Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Bình Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:48:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,401,593,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.10239036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.020478072E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.115.502 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.762.231.004 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đo lực căng dây co | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực căng dây co 200kg-2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Bình Định Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Bình Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BTS BDPM08 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Viba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ anten |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,01 | 10m |
| 5 | Cắt gọt móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | m3 |
| 6 | Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,854 | m3 |
| 7 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | lỗ khoan |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,875 | m3 |
| 14 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 16 | Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,069 | kg |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,498 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi dổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,357 | m3 |
| 19 | Gia công cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | tấn |
| 20 | Gia công thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 21 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.639,87 | kg |
| 22 | Lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 23 | Tăng đơ f24 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788 | m |
| 25 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 26 | Ma ní f22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 27 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 28 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 29 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 30 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | bộ |
| 31 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 32 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 33 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây cứu sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Lót cáp dây co f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khoá cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Maní f12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Bu lông M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Bu lông M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Bu lông M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | tấn |
| 43 | Lắp đặt dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 44 | Lắp dựng thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | 1m |
| 45 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 46 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 47 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 m |
| 48 | Cung cấp lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 49 | Cung cấp cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 50 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điện cực |
| 51 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 52 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 53 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,01 | 10m |
| 54 | Lắp đặt RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 55 | Lắp đặt anten viba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 57 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| B | TRẠM BTS BDPM26 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,74 | 10m |
| 3 | Cắt gọt móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | lỗ khoan |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,808 | m3 |
| 12 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 14 | Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,519 | kg |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,456 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi dổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,624 | m3 |
| 17 | Gia công cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | tấn |
| 18 | Gia công thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 19 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.124,57 | kg |
| 20 | Lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 21 | Tăng đơ f24 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802 | m |
| 23 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | bộ |
| 24 | Ma ní f22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 25 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 26 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 27 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | bộ |
| 29 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 30 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 31 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây cứu sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 33 | Lót cáp dây co f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Khoá cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Maní f12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Bu lông M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Bu lông M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Bu lông M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | tấn |
| 41 | Lắp đặt dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 42 | Lắp dựng thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | 1m |
| 43 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 45 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 46 | Cung cấp lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 47 | Cung cấp cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 48 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | điện cực |
| 49 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 50 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 51 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,74 | 10m |
| 52 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 53 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| C | TRẠM BTS BDPM33 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ anten |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ anten |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,01 | 10m |
| 6 | Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m3 |
| 7 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,611 | m3 |
| 14 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 16 | Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,519 | kg |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,517 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi dổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,123 | m3 |
| 19 | Gia công cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | tấn |
| 20 | Gia công thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 21 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.653,87 | kg |
| 22 | Lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 23 | Tăng đơ f24 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037 | m |
| 25 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | bộ |
| 26 | Ma ní f22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 27 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 28 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 29 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 30 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | bộ |
| 31 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 32 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 33 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây cứu sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Lót cáp dây co f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khoá cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Maní f12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Bu lông M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Bu lông M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Bu lông M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | tấn |
| 43 | Lắp đặt dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 44 | Lắp dựng thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | 1m |
| 45 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 46 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 47 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 48 | Cung cấp lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 49 | Cung cấp cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 50 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | điện cực |
| 51 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 52 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 53 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,01 | 10m |
| 54 | Lắp đặt anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ anten |
| 55 | Lắp đặt RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 56 | Lắp đặt anten viba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 58 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| D | TRẠM BTS BDQN63 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ anten |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | 10m |
| 4 | Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,611 | m3 |
| 12 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 14 | Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,519 | kg |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,456 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi dổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,624 | m3 |
| 17 | Gia công cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | tấn |
| 18 | Gia công thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 19 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.124,57 | kg |
| 20 | Lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 21 | Tăng đơ f24 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802 | m |
| 23 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | bộ |
| 24 | Ma ní f22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 25 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 26 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 27 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | bộ |
| 29 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 30 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 31 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây cứu sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 33 | Lót cáp dây co f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Khoá cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Maní f12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Bu lông M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Bu lông M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Bu lông M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | tấn |
| 41 | Lắp đặt dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 42 | Lắp dựng thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | 1m |
| 43 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 45 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 46 | Cung cấp lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 47 | Cung cấp cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 48 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | điện cực |
| 49 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 50 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 51 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | 10m |
| 52 | Lắp đặt anten viba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 54 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| E | TRẠM BTS BDQN71 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | 10m |
| 3 | Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,318 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,334 | m3 |
| 11 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 13 | Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,069 | kg |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,597 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi dổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,721 | m3 |
| 16 | Gia công cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | tấn |
| 17 | Gia công thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 18 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.111,37 | kg |
| 19 | Lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 20 | Tăng đơ f24 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758 | m |
| 22 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 23 | Ma ní f22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 24 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 25 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 26 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 27 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | bộ |
| 28 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 29 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 30 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây cứu sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 32 | Lót cáp dây co f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Khoá cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Maní f12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Bu lông M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Bu lông M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Bu lông M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | tấn |
| 40 | Lắp đặt dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 41 | Lắp dựng thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | 1m |
| 42 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 43 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 44 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 45 | Cung cấp lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 46 | Cung cấp cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 47 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điện cực |
| 48 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 49 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 50 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | 10m |
| 51 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 52 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| F | TRẠM BTS BDTP06 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ anten |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,19 | 10m |
| 4 | Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,198 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,279 | m3 |
| 12 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 14 | Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,069 | kg |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,369 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi dổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 17 | Gia công cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,091 | tấn |
| 18 | Gia công thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 19 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.639,869 | kg |
| 20 | Lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 21 | Tăng đơ f24 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788 | m |
| 23 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 24 | Ma ní f22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 25 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 26 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 27 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | bộ |
| 29 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 30 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 31 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây cứu sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Lót cáp dây co f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Khoá cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Maní f12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Bu lông M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Bu lông M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Bu lông M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,091 | tấn |
| 41 | Lắp đặt dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 42 | Lắp dựng thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | 1m |
| 43 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 45 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 46 | Cung cấp lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 47 | Cung cấp cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 48 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điện cực |
| 49 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 50 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 51 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,19 | 10m |
| 52 | Lắp đặt anten viba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 54 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| G | TRẠM BTS BDTP08 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ anten |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,07 | 10m |
| 4 | Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,698 | m3 |
| 5 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,824 | m3 |
| 14 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 16 | Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,069 | kg |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,579 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi dổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,119 | m3 |
| 19 | Gia công cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,091 | tấn |
| 20 | Gia công thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 21 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.639,869 | kg |
| 22 | Lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 23 | Tăng đơ f24 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788 | m |
| 25 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 26 | Ma ní f22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 27 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 28 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 29 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 30 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | bộ |
| 31 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 32 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 33 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây cứu sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Lót cáp dây co f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khoá cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Maní f12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Bu lông M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Bu lông M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Bu lông M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,091 | tấn |
| 43 | Lắp đặt dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 44 | Lắp dựng thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | 1m |
| 45 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 46 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 47 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 48 | Cung cấp lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 49 | Cung cấp cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 50 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điện cực |
| 51 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 52 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 53 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,07 | 10m |
| 54 | Lắp đặt anten viba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 56 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| H | TRẠM BTS BDTP09 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ anten |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,25 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ và hoàn trả hàng rào B40 tại móng co M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,058 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,979 | m3 |
| 13 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 15 | Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,069 | kg |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,901 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi dổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,157 | m3 |
| 18 | Gia công cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,091 | tấn |
| 19 | Gia công thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 20 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.639,869 | kg |
| 21 | Lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 22 | Tăng đơ f24 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788 | m |
| 24 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 25 | Ma ní f22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 26 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 27 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 28 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | bộ |
| 30 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 31 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 32 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây cứu sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Lót cáp dây co f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Khoá cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Maní f12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Bu lông M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Bu lông M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Bu lông M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,091 | tấn |
| 42 | Lắp đặt dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 43 | Lắp dựng thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | 1m |
| 44 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 45 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 46 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 47 | Cung cấp lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 48 | Cung cấp cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điện cực |
| 50 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 51 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 52 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,25 | 10m |
| 53 | Lắp đặt anten viba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 55 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| I | TRẠM BTS BDTP13 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây co, độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ anten |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,81 | 10m |
| 5 | Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,741 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,824 | m3 |
| 15 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Gia công và lắp đặt bulong neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 17 | Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,069 | kg |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,622 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi dổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,119 | m3 |
| 20 | Gia công cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | tấn |
| 21 | Gia công thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 22 | Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.111,37 | kg |
| 23 | Lót cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 24 | Tăng đơ f24 Lren=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Cáp dây co f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758 | m |
| 26 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | bộ |
| 27 | Ma ní f22 chốt 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 28 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 29 | Bulong M20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 30 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 31 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | bộ |
| 32 | Bulong M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 33 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 34 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây cứu sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 36 | Lót cáp dây co f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tăng đơ f12 Lren = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Khoá cáp F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Maní f12 chốt 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Bu lông M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Bu lông M8x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Bu lông M6x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | tấn |
| 44 | Lắp đặt dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 45 | Lắp dựng thang cáp và thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | 1m |
| 46 | Bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 47 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 48 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 49 | Cung cấp lập là thép 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 50 | Cung cấp cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 51 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | điện cực |
| 52 | Khóa cáp f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 53 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 54 | Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,81 | 10m |
| 55 | Lắp đặt anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ anten |
| 56 | Lắp đặt RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 57 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 58 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.10239036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.020478072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.115.502 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.762.231.004 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời | Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5Kw | 4 |
| 4 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 4 |
| 5 | Máy đo lực căng dây co | Lực căng dây co 200kg-2 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi