Gói thầu: Gói thầu xây lắp phần cấp điện + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp phần cấp điện + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020(được chuyển nguồn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:50:00 đến ngày 2021-11-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,436,393,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp điện và lắp đặt thiết bị điệnHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công việc có tính chất tương tự của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành điện, điện tử, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Yêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc điện .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp phần cấp điện + lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đấu giá đất ở khu Đồng Dộc Đình, thôn Vũ Ngoại, xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội: 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020(được chuyển nguồn) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa (Phố Lê Lợi – thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tủ điện 150A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 358,02 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,2 | m |
| 5 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RLL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 7 | Rãnh cáp vỉa hè 1 cáp -R1h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 279 | m |
| 8 | Rãnh cáp vỉa hè 2 cáp -R2h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 9 | Rãnh cáp vỉa hè 3 cáp -R3h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 10 | Rãnh cáp qua đường 1 cáp- R1đ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 11 | Rãnh cáp qua đường 3 cáp -R3đ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 12 | Rãnh cáp dây sau công tơ -Rct | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 416 | m |
| 13 | Móng tủ -M2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Móng |
| 14 | Ống nhựa xoắn D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 735,42 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 424,32 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 18 | Hố ga kỹ thuật luồn cáp HG-KT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| B | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| C | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng - TDKCS-T2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng 7m -BG-7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cột |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng 10m -BG -10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cột |
| 4 | Đèn chiếu sáng Led-70W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng Led-120W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 575,58 | m |
| 8 | Dây đồng trần- DM10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 575,58 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 10 | Làm đầu cáp ĐC-4x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Đầu |
| 11 | Bảng điện của cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Bảng |
| 12 | Cosse M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169 | Cái |
| 13 | Cosse M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 513,06 | m |
| 15 | Móng cột MC-7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Móng |
| 16 | Móng cột MC-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Móng |
| 17 | Móng tủ MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Rãnh cáp qua đường - Rđ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 19 | Rãnh cáp vỉa hè -Rh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 468 | m |
| 20 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa RLL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| D | THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | sợi |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 35kV - 1x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC1x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 4 | Coosse đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Coosse đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Đầu cáp Tplug 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp Elbow 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị đo xa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Móng TBA MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 11 | Hệ thống tiếp địa trạm - TĐT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 12 | Trụ thép đỡ máy biến áp - T-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 13 | Biển báo, tên trạm, sơ đồ 1 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Khoá tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| F | THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| G | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV-3x95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 2 | Đầu cáp 35kV - 3x95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp 35kV- ACSR/XLPE/HDPE - 1x95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 551 | m |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 5 | Coosse đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Coosse AM95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Sứ đứng - SĐ-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | quả |
| 8 | Chuỗi néo 35kV - CN-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo kép 35kV - CNK-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | chuỗi |
| 10 | Xà phụ - XP-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Xà lánh 1 pha - XNL-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cầu dao XCD-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đôi XĐC+CSV-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Thang trèo - TT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế cách điện GTT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm - MB-C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cổ dề đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 18 | Gông cột GC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 19 | Xà néo đúp dọc - XNĐ-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo - XN-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo - XN-35B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Cặp cáp CC-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 23 | Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc XLPE tiết diện 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 24 | Dây buộc cổ sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 25 | Cột ly tâm PC.I.18-190-13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 26 | Móng cột MT-18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 27 | Móng cột đôi MĐ-18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 28 | Tiếp địa - RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 29 | Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D195/150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | m |
| 30 | Rãnh cáp trên nền đất - Rh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m |
| H | DI CHUYỂN | |||
| 1 | Lắp đặt tụ bù ( tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt SI-35 ( tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV ( tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo xà và lắp lại XP-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo xà và lắp lại XP-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo xà và lắp lại XP-3 và CSV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo xà và lắp lại XSI-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo xà và lắp lại GTT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo xà và lắp lại TT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc XLPE tiết diện 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Dây buộc cổ sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Sợi |
| 12 | Cáp 35kV- ACSR/XLPE/HDPE - 1x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 13 | Sứ đứng - SĐ-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | quả |
| 14 | Đầu cốt AM120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| I | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 vị trí |
| J | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600A-600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Tụ bù 415V-40KVAR | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bình |
| K | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải CDPT35kV-630A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van Zno-35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| L | THÍ NGHIỆM PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | phân đoạn |
| 6 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| M | THÍ NGHIỆM PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp điện và lắp đặt thiết bị điệnHoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công việc có tính chất tương tự của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành điện, điện tử, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Yêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc điện .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện >10kVA | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Tời kéo | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi