Gói thầu: Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:48:00 đến ngày 2021-11-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,897,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đường BTXM, thoát nước dọc, thoát nước ngang Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật XDCT giao thông hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên). (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. (Nộp bản sao được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật XDCT giao thông hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. (Nộp bản sao được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp, bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu rung, lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nikon, Topcon, Laica... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình Đường Nậm Mười, Nậm Cần xã Dần Thàng đi xã Nậm Chày, huyện Văn Bàn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
+ Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
+ Số điện thoại: 0243 882 308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; + Ông Phạm Văn Cường; + Số điện thoại: 0919 700 992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; + Ông Trần Văn Cường; + Số điện thoại: 0976 605 599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 45,215 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 160,458 | 100m3 |
| 4 | Đào kết cấu cũ | Mô tả theo Chương V | 10,898 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 54,343 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,711 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 8,28 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 10,899 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 29,603 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 29,603 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 0,847 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 0,664 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 1,019 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,099 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 2,19 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 2,19 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 1,621 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 1,621 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 1,046 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 1,046 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 0,98 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 1,12 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 2,107 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250#, đá 2x4cm, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3.924,482 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 32,117 | 100m2 |
| 3 | Rải nilon | Mô tả theo Chương V | 218,027 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả theo Chương V | 141,82 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,09 cm | Mô tả theo Chương V | 75,932 | 100m2 |
| 6 | Làm khe co | Mô tả theo Chương V | 520,45 | 10m |
| 7 | Làm khe giãn | Mô tả theo Chương V | 521,5 | m |
| C | RÃNH GIA CỐ BTXM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 7,08 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 23,953 | 100m2 |
| 3 | Rải nilon | Mô tả theo Chương V | 47,588 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150#, đá 2x4cm, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 616,735 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 7,08 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 1,416 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 5,17 | 1m3 |
| 8 | Đệm vữa M50# dày 5cm | Mô tả theo Chương V | 11,75 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M150#, đá 1x2cm, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 14,1 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 940 | cái |
| 12 | Trát VXM M100# | Mô tả theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 69,89 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,642 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 43,21 | m3 |
| D | KÈ BÊ TÔNG, KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 7,311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,551 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá cấp phối đá dăm | Mô tả theo Chương V | 2,528 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo Chương V | 5,5 | 100m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả theo Chương V | 596 | 1 rọ |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M200#, đá 1x2cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,465 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 0,703 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Mô tả theo Chương V | 9 | mối nối |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,519 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,761 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 63,68 | m3 |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 67,6 | m3 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,481 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả theo Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn hộ lan | Mô tả theo Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 19 | Đệm vữa M50# dày 5cm | Mô tả theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,308 | 100m |
| 21 | Đất sét tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 22 | Đá dăm tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 10,37 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo Chương V | 4,13 | m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm 10cm mặt đường | Mô tả theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Mô tả theo Chương V | 7,348 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 1,47 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 8,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 2,025 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 63,2 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 16,98 | m3 |
| 5 | Đệm vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V | 9,49 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 54,05 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 163,74 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150#, đá 2x4cm, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 64,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 3,354 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả theo Chương V | 3,165 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả theo Chương V | 42,03 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M200#, đá 1x2cm, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 31,88 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 2,026 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,778 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 4,78 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả theo Chương V | 45 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Mô tả theo Chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Mô tả theo Chương V | 41 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Mô tả theo Chương V | 16 | mối nối |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả theo Chương V | 26,99 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 5,864 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 1,173 | 100m3 |
| F | HỘ LAN CỨNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,767 | 100m3 |
| 2 | Đệm vữa M50 dày 5cm | Mô tả theo Chương V | 17,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 3,705 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200#, đá 2x4cm, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 102,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn hộ lan | Mô tả theo Chương V | 6,452 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,441 | tấn |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 79,8 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo Chương V | 250,8 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,161 | 100m3 |
| 11 | Đệm vữa M50# dày 5cm | Mô tả theo Chương V | 4,15 | m3 |
| 12 | Bê tông hộ lan chiều cao ≤6m, M200#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn hộ lan | Mô tả theo Chương V | 0,793 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 97 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 2,725 | 100m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 18 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,96 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm 10cm mặt đường | Mô tả theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 21 | Đá dăm tầng lọc | Mô tả theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 0,31 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đường BTXM, thoát nước dọc, thoát nước ngang Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật XDCT giao thông hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên). (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. (Nộp bản sao được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật XDCT giao thông hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. (Nộp bản sao được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tự đổ | 4 |
| 2 | Máy đào | Bánh lốp, bánh xích | 2 |
| 3 | Máy lu | lu rung, lu tĩnh | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi đất, đá | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | tự hành | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Nikon, Topcon, Laica... | 1 |
| 7 | Máy đầm đất | cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi