Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159689-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211131129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 16:47:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,452,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận ATLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-ô tô
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo , địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương; địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và kinh doanh thương mại Bảo Anh; địa chỉ: xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng An Bình Phát; địa chỉ: Phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tâm An; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng LDN Vĩnh Phúc.; Địa chỉ: xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo , địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương; địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương; địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Dương; địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 02113.831.190;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Dương; địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 02113.831.190;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN
1Lát nền, kích thước gạch granit 500x500, vữa XM mác 75Theo E-HSMT50,64m2
B TAM CẤP
1Phá lớp láng hiện trạngTheo E-HSMT27,8828m2
2Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT4,86m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT23,3856m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo E-HSMT33,9974m2
C XÂY BÓ SAU TƯỢNG ĐÀI
1Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,4198m3
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo E-HSMT4,7064m2
D ỐP ĐÁ BỒN HOA
1Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo E-HSMT12,5512m2
2Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT0,5576m3
E NHÀ QUẢN TRANG
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo E-HSMT10,374m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT0,0346100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo E-HSMT0,0691100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,798m3
5Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, mác 75Theo E-HSMT5,573m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0077tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0951tấn
8Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2254tấn
9Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0178tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,144100m2
11Ván khuôn sàn máiTheo E-HSMT0,3131100m2
12Ván khuôn lanh tôTheo E-HSMT0,0295100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT1,5488m3
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT2,5308m3
F PHẤN XÂY - TRÁT - SƠN
1Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT8,7648m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT43,284m2
3Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo E-HSMT8,2m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT32,604m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo E-HSMT5,566m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo E-HSMT21,3084m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo E-HSMT20m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT22,4m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT51,48m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT59,46m2
G PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo E-HSMT0,1426tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo E-HSMT0,1426tấn
3Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,1146tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,1146tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT60,49m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,2016100m2
7Tôn úp nócTheo E-HSMT13,4m
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo E-HSMT7,2m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT5,04m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT12,24m2
11Ống PVC D90Theo E-HSMT0,148100m
12Cút PVC D90Theo E-HSMT4cái
13Quả cầu chắn rác D90Theo E-HSMT2quả
14Đai giữ ống + đinh vítTheo E-HSMT2bộ
H PHẤN NỀN
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo E-HSMT0,9287m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo E-HSMT1,4288m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo E-HSMT14,4864m2
I PHẦN CỬA
1S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Theo E-HSMT1,98m2
2S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ )Theo E-HSMT6,24m2
3Bù chênh giá kính 6.38 lyTheo E-HSMT8,22m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo E-HSMT0,0677tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT6,24m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT2,464m2
7Vận chuyển đá dămTheo E-HSMT0,56710m3/1km
J HÀNG RÀO
K CỔNG SỐ 1 CẢI TẠO
1Phá dỡ cấu kiện trang trí mái cổngTheo E-HSMT1công
2Tháo dỡ mái ngóiTheo E-HSMT29,456m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT29,456m2
4Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Theo E-HSMT29,456m2
5Ngói múi hài úp nócTheo E-HSMT104viên
L PHẦN CỘT TRỤ - BIỂN TÊN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo E-HSMT30,87m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo E-HSMT7,128m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT30,87m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT7,128m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo E-HSMT31,38m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT6,618m2
7Chữ Inox mạ đồng cao 230Theo E-HSMT26chữ
M CÁNH CỔNG
1Tháo dỡ cánh cổng hiện trạngTheo E-HSMT13,845m2
2S/x lắp dựng cánh cổng bằng Inox 304Theo E-HSMT378,081kg
3Bộ phụ kiện cổng chính ( bản lề, bánh xe, khoá cổng ...)Theo E-HSMT1bộ
4Bộ phụ kiện cổng phụ ( bản lề, bánh xe, khoá cổng ...)Theo E-HSMT2bộ
5S/x lắp dựng mặt nguyệt bằng vữa xi măngTheo E-HSMT1cái
6S/x lắp dựng đầu đao CT2Theo E-HSMT4cái
7S/x lắp dựng đầu đao CT3Theo E-HSMT8cái
N CẢI TẠO CỔNG SỐ 2
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo E-HSMT0,2844m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo E-HSMT8,16m2
3Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo E-HSMT0,4469m3
4Đắp vữa XM đỉnh trụTheo E-HSMT0,1951m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT10,96m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo E-HSMT6,8m
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo E-HSMT9,6m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT1,36m2
9Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1,87m2
10Ngói mũi hài úp nócTheo E-HSMT24viên
11S/x lắp dựng cánh cổng bằng Inox 304Theo E-HSMT166,8132kg
O TƯỜNG RÀO ĐOẠN 1-1A, 6-6A,
1Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT5,8344m3
2Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo E-HSMT1,8731m3
3Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT6,48m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT16,26m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT74,0327m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo E-HSMT5,9961m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT53,12m
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo E-HSMT44,2m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT96,28m2
10Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Theo E-HSMT15,1668m2
11Ngói mũi hài úp nócTheo E-HSMT110,5viên
12Hoa văn chữ Thọ D620Theo E-HSMT14cái
13Hoa văn đắp nổi trang tríTheo E-HSMT32cái
P TƯỜNG RÀO ĐOẠN 1-2
1Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo E-HSMT3,0438m3
2Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT10,1659m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT26,4225m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT88,3836m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo E-HSMT9,8508m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT85,08m
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo E-HSMT70m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT124,65m2
9Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Theo E-HSMT23,1m2
10Ngói mũi hài úp nócTheo E-HSMT175viên
11Hoa văn chữ Thọ D620Theo E-HSMT23cái
12Hoa văn đắp nổi trang tríTheo E-HSMT48cái
Q TƯỜNG RÀO ĐOẠN 5-6
1Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT11,55m3
2Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo E-HSMT3,0438m3
3Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT10,1659m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT26,4225m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT123,3836m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo E-HSMT9,8508m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT85,68m
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo E-HSMT70m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT159,65m2
10Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Theo E-HSMT23,1m2
11Ngói mũi hài úp nóc ( tạm tính 5v/md )Theo E-HSMT175viên
12Hoa văn chữ Thọ D620Theo E-HSMT23cái
13Hoa văn đắp nổi trang tríTheo E-HSMT48cái
R ĐOẠN RÀO 2-3, 3-4, 4-5
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo E-HSMT45,4955m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT0,1516100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo E-HSMT0,3033100m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo E-HSMT4,5955m3
5Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT18,1133m3
6Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo E-HSMT6,3216m3
7Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT20,5391m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT54,8775m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT178,6028m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo E-HSMT19,2733m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT170,16m
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo E-HSMT147,34m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT252,74m2
14Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Theo E-HSMT48,378m2
15Ngói mũi hài úp nóc ( tạm tính 5v/md )Theo E-HSMT353,5viên
16Hoa văn chữ Thọ D620Theo E-HSMT45cái
17Hoa văn đắp nổi trang tríTheo E-HSMT68cái
S GIẰNG TƯỜNG
1Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,4017tấn
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,37100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT4,07m3
T VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loạiTheo E-HSMT0,78210m3/1km
U LAN CAN ĐÁ
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo E-HSMT7,4498m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo E-HSMT0,0248100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo E-HSMT0,0496100m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo E-HSMT0,63m3
5Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT3,8451m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0317tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,03100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,33m3
9S/x lắp dựng lan can bằng đá nguyên khốiTheo E-HSMT91,32m
10Vận chuyển đá dăm các loạiTheo E-HSMT0,08610m3/1km
V SÂN VƯỜN
W TAM CẤP CỔNG
1Phá lớp granitoTheo E-HSMT32,6925m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo E-HSMT32,6925m2
X BÓ BỒN
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo E-HSMT2,56m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo E-HSMT0,72m3
3Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa 180x150x1000, vữa XM mác 75Theo E-HSMT24m
Y RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo E-HSMT8,658m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo E-HSMT30,6034m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo E-HSMT10,2m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo E-HSMT0,204100m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT5,8186m3
6Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo E-HSMT6,809m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,619100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT5,4472m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT89,136m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT18,57m2
11Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,3689tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,2028100m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT3,12m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo E-HSMT78CK
Z SÂN LÁT ĐÁ
1Vệ sinh sân bê tông hiện trạngTheo E-HSMT2công
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá xẻ 400x400x30, vữa XM mác 75Theo E-HSMT478,8m2
3Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT11,8638m3
4Vận chuyển đá dăm các loạiTheo E-HSMT1,34810m3/1km
AA PHÁ DỠ
AB TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo E-HSMT51,6252m3
2Tháo dỡ hàng rào khoang sắtTheo E-HSMT31,14m2
AC LAN CAN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo E-HSMT12,0681m3
2Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT63,68m3
AD ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Lắp dựng cột đèn sân vườn ĐC-05BTheo E-HSMT2cột
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo E-HSMT4cột
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo E-HSMT4cần
4Lắp dựng bóng đèn Led 150WTheo E-HSMT4bộ
5Lắp cửa cộtTheo E-HSMT6cửa
6Lắp bảng điện cửa cộtTheo E-HSMT6bảng
7Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo E-HSMT6đầu
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo E-HSMT1tủ
9Rải cáp ngầm 4x16Theo E-HSMT1,5100m
10Rải cáp ngầm 4x10Theo E-HSMT1,5100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo E-HSMT60m
12Ống HDPE luồn cáp D50/40Theo E-HSMT0,6100m
13Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo E-HSMT7cọc
14Dây đồng trần tiếp địa M10Theo E-HSMT60m
15Đào móng cột, đất cấp IIITheo E-HSMT0,208m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo E-HSMT0,208m3
17Khung móng M16x650Theo E-HSMT1cái
18Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,312m3
19Khung móng cột đèn M24x750Theo E-HSMT6cái
20Đào móng cột, đất cấp IIITheo E-HSMT7,92m3
21Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT7,2m3
22Bulong M24x750Theo E-HSMT24cái
23Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo E-HSMT24m3
24Đắp cát nền móng công trìnhTheo E-HSMT6m3
25Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT22m2
26Nilon báo cápTheo E-HSMT100m
27Đắp đất nền móng công trìnhTheo E-HSMT18m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo E-HSMT0,1413100m3
AE ĐIỆN NHÀ QUẢN TRANG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT1bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT2cái
4Hộp cài 1 ATMTheo E-HSMT1hộp
5Hộp nốiTheo E-HSMT3hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo E-HSMT15m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo E-HSMT150m
9Aptomat 1P - 16ATheo E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
3 Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
4 Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước): 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận ATLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 ô tô Chở vật liệu2
2 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
3 Máy trộn vữa trộn vữa1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy đầm cóc Đầm vật liệu1
7 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
8 Máy cắt uốn sắt cắt uốn sắt1
9 Máy nén khí nén khí1
10 Máy hàn Hàn sắt1
11 Cần cẩu Cẩu cấu kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->