Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất trụ sở Sở Công Thương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất trụ sở Sở Công Thương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955565 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:06:00 đến ngày 2021-11-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,947,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng và cải tạo hệ thống điện (trong hợp đồng phải thể hiện rõ 02 phần: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng và cải tạo, sửa chữa hệ thống điện).Các hợp đồng sửa chữa, cải tạo trong hạn mức từ 400.000.000đồng đến 500.000.000 đồng; trong đó phần sửa chữa cải tạo xây dựng: trong hạng mức từ 150.000.000đồng đến 200.000.000 đồng; phần cải tạo sửa chữa công trình điện trong hạng mức từ 250.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng).Kinh nghiệm sửa chữa, cải tạo các hạng mục nhà cao tầng, cải tạo sửa chữa văn phòng làm việc, cải tạo hệ thống điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn về xây dựng, điện dân dụng (Đại học) và Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn về xây dựng, điện dân dụng và có tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất trụ sở Sở Công Thương Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Đề xuất bảng giá và các bảng biểu ghi đầy đủ thông tin Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế các năm 2018., 2019, 2020. Hợp đồng tương tự đã thực hiện đối với hoạt động xây dựng Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dụng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
Số 163 Hai Bà Trưng, phường Võ Thị Sáu, Quận 2
Điện thoại: 028.38296322
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh Số 163 Hai Bà Trưng, phường Võ Thị Sáu, Quận 2 Điện thoại: 028.38296322 Email: [email protected] Ông Lê Huỳnh Minh Tú, Phó Giám đốc Sở -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh Số 163 Hai Bà Trưng, phường Võ Thị Sáu, Quận 2 Điện thoại: 028.38296322 Email: [email protected] Ông Nguyễn Thành Trung, Chánh Văn phòng Sở |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh Số 163 Hai Bà Trưng, phường Võ Thị Sáu, Quận 2 Điện thoại: 028.38296322 Email: [email protected] Phòng Kế hoạch - Tài chính - Tổng hợp |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MCB 1P, 20A | Lắp đặt MCB 1P, 20A điều khiển đèn chiếu sáng tại các phòng làm việc | bộ | 8 | |
| 2 | MCB 1P, 32A | Lắp đặt MCB 1P, 32A điều khiển ổ cắm điện tại các phòng làm việc | bộ | 8 | |
| 3 | Cầu dao RCBO 2P, 32A | Lắp đặt cầu cao chống dò RCBO 2P quản lý từng phòng 32A | bộ | 8 | |
| 4 | Cầu dao khối MCCB 3P, 100A | Lắp đặt cầu dao khối MCCB 3P điều khiển các tầng | bộ | 2 | |
| 5 | Tủ điện, kích thước 400x300x150 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x300x150 tại các tầng | bộ | 2 | |
| 6 | Tủ điện, kích thước 210x160x100 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 210x160x100 tại các phòng làm việc | bộ | 8 | |
| 7 | Dây điện, Dây CV 6.0mm2, PVC d25 | Dây điện nguồn từ tầng về các phòng làm việc | m | 800 | |
| 8 | Dây điện, Dây CV 4.0mm2, PVC d25 | Dây điện nguồn từ phòng chia về các ổ cắm, thay dây nguồn máy lạnh đơn | m | 1.500 | |
| 9 | Dây điện, Dây CV 2.5mm2, PVC d25 | Dây điện nguồn từ phòng chia về các bóng đèn | m | 800 | |
| 10 | Đèn led 1,2m | Đèn led 1,2m | bộ | 20 | |
| 11 | Đèn led tròn 14mm | Đèn led tròn 14mm | bộ | 10 | |
| 12 | Ổ cắm điện âm sàn | ổ cắm điện âm sàn, chất liệu bằng kim loại, có nắp đậy, mỗi ổ có 02 ổ cắm đa năng | bộ | 10 | |
| 13 | Khoét trần, làm nắp thăm trần | Khoét trần thạch cao, làm nắp thăm trần có viền chỉ thạch cao, kích thước 600x600 | cái | 4 | |
| 14 | Sơn nước | Bả mastic và sơn nước tường trong nhà, trần nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 300 | |
| 15 | Sơn nước | Bả mastic và sơn nước tường trong nhà, trần nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 1.800 | |
| 16 | Bồn tiểu nam | lắp đặt bồn tiểu nam, có cảm ứng để cấp thoát nước | bộ | 4 | |
| 17 | Sơn trần nhà | Sơn trần nhà phòng họp | m2 | 60 | |
| 18 | Vách ngăn thạch cao | Lắp đặt vách ngăn phòng làm việc bằng thạch cao | m2 | 70 | |
| 19 | Giấy dán tường | dán tường phòng họp | m2 | 200 | |
| 20 | Bồn cầu | Tháo dở 1 bồn tiểu nam, 1 bồn cầu và lắp đặt bồn cầu mới | cái | 1 | |
| 21 | Cửa nhà vệ sinh | Tháo dở và lắp đặt 01 bộ cửa (chống thấm nước) nhà vệ sinh, kích thước 90x2200cm | cái | 1 | |
| 22 | Cửa phòng họp | Lắp đặt 1 cửa lùa (chất liệu gỗ)cho Hội trường Lầu 1, kích thước 90x2200cm | cái | 1 | |
| 23 | Khóa cửa phòng | Lăp đặt 2 bộ khóa tay nắm cho Hội trường Lầu 1 | bộ | 2 | |
| 24 | Rèm cửa sổ | Thay rèm cửa sổ, chất liệu gỗ lá dày 0,8cm, khối lượng 5,2m2) | bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng và cải tạo hệ thống điện (trong hợp đồng phải thể hiện rõ 02 phần: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng và cải tạo, sửa chữa hệ thống điện).Các hợp đồng sửa chữa, cải tạo trong hạn mức từ 400.000.000đồng đến 500.000.000 đồng; trong đó phần sửa chữa cải tạo xây dựng: trong hạng mức từ 150.000.000đồng đến 200.000.000 đồng; phần cải tạo sửa chữa công trình điện trong hạng mức từ 250.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng).Kinh nghiệm sửa chữa, cải tạo các hạng mục nhà cao tầng, cải tạo sửa chữa văn phòng làm việc, cải tạo hệ thống điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn về xây dựng, điện dân dụng (Đại học) và Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp | 10 | 3 |
| 2 | Nhân công xây dựng | 5 | Có trình độ chuyên môn về xây dựng, điện dân dụng và có tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi