Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ, vệ sinh, lái xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH PHÚ THỌ |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ, vệ sinh, lái xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110489 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí của Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:07:00 đến ngày 2021-11-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,364,654,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.091.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp nhân lực bảo vệ, tạp vụ, lái xe … (Nhà thầu phải có Bản sao có chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.710.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 65 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu có tài liệu kèm theo, gồm:- Hợp đồng lao động; Giấy khám sức khỏe còn thời hạn, Xác nhận dân sự, xác nhận kinh nghiệm.- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực, nhà thầu chuẩn bị các bản gốc hoặc photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh tạp vụ |
| - Số lượng | 31 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu có tài liệu kèm theo, gồm:- Hợp đồng lao động; Giấy khám sức khỏe còn thời hạn, Xác nhận dân sự, xác nhận kinh nghiệm.(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực, nhà thầu chuẩn bị các bản gốc hoặc photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu có tài liệu kèm theo, gồm:- Hợp đồng lao động; Giấy khám sức khỏe còn thời hạn, Xác nhận dân sự, xác nhận kinh nghiệm.- Bằng lái xe B2 còn thời hạn;(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực, nhà thầu chuẩn bị các bản gốc hoặc photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH PHÚ THỌ |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo vệ, vệ sinh, lái xe Thuê dịch vụ bảo vệ, vệ sinh, lái xe cho Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí của Agribank Chi nhánh tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu và năng lực, kinh nghiệm là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để so sánh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3846.850, Fax: 0210.3846.825. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3846.850, Fax: 0210.3846.825. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3846.850, Fax: 0210.3846.825. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3846.850, Fax: 0210.3846.825. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lao động làm công việc Bảo vệ tại khu vực thành phố Việt Trì (gồm: Agribank CN tỉnh Phú Thọ, CN Vân Cơ, CN Thanh Miếu) | Chi tiết tại Chương V | Người | 12 | |
| 2 | Lao động làm công việc Bảo vệ tại khu vực các huyện (gồm các chi nhánh: Tân Sơn, Lâm Thao, Cẩm Khê, Tam Nông, Thanh Sơn, Yên Lập, Thanh Thủy) | Chi tiết tại Chương V | Người | 53 | |
| 3 | Lao động làm công việc Vệ sinh, tạp vụ tại khu vực thành phố Việt Trì (gồm: Agribank CN tỉnh Phú Thọ, CN Vân Cơ, CN Thanh Miếu) | Chi tiết tại Chương V | Người | 8 | |
| 4 | Lao động làm công việc Vệ sinh, tạp vụ tại khu vực các huyện (gồm các chi nhánh: Tân Sơn, Lâm Thao, Cẩm Khê, Tam Nông, Thanh Sơn, Yên Lập, Thanh Thủy) | Chi tiết tại Chương V | Người | 23 | |
| 5 | Lao động làm công việc lái xe | Chi tiết tại Chương V | Người | 11 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.091.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.091.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp nhân lực bảo vệ, tạp vụ, lái xe … (Nhà thầu phải có Bản sao có chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.710.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên bảo vệ | 65 | Là nhân sự của nhà thầu có tài liệu kèm theo, gồm:- Hợp đồng lao động; Giấy khám sức khỏe còn thời hạn, Xác nhận dân sự, xác nhận kinh nghiệm.- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực, nhà thầu chuẩn bị các bản gốc hoặc photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh tạp vụ | 31 | Là nhân sự của nhà thầu có tài liệu kèm theo, gồm:- Hợp đồng lao động; Giấy khám sức khỏe còn thời hạn, Xác nhận dân sự, xác nhận kinh nghiệm.(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực, nhà thầu chuẩn bị các bản gốc hoặc photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên lái xe | 11 | Là nhân sự của nhà thầu có tài liệu kèm theo, gồm:- Hợp đồng lao động; Giấy khám sức khỏe còn thời hạn, Xác nhận dân sự, xác nhận kinh nghiệm.- Bằng lái xe B2 còn thời hạn;(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực, nhà thầu chuẩn bị các bản gốc hoặc photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi