Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:53:00 đến ngày 2021-11-28 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,197,223,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, cùng cấp công trình hoặc cấp công trình cao hơn trong đó có hạng mục nhận diện thương hiệu của Petrolimex) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm Có bằng Đại học phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm(Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMTTài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe Cẩu tự hành 6,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Cẩu tự hành 6,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà phụ trợ và cổng 1 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. -Báo cáo tài chính năm gần nhất. -Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm tài chính gần nhất; +Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính gần nhất; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán *Nhà thầu đều phải: Có chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở xây dựng hoặc bộ xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ xây dựng cấp trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp tính chất gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV
26 Đức Giang - Long Biên - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV; + Địa chỉ:Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 0243.8271400 + Fax: 0243.8272432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV; + Địa chỉ:Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 0243.8271400 + Fax: 0243.8272432 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng ĐTXD Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV; + Địa chỉ:Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 0243.8271400 + Fax: 0243.8272432 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6165 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC+M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1862 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm M250, R28, 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1862 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5714 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5626 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4805 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8525 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3311 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4874 | tấn |
| 18 | Bulong M22 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1968 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6623 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC+M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 24 | Bê tông thương phẩm M250, R28, 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4831 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2943 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,61 | m2 |
| 32 | Lát gạch lá nem chống nóng KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0012 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7648 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9672 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3469 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex Goldsun 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9672 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex Goldsun 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,3469 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6601 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,143 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8288 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp (Chân vách kính + tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1708 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3182 | m2 |
| 45 | Ốp gạch 3d giả đá màu ghi sẫm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,862 | m2 |
| 46 | Khung vách kính thủy lực dày 12mm (HS=1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,632 | m2 |
| 47 | Kẹp chữ L VPP Liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Kẹp trên dưới VPP Liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 49 | Khóa cửa VPP Liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Bản lề âm sàn VPP Liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 51 | Tay nắm thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,632 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ xingfa, kính 8,38 nhập khẩu, tem đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 54 | Nhôm hộp 25x76x0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,729 | md |
| 55 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,948 | m2 |
| 56 | Sắt hộp 100x50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,632 | md |
| 57 | Sơn tĩnh điện lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,948 | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,948 | m2 |
| 59 | Ốp Alumex màu ghi (Alcorest Việt Dũng, Khung thép hộp mạ kẽm 25 x25x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 5mmx0.21mm, ốp nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6365 | m2 |
| 60 | Ốp tấm Alumex màu cam khu cổng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m2 |
| 61 | Ốp Alumex diềm mái nhà trưng bày khổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,795 | md |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m3 |
| 64 | Lát sân bằng gạch Terrazzo KT: 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0619 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5257 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8427 | m2 |
| 68 | Sơn tường bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex Goldsun 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9258 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7003 | m2 |
| B | Hạng mục hệ thống điện, hạ tầng mạng lan, camera | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trung gian 800x600x250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P MCB 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led panel 1200x300 50W/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led Downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần Vinawind 5 cánh QT 1500X + Chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió 35W trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường Vinawind QTT400X-HĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần D200-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Đèn led Downlight 18W chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn pha hắt led 50W/220v IP 67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Đèn Cột Sân Vườn 24V Cao 500 Kingled GR-8SS-D95-500- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 41 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ Rack 10U D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 45 | Đi dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 46 | Lắp đặt đế âm mạng thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| C | Hạng mục hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chăn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đai kẹp ống đứng uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 15km. Đất cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 15km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC+M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6526 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm M250, R28, 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6526 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4075 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4075 | tấn |
| 15 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8284 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8284 | tấn |
| 17 | Bulong M22 (D25) INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 18 | Bulong M20 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Bộ |
| 19 | Bulong M38 dài 3,1m, hai đầu tiện ren, có chốt xuyên tâm, có bản mã kẹp hai bên hàn liên kết, 1 đầu bắt vào cột, 1 đầu bắt vào dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,2764 | 1m2 |
| 21 | Sika 214-11-vữa rót chống thấm cột, hộp kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,125 | kg |
| 22 | Ốp Alumex màu ghi (Tấm Alu alcorest Việt Dũng, loại ngoài trời dày 5mmx0.21mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,245 | m2 |
| 23 | Ốp alumex cột mái cổng, nhận diện thương hiệu Petrolimex. Lốc khung thép bằng sắt hộp mạ kẽm 25 x25x1,4, liên kết vào kết cấu cột bằng bằng vít, cắt tấm CNC, Tấm ốp alumex Bravo, độ dày tấm 4mm, độ phủ nhôm 0,21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,279 | m2 |
| 24 | Giàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6552 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,646 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,085 | m2 |
| 30 | Thi công và lắp đặt thanh trang trí thép D90 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | md |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6462 | m3 |
| 32 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,845 | m |
| 33 | Lát gạch vỉa hè Terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0875 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| E | Hạng mục thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Panasonic 9000BTU XPU9XKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều Panasonic 12000BTU XPU12XKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều Panasonic 18000BTU XPU18XKH-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, cùng cấp công trình hoặc cấp công trình cao hơn trong đó có hạng mục nhận diện thương hiệu của Petrolimex) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm Có bằng Đại học phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm(Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMTTài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 4 | Xe Cẩu tự hành 6,5T | Xe Cẩu tự hành 6,5T | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi