Gói thầu: Quản lý, bảo trì các công trình cầu trên tuyến đường Võ Văn Kiệt – Mai Chí Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì các công trình cầu trên tuyến đường Võ Văn Kiệt – Mai Chí Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160251 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:02:00 đến ngày 2021-12-08 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,811,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 560,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.317.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.490.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.470.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 6.490.000.000 VNĐ/năm. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. Các tài liệu để chứng minh: 1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.470.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III; Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia giám sát hoặc thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động );-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia phụ trách công tác an toán lao động hoặc thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia công tác lập hồ sơ nghiệm thu hoặc hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia lập hồ sơ quyết toán hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật sữa chữa cầu đường và vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: cầu, đường bộ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-06 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-04 công nhân vận hành thiết bị;(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥141HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 ÷ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thảm bê tông nhựa[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130CV hoặc 60PS hoặc ≥ 120 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy quét đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu tĩnh bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh lốp[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe và cần trục còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cẩu có công suất ≥ 3 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất cẩu ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cọc[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tưới nhũ tương- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản s | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm cóc[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị định vị GPS cầm tay[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì các công trình cầu trên tuyến đường Võ Văn Kiệt – Mai Chí Thọ Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (các công trình cầu trên tuyến đường Võ Văn Kiệt - Mai Chí Thọ) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu cầu) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; ‒ Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền, thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. ‒ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ‒ Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. ‒ Nhà thầu phải nộp 1 USB/CD chứa file giá dự thầu và bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu cùng với E-HSDT. Trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm bản gốc đối chiếu E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 560.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị
Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;
Điện thoại: (028) 39 146 560 Fax: (028) 39 146 561 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 290 451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 224 009 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 290 451 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 553.968 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2022 - CÔNG TÁC BẢO TRÌ |
| 2 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt trên cạn, loại cầu bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 218.472,9 | |
| 3 | Bảo đảm trật tự an toàn giao thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | đồng/Km/ngày | 4.128,15 | |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 710,6 | |
| 5 | Vệ sinh trụ cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 123,65 | |
| 6 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 5.229,6 | |
| 7 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cào bóc ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 97 | |
| 8 | VC phế thải tiếp 9km bằng ô tô 7T, chiều dày cào bóc ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 97 | |
| 9 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 97 | |
| 10 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm (có găn cúp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 20 | |
| 11 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 701,2 | |
| 12 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 7cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 90 | |
| 13 | Vá mặt đường bằng BTN Polyme C12,5 chiều dày 7cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 97 | |
| 14 | Đào nền đường, móng trụ đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 0,6 | |
| 15 | Vận chuyển thu gom vật liêu phế thải bằng ôtô 5T cự ly 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 60 | |
| 16 | Sửa nền, móng đường bằng đá 0x4 =TCKHCG | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 60 | |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 12 | |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 15 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 1,2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 1,15 | |
| 21 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 10 | |
| 22 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 50 | |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 2,0mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.070 | |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 6,0mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 25 | Xóa vạch sơn kẻ đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120,03 | |
| 26 | Thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 10 | |
| 27 | Thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 10 | |
| 28 | Di dời biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 10 | |
| 29 | Di dời biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 10 | |
| 30 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25 | |
| 31 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 32 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 12 | |
| 33 | Sản xuất khung giá đỡ biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,22 | |
| 34 | Dán màng phản quang tại hiện trường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 82 | |
| 35 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 10 | |
| 36 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 10 | |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 16 | |
| 38 | Nắn chỉnh, tu sửa trụ biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 10 | |
| 39 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 8 | |
| 40 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 4,0m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 8 | |
| 41 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 16 | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu nhựa D80xH750mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cọc | 150 | |
| 43 | Thay thế viên phản quang trên mặt bê tông nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Viên | 200 | |
| 44 | Thay thế thiết bị giảm chấn L(700), W(800), H(900) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 5 | |
| 45 | Khoan lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lỗ | 665 | |
| 46 | Cung cấp thanh DPC nhựa PE Shindo L=2m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 50 | |
| 47 | Cung cấp trụ DPC nhựa Urethane Shindo H=970mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 55 | |
| 48 | Lắp đặt dải phân cách bằng nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 50 | |
| 49 | Sơn bề mặt bê tông 3 lớp (trắng, đỏ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 150 | |
| 50 | Gia công kết cấu thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 520 | |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 520 | |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 520 | |
| 53 | Bốc xếp lên, xuống & vận chuyển KCT bằng ô tô trong phạm vi ≤ 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 12 | |
| 54 | Vệ sinh dải phân cách nhựa, thép, hộ lan tôn sóng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 8,75 | |
| 55 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 320 | |
| 56 | Sơn bề mặt bê tông 3 lớp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3.537,51 | |
| 57 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 550 | |
| 58 | Thay thế khe co giãn cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 84,5 | |
| 59 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 200 - ≤ 300 m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cầu/1 lần | 11 | |
| 60 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 100 -≤ 200 m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cầu/1 lần | 9 | |
| 61 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50 - ≤ 100 m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cầu/1 lần | 16 | |
| 62 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 553.968 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2023 - CÔNG TÁC BẢO TRÌ |
| 63 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt trên cạn, loại cầu bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 218.304,9 | |
| 64 | Bảo đảm trật tự an toàn giao thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | đồng/Km/ngày | 4.129 | |
| 65 | Vệ sinh mố cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 710,6 | |
| 66 | Vệ sinh trụ cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 123,65 | |
| 67 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 5.229,6 | |
| 68 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cào bóc ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 115 | |
| 69 | VC phế thải tiếp 9km bằng ô tô 7T, chiều dày cào bóc ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 115 | |
| 70 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 115 | |
| 71 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm (có găn cúp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 25 | |
| 72 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 697,1 | |
| 73 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 7cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 90 | |
| 74 | Vá mặt đường bằng BTN Polyme C12,5 chiều dày 7cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 150 | |
| 75 | Đào nền đường, móng trụ đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 6,2 | |
| 76 | Vận chuyển thu gom vật liêu phế thải bằng ôtô 5T cự ly 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 620 | |
| 77 | Sửa nền, móng đường bằng đá 0x4 =TCKHCG | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 149 | |
| 78 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 13 | |
| 79 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 16 | |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 1,3 | |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 1,25 | |
| 82 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 11 | |
| 83 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 40 | |
| 84 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 2,0mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.498 | |
| 85 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 6,0mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 130,8 | |
| 86 | Xóa vạch sơn kẻ đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 130,8 | |
| 87 | Thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 11 | |
| 88 | Thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 11 | |
| 89 | Di dời biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 11 | |
| 90 | Di dời biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 11 | |
| 91 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 52 | |
| 92 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6 | |
| 93 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 18 | |
| 94 | Sản xuất khung giá đỡ biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,24 | |
| 95 | Dán màng phản quang tại hiện trường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 120 | |
| 96 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 11 | |
| 97 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 11 | |
| 98 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 17 | |
| 99 | Nắn chỉnh, tu sửa trụ biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 11 | |
| 100 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 9 | |
| 101 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 4,0m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 9 | |
| 102 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 18 | |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu nhựa D80xH750mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cọc | 145 | |
| 104 | Thay thế viên phản quang trên mặt bê tông nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Viên | 218 | |
| 105 | Thay thế thiết bị giảm chấn L(700), W(800), H(900) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 6 | |
| 106 | Khoan lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lỗ | 659 | |
| 107 | Cung cấp thanh DPC nhựa PE Shindo L=2m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 55 | |
| 108 | Cung cấp trụ DPC nhựa Urethane Shindo H=970mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 60 | |
| 109 | Lắp đặt dải phân cách bằng nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 55 | |
| 110 | Sơn bề mặt bê tông 3 lớp (trắng, đỏ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 550 | |
| 111 | Gia công kết cấu thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 566,8 | |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 566,8 | |
| 113 | Tháo dỡ thu hồi kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 566,8 | |
| 114 | Bốc xếp lên, xuống & vận chuyển KCT bằng ô tô trong phạm vi ≤ 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5,5 | |
| 115 | Vệ sinh dải phân cách nhựa, thép, hộ lan tôn sóng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 8,75 | |
| 116 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 130 | |
| 117 | Sơn bề mặt bê tông 3 lớp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.615 | |
| 118 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 550 | |
| 119 | Thay thế khe co giãn cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 130 | |
| 120 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 553.968 | KHỐI LƯỢNG NĂM 2024 - CÔNG TÁC BẢO TRÌ |
| 121 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt trên cạn, loại cầu bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 218.304,65 | |
| 122 | Bảo đảm trật tự an toàn giao thông | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | đồng/Km/ngày | 4.128,15 | |
| 123 | Vệ sinh mố cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 710,6 | |
| 124 | Vệ sinh trụ cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 123,65 | |
| 125 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 5.229,6 | |
| 126 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cào bóc ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 115 | |
| 127 | VC phế thải tiếp 9km bằng ô tô 7T, chiều dày cào bóc ≤5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 115 | |
| 128 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 112 | |
| 129 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm (có găn cúp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 25 | |
| 130 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 5cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 862,7 | |
| 131 | Vá mặt đường bằng BTNN C12,5 chiều dày 7cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 180 | |
| 132 | Vá mặt đường bằng BTN Polyme C12,5 chiều dày 7cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 150 | |
| 133 | Đào nền đường, móng trụ đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m3 | 71 | |
| 134 | Vận chuyển thu gom vật liêu phế thải bằng ôtô 5T cự ly 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 71 | |
| 135 | Sửa nền, móng đường bằng đá 0x4 =TCKHCG | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 71 | |
| 136 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 14,2 | |
| 137 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 17,8 | |
| 138 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 1,42 | |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 1,36 | |
| 140 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 11,8 | |
| 141 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 15 | |
| 142 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 2,0mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.615,23 | |
| 143 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 6,0mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 145 | |
| 144 | Xóa vạch sơn kẻ đường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 142 | |
| 145 | Thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 12 | |
| 146 | Thu hồi biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 12 | |
| 147 | Di dời biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 12 | |
| 148 | Di dời biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 12 | |
| 149 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 50 | |
| 150 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6 | |
| 151 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 14,5 | |
| 152 | Sản xuất khung giá đỡ biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,61 | |
| 153 | Dán màng phản quang tại hiện trường | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 197 | |
| 154 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 12 | |
| 155 | Lắp đặt biển báo hiệu có diện tích > 1 m2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 biển | 12 | |
| 156 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 19 | |
| 157 | Nắn chỉnh, tu sửa trụ biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 11 | |
| 158 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 3,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 10 | |
| 159 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm Ø90 cao 4,0m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 10 | |
| 160 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 20 | |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu nhựa D80xH750mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cọc | 158 | |
| 162 | Thay thế viên phản quang trên mặt bê tông nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Viên | 137 | |
| 163 | Thay thế thiết bị giảm chấn L(700), W(800), H(900) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 6 | |
| 164 | Khoan lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lỗ | 650 | |
| 165 | Cung cấp thanh DPC nhựa PE Shindo L=2m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 166 | Cung cấp trụ DPC nhựa Urethane Shindo H=970mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 110 | |
| 167 | Lắp đặt dải phân cách bằng nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 100 | |
| 168 | Sơn bề mặt bê tông 3 lớp (trắng, đỏ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 525 | |
| 169 | Gia công kết cấu thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 617 | |
| 170 | Lắp dựng kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 617 | |
| 171 | Tháo dỡ thu hồi kết cấu thép, trụ tay vươn, giá long môn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 617 | |
| 172 | Bốc xếp lên, xuống & vận chuyển KCT bằng ô tô trong phạm vi ≤ 10km | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 14 | |
| 173 | Vệ sinh dải phân cách nhựa, thép, hộ lan tôn sóng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m | 8,75 | |
| 174 | Lát gạch terazzo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 150 | |
| 175 | Sơn bề mặt bê tông 3 lớp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.829,02 | |
| 176 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 750 | |
| 177 | Thay thế khe co giãn cầu | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | md | 70 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.854E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.317.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.317.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.490.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.470.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 6.490.000.000 VNĐ/năm. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. Các tài liệu để chứng minh: 1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.470.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ cấp II hoặc 02 (hai) công trình giao thông cầu đường bộ cấp III; Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia giám sát hoặc thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động );-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia phụ trách công tác an toán lao động hoặc thi công hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia công tác lập hồ sơ nghiệm thu hoặc hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia lập hồ sơ quyết toán hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ, hoặc đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu Cung cấp dịch vụ quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông công trình cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật sữa chữa cầu đường và vận hành thiết bị | 10 | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: cầu, đường bộ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-06 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ;-04 công nhân vận hành thiết bị;(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc mặt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | ≥141HP | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu | 2,5 ÷ 7 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 5 | Máy san[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 110 CV | 1 |
| 6 | Máy thảm bê tông nhựa[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, bản sao được công chứng/ chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải hôn hợp bê tông nhựa. | 130CV hoặc 60PS hoặc ≥ 120 tấn/giờ | 1 |
| 7 | Máy quét đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 1 |
| 8 | Xe lu tĩnh bánh thép[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | 10 tấn | 1 |
| 9 | Xe lu bánh lốp[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | ≥ 16 tấn | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe và cần trục còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | (cẩu có công suất ≥ 3 tấn) | 1 |
| 11 | Cần cẩu[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | Công suất cẩu ≥ 6 tấn | 1 |
| 12 | Máy đóng cọc[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | Công suất ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 13 | Máy tưới nhũ tương- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định ô tô, bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị phun nhựa đường, bản sao được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy phun nhựa đường.Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | ≥ 190CV | 1 |
| 14 | Máy phát điện[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | ≥ 5 KW | 1 |
| 15 | Máy hàn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | ≥ 250 lít | 2 |
| 17 | Đầm cóc[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 2 |
| 18 | Máy khoan[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 2 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 1 |
| 21 | Máy cắt đường[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 1 |
| 22 | Thiết bị định vị GPS cầm tay[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn tài chính]. Trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu. | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi