu 9 inch; - In và copy bảo mật; | Phòng văn phòng | |
| 9 | Máy in laser | 1 | bộ | Máy in laser Canon LBP 6230DN (hoặc tương đương): -Tốc độ in 25 trang/phút (A4) In mạng. Độ phân giải 1200 x 600dpi. Khay giấy vào: 50 tờ khay tay, 250 tờ khay 2. Giấy ra 150 tờ, in hai mặt tự động. | Phòng văn phòng | |
| 10 | Điện thoại bàn | 1 | cái | Điện thoại bàn Panasonic KX-T7350CID (hoặc tương đương): Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và gọi đi.- Nhớ được 50 số gọi đến và 20 số gọi đi. | Phòng văn phòng | |
| 11 | Loa, Ampli, micro, phụ kiện | 1 | bộ | - Ampli OMATON 600w: 1 cái; Kích Thước: 42cm (Ngang) x13cm (Cao) x33cm (Sâu); kết hợp sử dụng dễ dàng với tất cả các dòng Mixer - Lọc xì - Vang hoặc các dòng Loa để nghe nhạc và hát karaoke. Sử dụng mạch bảo vệ chống nhồi loa ECHO kỹ thuật số chống hú cao. Power Transistor: 12 Còng công suất; Chức năng SUBWOOFER riêng cho Sub; - Loa thùng OMATON 300w/cái: 2 cái; tần số thấp nhất (Hz)20Hz, Tần số cao nhất (kHz)20kHz, Màu sắc Màu xám, Trở kháng(Ω) 8Ω, Mức độ âm thanh (db) 94dB, Chiều rộng (mm) 520 x Chiều cao (mm) 315 x Chiều dài (mm) 295 - Micro không dây OMATON (2 mic): 1 bộ; Kỹ thuật nhận được hai lần chuyển đổi tần số có tính năng chống nhiễu cao: + Kỹ thuật âm thanh chuyên nghiệp để giảm độ nhiễu và tăng phạm vi hoạt động; Nút khóa chức năng trên bộ thu tránh bị điều chỉnh sai; + Micro có chức năng chuyển đổ bức xạ sóng sang truyền tải thấp để kéo dài tuổi thọ pin khi sử dụng. - Micro dây: 1 bộ - Chân Micro 1 cái - phụ kiện + dây tín hiệu + dây điện + nẹp | Phòng hội đồng | |
| 12 | Ti vi 49" | 1 | cái | Ti vi 49" LED Samsung: Độ phân giải Full HD gấp 2 lần HD mang đến hình ảnh sắc nét; Màu sắc sống động, rực rỡ với công nghệ PurColor. Công nghệ Micro Dimming Pro tăng cường độ nét cho hình ảnh hiển thị chi tiết hơn. Âm thanh vòm lan tỏa, sống động với công nghệ Dolby Digital Plus. Hệ điều hành TizenOS dễ dàng sử dụng với nhiều ứng dụng. Hỗ trợ chiếu màn hình điện thoại lên tivi và điều khiển tivi bằng điện thoại qua ứng dụng SmartThings. | Kho giáo cụ | |
| 13 | Loa, Ampli, micro, phụ kiện | 1 | bộ | - Loa di động DALTON 800W: Kích thước: 81 x 51 x 45 cm, loa di động có bánh xe và tay kéo kết nối bluetooth; + Chức năng điều chỉnh Âm thanh nhạc nền: bass, treble, volume; + Chức năng điều chỉnh Âm thanh giọng hát tiếng nói micro: m.bass, m.treble, m.vol; + Chức năng điều chỉnh hiệu ứng hát karaoke: echo, delay; Các cổng kết nối: Cổng USB/SD Card/MMC, Bluetooth, GT.IN (cổng cắm nhạc cụ), Audio input (cổng nhận và phát âm thanh), Audio out (cổng xuất âm thanh, kết nối thêm loa Sub để tăng công suất), MIC1/ MIC2 (cổng cắm microphone 6.5mm). - Ampli OMATON 1200w: 1 cái; kích thước 42 x 13 x 33 cm; Sử dụng mạch bảo vệ chống nhồi loa ECHO kỹ thuật số chống hú cao. Power Transistor: 12 Còng công suất Chức năng SUBWOOFER riêng cho Sub. - Loa thùng OMATON 600w/cái: 2 cái; kích thước 43 x 91x 40 cm. - Micro không dây OMATON (2 mic): 1 bộ; Kỹ thuật nhận được hai lần chuyển đổi tần số có tính năng chống nhiễu cao: + Kỹ thuật âm thanh chuyên nghiệp để giảm độ nhiễu và tăng phạm vi hoạt động; + Nút khóa chức năng trên bộ thu tránh bị điều chỉnh sai; + Micro có chức năng chuyển đổ bức xạ sóng sang truyền tải thấp để kéo dài tuổi thọ pin khi sử dụng. - Micro dây: 1 bộ; Chân Micro 1 cái - Phụ kiện + dây tín hiệu + dây điện + nẹp | Kho giáo cụ | |
| 14 | Máy tính (quầy thủ thư) | 1 | bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam : Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9700BD: - CPU: Intel® Core™ i3-8100 6M bộ nhớ đệm, up to 3.50 GHz; - Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port , 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports ; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu): 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhận dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDR4 4GB bus 2400; -HDD : 1TB SATA3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) -FPT 19.5" LED (Kích thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M; Mouse : FPT Optical (USB); Keyboard: FPT Standard (USB). | Thư viện | |
| 15 | Máy tính (phòng đọc học sinh) | 4 | cái | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam: Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9700BD: -CPU: Intel® Pentium® Processor G4400 (3.3GHz/3MB SmartCache/2C/2T). -Mainboard Chipset Intel H110 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI Connector, 1 x Display port, 2 x COM, 12 USB (4 x USB 3.1, 8 x USB 2.0 ports), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header; (đồng bộ thương hiệu): 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhận dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy: thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn Led điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi Khoá điện tử khoá/mở. 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi Khoá điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDR4 4GB bus 2400; -HDD: 1TB Sata3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) -FPT 19.5" Led (Kích thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900), Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M. -Mouse: FPT Optical (USB). -Keyboard: FPT Standard (USB). | Thư viện | |
| 16 | Ổn áp | 1 | cái | Ổn áp Lioa 30KVA | Phòng học vi tính | |
| 17 | Máy lạnh | 2 | cái | Máy lạnh 1.5 HP (hoặc tương đương): Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTU; Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm; Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3); Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter; Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Tiêu thụ điện: Khoảng 1 kW/h. + Hệ thống ống đồng, dây điện, công lắp đặt. | Phòng học vi tính | |
| 18 | Máy tính (giáo viên) | 1 | bộ | Máy tính chủ thương hiệu Việt Nam: (Máy chủ) Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9400ED: -CPU: Intel® Core™ i5-7400 3.00GHz 6M Cache, up to 3.50 GHz; - Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port, 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu): 1.Tính năng cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhận dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy: thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDRAM4: 4Gb DDR4 bus 2400MHz; -HDD: 1TB SATA3 (7200rpm); -Case/ Power: FPT mATX front USB With PSU 550W -Monitor: -FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD),Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 150.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) (đồng bộ thương hiệu); -Mouse: FPT Optical (USB); -Keyboard: FPT Standard (USB). | Phòng học vi tính | |
| 19 | Máy tính (học sinh) | 36 | bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam: (Máy con) Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9700BD: -CPU: Intel® Pentium® Processor G4400 (3.3GHz/3MB SmartCache/2C/2T); -Mainboard Chipset Intel H110 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI Connector, 1 x Display port, 2 x COM , 12 USB (4 x USB 3.1, 8 x USB 2.0 ports), 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header.; (đồng bộ thương hiệu) 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhận dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn Led điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi Khoá điện tử khoá/mở 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi Khoá điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDR4 4GB bus 2400; -HDD: 1TB Sata3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) -FPT 19.5" Led (Kích thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900), Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M; -Mouse: FPT Optical (USB); -Keyboard: FPT Standard (USB). | Phòng học vi tính | |
| 20 | Swich 24 Port | 1 | cái | Swich DLINK 24 Port 10/100 Mbps | Phòng học vi tính | |
| 21 | Swich 16 Port | 1 | cái | Swich DLINK 16 Port 10/100 Mbps | Phòng học vi tính | |
| 22 | Cable Cat | 4 | cái | Cable Cat 5 UTP RJ45 AMP, (305m/thùng); | Phòng học vi tính | |
| 23 | Đầu RJ 45 | 1 | cái | Đầu RJ 45 (hộp 100 cái) | Phòng học vi tính | |
| 24 | Thiết bị điện | 36 | bộ | Thiết bị điện: Ổ điện + Dây điện + fít cắm + nẹp | Phòng học vi tính | |
| 25 | Công lắp đặt | 1 | Ht | Công lắp đặt thi công mạng và cài đặt chương trình mạng | Phòng học vi tính | |
| 26 | Máy chiếu | 1 | cái | Máy Chiếu Viewsonic Pa503xp + Công lắp đặt và phụ kiện treo máy chiếu: Công nghệ: 0.55" DLP; Độ phân giải thực: XGA (1024x768); Cường độ sang: 3600 ANSI lumen; Khoảng cách chiếu: 1.2 - 13.2 m (100" @ 3.9m); Tiêu cự: 1.96 ~ 2.15; Kích thước hiển thị: 30 - 300 inch (đường chéo); Keystone: Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°); Ống kính: 1.1x điều chỉnh zoom/lấy nét bằng tay; Bóng đèn: 190 watt; Tuổi thọ bóng đèn: 4.500/15.000 hours* (Normal/Eco-mode); Chiều sâu màu sắc: 10 bits, 1.07 tỷ màu (10+10+10); Độ tương phản: 22.000:1; Tần số quét: Ngang: 15K~102KHz, Dọc: 23~120Hz: Tín hiệu tương thích; PC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200); MAC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200); Cổng kết nối: HDMI 1.4 x1, VGA in x2, VGA out x1, Video x1, Audio in x1, Audio out x1, RS232, Mini USB x1 Loa:2W; | Phòng học ngoại ngữ | |
| 27 | Màn chiếu | 1 | cái | Màn chiếu điện có điều khiển: KT 2,44 X 2,44 M Dalite + Phụ kiện treo màn chiếu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 28 | Máy tính | 1 | bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam: Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9700BD; - CPU: Intel® Core™ i3-8100 6M bộ nhớ đệm, up to 3.50 GHz; - Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port, 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu): 1. Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhận dạng hàng triệu mẫu Virus, 3. Chống mất cắp linh kiện và máy: thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. - DDR4 4GB bus 2400; - HDD: 1TB SATA3 (7200rpm); - FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) - FPT 19.5" LED (Kích thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900, Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M; Mouse: FPT Optical (USB); Keyboard: FPT Standard (USB). | Phòng học ngoại ngữ | |
| 29 | Máy Cassette | 1 | máy | Máy Cassette Sony Zs-Rs60bt: '- Thông số: Model ZS-RS60BT; Phát CD, USB, Nghe đài: AM/FM, Kết nối: Bluetooth, Công suất: 2Wx2, KT: 345x150x235 mm | Phòng học ngoại ngữ | |
| 30 | Đàn Organ | 2 | cái | Đàn Organ Yamaha PSR E463 + chân, bao- (Hoặc tương đương) | Phòng học âm nhạc | |
| 31 | Bàn giáo viên | 10 | cái | Bàn giáo viên: Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm; + KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m; + Vật liệu: gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Chân bằng gỗ; | 10 phòng học | |
| 32 | Ghế giáo viên | 10 | cái | Ghế giáo viên: KT: (0,43 x 0,43 x 1,05)m; - Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm,sơn PU 3 lớp, tựa ghế 3 nan . | 10 phòng học | |
| 33 | Bàn + ghế học sinh | 180 | bộ | Bàn + ghế học sinh (2 chỗ ngồi - 1 bàn 2 ghế); Mặt bàn, mặt ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, - KT: mặt bàn 120x50cm, bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn PU 03 lớp, phủ PU bóng.- Khung sắt hộp 25x50, dày 1,2mm, vuông 25x25 dày 1,2mm. Chiều cao ghế và bàn tùy vào lứa tuổi.- Khung sắt tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Mặt bàn có rảnh để bút. - Kích thước bàn ghế học sinh: * Lớp 1+2: + KT: bàn: (D1,2 x R0,5 x C0,65)m + KT ghế: (D1,2 x R0,25 x C0,35 - L0,63-0,65)m * Lớp 3: + KT: bàn: (D1,2 x R0,5 x C0,70)m + KT ghế: (D1,2 x R0,25 x C0,40 - L0,65-0,70)m * Lớp 4+5: + KT: bàn: (D1,2 x R0,5 x C0,75)m + KT ghế: (D1,2 x R0,25 x C0,45 - L0,70-0,75)m | 10 phòng học | |
| 34 | Bảng viết | 10 | cái | Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc DxR = 3600x1200 (mm) ; | 10 phòng học | |
| 35 | Bảng “Nội quy học sinh” | 10 | bộ | Bảng “Nội quy học sinh”, KT: (80 x 60)cm, nền mica, chữ Decal loại 1. | 10 phòng học | |
| 36 | Bảng “Năm điều Bác Hồ dạy”. | 10 | bộ | Bảng “Năm điều Bác Hồ dạy”, KT: (80 x 60)cm, nền mica, chữ Decal loại 1. | 10 phòng học | |
| 37 | Khung + ảnh Bác Hồ | 10 | bộ | Khung + ảnh Bác Hồ | 10 phòng học | |
| 38 | Bảng tên phòng | 10 | cái | Bảng tên phòng | 10 phòng học | |
| 39 | Bảng học tốt - dạy tốt | 10 | cái | Bảng học tốt - dạy tốt (KT 15*40 )cm; | 10 phòng học | |
| 40 | Bàn oval | 2 | cái | Bàn oval: KT: (2,4 x 1,2 x 0,76)mm; Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn PU 3 lớp | 02 phòng nghỉ giáo viên | |
| 41 | Ghế | 16 | cái | Ghế: Ghế xếp khung Inox, mặt ghế bọc nệm | 02 phòng nghỉ giáo viên | |
| 42 | Khung + ảnh Bác Hồ | 2 | bộ | Khung + ảnh Bác Hồ | 02 phòng nghỉ giáo viên | |
| 43 | Rèm cửa sổ | 9,6 | m² | Rèm cửa sổ: rèm vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | 02 phòng nghỉ giáo viên | |
| 44 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Bảng tên phòng | 02 phòng nghỉ giáo viên | |
| 45 | Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn làm việc: làm từ gỗ công nghiệp bề mặt Venner phủ sơn PU cao cấp chống trầy xướt, kệ phím treo, hộc kéo 3 ngăn. Kích thước: 1600x800x760mm | Phòng hiệu trưởng | |
| 46 | Ghế hiệu trưởng | 1 | cái | Ghế hiệu trưởng: ghế xoay cao cấp. Chân kim loại, chế độ nghiêng ngữa, tay bọc da công nghiệp. Kích thước: 660x730x1250-1305 | Phòng hiệu trưởng | |
| 47 | Bộ Salon (lớn) tiếp khách | 1 | bộ | Bộ Salon (lớn) tiếp khách: Loại 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn nhỏ + bình thuỷ điện + bộ chén ấm pha trà phòng khách (loại 1). | Phòng hiệu trưởng | |
| 48 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Khung + ảnh Bác Hồ | Phòng hiệu trưởng | |
| 49 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Tủ hồ sơ: Kích thước: (1 x 0,45 x 1,8)m, gia công sắt sơn tỉnh điện; + Cửa kính lùa 5ly, có khoá và tay nắm | Phòng hiệu trưởng | |
| 50 | Rèm cửa sổ | 14,4 | m² | Rèm cửa sổ: rèm vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | Phòng hiệu trưởng | |
| 51 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Phòng hiệu trưởng | |
| 52 | Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn làm việc: làm từ gỗ công nghiệp bề mặt Venner phủ sơn PU cao cấp chống trầy xướt, kệ phím treo, hộc kéo 3 ngăn. Kích thước: 1600x800x760mm | Phòng hiệu phó | |
| 53 | Ghế hiệu phó | 1 | cái | Ghế hiệu phó: ghế xoay cao cấp; Chân kim loại, chế độ nghiêng ngữa, thông thoáng. | Phòng hiệu phó | |
| 54 | Bộ Salon (lớn) tiếp khách | 1 | bộ | Bộ Salon (lớn) tiếp khách: Loại 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn nhỏ + bình thuỷ điện + bộ chén ấm pha trà phòng khách (loại 1). | Phòng hiệu phó | |
| 55 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Tủ hồ sơ: Kích thước: (1 x 0,45 x 1,8)m, gia công sắt sơn tỉnh điện; + Cửa kính lùa 5ly, có khoá và tay nắm | Phòng hiệu phó | |
| 56 | Rèm cửa sổ | 14,4 | m² | Rèm cửa sổ: rèm vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | Phòng hiệu phó | |
| 57 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Phòng hiệu phó | |
| 58 | Bàn giáo viên | 3 | bộ | Bàn giáo viên: + Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm; + KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m; + Vật liệu: gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Chân bằng gỗ; | Phòng văn phòng | |
| 59 | Ghế xoay | 3 | cái | Ghế xoay: vải bố hoặc simili, điều chỉnh cao độ; | Phòng văn phòng | |
| 60 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Tủ hồ sơ: Kích thước: (1 x 0,45 x 1,8)m, gia công sắt sơn tỉnh điện; + Cửa kính lùa 5ly, có khoá và tay nắm | Phòng văn phòng | |
| 61 | Bảng trắng | 1 | cái | Bảng trắng Hàn Quốc, viết bút lông 1,2 * 2,4 m; | Phòng văn phòng | |
| 62 | Kệ đặt máy photocopy | 1 | bộ | Kệ đặt máy photocopy có 2 tầng, có bánh xe dưới | Phòng văn phòng | |
| 63 | Rèm cửa sổ | 9,6 | m² | Rèm cửa sổ: rèm vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | Phòng văn phòng | |
| 64 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Khung + ảnh Bác Hồ | Phòng văn phòng | |
| 65 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Phòng văn phòng | |
| 66 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn giáo viên: Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm; + KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m; + Vật liệu: gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Chân bằng gỗ; | Phòng y tế | |
| 67 | Ghế xoay | 1 | cái | Ghế xoay: vải bố hoặc simili, điều chỉnh cao độ; | Phòng y tế | |
| 68 | Ghế xếp | 1 | cái | Ghế xếp khung Inox, mặt ghế bọc nệm | Phòng y tế | |
| 69 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Tủ hồ sơ: Kích thước: (1 x 0,45 x 1,8)m, gia công sắt sơn tỉnh điện; + Cửa kính lùa 5ly, có khoá và tay nắm | Phòng y tế | |
| 70 | Giường y tế | 1 | cái | Giường y tế: 'Kích thước: Rộng 2020 – sâu 900 – cao 1700. Giường khung Inox, nan giát giường bằng Inox tấm gấp hộp, có cơ cấu nâng hạ đầu giường bằng trục vít me. Chân giường sử dụng bánh xe dễ dàng di chuyển. Bánh xe có hệ thống phanh hãm khi để giường cố định; + Nệm + chăn ra + gối | Phòng y tế | |
| 71 | Cân đo sức khỏe | 1 | cái | Cân đo sức khỏe: loại cân đồng hồ | Phòng y tế | |
| 72 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Khung + ảnh Bác Hồ | Phòng y tế | |
| 73 | Tủ để thuốc | 1 | cái | Tủ để thuốc: '- Kích thước: Rộng 800 – sâu 400 – cao 1700, chất liệu nhôm kính; - Tủ nhôm kính được thiết kế chuyên dụng cho để thuốc và các dụng cụ y tế. Tủ chia làm 02 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ. | Phòng y tế | |
| 74 | Bộ dụng cụ Y tế | 1 | bộ | Bộ dụng cụ Y tế (Gồm: Máy đo huyết áp, Ống nghe, nhiệt kế, nẹp sơ cứu, nhíp lấy dị vật, đèn soi tai, khay đựng inox, que đè lưỡi, kéo cắt thuốc, đồ nghiền thuốc) | Phòng y tế | |
| 75 | Ghế băng 4 chỗ | 1 | cái | Ghế băng 4 chỗ: - Kích thước: Rộng 2380 – sâu 700 – cao (420-810); - Chất liệu: khung thép sơn tĩnh điện, kiểu dáng chắc chắn, hiện đại. | Phòng y tế | |
| 76 | Rèm cửa sổ | 14,4 | m² | Rèm cửa sổ: rèm vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | Phòng y tế | |
| 77 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Phòng y tế | |
| 78 | Bộ Salon (lớn) tiếp khách | 1 | bộ | Bộ Salon (lớn) tiếp khách: + Loại 1 ghế dài, 2 ghế đơn , 1 bàn nhỏ+ bình thuỷ điện + bộ chén ấm pha trà phòng khách (loại 1). | Phòng tiếp khách | |
| 79 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Khung + ảnh Bác Hồ | Phòng tiếp khách | |
| 80 | Rèm cửa sổ | 14,4 | m² | Rèm cửa sổ: rèm vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | Phòng tiếp khách | |
| 81 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Phòng tiếp khách | |
| 82 | Ghế băng 4 chỗ | 2 | cái | Ghế băng 4 chỗ: - Kích thước: Rộng 2380 – sâu 700 – cao (420-810); - Chất liệu: khung thép sơn tĩnh điện, kiểu dáng chắc chắn, hiện đại. | Phòng truyền thống - sinh hoạt đội | |
| 83 | Tủ trưng bày nằm | 4 | cái | Tủ trưng bày nằm: KT cao 2000*ngan 1200* sâu 450mm khung bằng nhôm, thân bịt kính trắng 5mm. | Phòng truyền thống - sinh hoạt đội | |
| 84 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn giáo viên: Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm; + KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m; + Vật liệu: gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Chân bằng gỗ; | Phòng truyền thống - sinh hoạt đội | |
| 85 | Ghế | 1 | cái | Ghế: - KT: (0,43 x 0,43 x 1,05)m; - Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép, sơn PU 3 lớp, tựa ghế 3 nan. | Phòng truyền thống - sinh hoạt đội | |
| 86 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Tủ hồ sơ: - Kích thước: (1 x 0,45 x 1,8)m, gia công sắt sơn tỉnh điện; - Cửa kính lùa 5ly, có khoá và tay nắm | Phòng truyền thống - sinh hoạt đội | |
| 87 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Khung + ảnh Bác Hồ | Phòng truyền thống - sinh hoạt đội | |
| 88 | Rèm cửa sổ | 14,4 | m² | Rèm cửa sổ: rèm vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | Phòng truyền thống - sinh hoạt đội | |
| 89 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Phòng truyền thống - sinh hoạt đội | |
| 90 | Bàn hội trường | 30 | cái | Bàn hội trường: Loại kích thước: 1,2x0,45x0,75m, mặt trước có yếm lững và có đợt để tài liệu. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép sơn pu màu Hạt dẻ. | Phòng hội đồng | |
| 91 | Ghế | 60 | cái | Ghế: Ghế xếp khung Inox, mặt ghế bọc nệm | Phòng hội đồng | |
| 92 | Bục phát biểu | 1 | cái | Bục phát biểu: KT 800x600x1200 mm chất liệu gỗ ghép tự nhiên dày 18mm phun PU. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. | Phòng hội đồng | |
| 93 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Bục tượng Bác: KT 900x600x1450mm; chất liệu gỗ ghép tự nhiên dày 18mm phun PU. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường. | Phòng hội đồng | |
| 94 | Tượng Bác | 1 | cái | Tượng Bác: KT (0,63 x 0,33 x 0,8) m. Vật liệu: bột thạch cao. | Phòng hội đồng | |
| 95 | Phông màn sân khấu | 7 | m | Phông màn sân khấu: vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | Phòng hội đồng | |
| 96 | Bộ ngôi sao, búa liềm | 1 | bộ | Bộ ngôi sao, búa liềm: KT: 0.8 x 0.8m; Meca dày 2mm, cuốn nổi. | Phòng hội đồng | |
| 97 | Bảng Meca “ Vì lợi ích mười năm trồng cây……” | 1 | bộ | Bảng Meca “ Vì lợi ích mười năm trồng cây……”: - KT: 0,5 x 11,7m; - Chất liệu Meca đỏ dày 2mm, khung sắt vuông 20mm, viền nhôm; - Bộ chữ nổi Meca, Kt: 0,2 x 10,4 m | Phòng hội đồng | |
| 98 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Phòng hội đồng | |
| 99 | Dụng cụ học sinh chuyên dụng cho trẻ khuyết tật | 2 | bộ | Dụng cụ học sinh chuyên dụng cho trẻ khuyết tật: trẻ khiếm thính, trẻ khiếm thị.. | Phòng hỗ trợ HS khuyết tật | |
| 100 | Rèm cửa sổ | 9,6 | m² | Rèm cửa sổ: vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | Phòng hỗ trợ HS khuyết tật | |
| 101 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Phòng hỗ trợ HS khuyết tật | |
| 102 | Kệ 4 ngăn bằng gỗ | 2 | cái | Kệ 4 ngăn bằng gỗ KT: 1200x450x2000 mm; cửa lùa bằng kính trắng 5mm, ngăn dưới có hộc hai bên, hai ngăn kéo ở giữa, tủ bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, khóa kính khóa hộc Đài loan | Kho giáo cụ | |
| 103 | Giá treo tranh 15 móc | 5 | cái | Giá treo tranh 15 móc: - Mã hàng: DGIA08BA: Kích thước: (1,45x0,5)m; - Vật liệu: Khung bằng sắt vuông 25mm, vuông 20mm, sắt phi đặt. Tòan bộ sơn tĩnh điện; - Điều chỉnh độ cao từ 1,2m à 2m bằng tay nắm bọc nhựa; - Di chuyển bằng 4 bánh xe. | Kho giáo cụ | |
| 104 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Kho giáo cụ | |
| 105 | Tủ để thiết bị | 2 | cái | Tủ để thiết bị: + Kích thước: 1,2x0,4x1,8 m, có 4 tầng, gia công bằng ván gỗ tự nhiên 17mm, sơn PU 2 lớp; + Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm; + Cửa Panô có khoá và tay nắm | Kho giáo cụ | |
| 106 | Ghế nhựa nhỏ dành cho học sinh chào cờ | 380 | cái | Ghế nhựa nhỏ dành cho học sinh chào cờ | Kho giáo cụ | |
| 107 | Ghế chào cờ dành cho giáo viên | 16 | cái | Ghế chào cờ dành cho giáo viên: Ghế xếp khung Inox, mặt ghế bọc nệm | Kho giáo cụ | |
| 108 | Khung ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Khung ảnh Bác Hồ | Kho giáo cụ | |
| 109 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Kho giáo cụ | |
| 110 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn giáo viên: Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm; + KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m; + Vật liệu: gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Chân bằng gỗ; | Thư viện (thủ thư) | |
| 111 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế ngồi cho thủ thư, Ghế xoay: vải bố hoặc simili; | Thư viện (thủ thư) | |
| 112 | Bàn thư viện | 1 | cái | Bàn thư viện bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, kích thước 2,4x1,2x0,75 m | Thư viện (phòng đọc GV) | |
| 113 | Ghế giáo viên | 8 | cái | Ghế: KT: (0,43 x 0,43 x 1,05)m; Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép, sơn PU 3 lớp, tựa ghế 3 nan . | Thư viện (phòng đọc GV) | |
| 114 | Kệ đựng báo, tạp chí, truyện thiếu nhi, 5 tầng | 2 | cái | Kệ đựng báo, tạp chí, truyện thiếu nhi, 5 tầng. KT 0,65m*0,295m*1,53m, làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên dày 17mm; | Thư viện (phòng đọc GV) | |
| 115 | Bàn vi tính | 2 | cái | Bàn vi tính KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m, 2 máy/bàn, mặt bàn gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn Pu 03 lớp, có kệ để cpu, bàn phím ray bi trượt, khung chân sắt mạ kẽm 25 x 25 mm dày 1,2 mm. | Thư viện (phòng đọc HS) | |
| 116 | Ghế học sinh | 4 | cái | Ghế học sinh: Ghế xếp khung Inox, mặt ghế bọc nệm | Thư viện (phòng đọc HS) | |
| 117 | Bảng hướng dẫn sử dụng | 1 | cái | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục thư viện (0,6 x 0,8m); | Thư viện (phòng đọc HS) | |
| 118 | Bàn thư viện | 4 | cái | Bàn thư viện bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, kích thước 2,4x1,2x0,75 m | Thư viện (phòng đọc HS) | |
| 119 | Ghế | 32 | cái | Ghế: Ghế xếp khung Inox, mặt ghế bọc nệm | Thư viện (phòng đọc HS) | |
| 120 | Tủ thư viện | 2 | cái | Tủ thư viện: - Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép có khoá riêng cho từng hộc, lưu hành lý, túi xách, chia làm 12 hộc; - Kích thước: DxRxC = 1800x1200x400 (mm); | Thư viện (phòng đọc HS) | |
| 121 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Khung + ảnh Bác Hồ; | Thư viện (phòng đọc HS) | |
| 122 | Rèm cửa sổ | 28,8 | m² | Rèm cửa sổ: vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | Thư viện (phòng đọc HS) | |
| 123 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng ; | Thư viện (phòng đọc HS) | |
| 124 | Giá sách thư viện | 8 | cái | Giá sách thư viện: - Kệ làm bằng Khung sắt sơn tĩnh điện (chia 5 tầng); - Kích thước: DxR = 2000x2000 sâu 400 (mm); | Kho sách | |
| 125 | Rèm cửa sổ | 9,6 | m² | Rèm cửa sổ: vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | Kho sách | |
| 126 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Kho sách | |
| 127 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn giáo viên: - Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm; - KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m; - Vật liệu: gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Chân bằng gỗ; | Phòng học vi tính | |
| 128 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế: - KT: (0,43 x 0,43 x 1,05)m; - Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép, sơn PU 3 lớp, tựa ghế 3 nan. | Phòng học vi tính | |
| 129 | Bàn học sinh | 18 | cái | Bàn KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m, 2 máy/bàn, mặt bàn gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn Pu 03 lớp, có kệ để cpu, bàn phím ray bi trượt, khung chân sắt mạ kẽm 25 x 25 mm dày 1,2 mm, | Phòng học vi tính | |
| 130 | Ghế học sinh | 36 | cái | Ghế học sinh: Ghế xếp khung Inox, mặt ghế bọc nệm | Phòng học vi tính | |
| 131 | Bảng viết phấn | 1 | cái | Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc DxR = 3600x1200 (mm); | Phòng học vi tính | |
| 132 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | bộ | Khung + ảnh Bác Hồ | Phòng học vi tính | |
| 133 | Rèm cửa sổ | 19,2 | m² | Rèm cửa sổ: vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | Phòng học vi tính | |
| 134 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Phòng học vi tính | |
| 135 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn giáo viên: + Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm; + KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m; + Vật liệu: gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Chân bằng gỗ; | Phòng học ngoại ngữ | |
| 136 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế: - KT: (0,43 x 0,43 x 1,05)m; - Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép, sơn PU 3 lớp, tựa ghế 3 nan. | Phòng học ngoại ngữ | |
| 137 | Bàn + ghế học sinh | 18 | bộ | Bàn + ghế học sinh (2 chỗ ngồi); Mặt bàn, mặt ghế làm bằng gỗ tự nhiên (gỗ cao su) ghép dày 17mm,- KT: mặt bàn 120x50cm, bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, sơn PU 03 lớp, phủ PU bóng.- Khung sắt hộp 25x50, dày 1,2mm, vuông 25x25 dày 1,2mm. Chiều cao ghế và bàn tùy vào lứa tuổi.- Khung sắt tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Mặt bàn có rảnh để bút. - Kích thước bàn ghế học sinh: + KT: bàn: (D1,2 x R0,5 x C0,75)m + KT ghế: (D1,2 x R0,25 x C0,45 - L0,70-0,75)m | Phòng học ngoại ngữ | |
| 138 | Bảng viết phấn | 1 | cái | Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc DxR = 3,6x1,2 (m) ; | Phòng học ngoại ngữ | |
| 139 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Khung + ảnh Bác Hồ | Phòng học ngoại ngữ | |
| 140 | Rèm cửa sổ | 19,2 | m² | Rèm cửa sổ: vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | Phòng học ngoại ngữ | |
| 141 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Phòng học ngoại ngữ | |
| 142 | Ghế học sinh | 36 | cái | Ghế học sinh: - KT ghế: (0,28 x 0,33 x [0,41-0,75])m; - Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép, dày 17mm, sơn PU 3 lớp, chân ghế bằng gỗ | Phòng học âm nhạc | |
| 143 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên: - KT: (0,43 x 0,43 x 1,05)m; - Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép, sơn PU 3 lớp, tựa ghế 3 nan. | Phòng học âm nhạc | |
| 144 | Bảng viết phấn | 1 | cái | Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc DxR = 3,6x1,2(m) | Phòng học âm nhạc | |
| 145 | Rèm cửa sổ | 19,2 | m² | Rèm cửa sổ: vải thun sọc dày (bao gồm phụ kiên + nhân công) | Phòng học âm nhạc | |
| 146 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Khung + ảnh Bác Hồ | Phòng học âm nhạc | |
| 147 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Phòng học âm nhạc | |
| 148 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Phòng thể chất | |
| 149 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn giáo viên: + Gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm; + KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m; + Vật liệu: gia công bằng gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Chân bằng gỗ; | Nhà bảo vệ | |
| 150 | Ghế xếp | 1 | cái | Ghế xếp khung Inox, mặt ghế bọc nệm | Nhà bảo vệ | |
| 151 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bảng tên phòng | Nhà bảo vệ | |
| 152 | Bộ mẫu chữ dạy tập viết | 1 | bộ | Bộ mẫu chữ dạy tập viết (40tờ)-tranh giấy couche | Tiếng việt - toán lớp 1 | |
| 153 | Bộ mẫu chữ viết trong trường tiểu học | 1 | bộ | Bộ mẫu chữ viết trong trường tiểu học (8tờ)-tranh giấy couche | Tiếng việt - toán lớp 1 | |
| 154 | Bộ tranh dạy âm vần | 1 | bộ | Bộ tranh dạy âm vần L1-tranh giấy couche | Tiếng việt - toán lớp 1 | |
| 155 | Bộ tranh dạy luyện nói | 1 | bộ | Bộ tranh dạy luyện nói L1-tranh giấy couche | Tiếng việt - toán lớp 1 | |
| 156 | Bộ tranh kể chuyện | 1 | bộ | Bộ tranh kể chuyện -tranh giấy couche - mới (23 tờ) | Tiếng việt - toán lớp 1 | |
| 157 | Tranh T/V L1_P1 | 1 | bộ | Tranh T/V L1_P1(B1->B41) - HK1 - tranh nhựa | Tiếng việt - toán lớp 1 | |
| 158 | Tranh T/V L1_P1' | 1 | bộ | Tranh T/V L1_P1(B42->B83) - HK1- tranh nhựa | Tiếng việt - toán lớp 1 | |
| 159 | Tranh T/V L1_P2 | 1 | bộ | Tranh T/V L1_P2(B84->B103) - HK2 - tranh nhựa | Tiếng việt - toán lớp 1 | |
| 160 | Tranh Tập đọc L1 | 1 | bộ | Tranh Tập đọc L1 (42tr) - HK2 - tranh nhựa | Tiếng việt - toán lớp 1 | |
| 161 | Tranh TN XH | 1 | bộ | Tranh TN XH 1 (66 tranh) - tranh nhựa | Tiếng việt - toán lớp 1 | |
| 162 | Bộ TH Toán - Tviệt | 1 | bộ | Bộ TH Toán - TViệt L1(GV) không nỉ | Tiếng việt - toán lớp 1 | |
| 163 | Bảng nỉ từ | 1 | cái | Bảng nỉ từ toán 1,2,3 (GV) | Tiếng việt - toán lớp 1 | |
| 164 | Bộ TH Toán - Tiếng Việt | 40 | bộ | Bộ TH Toán - Tiếng Việt L1 (HS) | Tiếng việt - toán lớp 1 | |
| 165 | Bộ tranh Đạo Đức | 1 | bộ | Bộ tranh Đạo Đức L1 (15 tờ)-tranh giấy | Đạo đức lớp 1 | |
| 166 | Đĩa các bài hát đạo đức | 1 | cái | Đĩa các bài hát đạo đức L1 | Đạo đức lớp 1 | |
| 167 | Đĩa hình họat cảnh đạo đức | 1 | cái | Đĩa hình họat cảnh đạo đức L1(bộ 4 đĩa) | Đạo đức lớp 1 | |
| 168 | Đĩa CD ghi các bài hát | 1 | cái | Đĩa CD ghi các bài hát L1 | Âm nhạc lớp 1 | |
| 169 | Song loan | 10 | cái | Song loan | Âm nhạc lớp 1 | |
| 170 | Thanh phách | 10 | cặp | Thanh phách | Âm nhạc lớp 1 | |
| 171 | Mõ | 10 | cái | Mõ | Âm nhạc lớp 1 | |
| 172 | Trống nhỏ | 3 | cái | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | Âm nhạc lớp 1 | |
| 173 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ | 1 | bộ | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ (19 tờ)-tranh giấy | Mỹ thuật lớp 1 | |
| 174 | Đĩa hình môn thủ công L1 | 1 | bộ | Đĩa hình môn thủ công L1 (bộ/5 ) | Thủ công lớp 1 | |
| 175 | Bộ tranh Thể Dục | 1 | bộ | Bộ tranh Thể Dục L1 (17 tờ)-tranh giấy couche | Thể dục lớp 1 | |
| 176 | Đệm nhảy | 4 | cái | Đệm nhảy (25X100X100)cm | Thể dục lớp 1 | |
| 177 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Đồng hồ bấm giây | Thể dục lớp 1 | |
| 178 | Bóng chuyền hơi số 3 | 5 | Quả | Bóng chuyền hơi số 3 | Thể dục lớp 1 | |
| 179 | Còi TDTT nhựa | 2 | cái | Còi TDTT nhựa | Thể dục lớp 1 | |
| 180 | Mẫu chữ viết trong trường tiểu học | 1 | bộ | Mẫu chữ viết trong trường tiểu học (8tờ) -tranh giấy | Tiếng việt lớp 2 | |
| 181 | Bộ chữ dạy tập viết | 1 | bộ | Bộ chữ dạy tập viết (40 tờ)-tranh giấy | Tiếng việt lớp 2 | |
| 182 | Tranh T/V L2 (tập 1) | 1 | bộ | Tranh T/V L2 (tập 1) - HK1 - tranh nhựa | Tiếng việt lớp 2 | |
| 183 | Tranh T/V L2 (tập 2) | 1 | bộ | Tranh T/V L2 (tập 2) - HK2- tranh nhựa | Tiếng việt lớp 2 | |
| 184 | Bộ biểu diễn Toán L2 (GV) | 1 | bộ | Bộ biểu diễn Toán lớp 2 (GV) - không nỉ | Toán lớp 2 | |
| 185 | Bảng nỉ toán L1,2,3 (GV) | 1 | cái | Bảng nỉ toán L1,2,3 (GV) | Toán lớp 2 | |
| 186 | Bộ TH Toán L2 (HS) | 40 | bộ | Bộ TH Toán L2 (HS) | Toán lớp 2 | |
| 187 | Cân Roberval Toán L2 | 1 | bộ | Cân Roberval Toán L2 | Toán lớp 2 | |
| 188 | Bộ quả cân 6kg | 1 | bộ | Bộ quả cân 6kg | Toán lớp 2 | |
| 189 | Ca 1 lít | 1 | cái | Ca 1 lít | Toán lớp 2 | |
| 190 | Chai 1 lít | 1 | cái | Chai 1 lít | Toán lớp 2 | |
| 191 | Thước nhôm 1m | 2 | cây | Thước nhôm 1m | Toán lớp 2 | |
| 192 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cây | Thước nhôm 0,5m | Toán lớp 2 | |
| 193 | Tranh Tự nhiên XH L2 | 1 | bộ | Tranh Tự nhiên XH L2-tranh nhựa | Tự nhiên XH lớp 2 | |
| 194 | Tranh Tự nhiên XH L2 | 1 | bộ | Tranh Tự nhiên XH L2-tranh giấy couche | Tự nhiên XH lớp 2 | |
| 195 | Tranh Đạo Đức L2 | 1 | bộ | Tranh Đạo Đức L2 -tranh nhựa | Đạo đức lớp 2 | |
| 196 | Bộ tranh Mỹ Thuật L2 | 1 | bộ | Bộ tranh Mỹ Thuật L2 | Mỹ thuật lớp 2 | |
| 197 | Bộ tranh thiếu nhi | 1 | bộ | Bộ tranh thiếu nhi (thưởng thức MT 2) | Mỹ thuật lớp 2 | |
| 198 | Kèn Melodion | 3 | cái | Kèn Melodion | Âm nhạc lớp 2 | |
| 199 | Đĩa âm nhạc L2 | 1 | cái | Đĩa âm nhạc L2 | Âm nhạc lớp 2 | |
| 200 | Song loan | 10 | cái | Song loan | Âm nhạc lớp 2 | |
| 201 | Trống nhỏ | 5 | cái | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | Âm nhạc lớp 2 | |
| 202 | Mõ | 10 | cái | Mõ | Âm nhạc lớp 2 | |
| 203 | Thanh phách | 10 | cặp | Thanh phách | Âm nhạc lớp 2 | |
| 204 | Bộ tranh Thủ Công L2 | 1 | bộ | Bộ tranh Thủ Công L2 - tranh giấy | Thủ công lớp 2 | |
| 205 | Bộ tranh dạy Thể Dục L2 | 1 | bộ | Bộ tranh dạy Thể Dục L2 | Thể dục lớp 2 | |
| 206 | Đệm nhảy | 4 | cái | Đệm nhảy (25x100x100)cm | Thể dục lớp 2 | |
| 207 | Bóng đá số 4 | 5 | quả | Bóng đá số 4 | Thể dục lớp 2 | |
| 208 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Đồng hồ bấm giây | Thể dục lớp 2 | |
| 209 | Ghế băng thể dục | 1 | cái | Ghế băng thể dục (5 chỗ) | Thể dục lớp 2 | |
| 210 | Cờ đuôi nheo | 10 | cái | Cờ đuôi nheo | Thể dục lớp 2 | |
| 211 | Bóng chuyền hơi số 3 | 5 | quả | Bóng chuyền hơi số 3 | Thể dục lớp 2 | |
| 212 | Còi TDTT nhựa | 2 | cái | Còi TDTT nhựa | Thể dục lớp 2 | |
| 213 | Bộ mẫu chữ dạy tập viết | 1 | bộ | Bộ mẫu chữ dạy tập viết (40tờ) | Tiếng việt lớp 3 | |
| 214 | Mẫu chữ viết trong trường T.học | 1 | bộ | Mẫu chữ viết trong trường T.học (8tờ) | Tiếng việt lớp 3 | |
| 215 | Bộ chữ viết mẫu tên riêng | 1 | bộ | Bộ chữ viết mẫu tên riêng (32tờ/bộ) | Tiếng việt lớp 3 | |
| 216 | Tranh T/V L3 (tập 1) - HK1 | 1 | bộ | Tranh T/V L3 (tập 1) - HK1 - tranh nhựa | Tiếng việt lớp 3 | |
| 217 | Tranh T/V L3 (tập 2) - HK2 | 1 | bộ | Tranh T/V L3 (tập 2) - HK2- tranh nhựa | Tiếng việt lớp 3 | |
| 218 | Bộ Toán L3 (GV) | 1 | bộ | Bộ Toán Lớp 3 (GV) - không nỉ | Toán lớp 3 | |
| 219 | Ê-ke nhựa | 1 | cái | Ê-ke nhựa 30-40-50 | Toán lớp 3 | |
| 220 | Compa dùng cho GV | 1 | cái | Compa dùng cho GV | Toán lớp 3 | |
| 221 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cái | Thước nhôm 0,5m | Toán lớp 3 | |
| 222 | Thước nhôm 1m | 1 | cái | Thước nhôm 1m | Toán lớp 3 | |
| 223 | Bộ Toán L3 (HS) | 40 | bộ | Bộ Toán L3 (HS) | Toán lớp 3 | |
| 224 | Tranh TNXH L3 | 1 | bộ | Tranh TNXH L3 (52tr)-tranh nhựa | Tự nhiên XH lớp 3 | |
| 225 | Tranh TNXH L3 | 1 | bộ | Tranh TNXH L3 -tranh giấy | Tự nhiên XH lớp 3 | |
| 226 | MH trái đất | 1 | bộ | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh... | Tự nhiên XH lớp 3 | |
| 227 | Bộ tranh Mỹ Thuật 3 | 1 | bộ | Bộ tranh Mỹ Thuật 3 (8tờ/bộ) | Mỹ thuật lớp 3 | |
| 228 | Bộ tranh các họa sĩ VN | 1 | bộ | Bộ tranh các họa sĩ VN (thưởng thức MT3) | Mỹ thuật lớp 3 | |
| 229 | Tranh Đạo Đức L3 | 1 | bộ | Tranh Đạo Đức L3 - tranh nhựa | Đạo đức lớp 3 | |
| 230 | Tranh Đạo Đức L3 | 1 | bộ | Tranh Đạo Đức L3 - tranh giấy | Đạo đức lớp 3 | |
| 231 | Bộ tranh Âm Nhạc L3 | 1 | bộ | Bộ tranh Âm Nhạc L3 (1tờ/bộ) | Âm nhạc lớp 3 | |
| 232 | Kèn Melodion | 3 | cái | Kèn Melodion | Âm nhạc lớp 3 | |
| 233 | Song loan | 10 | cái | Song loan | Âm nhạc lớp 3 | |
| 234 | Trống nhỏ | 5 | cái | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | Âm nhạc lớp 3 | |
| 235 | Mõ | 10 | cái | Mõ | Âm nhạc lớp 3 | |
| 236 | Thanh phách | 10 | cặp | Thanh phách | Âm nhạc lớp 3 | |
| 237 | CD-Âm nhạc L3 | 1 | đĩa | CD-Âm nhạc L3: các bài hát | Âm nhạc lớp 3 | |
| 238 | Tranh Thủ Công L3 | 1 | bộ | Tranh Thủ Công L3 -tranh nhựa | Thủ công lớp 3 | |
| 239 | Tranh Thủ Công L3 | 1 | bộ | Tranh Thủ Công L3 -tranh giấy | Thủ công lớp 3 | |
| 240 | Tranh Thể Dục L3 | 1 | bộ | Tranh Thể Dục L3 (10tờ) -tranh giấy couche | Thể dục lớp 3 | |
| 241 | Bóng đá số 4 | 5 | trái | Bóng đá số 4 | Thể dục lớp 3 | |
| 242 | Bóng rổ số 5 | 5 | trái | Bóng rổ số 5 | Thể dục lớp 3 | |
| 243 | Ghế băng thể dục | 1 | cái | Ghế băng thể dục (5 chỗ) | Thể dục lớp 3 | |
| 244 | Cờ đuôi nheo | 10 | cái | Cờ đuôi nheo | Thể dục lớp 3 | |
| 245 | Dây nhảy dài tập thể | 1 | sợi | Dây nhảy dài tập thể | Thể dục lớp 3 | |
| 246 | Dây nhảy cá nhân | 10 | sợi | Dây nhảy cá nhân | Thể dục lớp 3 | |
| 247 | Còi Thể dục | 2 | cái | Còi Thể dục | Thể dục lớp 3 | |
| 248 | Thước dây 20m | 1 | sợi | Thước dây 20m | Thể dục lớp 3 | |
| 249 | Tranh Tiếng Việt L4 | 1 | bộ | Tranh Tiếng Việt L4 - tranh nhựa | Tiếng việt lớp 4 | |
| 250 | Tranh Kể chuyện L4 | 1 | bộ | Tranh Kể chuyện L4 - tranh giấy | Tiếng việt lớp 4 | |
| 251 | Tranh Tập Làm Văn L4 | 1 | bộ | Tranh Tập Làm Văn L4 - tranh giấy | Tiếng việt lớp 4 | |
| 252 | Bộ hình học nhựa Toán 4 (GV) | 1 | bộ | Bộ hình học nhựa Toán 4 (GV) | Toán lớp 4 | |
| 253 | Bảng Mét vuông - kẻ ô vuông | 1 | cái | Bảng Mét vuông - kẻ ô vuông | Toán lớp 4 | |
| 254 | Ê-ke nhựa | 1 | cái | Ê-ke nhựa 30-40-50 | Toán lớp 4 | |
| 255 | Compa dùng cho GV | 1 | cái | Compa dùng cho GV | Toán lớp 4 | |
| 256 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cái | Thước nhôm 0,5m | Toán lớp 4 | |
| 257 | Thước nhôm 1m dẹp | 1 | cái | Thước nhôm 1m dẹp | Toán lớp 4 | |
| 258 | Bộ Toán TH Lớp 4 (HS) | 40 | bộ | Bộ Toán TH Lớp 4 (HS) | Toán lớp 4 | |
| 259 | Tranh Đạo Đức L4 | 1 | bộ | Tranh Đạo Đức L4 - tranh nhựa | Đạo đức lớp 4 | |
| 260 | Tranh Đạo Đức L4 | 1 | bộ | Tranh Đạo Đức L4 - tranh giấy | Đạo đức lớp 4 | |
| 261 | Tranh Khoa học L4 | 1 | bộ | Tranh Khoa học L4 -tranh nhựa | Khoa học lớp 4 | |
| 262 | Tranh Khoa học L4 | 1 | bộ | Tranh Khoa học L4 - tranh giấy | Khoa học lớp 4 | |
| 263 | Bộ DC Khoa học Lớp 4 | 1 | bộ | Bộ DC Khoa học Lớp 4 | Khoa học lớp 4 | |
| 264 | Bộ tranh Lịch sử L4 | 1 | bộ | Bộ tranh Lịch sử L4 (bộ/3tờ) -tranh giấy couche | Lịch sử - địa lý lớp 4 | |
| 265 | Bộ bản đồ Lịch sử L4 | 1 | bộ | Bộ bản đồ Lịch sử L4 (bộ/5tờ)-tranh giấy couche | Lịch sử - địa lý lớp 4 | |
| 266 | Bộ bản đồ Địa Lý L4 | 1 | bộ | Bộ bản đồ Địa Lý L4 (2 tờ)-tranh giấy couche | Lịch sử - địa lý lớp 4 | |
| 267 | Bộ tranh Địa lý L4 | 1 | bộ | Bộ tranh Địa lý L4 (bộ/4tờ)-tranh giấy couche | Lịch sử - địa lý lớp 4 | |
| 268 | Tranh LS và Địa Lý L4 | 1 | bộ | Tranh LS và Địa Lý L4 -tranh nhựa | Lịch sử - địa lý lớp 4 | |
| 269 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4 | 1 | bộ | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4 | Kỹ thuật lớp 4 | |
| 270 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật L4 (HS) | 40 | bộ | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật L4 (HS) | Kỹ thuật lớp 4 | |
| 271 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu L4 (GV) | 1 | bộ | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu L4 (GV) | Kỹ thuật lớp 4 | |
| 272 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu L4 (HS) | 40 | bộ | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu L4 (HS) | Kỹ thuật lớp 4 | |
| 273 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu học sinh lớp 4,5 | 1 | bộ | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu học sinh lớp 4,5 (nhỏ) | Kỹ thuật lớp 4 | |
| 274 | Bộ tranh Mỹ Thuật L4 | 1 | bộ | Bộ tranh Mỹ Thuật L4 (bộ/7tờ) | Kỹ thuật lớp 4 | |
| 275 | Tranh dân gian VN | 1 | bộ | Tranh dân gian VN (thưởng thức MT4) | Kỹ thuật lớp 4 | |
| 276 | Bộ tranh Âm Nhạc L4 | 1 | bộ | Bộ tranh Âm Nhạc L4 (bộ/8tờ) | Âm nhạc lớp 4 | |
| 277 | Audio CD Âm Nhạc L4 | 1 | cái | Audio CD Âm Nhạc L\4 | Âm nhạc lớp 4 | |
| 278 | Kèn Melodion | 3 | cái | Kèn Melodion | Âm nhạc lớp 4 | |
| 279 | Song loan | 10 | cái | Song loan | Âm nhạc lớp 4 | |
| 280 | Trống nhỏ | 5 | cái | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | Âm nhạc lớp 4 | |
| 281 | Mõ | 10 | cái | Mõ | Âm nhạc lớp 4 | |
| 282 | Thanh phách | 10 | cặp | Thanh phách | Âm nhạc lớp 4 | |
| 283 | Bộ tranh Thể dục L4 | 1 | bộ | Bộ tranh Thể dục L4 (bộ/10tờ) | Thể dục lớp 4 | |
| 284 | Bóng đá số 4 | 5 | quả | Bóng đá số 4 | Thể dục lớp 4 | |
| 285 | Bóng rổ số 5 | 5 | trái | Bóng rổ số 5 | Thể dục lớp 4 | |
| 286 | Dây nhảy tập thể | 1 | cái | Dây nhảy tập thể | Thể dục lớp 4 | |
| 287 | Dây nhảy cá nhân | 10 | cái | Dây nhảy cá nhân | Thể dục lớp 4 | |
| 288 | Quả cầu đá | 10 | quả | Quả cầu đá | Thể dục lớp 4 | |
| 289 | Còi Thể dục | 2 | cái | Còi Thể dục | Thể dục lớp 4 | |
| 290 | Thước dây | 1 | cái | Thước dây 30m | Thể dục lớp 4 | |
| 291 | Tranh Tiếng Việt L5 | 1 | bộ | Tranh Tiếng Việt L5 -tranh nhựa | Tiếng việt lớp 5 | |
| 292 | Tranh kể chuyện L5 | 1 | bộ | Tranh kể chuyện L5 - tranh giấy | Tiếng việt lớp 5 | |
| 293 | Hình tròn L5 | 1 | bộ | Hình tròn L5 (bộ 6 hình) | Toán lớp 5 | |
| 294 | Hình thang L5 | 1 | bộ | Hình thang L5 (bộ 2 hình) | Toán lớp 5 | |
| 295 | Hình tam giác L5 | 1 | bộ | Hình tam giác L5 (bộ 2 hình) | Toán lớp 5 | |
| 296 | Hình chữ nhật biểu diễn tính thể tích L5 | 1 | cái | Hình chữ nhật biểu diễn tính thể tích L5 | Toán lớp 5 | |
| 297 | Hình chữ nhật L5 | 1 | cái | Hình chữ nhật (200x160x100) mm L5 | Toán lớp 5 | |
| 298 | Hình lập phương biểu diễn tính thể tích | 1 | cái | Hình lập phương biểu diễn tính thể tích | Toán lớp 5 | |
| 299 | Hình lập phương cạnh 40mm L5 | 1 | bộ | Hình lập phương cạnh 40mm L5 | Toán lớp 5 | |
| 300 | Hình lập phương cạnh 200mm L5 | 1 | cái | Hình lập phương cạnh 200mm L5 | Toán lớp 5 | |
| 301 | Hình trụ cao 150mm L5 | 1 | cái | Hình trụ cao 150mm L5 | Toán lớp 5 | |
| 302 | Hình cầu d=200mm L5 | 1 | cái | Hình cầu d=200mm L5 | Toán lớp 5 | |
| 303 | Ê-ke nhựa | 1 | cái | Ê-ke nhựa (30-40-50) | Toán lớp 5 | |
| 304 | Compa (M) | 1 | cái | Compa (M) | Toán lớp 5 | |
| 305 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cái | Thước nhôm 0,5m | Toán lớp 5 | |
| 306 | Thước nhôm 1m dẹp | 1 | cái | Thước nhôm 1m dẹp | Toán lớp 5 | |
| 307 | Bộ Toán thực hành Lớp 5 (HS) | 40 | bộ | Bộ Toán thực hành Lớp 5 (HS) | Toán lớp 5 | |
| 308 | CD-Audio Đạo Đức L5 | 1 | cái | CD-Audio Đạo Đức L5 | Đạo đức lớp 5 | |
| 309 | Tranh Đạo Đức L5 | 1 | bộ | Tranh Đạo Đức L5 -tranh nhựa | Đạo đức lớp 5 | |
| 310 | Tranh Đạo Đức L5 | 1 | tờ | Tranh Đạo Đức L5 - tranh giấy | Đạo đức lớp 5 | |
| 311 | Tranh Khoa Học L5 | 1 | bộ | Tranh Khoa Học L5 - tranh nhựa | Khoa học lớp 5 | |
| 312 | Tranh Khoa Học L5 | 1 | bộ | Tranh Khoa Học L5 - tranh giấy | Khoa học lớp 5 | |
| 313 | Bộ mẫu tơ sợi Lớp 5 | 7 | bộ | Bộ mẫu tơ sợi Lớp 5 | Khoa học lớp 5 | |
| 314 | Mô hình " Bánh xe nước" Lớp 5 | 1 | bộ | Mô hình " Bánh xe nước" Lớp 5 | Khoa học lớp 5 | |
| 315 | Bộ lắp rắp mạch điện đơn giản (HS) | 40 | bộ | Bộ lắp rắp mạch điện đơn giản (HS) | Khoa học lớp 5 | |
| 316 | Bản đồ Lịch Sử L5 | 1 | bộ | Bản đồ Lịch Sử Lớp 5 (3 tờ)-mới | Lịch sử - địa lý lớp 5 | |
| 317 | Tranh Lịch Sử L5 | 1 | bộ | Tranh Lịch Sử L5 -tranh nhựa | Lịch sử - địa lý lớp 5 | |
| 318 | Tranh Lịch Sử L5 | 1 | bộ | Tranh Lịch Sử L5 -tranh giấy couche | Lịch sử - địa lý lớp 5 | |
| 319 | Tranh Địa Lý L5 | 1 | bộ | Tranh Địa Lý L5 -tranh nhựa | Lịch sử - địa lý lớp 5 | |
| 320 | Tranh Địa Lý L5 | 1 | bộ | Tranh Địa Lý L5 -tranh giấy couche | Lịch sử - địa lý lớp 5 | |
| 321 | Bộ bản đồ Địa Lý Lớp 5 | 1 | bộ | Bộ bản đồ Địa Lý Lớp 5 (6tờ) | Lịch sử - địa lý lớp 5 | |
| 322 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 5 (HS) | 40 | bộ | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 5 (HS) | Kỹ thuật lớp 5 | |
| 323 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu học sinh lớp 4,5 | 1 | bộ | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu học sinh lớp 4,5 (nhỏ) | Kỹ thuật lớp 5 | |
| 324 | Bộ DC, VL cắt, khâu, thêu Lớp 5 (GV) | 1 | bộ | Bộ DC, VL cắt, khâu, thêu Lớp 5 (GV) | Kỹ thuật lớp 5 | |
| 325 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) Lớp 5 | 1 | bộ | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) Lớp 5 | Kỹ thuật lớp 5 | |
| 326 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật Lớp 5 (HS) | 40 | bộ | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật Lớp 5 (HS) | Kỹ thuật lớp 5 | |
| 327 | Tranh Kỹ Thuật L5 -tranh nhựa | 1 | bộ | Tranh Kỹ Thuật L5 -tranh nhựa | Kỹ thuật lớp 5 | |
| 328 | Bộ tranh Mỹ Thuật L5 | 1 | bộ | Bộ tranh Mỹ Thuật L5 | Mỹ thuật lớp 5 | |
| 329 | Tranh họa sĩ thế giới | 1 | bộ | Tranh họa sĩ thế giới (thưởng thức MT5) | Mỹ thuật lớp 5 | |
| 330 | Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) | 1 | bộ | Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) | Mỹ thuật lớp 5 | |
| 331 | Cặp vẽ KT | 1 | cái | Cặp vẽ KT (45x60)cm | Mỹ thuật lớp 5 | |
| 332 | Bộ tranh âm Nhạc L5 | 1 | bộ | Bộ tranh âm Nhạc 5 (8 tờ)-tranh giấy | Âm nhạc lớp 5 | |
| 333 | Đĩa CD-Audio Âm Nhạc L5 | 1 | cái | Đĩa CD-Audio Âm Nhạc Lớp 5 | Âm nhạc lớp 5 | |
| 334 | Kèn Melodion | 3 | cái | Kèn Melodion | Âm nhạc lớp 5 | |
| 335 | Bộ tranh Thể Dục L5 | 1 | bộ | Bộ tranh Thể Dục Lớp 5 (8 tờ)-tranh giấy | Thể dục lớp 5 | |
| 336 | CD-Audio Thể Dục L5 | 1 | cái | CD-Audio Thể Dục Lớp 5 | Thể dục lớp 5 | |
| 337 | Dây nhảy tập thể | 1 | cái | Dây nhảy tập thể | Thể dục lớp 5 | |
| 338 | Dây nhảy cá nhân | 10 | cái | Dây nhảy cá nhân | Thể dục lớp 5 | |
| 339 | Quả cầu đá | 10 | quả | Quả cầu đá | Thể dục lớp 5 | |
| 340 | Bóng ném 150gr | 4 | trái | Bóng ném 150gr | Thể dục lớp 5 | |
| 341 | Bộ cột bảng ném bóng rổ | 1 | bộ | Bộ cột bảng ném bóng rổ (bộ 2 cột) | Thể dục lớp 5 | |
| 342 | Bảng nhóm đứng | 10 | cái | Bảng nhóm đứng bằng nhựa (0,4x0,6)m | Dùng chung | |
| 343 | Bảng nhóm ngang | 10 | cái | Bảng nhóm ngang bằng nhựa (0,6x0,4)m | Dùng chung | |
| 344 | Bảng phụ | 10 | cái | Bảng phụ bằng nhựa (700x900x0,5)mm | Dùng chung | |
| 345 | Nam châm | 10 | Viên | Nam châm bọc sắt d=32 | Dùng chung | |
| 346 | Nẹp treo tranh 60cm | 10 | Cây | Nẹp treo tranh 60cm | Dùng chung | |
| 347 | Nẹp treo tranh 78cm | 10 | Cây | Nẹp treo tranh 78cm | Dùng chung | |
| 348 | Nẹp treo tranh 85cm | 10 | Cây | Nẹp treo tranh 85cm | Dùng chung | |
| 349 | Nẹp treo tranh 108cm | 10 | Cây | Nẹp treo tranh 108cm | Dùng chung | |
| 350 | Nẹp treo tranh 115cm | 10 | Cây | Nẹp treo tranh 115cm | Dùng chung | |
| 351 | Bản đồ hành chính VN | 5 | tờ | Bản đồ hành chính VN | Dùng chung |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi