Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 16:47:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,452,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận ATLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Dương, huyện Tam Đảo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Dương; địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Dương; địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 02113.831.190; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Dương; địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 02113.831.190; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN | |||
| 1 | Lát nền, kích thước gạch granit 500x500, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 50,64 | m2 |
| B | TAM CẤP | |||
| 1 | Phá lớp láng hiện trạng | Theo E-HSMT | 27,8828 | m2 |
| 2 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 23,3856 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 33,9974 | m2 |
| C | XÂY BÓ SAU TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,4198 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo E-HSMT | 4,7064 | m2 |
| D | ỐP ĐÁ BỒN HOA | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo E-HSMT | 12,5512 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 0,5576 | m3 |
| E | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10,374 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT | 0,0346 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, mác 75 | Theo E-HSMT | 5,573 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2254 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 0,3131 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Theo E-HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,5488 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,5308 | m3 |
| F | PHẤN XÂY - TRÁT - SƠN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 8,7648 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 43,284 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 32,604 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,566 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 21,3084 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 22,4 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 59,46 | m2 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 60,49 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Theo E-HSMT | 13,4 | m |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 11 | Ống PVC D90 | Theo E-HSMT | 0,148 | 100m |
| 12 | Cút PVC D90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo E-HSMT | 2 | quả |
| 14 | Đai giữ ống + đinh vít | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| H | PHẤN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,9287 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo E-HSMT | 1,4288 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 14,4864 | m2 |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 2 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 3 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Theo E-HSMT | 8,22 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 2,464 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm | Theo E-HSMT | 0,567 | 10m3/1km |
| J | HÀNG RÀO | |||
| K | CỔNG SỐ 1 CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ cấu kiện trang trí mái cổng | Theo E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Theo E-HSMT | 29,456 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT | 29,456 | m2 |
| 4 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 29,456 | m2 |
| 5 | Ngói múi hài úp nóc | Theo E-HSMT | 104 | viên |
| L | PHẦN CỘT TRỤ - BIỂN TÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 30,87 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 30,87 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 31,38 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 6,618 | m2 |
| 7 | Chữ Inox mạ đồng cao 230 | Theo E-HSMT | 26 | chữ |
| M | CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Theo E-HSMT | 13,845 | m2 |
| 2 | S/x lắp dựng cánh cổng bằng Inox 304 | Theo E-HSMT | 378,081 | kg |
| 3 | Bộ phụ kiện cổng chính ( bản lề, bánh xe, khoá cổng ...) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cổng phụ ( bản lề, bánh xe, khoá cổng ...) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | S/x lắp dựng mặt nguyệt bằng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | S/x lắp dựng đầu đao CT2 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | S/x lắp dựng đầu đao CT3 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| N | CẢI TẠO CỔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo E-HSMT | 0,2844 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,4469 | m3 |
| 4 | Đắp vữa XM đỉnh trụ | Theo E-HSMT | 0,1951 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 10,96 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 6,8 | m |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 9 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 10 | Ngói mũi hài úp nóc | Theo E-HSMT | 24 | viên |
| 11 | S/x lắp dựng cánh cổng bằng Inox 304 | Theo E-HSMT | 166,8132 | kg |
| O | TƯỜNG RÀO ĐOẠN 1-1A, 6-6A, | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,8344 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT | 1,8731 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 16,26 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 74,0327 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 5,9961 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 53,12 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 44,2 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 96,28 | m2 |
| 10 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 15,1668 | m2 |
| 11 | Ngói mũi hài úp nóc | Theo E-HSMT | 110,5 | viên |
| 12 | Hoa văn chữ Thọ D620 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Hoa văn đắp nổi trang trí | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| P | TƯỜNG RÀO ĐOẠN 1-2 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT | 3,0438 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 10,1659 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 26,4225 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 88,3836 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 9,8508 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 85,08 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 124,65 | m2 |
| 9 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 10 | Ngói mũi hài úp nóc | Theo E-HSMT | 175 | viên |
| 11 | Hoa văn chữ Thọ D620 | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 12 | Hoa văn đắp nổi trang trí | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| Q | TƯỜNG RÀO ĐOẠN 5-6 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT | 3,0438 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 10,1659 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 26,4225 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 123,3836 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 9,8508 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 85,68 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 159,65 | m2 |
| 10 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 11 | Ngói mũi hài úp nóc ( tạm tính 5v/md ) | Theo E-HSMT | 175 | viên |
| 12 | Hoa văn chữ Thọ D620 | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Hoa văn đắp nổi trang trí | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| R | ĐOẠN RÀO 2-3, 3-4, 4-5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo E-HSMT | 45,4955 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT | 0,1516 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,3033 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo E-HSMT | 4,5955 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 18,1133 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT | 6,3216 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 20,5391 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 54,8775 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 178,6028 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 19,2733 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 170,16 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 147,34 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 252,74 | m2 |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 48,378 | m2 |
| 15 | Ngói mũi hài úp nóc ( tạm tính 5v/md ) | Theo E-HSMT | 353,5 | viên |
| 16 | Hoa văn chữ Thọ D620 | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Hoa văn đắp nổi trang trí | Theo E-HSMT | 68 | cái |
| S | GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,4017 | tấn |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 4,07 | m3 |
| T | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,782 | 10m3/1km |
| U | LAN CAN ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo E-HSMT | 7,4498 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,0496 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 3,8451 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 9 | S/x lắp dựng lan can bằng đá nguyên khối | Theo E-HSMT | 91,32 | m |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 0,086 | 10m3/1km |
| V | SÂN VƯỜN | |||
| W | TAM CẤP CỔNG | |||
| 1 | Phá lớp granito | Theo E-HSMT | 32,6925 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 32,6925 | m2 |
| X | BÓ BỒN | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa 180x150x1000, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| Y | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo E-HSMT | 8,658 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo E-HSMT | 30,6034 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 5,8186 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 6,809 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,619 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 5,4472 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 89,136 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 18,57 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,3689 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,2028 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo E-HSMT | 78 | CK |
| Z | SÂN LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Vệ sinh sân bê tông hiện trạng | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá xẻ 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 478,8 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 11,8638 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 1,348 | 10m3/1km |
| AA | PHÁ DỠ | |||
| AB | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo E-HSMT | 51,6252 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào khoang sắt | Theo E-HSMT | 31,14 | m2 |
| AC | LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo E-HSMT | 12,0681 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 63,68 | m3 |
| AD | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn ĐC-05B | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo E-HSMT | 4 | cần |
| 4 | Lắp dựng bóng đèn Led 150W | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo E-HSMT | 6 | cửa |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT | 6 | bảng |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo E-HSMT | 6 | đầu |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Rải cáp ngầm 4x16 | Theo E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm 4x10 | Theo E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Ống HDPE luồn cáp D50/40 | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo E-HSMT | 7 | cọc |
| 14 | Dây đồng trần tiếp địa M10 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 17 | Khung móng M16x650 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 19 | Khung móng cột đèn M24x750 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 22 | Bulong M24x750 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo E-HSMT | 24 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E-HSMT | 6 | m3 |
| 25 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 22 | m2 |
| 26 | Nilon báo cáp | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT | 18 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| AE | ĐIỆN NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp cài 1 ATM | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Hộp nối | Theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Aptomat 1P - 16A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công (phần nước): | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận ATLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô | Chở vật liệu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | cắt uốn sắt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hàn sắt | 1 |
| 11 | Cần cẩu | Cẩu cấu kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi