Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140120-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211139825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:53:00 đến ngày 2021-11-28 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,197,223,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, cùng cấp công trình hoặc cấp công trình cao hơn trong đó có hạng mục nhận diện thương hiệu của Petrolimex) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm Có bằng Đại học phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm(Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMTTài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe Cẩu tự hành 6,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe Cẩu tự hành 6,5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà phụ trợ và cổng 1
55 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV 26 Đức Giang - Long Biên - Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên , địa chỉ: Số 26 Đức Giang, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV 26 Đức Giang - Long Biên - Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. -Báo cáo tài chính năm gần nhất. -Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm tài chính gần nhất; +Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính gần nhất; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán *Nhà thầu đều phải: Có chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở xây dựng hoặc bộ xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ xây dựng cấp trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp tính chất gói thầu.
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV 26 Đức Giang - Long Biên - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV; + Địa chỉ:Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 0243.8271400 + Fax: 0243.8272432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV; + Địa chỉ:Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 0243.8271400 + Fax: 0243.8272432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng ĐTXD Công ty xăng dầu Khu vực I - Công ty TNHH MTV; + Địa chỉ:Số 26 phố Đức Giang, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội + Số điện thoại: 0243.8271400 + Fax: 0243.8272432
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nhà phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,967100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6165m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC+M)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1862m3
7Bê tông thương phẩm M250, R28, 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1862m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5714100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5626tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4805tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8525m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6586m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3311100m2
15Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4874tấn
18Bulong M22 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1968m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3815100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1221tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6623tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC+M)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
24Bê tông thương phẩm M250, R28, 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,373100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4831tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2943m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3597100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304tấn
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V110,61m2
32Lát gạch lá nem chống nóng KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V86,8m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0012m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7648m3
35Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,9672m2
36Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,3469m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex Goldsun 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,9672m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex Goldsun 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V275,3469m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6601100m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,143m3
42Lát nền, sàn gạch Granite KT 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V88,8288m2
43Lát đá bậc tam cấp (Chân vách kính + tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1708m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3182m2
45Ốp gạch 3d giả đá màu ghi sẫm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,862m2
46Khung vách kính thủy lực dày 12mm (HS=1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,632m2
47Kẹp chữ L VPP Liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
48Kẹp trên dưới VPP Liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
49Khóa cửa VPP Liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Bản lề âm sàn VPP Liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
51Tay nắm thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V91,632m2
53Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ xingfa, kính 8,38 nhập khẩu, tem đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
54Nhôm hộp 25x76x0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V184,729md
55Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V21,948m2
56Sắt hộp 100x50x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,632md
57Sơn tĩnh điện lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,948
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,948m2
59Ốp Alumex màu ghi (Alcorest Việt Dũng, Khung thép hộp mạ kẽm 25 x25x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 5mmx0.21mm, ốp nhà bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6365m2
60Ốp tấm Alumex màu cam khu cổng bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m2
61Ốp Alumex diềm mái nhà trưng bày khổ Mô tả kỹ thuật theo chương V38,795md
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,859100m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m3
64Lát sân bằng gạch Terrazzo KT: 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V222m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0619m3
66Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5257m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8427m2
68Sơn tường bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex Goldsun 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,9258m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7003m2
B Hạng mục hệ thống điện, hạ tầng mạng lan, camera
1Lắp đặt tủ điện trung gian 800x600x250mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điện 400x300x200 thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt các automat 3 pha MCB 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 2P MCB 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt đèn led panel 1200x300 50W/220vMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt đèn led Downlight 7WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt quạt trần Vinawind 5 cánh QT 1500X + Chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4*6Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4*4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2*4Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1*6Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1*4Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2*2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1*2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
24Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
26Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
27Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
28Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo hộ dây dẫn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
30Lắp đặt quạt thông gió 35W trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt hộp aptomat âm tường 5 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32Lắp đặt hộp aptomat âm tường 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Lắp đặt quạt treo tường Vinawind QTT400X-HĐMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt đèn led tròn ốp trần D200-18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
35Đèn led Downlight 18W chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
36Lắp đặt đèn pha hắt led 50W/220v IP 67Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Đèn Cột Sân Vườn 24V Cao 500 Kingled GR-8SS-D95-500-Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
39Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
41Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
44Lắp đặt tủ Rack 10U D600Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
45Đi dây mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
46Lắp đặt đế âm mạng thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
C Hạng mục hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt đường ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt Y uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt cút nhựa uPVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cầu chăn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đai kẹp ống đứng uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,561m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168100m2
13Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 15km. Đất cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m3/1km
D Hạng mục cổng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3161100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2623100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3135100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 15km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3135100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC+M)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6526m3
7Bê tông thương phẩm M250, R28, 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6526m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1636100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2331tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2874tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575tấn
13Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V3,4075tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,4075tấn
15Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8284tấn
16Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,8284tấn
17Bulong M22 (D25) INOXMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
18Bulong M20 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V120Bộ
19Bulong M38 dài 3,1m, hai đầu tiện ren, có chốt xuyên tâm, có bản mã kẹp hai bên hàn liên kết, 1 đầu bắt vào cột, 1 đầu bắt vào dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,27641m2
21Sika 214-11-vữa rót chống thấm cột, hộp kĩ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V118,125kg
22Ốp Alumex màu ghi (Tấm Alu alcorest Việt Dũng, loại ngoài trời dày 5mmx0.21mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V192,245m2
23Ốp alumex cột mái cổng, nhận diện thương hiệu Petrolimex. Lốc khung thép bằng sắt hộp mạ kẽm 25 x25x1,4, liên kết vào kết cấu cột bằng bằng vít, cắt tấm CNC, Tấm ốp alumex Bravo, độ dày tấm 4mm, độ phủ nhôm 0,21)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,279m2
24Giàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6552m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,646m2
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,085m2
30Thi công và lắp đặt thanh trang trí thép D90 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32md
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6462m3
32Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,845m
33Lát gạch vỉa hè Terrazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74m2
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0875m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,15m2
E Hạng mục thiết bị điều hòa
1Điều hòa 1 chiều Panasonic 9000BTU XPU9XKH-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Điều hòa 1 chiều Panasonic 12000BTU XPU12XKH-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Điều hòa 1 chiều Panasonic 18000BTU XPU18XKH-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, cùng cấp công trình hoặc cấp công trình cao hơn trong đó có hạng mục nhận diện thương hiệu của Petrolimex) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;Tài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)33
2 Kỹ sư xây dựng 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm Có bằng Đại học phù hợp với vị trí đảm nhiệm.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm(Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMTTài liệu chứng minh:- Văn bằng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
3 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
4 Xe Cẩu tự hành 6,5T Xe Cẩu tự hành 6,5T1
5 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->