Gói thầu: Gói thầu số 08: Bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058465 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách Trung ương giai đoạn 2016 - 2020; vốn ngân sách Tỉnh và ngân sách Trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 905 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:13:00 đến ngày 2021-11-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,684,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.019.328.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 167.560.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng bảo hiểm công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III (kè chống sạt lở/kè bảo vệ bờ); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND; Ghi chú:- Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau:+ Công trình được bảo hiểm đã hoàn thành công tác xây dựng.+ Hợp đồng bảo hiểm tương tự: là hợp đồng bảo hiểm thi công xây dựng công trình kè (kè chống sạt lở/kè bảo vệ bờ) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên.+ 02 Hợp đồng bảo hiểm thi công xây dựng công trình kè (kè chống sạt lở/kè bảo vệ bờ) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND được tính là 01 hợp đồng tương tư.(Kèm bản chụp: Hợp đồng bảo hiểm; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản quyết toán công trình; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải thỏa mãn điều kiện là công trình được bảo hiểm đã hoàn thành công tác xây dựng, lắp đặt và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lãnh đạo quản lý chung trong lĩnh vực bảo hiêm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên;+ Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 07 năm;+ Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm công trình xây dựng tối thiểu 05 năm (có xác nhận của CĐT);+ Bản chụp có công chứng bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ về nghiệp vụ bảo hiểm được cơ sở đào tạo hợp pháp cấp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách chuyên môn nghiệp vụ bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên;+ Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm;+ Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm công trình xây dựng tối thiểu 03 năm (có xác nhận của CĐT);+ Bản chụp có công chứng bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ về nghiệp vụ bảo hiểm được cơ sở đào tạo hợp pháp cấp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám định tổn thất, xử lý và giải quyết bồi thường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm;+ Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm công trình xây dựng tối thiểu 03 năm (có xác nhận của CĐT);+ Bản chụp có công chứng bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ về nghiệp vụ bảo hiểm được cơ sở đào tạo hợp pháp cấp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Bảo hiểm công trình Kè bảo vệ thôn Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận 905 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn dự phòng ngân sách Trung ương giai đoạn 2016 - 2020; vốn ngân sách Tỉnh và ngân sách Trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu chứng minh có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép chuyên ngành theo quy định của pháp luật chuyên ngành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình Kè bảo vệ thôn Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. | Bảo hiểm thiệt hại vật chất bất ngờ không lường trước được của toàn bộ dự án, liên quan đến xây dựng và lắp đặt các hạng mục công việc thuộc dự án do bất kỳ nguyên nhân gì không bị loại trừ trong hợp đồng bảo hiểm đối với toàn bộ các hạng mục dự án | Khoản | 1 | Giá trị xây lắp (đã bao gồm cả dự phòng phí và thuế VAT): 171.835.756.000 VNĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.019328E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 167.560.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.019.328.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 167.560.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng bảo hiểm công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp III (kè chống sạt lở/kè bảo vệ bờ); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND; Ghi chú:- Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau:+ Công trình được bảo hiểm đã hoàn thành công tác xây dựng.+ Hợp đồng bảo hiểm tương tự: là hợp đồng bảo hiểm thi công xây dựng công trình kè (kè chống sạt lở/kè bảo vệ bờ) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III trở lên.+ 02 Hợp đồng bảo hiểm thi công xây dựng công trình kè (kè chống sạt lở/kè bảo vệ bờ) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND được tính là 01 hợp đồng tương tư.(Kèm bản chụp: Hợp đồng bảo hiểm; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản quyết toán công trình; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải thỏa mãn điều kiện là công trình được bảo hiểm đã hoàn thành công tác xây dựng, lắp đặt và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lãnh đạo quản lý chung trong lĩnh vực bảo hiêm: | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên;+ Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 07 năm;+ Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm công trình xây dựng tối thiểu 05 năm (có xác nhận của CĐT);+ Bản chụp có công chứng bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ về nghiệp vụ bảo hiểm được cơ sở đào tạo hợp pháp cấp; | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách chuyên môn nghiệp vụ bảo hiểm | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên;+ Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm;+ Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm công trình xây dựng tối thiểu 03 năm (có xác nhận của CĐT);+ Bản chụp có công chứng bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ về nghiệp vụ bảo hiểm được cơ sở đào tạo hợp pháp cấp; | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự giám định tổn thất, xử lý và giải quyết bồi thường: | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm;+ Có kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo hiểm công trình xây dựng tối thiểu 03 năm (có xác nhận của CĐT);+ Bản chụp có công chứng bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ về nghiệp vụ bảo hiểm được cơ sở đào tạo hợp pháp cấp; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi